Matlab và ứng dụng - Các khái niệm cơ bản - Pdf 62

[email protected]
Giáo trình Matlab và ứng dụng
22

Chơng 3 - Các khái niệm cơ bản
3.1-Một số phím chuyên dụng và lệnh thông dụng
- Hoặc Ctrl + p : Gọi lại các lệnh đã thực hiện trớc đó.
- Hoặc Ctrl +n : Gọi lại lệnh vừa thực hiện trớc đó.
- Hoặc Ctrl + f : chuyển con trỏ sang bên phải 1 ký tự.
- hoặc Ctrl + b: chuyển con trỏ sang trái một ký tự.
- Dấu ; dùng trong [] để kết thúc một hàng của ma trận hoặc kết
thúc một biểu thức hoặc câu lệnh mà không hiển thị kết quả ra mà hình.
-
nhảy xuống dòng dới

- Ctrl + A hoặc Home : chuyển con trỏ về đầu dòng.
- Ctrl + E hoặc End: Chuyển con trỏ đến cuối dòng.
- BackSpace: Xoá ký tự bên trái con trỏ.
- Esc: xoá dòng lệnh.
- Ctrl + K : Xoá từ vị trí con trỏ đến cuối dòng.
- Ctrl + C : Dừng chơng trình đang thực hiện.
- Clc : lệnh xoá màn hình.
- Clf: Lệnh xoá màn hình đồ hoạ.
- Input: lệnh nhập dữ liệu vào từ bàn phím.
- Demo: lệnh cho phép xem các chơng trình mẫu.
- Help: lệnh cho phép xem phần trợ giúp.
- Ctrl c: Dừng chơng trình khi nó bị rơi vào trạng thái lặp không
kết thúc.

3.2.2- Một số lệnh với biến:
- clear: lệnh xoá tất cả các biến đã đợc định nghĩa trớc trong
chơng trình .
- clear biến1, biến 2... : xoá các biến đợc liệt kê trong câu lệnh.
- Who: hiển thị các biến đã đợc định nghĩa trong chơng trình.
- Whos: hiển thị các biến đã đợc định nghĩa trong chơng trình cùng
với các thông số về biến.
[email protected]
Giáo trình Matlab và ứng dụng
24

- Size (tên biến đã đợc định nghĩa): cho biét kích cỡ của biến dới
dạng ma trận với phần tử thứ nhất là số hàng của ma trận, phần tử thứ 2 là số cột
của ma trận.
- Save: Lu giữ các biến vào một File có tên là Matlab. mat.
- Load: Tải các biến đã đợc lu giữ trong một File đa vào vùng làm
việc.
3.2.3- Một số biến đã đợc định nghĩa trớc:
- ans: Answer - tự động gán tên này cho kết quả của một phép tính
mà ta không đặt tên. VD >> [ 1 2]


ans =
1 2
- pi = 3.1415926535897...
- realmax: đa ra giá trị của số lớn nhất mà máy tính có thể tính toán
đợc.

Matlab có hai kiểu phép toán số học, đó là phép toán ma trận (matrix
arithmetic operation) và phép toán mảng (array arithmetic operation). Phép toán
ma trận đợc định nghĩa bởi các luật của đại số tuyến tính. Phép toán mảng đợc
thực hiện tơng ứng từng phần tử, chẳng hạn phép nhân mảng hai ma trận A có
các phần tử là a(i,j) và B có các phần tử là b(i,j) đợc thực hiện bằng cách nhân
tơng ứng từng phần tử của A và B:
c(i,j) = a(i,j)b(i,j)
Để phân biệt giữa phép toán ma trận và phép toán mảng ngời ta đa thêm vào
trớc các toán tử một dấu chấm ..
Phép toán ma trận Phép toán mảng
hép toán Toán tử hép toán Toán tử
ộng
ừ.
+
-
ộng
ừ.
+
-
[email protected]
Giáo trình Matlab và ứng dụng
26

hân.
hia phải
hia trái
uỹ thừa.

- Không bằng (khác): ~=
Biểu thức có các toán tử quan hệ nhận gia trị đúng là (true) hoặc sai (false).
Trong Matlab, biểu thức đúng sẽ có giá trị là 1, biểu thức sai có gia trị là 0.
Ví dụ1:
>12.2>12
s =
> A=[ 1:3;4:6;7:9]
=
> A=[ 1:3;4:6;7:9]
=
[email protected]
Giáo trình Matlab và ứng dụng
27

1
>1~=1
s =
0
1 2 3
4 5 6
7 8 9
1 2 3
4 5 6
7 8 9
> B=[1:3;2:4;10:12]
=
1 2 3

Cho biết khi lực kéo T > 145N thì sơi dây bị đứt. Hãy xác định những vị
trí dây bị đứt.
Chơng trình nh sau:
function y = tinhluc(theta,T)
m=2;l=1.5;Tmax=145;v=6;g=9.8;
theta=0:10:360;
[email protected]
Giáo trình Matlab và ứng dụng
28

rad=pi*theta/180;
T=m*(v^2/l+g*(2-3*sin(rad)));
bang=[theta;T>Tmax]
plot(theta,T);
grid on
>>Tinhluc
bang =
Columns 1 through 12
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 110
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Columns 13 through 24
120 130 140 150 160 170 180 190 200 210 220 230
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Columns 25 through 36
240 250 260 270 280 290 300 310 320 330 340 350
0 0 1 1 1 0 0 0 0 0 0 0
Column 37

các phần tử tơng ứng của cả 2 ma trận đầu đều bằng 0 và bằng 1 nếu 1 trong 2
phần tử tơng ứng của 2 ma trận khác 0.
>>A=[0 2 7; 0 4 9;1 3 0];
>> B=[0 2 4; 2 4 6; 3 0 0];
>> C=A | B
C =
0 1 1
1 1 1
1 1 0
- Phép đảo( not): Ký hiệu là ~
Ví Dụ : phép đảo của một ma trận là một ma trận có cùng cỡ với các phần tử có
giá trị bằng 1 nếu các phần tử của ma trận đầu có giá trị bằng 0 và bằng 0 nếu
các phần tử của ma trận đầu có giá trị khác 0.
>>A=[0 2 7; 0 4 9;1 3 0]
>> B=~A
B =
1 0 0
1 0 0
0 0 1
[email protected]
Giáo trình Matlab và ứng dụng
30

3.3.4- Các ví dụ:
Ví dụ 1: Giải phơng trình bậc hai ax
2
+bx +c = 0

w =


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status