Giỏo ỏn Hỡnh hc 8.Nm hc 2010 2011
Ngày son: / / 2010
Ngày ging: / / 2010
Chng I: T GIC
Tit 1: T GIC
i- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai
đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác &
các tính chất của tứ giác. Tổng bốn góc của tứ giác là 360
0
.
+ Kỹ năng: HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đợc tứ giác khi biết
số đo 4 cạnh & 1 đờng chéo.
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 360
0
ii-ph ơng tiện thực hiện :
- GV: com pa, thớc, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
iii- Tiến trình bài dạy
A)Ôn định tổ chức:
B) Kiểm tra bài cũ:- GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ
học tập cần thiết: thớc kẻ, ê ke, com pa, thớc đo góc,...
C) Bài mới :
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ Ghi bng
Hot ng 1: Gii thiu chng (2)
GV: - Gii thiu chng:
Nghiờn cu cỏc khỏi nim,
tớnh cht ca khỏi nim, cỏch
nhn bit, nhn dng hỡnh vi
cỏc ni dung sau:
? HS m phn mc lc trang
? Thế nào là tứ giác lồi?
GV: Nhấn mạnh định nghĩa,
nêu chú ý/SGK - 65.
? HS làm ?2 ?
GV: Giới thiệu:
+ 2 đỉnh cùng thuộc 1 cạnh là
2 đỉnh kề nhau.
+ 2 đỉnh không kề nhau gọi là
2 đỉnh đối nhau.
+ 2 cạnh cùng xuất phát tại 1
đỉnh gọi là 2 cạnh kề nhau.
+ 2 cạnh không kề nhau gọi là
2 cạnh đối nhau.
đoạn thẳng: AB, BC, CD,
DA.
HS: Bất kì 2 đoạn thẳng
nào cũng không cùng nằm
trên một đường thẳng.
HS: Tứ giác ABCD là hình
gồm 4 đoạn thẳng: AB,
BC, CD, DA trong đó bất
kì 2 đoạn thẳng nào cũng
không cùng nằm trên 1
đường thẳng.
HS đọc nội dung định
nghĩa.
HS vẽ 1 tứ giác vào vở.
HS: Hình 2 không là tứ
giác vì BC, CD nằm trên
cùng 1 đường thẳng.
tam giác bằng 180
0
.
HS làm ?3b : Tổng các
góc trong tứ giác bằng
360
0
. Vì:
- Vẽ đường chéo BD.
∆
ABC: Â +
11
ˆˆ
DB +
= 180
0
∆
BCD:
0
22
180
ˆ
ˆ
ˆ
=++ DCB
2121
ˆˆ
ˆ
ˆˆ
ˆ
++
= 360
0
Chứng minh:
(HS tự chứng minh)
Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (13’)
? HS đọc đề bài 1/SGK - 66
(Bảng phụ)?
? HS hoạt động nhóm làm bài?
? Đại diện nhóm trình bày bài?
? 4 góc của tứ giác có thể đều
nhọn hoặc đều tù hoặc đều
vuông không?
? HS làm bài tập sau:
HS đọc đề bài 1/SGK.
HS hoạt động nhóm:
Hình 5:
a/ x = 50
0
; b/ x = 90
0
c/ x = 115
0
; d/ x = 75
0
Hình 6:
a/ x = 100
0
; b/ 10x = 360
117
0
1 71
0
D C
Tớnh s o gúc ngoi ti nh
D?
? Bi toỏn cho bit gỡ? Yờu
cu gỡ?
? HS nờu cỏch lm?
? 1 HS lờn bng trỡnh by bi?
? Nhn xột bi lm?
tng s o 4 gúc ú =
360
0
.
HS: Cho t giỏc ABCD cú:
= 65
0
;
B
= 117
0
;
C
=
117
0
1 71
0
D C
- T giỏc ABCD cú:
+
DCB
++
= 360
0
(lớ)
65
0
+ 117
0
+ 71
0
+
D
= 360
0
0
- Làm các bài tập : 2, 3, 4 (sgk)
* Chú ý : T/c các đờng phân giác của tam giác cân
* HD bài 4: Dùng com pa & thớc thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đờng
chéo trớc rồi vẽ 2 cạch còn lại
* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)
Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh đối
diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại
(Gợi ý: Nối trung điểm đờng chéo).
__________________________________________
Trờng THCS Quang Trung
4
Giỏo ỏn Hỡnh hc 8.Nm hc 2010 2011
Ngày son: / / 2010
Ngày ging: / / 2010
Tit 2: HèNH THANG
i- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái
niệm : cạnh bên, đáy , đờng cao của hình thang
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính đợc các góc còn lại của hình
thang khi biết một số yếu tố về góc.
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
ii- ph ơng tiện thực hiện :
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
iii- Tiến trình bài dạy
A) Ôn định tổ chức:
B) Kiểm tra bài cũ:- GV: (dùng bảng phụ )
* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?
* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc nh thế nào ?Tính các góc ngoài của tứ giác
A
5
Giáo án Hình học 8.Năm học 2010 – 2011
GV: Giới thiệu các yếu tố của
hình thang (như SGK – 69).
? HS đọc và làm ?1 (bảng
phụ)?
? HS hoạt động nhóm làm ?2?
- Nhóm 1, 3, 5 làm câu a.
- Nhóm 2, 4, 6 làm câu b.
A B
1
2
1
D
2
C
? Đại diện nhóm trình bày
bài?
? HS làm bài tập sau:
Điền cụm từ thích hợp vào
chỗ (…):
- Nếu 1 hình thang có 2 cạnh
bên song song thì ………….
- Nếu 1 hình thang có 2 cạnh
đáy bằng nhau thì ………….
? HS đọc nội dung nhận xét?
1
=
1
ˆ
C
(vì AD // BC)
⇒
∆
ADC =
∆
CBA (g. c. g)
⇒
AD = BC; BA = CD
(2 cạnh tương ứng)
b/ - Xét
∆
ADC và
∆
CBA có:
AB = DC (gt)
Â
2
=
2
ˆ
C
(Vì AB // DC)
AC chung
⇒
cao.
* Nhận xét:
(SGK - 70)
Trêng THCS Quang Trung
6
Giỏo ỏn Hỡnh hc 8.Nm hc 2010 2011
Hot ng 2: Hỡnh thang vuụng (7)
GV: V 1 hỡnh thang vuụng,
t tờn.
? Hỡnh thang trờn cú gỡ c
bit?
GV: Gii thiu hỡnh thang
vuụng.
? Th no l hỡnh thang
vuụng?
? chng minh 1 t giỏc l
hỡnh thang, ta cn chng minh
iu gỡ?
? chng minh 1 t giỏc l
hỡnh thang vuụng, ta cn
chng minh iu gỡ?
HS: Hỡnh thang cú 2 gúc
vuụng.
HS: Nờu nh ngha hỡnh thang
vuụng.
HS: Ta chng minh t giỏc ú
cú 2 cnh i song song.
HS: Ta chng minh t giỏc ú
l hỡnh thang cú 1 gúc vuụng.
* nh ngha:
Vỡ: BC = CD (gt)
CBD cõn ti C
21
DB =
M:
21
DD =
(gt)
11
DB =
(2 gúc SLT)
BC // AD
ABCD l hỡnh thang.
Bi 7a/SGK - 71:
- Vỡ ABCD l hỡnh
thang
AB // CD
+ Kiến thức: - HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng
định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
II-ph ơng tiện thực hiện :
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
Iii- Tiến trình bài dạy
A- Ôn định tổ chức:
B- Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái niệm cạnh đáy, cạnh bên, đờng
cao của hình thang
HS2 : Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang ta phải chứng minh nh thế nào?
C- Bài mới:
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ Ghi bng
Hot ng 1: nh ngha (12)
? HS c v lm ?1 ?
GV: Gii thiu hỡnh thang
nh trờn l hỡnh thang cõn.
? Th no l hỡnh thang cõn?
? Mun v 1 hỡnh thang cõn,
ta v nh th no?
GV: Hng dn HS v hỡnh
thang cõn:
- V on DC.
HS lm ?1:
Hỡnh thang ABCD (AB //
CD) cú:
CD
hình thang cân?
GV: Giới thiệu nội dung chú
ý.
? HS đọc và làm ?2 ?
? Nhận xét câu trả lời?
HS: Khi AB // CD và Â =
B
ˆ
(
CD
ˆ
ˆ
=
)
HS: Â =
B
ˆ
và
CD
ˆ
ˆ
=
 +
C
ˆ
=
DB
ˆˆ
+
= 180
CD
ˆ
ˆ
=
hoặc  =
B
ˆ
* Chú ý:
Nếu ABCD là hình
thang cân (đáy AB, CD)
thì
CD
ˆ
ˆ
=
và Â =
B
ˆ
Hoạt động 2: Tính chất (15’)
? Có nhận xét gì về 2 cạnh
bên của hình thang cân?
GV: Giới thiệu nội dung định
lí.
? HS đọc nội dung định lí?
? HS ghi GT, KL của định lí?
? HS nêu hướng chứng minh
định lí trong 2 trường hợp?
HS: 2 cạnh bên của hình
thang cân bằng nhau.
A B D E C
? Tứ giác ABCD sau có là
hình thang cân không? Vì
sao?
A B
D C
GV: - Giới thiệu nội dung chú
ý/SGK – 73.
- Định lí 1 không có định lí
đảo.
? Vẽ 2 đường chéo của hình
thang cân ABCD, đo và so
sánh AC với BD?
GV: Giới thiệu nội dung định
lí.
? HS đọc nội dung định lí 2?
⇑ ⇑
CD
ˆ
ˆ
=
; Â
2
=
2
ED =
AB // CE
⇑
Ê
1
=
C
ˆ
;
CD
ˆ
ˆ
=
HS: Không là hình thang
cân vì 2 góc kề 1 đáy không
bằng nhau.
HS: - Vẽ 2 đường chéo của
hình thang cân ABCD.
- Đo và so sánh: AC = BD
HS đọc nội dung định lí 2.
A B
D C
- TH 2: AD // BC
A B
D C
* Định lí 2: (SGK - 73)
A B
Trêng THCS Quang Trung
10
thang cân bằng nhau.
D C
GT ht ABCD cân
(AB // CD)
KL AC = BD
Chứng minh:
(SGK - 73)
Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết (9’)
? HS hoạt động nhóm làm ?
3 ?
? Đại diện nhóm trình bày
bài?
? Qua bài tập ?3, rút ra nhận
xét gì?
? Hãy nêu mối quan hệ giữa
định lí 2 và 3?
? Nêu những dấu hiệu nhận
biết hình thang cân?
? Nêu các cách chứng minh 1
tứ giác là hình thang cân?
HS hoạt động nhóm làm ?3:
- Vẽ hình thang ABCD có 2
đường chéo: AC = BD.
- Đo và so sánh:
CD
ˆ
ˆ
=
⇒
- Làm các bài tập: 11,12,15 (sgk)
* Vẽ hình thang cân ABCD (AB // CD ) có AB = 3cm; CD = 5cm; đờng cao IK = 3cm
-
_______________________________________________________________________
Ngày son: / / 2010
Ngày ging: / / 2010
Tit 4: LUYN TP
I- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các
dấu hiệu nhận biết về hình thang cân .
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng
định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
dựa vào dấu hiệu đã học. Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điều kiện cho
trớc. Rèn luyện cách phân tích xác định phơng hớng chứng minh.
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận.
II- ph ơng tiện thực hiện :
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
Iii- Tiến trình bài dạy
A- Ôn định tổ chức:
B- Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?
- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đố là hình thang cân thì ta phải CM thêm ĐK nào ?
- HS3: Muốn CM 1 tứ giác nào đố là hình thang cân thì ta phải CM nh thế nào ?
C- Bài mới :
.
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ Ghi bng
Hot ng 1: Cha bi tp (9)
? Nờu tớnh cht, du hiu HS 1: Nờu tớnh cht, Bi 15/SGK - 75:
Trờng THCS Quang Trung
ˆ
,
ˆ
,
ˆ
EDCB
= ?
B C
Chứng minh:
a/
- Vì
∆
ABC cân tại A (gt)
⇒
2
ˆ
180
ˆ
ˆ
0
A
CB
−
==
- Vì: AD = AE (gt)
⇒
∆
ADE cân tại A
⇒
BDEC là hình thang cân.
b/
- Nếu  = 50
0
⇒
CB
ˆ
ˆ
=
= 65
0
⇒
22
ˆˆ
ED =
= 115
0
Hoạt động 2: Luyện tập (33’)
? HS đọc đề bài 16/SGK
- 75?
? HS lên bảng vẽ hình?
? HS ghi GT và KL?
? HS nêu hướng chứng
HS đọc đề bài 16/SGK.
HS lên bảng vẽ hình.
HS ghi GT và KL.
HS:
? HS nêu hướng chứng
minh từng câu?
BEDC là hình thang
cân
⇑
ED // BC;
CB
ˆ
ˆ
=
⇑ ⇑
c/m như;
∆
ABC cân
bài 15 (gt)
⇑
AE = AD
⇑
∆
ABD =
∆
ACE (g.c.g)
HS: BE = ED
⇑
∆
BED cân tại E
⇑
21
- Xét
∆
ABD và
∆
ACE có:
AB = AC (gt)
 chung
CB
C
C
B
BCB
ˆ
ˆ
;
2
ˆ
ˆ
;
2
ˆ
ˆ
(
ˆ
ˆ
1111
==== )
⇒
∆
⇒
21
ˆˆ
DB =
⇒
∆
BED cân tại E
⇒
BE = ED
Bài 18/SGK - 75:
A B
D E
C
GT ABCD (AB // CD), AC = BD
BE // AC (E
∈
DC)
Trêng THCS Quang Trung
14
1
1
Giáo án Hình học 8.Năm học 2010 – 2011
? HS lên bảng trình bày
câu a?
? HS hoạt động nhóm
trình bày câu b, c?
⇑
∆
ACD =
∆
BDC
HS lên bảng trình bày
câu a.
HS hoạt động nhóm
trình bày câu b, c:
b/
- Có:
ED
ˆˆ
1
=
(
∆
BDE
cân tại B)
Mà: AC // BE
⇒
1
ˆ
C
= Ê (2 góc đồng
vị)
⇒
(c/m trên)
⇒
ADC = BCD (2 góc
tương ứng)
⇒
Hình thang ABCD
cân.
KL a/
∆
BDE cân
b/
∆
ACD =
∆
BDC
c/ Hình thang ABCD cân
Chứng minh:
a/
- Hình thang ABEC có:
AC // BE (gt)
⇒
AC = BE.
Mà: AC = BD (gt)
⇒
BD = BE
⇒
∆
BDE cân tại B.
D- Cñng cè:
5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang cân.
Đáp án: + 1- Đúng; 2- Sai 3- Đúng 4- Sai 5- Đúng
Trờng THCS Quang Trung
16
Giáo án Hình học 8.Năm học 2010 – 2011
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động1: Định lí 1 (11’)
? HS đọc và làm ?1 ?
GV: Giới thiệu nội dung
định lí.
? HS đọc định lí 1?
GV: Phân tích nội dung
định lí 1 và vẽ hình.
? HS ghi GT, KL?
? HS nêu hướng chứng
minh?
GV: Gợi ý: Để chứng minh
AE = EC ta chứng minh
cho nó là 2 cạnh tương ứng
của 2 tam giác bằng nhau.
Do đó, kẻ thêm hình phụ để
tạo ra thêm 1 tam giác có 1
cạnh là EC và bằng
∆
ADE.
? Hãy nêu cách kẻ hình
phụ?
? Nêu hướng chứng minh:
AE = EC?
GV: Chốt lại nội dung định
ˆˆ
1
=
BD = EF
(đồng vị)
* Định lí 1: (SGK - 77)
A
D
1
E
1
B F C
∆
ABC:
GT DA = DB, DE // BC
(D
∈
AB, E
∈
AC)
KL AE = EC
Chứng minh:
(SGK - 76)
Hoạt động2: Định nghĩa (5’)
GV: Dùng phấn mầu tô
đoạn thẳng DE, giới thiệu
DE là đường trung bình của
của
∆
ABC.
Hoạt động 3: Định lí 2 (12’)
? HS đọc và làm ?2 ?
? Nhận xét gì về quan hệ
của DE với BC?
GV: Giới thiệu nội dung
định lí 2.
? HS đọc nội dung định lí
2?
GV: Vẽ hình.
? HS ghi GT, KL của định
lí?
? HS nêu hướng chứng
minh định lí?
HS đọc và làm ?2.
HS: DE // BC và DE =
2
1
BC.
HS đọc nội dung định lí 2.
HS ghi GT, KL của định lí.
HS: Lấy điểm F sao cho E là
trung điểm của DF.
DE // BC, DE =
2
1
BC
⇑ ⇑
=
1
C
AED =
CEF
HS c v lm ?3:
- Vỡ DE l ng trung bỡnh
ca
ABC nờn:
BC = 2DE = 2. 50 = 100 (m)
Hot ng 4: Cng c - Luyn tp (11)
? HS lm bi 20/SGK - 79?
? Nhn xột bi lm?
? HS tho lun nhúm lm bi tp: Cỏc cõu
sau ỳng hay sai? Nu sai hóy sa li cho
ỳng.
a/ ng trung bỡnh ca tam giỏc l ng
thng i qua trung im 2 cnh ca tam
giỏc.
b/ ng trung bỡnh ca tam giỏc thỡ song
song vi cnh ỏy v bng na cnh y.
c/ ng thng i qua trung im mt cnh
ca tam giỏc v song song vi cnh th 2
thỡ i qua trung im cnh th 3.
HS: Lm bi 20/SGK
đợc sự tơng quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác và hình thang, sử dụng t/c
đờng TB tam giác để CM các tính chất đờng TB hình thang.
- Thái độ: Phát triển t duy lô gíc
II ph ơng tiện thực hiện :
- GV: Bảng phụ HS: Đờng TB tam giác, Đ/n, Định lí và bài tập.
III. Tiến trình bài dạy:
A. Ôn định tổ chức:
B. Kiểm tra bài cũ :
a. Phát biểu ghi GT-KL ( có vẽ hình) định lí 1 và định lí 2 về đờng TB tam giác ?
b. Phát biểu đ/n đờng TB tam giác ? Tính x trên hình vẽ sau
A
E x F
15cm
B C
C. Bài mới:
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ Ghi bng
Hot ng 1: nh lớ 3 (10)
? HS c v lm ?4 (Bng
ph)?
? Nhn xột gỡ v v trớ ca
im I trờn AC, im F trờn
BC?
? Nhn xột gỡ v ng thng
i qua trung im 1 cnh bờn
ca hỡnh thang v song song
vi 2 ỏy?
? HS c ni dung nh lớ?
? HS ghi GT, KL ca nh lớ?
HS: Lờn bng v hỡnh.
HS: I l trung im ca AC,
FB = FC
⇑
AI = IC (Đl 1)
HS: Trình bày miệng.
GT AE = ED (E
∈
AD)
EF // AB, EF // CD
(F
∈
BC)
KL FB = FC
Chứng minh:
(SGK - 78)
Hoạt động 2: Định nghĩa (7’)
GV: EF là đường trung bình
của hình thang.
? Thế nào là đường trung bình
của hình thang?
? Mỗi hình thang có mấy
đường trung bình?
HS: Nêu định nghĩa.
HS: - Hình thang có 1 cặp
cạnh song song thì có 1
đường trung bình.
- Hình thang có 2 cặp cạnh
song song thì có 2 đường
trung bình.
* Định nghĩa:
2
1
D C K
ABCD: AB // CD
Trêng THCS Quang Trung
21
Giáo án Hình học 8.Năm học 2010 – 2011
? HS nêu hướng chứng minh?
GV: Gợi ý: Để chứng minh
EF // AB, EF // CD, ta tạo ra 1
tam giác có EF là đường trung
bình.
? Hãy nêu cách kẻ thêm hình
phụ?
? Nêu hướng chứng minh
EF // AB, EF // CD?
? HS nêu hướng chứng minh:
EF =
2
CDAB +
?
? Ngoài ra còn cách chứng
minh nào khác không?
A B
M
E F
D C
DK
,
∆
FBA =
∆
FCK
⇑
EF là đường TB của
∆
ADK
HS: Nêu cách khác
- Gọi M là trung điểm của
AC.
- Ta chứng minh ME // DC,
ME =
2
DC
; MF // AB, MF
=
2
AB
và 3 điểm: E, M, F
thẳng hàng.
2
ABDC
MFEMEF
+
=+=⇒
GT AE = ED, BF = FC
(E
BE l ng TB ca
hỡnh thang DACH.
BE =
2
CHAD +
(L 4)
32 =
6424
2
24
=+
+
x
x
x = 40 (m)
Hot ng 4: Cng c Luyn tp (6)
? HS tho lun nhúm lm bi tp sau:
Cõu no ỳng, cõu no sai?
a/ ng trung bỡnh ca hỡnh thang l on
thng i qua trung im 2 cnh bờn ca hỡnh
thang.
b/ ng trung bỡnh ca hỡnh thang i qua 2
ng chộo ca hỡnh thang.
c/ ng trung bỡnh ca hỡnh thang song song
vi 2 ỏy v bng na tng hai ỏy.
HS tho lun nhúm lm bi:
và nhớ lâu kiến thức cơ bản.
- Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác t duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập phân tích
& CM các bài toán.
- Giáo dục: Tính cẩn thận, say mê môn hoc.
II. Ph ơng tiện thực hiện
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng compa. HS: SGK, compa, thớc + BT.
Iii. Tiến trình bài dạy:
A.Ôn định tổ chức: N
B.Kiểm tra bài cũ: M I
- GV: Ra đề kiểm tra trên bảng phụ
- HS1: Tính x trên hình vẽ sau
5cm x
P K Q
- HS2: Phát biểu T/c đờng TB trong tam giác, trong hình thang? So sánh 2 T/c
- HS3: Phát biểu định nghĩa đờng TB của tam giác, của hình thang? So sánh 2 đ/n .
C.Bài mới:
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ Ghi bng
Hot ng 1: - Cha bi tp (9)
? Nờu nh ngha v tớnh
cht ng trung bỡnh
ca tam giỏc, ca hỡnh
thang?
? HS cha bi 25/SBT -
80?
HS 1: Tr li ming.
HS 2: Cha bi 25/SBT.
Bi 25/SGK - 80:
A B
K
E F
EK là đường trung bình của
∆
ADB.
⇒
KE // AB (1)
- Chứng minh tương tự, ta có:
KF // DC
Mà: AB // DC (gt)
⇒
KF // AB (2)
- Từ (1) và (2)
⇒
3 điểm E, K, F
thẳng hàng (theo tiên đề Ơclít).
Hoạt động 2: Luyện tập (33’)
? HS đọc đề bài 28/SGK
- 80?
? HS lên bảng vẽ hình?
? HS ghi GT, KL?
? HS nêu hướng chứng
minh câu a?
? HS lên bảng trình bày
bài?
? Nhận xét bài? Nêu các
kiến thức đã sử dụng
HS đọc đề bài 28/SGK.
HS lên bảng vẽ hình.
HS ghi GT, KL.
HS:
AK = KC ; BI = ID
b/ EI, KF, IK = ?
Chứng minh:
a/
- Có: AE = ED, BF = FC
(E
∈
AD, F
∈
BC) (gt)
⇒
EF là đường trung bình của
hình thang ABCD.
⇒
EF // AB // CD.
-
∆
ABC có: BF = FC (gt)
FK // AB (Vì: K
∈
EF)
⇒
AK = KC.
-
∆
ABD có: AE = ED (gt)
EI // AB (Vì I
∈
EF)
⇒
BI = ID