Ôn tập Cacbohiđrat (gdtx) - Pdf 62

Trung taõm GDTX Bỡnh Taõn
Cõu 1. Trong cỏc nhn xột sau õy, nhn xột no ỳng ?
A. Tt c cỏc cht cú cụng thc C
n
(H
2
O)
m
u l cacbohirat
B. Tt c cỏc cacbohirat u cú cụng thc chung l C
n
(H
2
O)
m

C. a s cỏc cacbohirat cú cụng thc chung l C
n
(H
2
O)
m
D. Pt cỏc cacbohirat u cú ớt nht 6 ngt cacbon
Cõu 2. Cht thuc loi cacbohirat l
A. lipit. B. poli(vinyl clorua). C. xenluloz. D. glixerol.
Cõu 3. Tinh bt thuc loi
A. polisaccarit. B. isaccarit. C. lipit. D. monosaccarit.
Cõu 4. Glucoz thuc loi:
A. polime B. isaccarit C. polisaccarit D. monosaccarit
Cõu 5. Tinh bt khụng thuc loi:
A. cacbohidrat B. gluxit C. isaccarit D. Polisaccarit

3

trong NH
3

(un
núng), thu c 0,2 mol Ag. Giỏ tr ca m l
A. 18,0. B. 16,2. C. 9,0. D. 36,0.
Cõu 14. Cho m gam glucoz phn ng hon ton vi lng d dung dch AgNO
3
trong NH
3
(un
núng), thu c 21,6 gam Ag. Giỏ tr ca m l
A. 36,0. B. 16,2. C. 9,0. D. 18,0.
Cõu 15. chng minh trong pt glucoz cú nhiu nhúm hiroxyl, ngũi ta cho dd glucoz p vi:
A. Cu(OH)
2
trong NaOH, un núng B. Cu(OH)
2
nhit thng
C. NaOH D. AgNO
3
trong dd NH
3
, un núng
Cõu 16. Dung dch ng no c gi l huyt thanh ngt c dựng truyn trc tip cho bnh nhõn
b yu sc ?
A. Fructoz B. Glucoz C. Saccaroz D. ng húa hc
Cõu 17. Cht no sau õy cú p trỏng bc ?

X
 →
Y
 →
Axit axetic .
X và Y lần lượt là :
A. Ancol etylic và anđehit axetic B. Saccarozơ và glucozơ
C. Glucozơ và ancol etylic D. Glucozơ và etyl axetat
Câu 25. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết anđehit axetic, glucozơ và etilenglicol?
A. Cu(OH)
2
B. Na C. AgNO
3
/NH
3
D. Iot
Câu 26. Glucozơ và fructozơ là:
A. Đisaccarit B. Ancol và xeton C. Andehit và axit D. Đồng phân
Câu 27. Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết: dd glucozơ, glixerol, ancol etylic là:
A. Cu(OH)
2
B. Na C. Ag
2
O/NH
3
D. NaOH
Câu 28. Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A. dd AgNO
3
/NH

O
11
thì thể tích khí CO
2
thu được (ở đktc):
A. 11,2 lít B. 13,44 lít C. 15,68 lít D. 22,4 lít
Câu 32. Hai chất đồng phân của nhau là:
A. glucozơ và mantozơ B. fructozơ và glucozơ
C. fructozơ và mantozơ D. saccarozơ và glucozơ
Câu 33. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH
3
COOH. Hai chất X, Y lần lượt là:
A. CH
3
CH
2
OH và CH
3
CHO B. CH
3
CHO và CH
3
CH
2
OH
C. CH
3
CH(OH)COOH và CH
3
CHO D. CH

B. Cu(OH)
2
C. dd AgNO
3
/NH
3
D. dd brom
Câu 38. Khi thuỷ phân saccarozơ thu được 270g hỗn hợp glucozơ và fructozơ. Khối lượng saccarozơ đã
thuỷ phân là :
A. 513g B. 288g C. 256,5g D. 270g
Câu 39. Chất không tan trong nước lạnh là:
A. glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Tinh bột
Câu 40. Đồng phân của saccarozơ là
A. fructozơ. B. mantozơ. C. xenlulozơ. D. glucozơ.
Câu 41. Thuốc thử dùng để phân biệt saccarozơ và glucozơ là:
A. NaOH B. dd AgNO
3
/ NH
3
,t
o
C. Cu(OH)
2
,t
o
thường D. Na

2 Hoùa hoïc 12cb
Trung taõm GDTX Bỡnh Taõn
Cõu 42. Cho cht X vo dd AgNO

O
2
(OH)
3
]
n
B. [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
C. [C
6
H
7
O
3
(OH)
3
]
n
D. [C
6
H
8

Cõu 51. T visco v t axetat u c iu ch t:
A. Xenluloz B. Saccaroz C. Tinh bt D. Mantoz
Cõu 52. Saccaroz cú th tỏc dng vi cỏc cht no sau õy ?
A. H
2
/Ni,t
o
; Cu(OH)
2
un núng B. Cu(OH)
2
un núng; CH
3
COOH/H
2
SO
4
c, t
o
C. Cu(OH)
2
un núng; dd AgNO
3
/NH
3
D. H
2
/Ni,t
o
; CH


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status