CHƯƠNG 4
CÁC CHỈ TIÊU ĐO LƯỜNG CÁC MỨC ĐỘ
CỦA HIỆN TƯỢNG KINH TẾ-XÃ HỘI
CÁC CHỈ TIÊU
1-SỐ TUYỆT ĐỐI
2-SỐ TƯƠNG ĐỐI
3-ĐO LƯỜNG KHUYNH HƯỚNG TẬP TRUNG
4-ĐO LƯỜNG ĐỘ PHÂN TÁN
SỐ TUYỆT ĐỐI
1-SỐ TUYỆT ĐỐI LÀ GÌ? Ý NGHĨA? ĐẶC ĐIỂM
2-ĐƠN VỊ TÍNH
3-CÁC LOẠI SỐ TUYỆT ĐỐI
Tình hình SXKD ñòa phöông X, naêm N-N+1
BÀI …
DOANH
NGHIEÄP
GIÁ S N XU T (Tri u ñ ồng)
T T N
NĂM N+1
KẾ HOẠCH THỰC TẾ
(1) (2)
(3) (4)
A 6,450 6,750 9,225
B 15,900 18,000 21,300
C 7,500 8,250 6,450
D 1,800 1,950 1,950
ĐP X
31,650 34,950 38,925
Tình hình SXKD ñòa phöông X, naêm N-N+1
DOANH
NGHIỆP
ĐẶC ĐIỂM
-MỖI SỐ TUYỆT ĐỐI (CON SOÁ-ÑÔN VÒ TÍNH)
TRONG THỐNG KÊ BAO GIỜ CŨNG GẮN VỚI
MỘT NỘI DUNG (KINH TẾ -XÃ HỘI), KHÔNG
GIAN VÀ THỜI GIAN NHẤT ĐỊNH.
-THU THẬP TỪ ĐIỀU TRA
ĐƠN VỊ TÍNH
-ĐƠN VỊ HIỆN VẬT
-ĐƠN VỊ THỜI GIAN LAO ĐỘNG
-ĐƠN VỊ TIỀN TỆ.
ĐƠN VỊ HIỆN VẬT
•
N V T NHIÊN : CON, CHI C, CÁI…
•
N V QUY NH (QUY C) : m, kg, a, ha …
=> v n d ng :ch t ng h p các phần tử cùng tính chất.
3. N V QUY I :DÙNG một đối tượng làm chuẩn, QUY
ĐỔI CÁC đối tượng khác THEO đơn v CHUẨN
1kg thóc = 5 kg khoai lang (=10 kg khoai mì = 2kg bắp hạt)
4 N V HÀNH CHÍNH : XÃ, HUY N….
ĐƠN VỊ TIỀN TỆ
-đồng (VND), đô la (USD)…
=>ƯU :TỔNG HỢP CÁC ÑOÁI TÖÔÏNG CÓ GIÁ TRỊ SỬ DỤNG VÀ ĐƠN
VỊ ĐO LƯỜNG KHÁC NHAU.
=>HẠN CHẾ : GIÁ CẢ LUÔN THAY ĐỔI NÊN SO SAÙNH THEO TH I
GIAN SEÕ KHOÂNG CHÍNH XAÙC
=>BIỆN PHÁP :DÙNG GIÁ SO SÁNH HAY GIÁ CỐ ĐỊNH (NN QUY ĐỊNH
: 1970,1989, 1994, TỶ LỆ LẠM PHÁT)
ĐƠN VỊ THỜI GIAN LAO ĐỘNG
-GIỜ CÔNG, NGÀY CÔNG …
-KHƠNG SO SÁNH HAI HIỆN TƯỢNG CÙNG
LOẠI KHÁC NHAU VỀ QUY MƠ.
-KHÔNG PHẢN ÁNH CHÍNH XÁC VỀ BẢN
CHẤT HIỆN TƯNG
SO SÁNH VÀ CHO NHẬN XÉT
Lớp
SỐ SINH VIÊN (người)
A B
5 10 0
6 20 6
7 30 24
8 40 30
Cộng 100 60
SO SÁNH VÀ CHO NHẬN XÉT
Lớp
Điểm
A B
SV
(người)
Tỷ trọng
(%)
SV
(người)
Tỷ trọng
(%)
5 10 10 0 0
6 20 20 6 10
7 30 30 24 40
8 40 40 30 50
DNA 2003, TH TSX.G