trac nghiem kim loai tac dung voi dung dịchmuoi - Pdf 63

Created by Đỗ Thế Anh – THPT Ngô Gia Tự
KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI
DẠNG 1: MỘT KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH CHỨA MỘT MUỐI
Câu 1: Tiến hành 2 thí nghiệm sau:
- TN 1: Cho m gam bột sắt (dư) vào V
1
lít dung dịch Cu(NO
3
)
2
1M.
- TN 2: Cho m gam bột sắt vào V
2
lít dung dịch AgNO
3
1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở 2 thí nghiệm là bằng nhau. Giá trị của V
1
so
với V
2
là: A. V
1
=V
2
. B. V
1
=10V
2
. C. V
1

3
. Xác định công thức của muối XCl
3
:
A. InCl
3
. B. GaCl
3
. C. FeCl
3
. D. CrCl
3
.
Câu 6: Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa 8,32 gam CdSO
4
. Sau khử hoàn toàn ion Cd
2+
khối lượng thanh Zn tăng
2,35% so với ban đầu. Hỏi khối lượng thanh Zn ban đầu là: A. 80 g. C. 72,5 g. C. 70 g. D. 83,4 g.
Câu 7: Nhúng thanh kim loại R hóa trị II vào dung dịch CuSO
4
. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối
lượng giảm 0,05%. Mặt khác nhúng thanh kim loại này vào dung dịch Pb(NO
3
)
2
, sau một thời gian thấy khối lượng
thanh tăng 7.1%. Biết rằng số mol R tham gia hai phản ứng là như nhau. R là:
A. Cd. B. Zn. C. Fe. D. Sn.
Câu 8: Cho hỗn hợp A gồm 0,15 mol Mg và 0,35 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO

A. 2.7 gam. B. 5,4 gam. C. 11,2 gam. D. 4,8 gam.
Câu 13: hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 7:3. Lấy m gam X phản ứng hoàn toàn với dung
dịch chứa 0,7 mol HNO
3
. Sau phản ứng còn lại 0,75m gam chất rắn và có 0,25 mol khí Y gồm NO và NO
2
. Giá trị
của m là: A. 40,5 B. 50,4 C. 50,2 D. 50.
Câu 14: Nhúng một thanh sắt vào 50 ml dung dịch CuSO
4
1M cho đến khi dung dịch hết màu xanh. Hỏi khối lượng
thanh sắt tăng hay giảm bao nhiêu gam: A. Tăng 1,2 g. B. Giảm 1,2g. C. Tăng 0,4 g. D. Giảm 0,4 g.
Câu 15: Ngâm một lá Zn trong 100 ml dung dịch AgNO
3
0,1M, sau đó lấy thanh Zn ra rồi cho tiếp dung dịch HCl
vào dung dịch vừa thu được thì không thấy hiện tượng gì. Hỏi khối lượng lá Zn tăng hay giảm bao nhiêu gam so với
ban đầu: A. Tăng 0,755g. B. Giảm 0,567g. C. Tăng 2,16g. D. Tăng 1,08g.
Câu 16: Nhúng một bản Zn nặng 5,2 gam vào 100 ml dung dịch CuSO
4
. Sau một thời gian lấy bản Zn ra cân lại chỉ
còn nặng 5,8g. Khối lượng Cu bám trên bản Zn là: A. 1,00g. B. 0,99g. C. 1,28g. D. 1,12g.
Câu 17: Ngâm một bản Zn vào 0,2 lít dung dịch AgNO
3
. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy bản Zn ra, sấy khô thấy
khối lượng bản Zn tăng 15,1 gam. Nồng độ mol/l của dung dịch AgNO
3
là:
A. 0,5M B. 1,0M C. 0,75M D. 1,5M.
Câu 18: Một thanh kim loại M( hoá trị II) được nhúng vào 1 lít dd FeSO
4

đều giảm như nhau. Xác định kim loại M.
A. Fe B. Zn C. Mg D. Đáp án khác
Created by Đỗ Thế Anh – THPT Ngô Gia Tự
Câu 20: Một thanh kim loại R hóa trị II nhúng vào dung dịch CuSO
4
thì khối lượng thanh giảm 1% so với ban đầu .
Cùng thanh R nhúng vào dung dịch Hg(NO
3
)
2
thì khối lượng tăng 67,5% so với ban đầu. Xác định R biết độ giảm số
mol của Cu
2+
bằng 2 lần số mol của Hg
2+
. R là: A. Zn B. Mg C. Fe D. Pb
Câu 21: Nhúng một thanh Graphit được phủ một lớp kim lọai hoá trị II vào dung sịch CuSO
4
dư. Sau phản ứng khối
lượng của thanh Graphit giảm đi 0,24g. Cũng thanh graphit trên nếu được nhúng vào dung dịch AgNO
3
thì khi phản
ứng xong khối lượng thanh graphit tăng lên 0,52g. Kim lọai hoá trị II là: A.Pb B. Cd C. Al D. Sn
DẠNG 2: MỘT KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH CHỨA NHIỀU MUỐI
Câu 1: Cho 14 gam bột sắt tác dụng với 1 lít dung dịch FeCl
3
0,1M và CuCl
2
0,15M. Kết thúc phản ứng thu được
chất rắn A có khối lượng: A. 9,6g. B. 6,4g. C. 12,4g. D. 11,2g.

3
0,42M và phân biệt(NO
3
)
2
0,36M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch X.
Cho 0,81 gam Al vào 100 ml dung dịch X, người ta thu được chất rắn Y, khối lượng của chất rắn Y là:
A. 5,81g. B. 6,521g. C. 5,921g. D. 6,291g.
Câu 6: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO
4
0,08M và Ag
2
SO
4
0,004M. Giả sử
tất cả Cu, Ag sinh ra đều bàm vào thanh sắt. Sau một thời gian lấy thanh sắt ra cân lại được 100,48g. Khối lượng
chất rắn bám vào thanh sắt là: A. 1, 28g. B. 0,432g. C. 1,712g. D. 2,144g.
Câu 7: Cho 12g Mg vào dung dịch chứa hai muối FeCl
2
và CuCl
2
có cùng nồng độ 2M, thể tích dung dịch là 100ml.
Sau đó lấy dung dịch sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch KOH dư. Tính khối lượng kết tủa thu được.
A. 23,2g B. 22,3 g C. 24,6 g D. 19,8 g
Câu 8: Lấy m g Fe cho vào 1 lít dung dịch Y chứa AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2

2
, ri khuy u n phn ng hon
ton thu c 3,12 gam phn khụng tan X. S mol CuCl
2
tham gia phn ng l:
A. 0,03. B. 0,05. C. 0,06. D. 0,04.
Cõu 4: Cho hn hp gm 2,7 gam Al v 2,8 gam Fe vo 550 ml dung dch AgNO
3
1M. Sau khi cỏc phn ng xy ra
hon ton thu c m gam cht rn. Giỏ tr ca m l: A. 43,2 B. 48.6 C. 32,4 D. 54,0.
Cõu 5: Cho hn hp bt gm 1,4 gam Fe v 0,24 gam Mg vũa 200 ml dung dch CuSO
4
, khuy u n phn ng
hon ton thu c 2,2 gam cht rn X. Nng mol/l ca CuSO
4
trong dung dch:
A. 0,014M. B. 0,14M. C. 0,07M. D. 0,15M.
Cõu 6: Cho 17,8 gam hn hp X gm Fe v Cu vo 1 lớt dung dch Fe
2
(SO
4
)
3
0,25M. Phn ng kt thỳc thu c
dung dch Y v 3,2 gam cht rn Z. Cho Z vo H
2
SO
4
loóng khụng thy khớ bay ra. Khi lng Cu trong hn hp X
l: A. 3,2g. B. 9,6g. C. 6,4g. D. 8g.

4
. Sau khi phn ng hon ton thu 6,9 gam rn
N v dung dch P cha 2 mui. Thờm NaOH d vo P , ly kt ta thu c nung ngoi khụng khớ n khi lng khụng i
c 4,5 gam cht rn E.Tớnh a, Thnh phn % theo khi lng cỏc kim loi trong M .
A. %Mg = 17,65.%Fe = 82,35. B. %Mg = 17,55 .%Fe = 82,45. C.%Mg = 18,65.%Fe = 81,35. D. kt qu khỏc
b, Nng mol/ lớt ca dung dch CuSO
4
. A. 0,3M B. 0,4M C. 0,6 M D. 0,9 M
Cõu 11: Mt hn hp B cha: 2,376g Ag; 3,726g Pb v 0,306g Al vo dung dch Cu(NO
3
)
2
. Sau phn ng kt thỳc thu c
6,046g cht rn D. Tớnh % khi lng cỏc cht trong D.
A. Ag= 39,3%, Cu = 26,42%, Pb= 34,24% B. Ag= 39%, Cu = 26 %, Pb= 35%
C. Ag= 20%, Cu = 30%, Pb= 35%, Al =15% D. kt qu khỏc
Cõu 12: Cho hn hp A gm 1,4 gam Fe v 0,24 gam Mg vo 200 ml dung dch CuSO
4
.Sau khi kt thỳc thớ nghim thu c
2,2 gam cht rn. Nng C
M
ca dung dch CuSO
4
l: A.0,25M B.0,32M C. 0,15M D. ỏp ỏn khỏc
Cõu 13: Cho 4,58 gam hn hp A gm Zn, Fe v Cu vo cc ng 85 ml dung dch CuSO
4
1M. Sau khi phn ng xy ra hon
ton thu c dung dch B v kt ta C. Nung C trong khụng khớ n khi lng khụng i c 6 gam cht rn D. Thờm dung
dch NaOH d vo dung dch B, lc kt ta thu c, ra sch ri nung nhit cao n khi lng khụng i thu c 5,2
gam cht rn E. Cỏc phn ng xy ra hon ton. % khi lng mi kim loi trong hn hp A (theo th t Zn, Fe, Cu) l:

nâu khi để ngoài không khí.
a) Chất rắn A gồm các chất A. Ag B. Ag, FeC. Ag, Fe, Al D. A, B đều đúng
b) Tính khối lợng Fe trong hỗn hợp ban đầu. A. 0,168 g B. 0,084 g C. 0,243 g D. 0, 0405 g
Created by Th Anh THPT Ngụ Gia T
DNG 4: NHIU KIM LOI TC DNG VI DUNG DCH CHA NHIU MUI
Cõu 1: Cho hn hp cha 0,05 mol Fe v 0,03 mol Al tỏc dng vi 100 ml dung dch Y gm AgNO
3
v Cu(NO
3
)
2

cú cựng nng mol. Sau phn ng thu c cht rn Z gm 3 kim loi. Cho Z tỏc dng vi dung dch HCl d thu
c 0,035 mol khớ. Nng mol ca mi mui trong Y l: A. 0,3M. B. 0,4M. C. 0,42M. D. 0,45M.
Cõu 2: Ho tan 5,64(g) Cu(NO
3
)
2
v 1,7(g) AgNO
3
vo H
2
O thu dung dch X. Cho 1,57(g) hn hp Y gm bt Zn
v Al vo X ri khuy u. Sau khi phn ng hon ton thu cht rn E v dung dch D ch cha 2 mui. Ngõm E
trong dung dch H
2
SO
4
(l) khụng cú khớ gii phúng. Tớnh khi lng ca mi kim loi trong hn hp Y.
A. Zn: 0,65 g, Al:0,92 g B. Zn: 0,975 gam, Al: 0,595 gam C. Zn: 0,6 gam, Al: 0,97 gam D. ỏp ỏn khỏc

c. Lấy 8,3g hỗn hợp X cho vào 1 lít dung dịch Y chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu đợc chất rắn D có khối lợng là 23,6g và dung
dịch E (màu xanh đã nhạt). Thêm NaOH d vào dung dịch E đợc kết tủa. Đem kết tủa nung trong không khí đến khối lợng
không đổi đợc 24g chất rắn F. Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Nồng độ mol của AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
trong dung dịch Y
là. A. 0,1M; 0,2M B. 0,1M; 0,3M C. 0,2M; 0,1M D. 0,3M; 0,1M
Cõu 5: Chia 1,5g hỗn hợp bột Fe, Al, Cu thành hai phần bằng nhau.
a) Lấy phần 1 hoà tan bằng dung dịch HCl thấy còn lại 0,2g chất rắn không tan và có 448ml khí bay ra (đktc). Tính khối lợng
Al trong mỗi phần . A. 0,27 g. B. 0,54 g. C. 0.1836 g. D. 0.135 g.
b) Lấy phần thứ hai cho vào 400ml dung dịch hỗn hợp AgNO
3
0,08M và Cu(NO
3
)
2
0,5M. Sau khi kết thúc các phản
ứng thu đợc chất rắn A và dung dịch B.
1. Tính khối lợng chất rắn A: A. 4.372 g. B. 4.352 g. C. 3.712 g. D. 3.912 g.
2. Tính tổng nồng độ mol của các chất trong dung dịch B:A. 0.4375 M B. 0.5275 M. C. 0.0375 M. D. 0.464M.
Cõu 6: Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại: A (chỉ có hoá trị 2) và B (có 2 hoá trị 2 và 3), có khối lợng 18,4g. Khi cho X tác

2
trong dung dịch Z theo thứ tự trên khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là: A.
0,06M và 0,15M. B. 0,15M và 0,06M. C. 0,112M và 0,124M. D. 0,124M và 0,112M.
Cõu 7: Có 5,56 gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M (có hóa trị không đổi). Chia A làm hai phần bằng nhau. Phần I
hòa tan hết trong dung dịch HCl đợc 1,568 lít hiđro. Hòa tan hết phần II trong dung dịch HNO
3
loãng thu đợc 1,344 lít khí
NO duy nhất và không tạo ra NH
4
NO
3
.
1. Xác định kim loại M và thành phần phần trăm khối lợng Fe trong A.
A. Al, 80.58%. B. Al, 19.42% C. Mg, 71,76%. D. Mg, 28,24%.
2. Cho 2,78 gam A tác dụng với 100ml dung dịch B chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu đợc dung dịch E và 5,84 gam chất rắn D
gồm 3 kim loại. Cho D tác dụng với dung dịch HCl d đợc 0,448 lít hiđro. Nồng độ mol các muối trong B lần lợt là. (các phản
ứng xảy ra hoàn toàn và thể tích các khí đo ở đktc).
A.0.4M v 0.1M. B. 0.2M v 0.4M. C. 0.4M và 0.2M D.0.1M và 0.4M.
Cõu 8: Cho hỗn hợp Mg và Cu tác dụng với 200ml dung dịch chứa hỗn hợp hai muối AgNO
3
0,3M và Cu(NO
3
)
2

3
)
3
thu đợc dung dịch E và 5,84 gam chất rắn D gồm 3 kim loại. Cho D tác dụng
với dung dịch HCl d thu đợc 0.448 lít H
2
(đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ mol các muối
trong B theo thứ tự trên là:
A. 0.2M và 0.4M. B. 0.3M và 0.4M. C. 0.3M và 0.2M. D. 2M và 4M.
Created by Đỗ Thế Anh – THPT Ngô Gia Tự


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status