Câu 3 (5 điểm):
Cho mạch điện nh hình vẽ 2.
Trong đó: R
1
là một biến trở; R
2
= 10
.
Hiệu điện thế U
AB
luôn không đổi; điện trở
các dây nối không đáng kể; vôn kế có điện trở rất lớn.
1. Điều chỉnh để R
1
= 5
, khi đó số chỉ vôn kế là 20V.
a. Tính: Điện trở đoạn mạch AB, cờng độ dòng điện và hiệu điện thế U
AB
.
b. Với mỗi điện trở, hãu tính: Công suất tiêu thụ điện và nhiệt lợng toả ra trong thời gian 1 phút.
2. Điều chỉnh biến trở R
1
để công suất tiêu thụ điện trên R
1
lớn nhất. Hãy tính R
1
và công suất tiêu thụ điện trên
đoạn mạch AB khi đó.
Cõu 1: (4,0 im)
vo
on mch trờn nh s hỡnh 1.2 (Hỡnh 1.2)
a/ Tớnh in tr tng ng ca on mch, cng dũng in qua mi in tr v qua mch.
b/ Tớnh cụng sut tiờu th ca in tr v ca on mch.
Bài 1 (3 điểm)
Cho mạch điện nh hình vẽ gồm đèn 1 ghi 24v-36w,
đèn 2 ghi 12v-15w. điện trở R
1
= 48 ôm. Hiệu điện
thế U
AB
luôn không đổi
a) Các đènn hoạt động bình thờng, Xác định số chỉ am pe kế và giá trị R
bt
b) Điều chỉnh biến trở có giá trị 48 ôm. nhận xét độ sáng của mỗi đèn
c) Điều chỉnh biến trở có giá trị 0 ôm. nhận xét độ sáng của mỗi đèn.
Bài 1 (3 điểm)
Cho mạch điện nh hình vẽ gồm đèn 1 ghi 12v-6w,
đèn 2 ghi 36v-18w, Đèn 3 ghi 14v-14w. Hiệu điện
thế U
AB
luôn không đổi
a) Các đèn hoạt động bình thờng,
- Xác định giá trị R
bt
- Tính tổng điện năng tiêu thụ của ba đèn trong 5 phút
b) Thay đèn 1 bằng một am pe kế có điện trở không đáng kể. cần điều chỉnh biễn trở đến vị trí bao nhiêu ôm để
các đền còn lại sáng bình thờng
Câu 4:(3điểm)
. Biết
rằng hiệu điện thế không đổi. Xác định chỉ số ampe kế
BI TP PHN IN HC
Hình vẽ 2
R
2
R
1
B
A
V
A
Đ
1
Đ
2
R
1
R
BT
A B
2
A
B
1
3
1: Cho mạch điện như hình vẽ: U
con chạy C ở M, điều chỉnh R
b
ở vị trí mà công suất R
b
tiêu thụ trên nó là lớn nhất. M C
Khi đó phần biến trở tham gia vào mạch điện là R
x
.
Sau đó đóng K, di chuyển con chạy C thấy ampe kế
có số chỉ nhỏ nhất là 0,5A. Xác định R, R
x
. K
4 : Cho mạch điện như hình vẽ.
Đèn Đ
1
là loại 12V - 6W. Đèn Đ
2
là loại 12V - 12W.
Công suất tiêu thụ trên đèn Đ
3
là 3W; R
1
= 9
Ω
.
Biết các đèn cùng sáng bình thường.
Xác định hiệu điện thế trên đèn Đ
3
,
điện trở R
. R
1
E R
2
Bỏ qua điện trở của Ampe kế và các dây nối .
Xác định vị trí con chạy C của biến trở để :
a) Ampe kế chỉ 1A. M N
b) Cường độ dòng điện chạy qua đoạn CE bằng R
cường độ dòng điện chạy qua đoạn CF của biến trở R?
7.
Để thắp sáng một bóng đèn Đ (6V – 3W) giữa hai điểm có một hiệu điện thế được duy trì là 10V, người ta mắc
một trong hai sơ đồ mạch điện như hình bên ( H.1a; H.1b). Trong đó điện trở của toàn biến trở là R = 10Ω.
a. Xác định điện trở của đoạn MC trong mỗi sơ đồ sao cho đèn sáng bình thường.
b. Tính hiệu suất của mạch điện trong mỗi trường hợp. Từ đó cho biết sơ đồ nào có lợi hơn.
H.1a H.1b
8:
N
Đ
1
Đ
2
Đ
3
R
1
R
2
M
A
U
4
Đ
5
9: Cho mạch điện nh hình vẽ. U
AB
= 9V, R
0
= 6. Đèn Đ thuộc loại
6V-6W, R
x
là biến trở. Bỏ qua điện trở của Ampekế và dây nối.
a. Con chạy của biến trở ở vị trí ứng với R
x
= 2.
Tính số chỉ Ampekế. Độ sáng của đèn nh thế nào? Tìm công suất
tiêu thụ của đèn khi đó.
b. Muốn đèn sáng bình thờng cần di chuyển con chạy biến trở về phía nào? Tính R
x
để thoả mãn điều
kiện đó.
c. Khi đèn sáng bình thờng. Tính hiệu suất của mạch điện (coi điện năng làm sáng đèn là có ích).
10: Cho mạch điện nh hình vẽ, U
MN
= 5V. Công suất tiêu thụ trên các
đèn: P
1
=P
4
=4W, P
2
x
= 2.
Tính số chỉ Ampekế. Độ sáng của đèn nh thế nào? Tìm công suất
tiêu thụ của đèn khi đó.
b. Muốn đèn sáng bình thờng cần di chuyển con chạy biến trở về phía nào? Tính R
x
để thoả mãn điều
kiện đó.
c. Khi đèn sáng bình thờng. Tính hiệu suất của mạch điện (coi điện năng làm sáng đèn là có ích).
13:
Cho mch in nh hỡnh v. bin tr cú in tr ton phn
R
0
= 24
, búng ốn loi 12V-6W, hiu in th U = 30V. t x l
giỏ tr ca phn bin tr MC.
1/Gớa tr x phi bng bao nhiờu ốn sỏng bỡnh thng. Tỡm cng
dũng in qua phn bin tr MC.
2/ T trng hp ca cõu 1, nu dch chuyn con chy C v phớa
M thỡ sỏng ca ốn thay i nh th no.
3/ T trng hp ca cõu 1, nu dch chuyn con chy C v c 2
phớa(hoc phớa M, hoc phớa N) thỡ cng dũng in qua phn bin
tr MC thay i nh th no? Gii thớch.
14:
Cho mch in nh hỡnh v . cho bit hiu in th U = 24V
cỏc in tr R
0
= 6
A
B
A
R
0
R
X
M
N
R
0
U
C
R
0
R
1
C R
x
2/Với gía trị nào của R
X
thì công suất tiêu thụ trên nó là cực đại?
Tính công suất cực đại này.
15:Một ấm điện bằng nhôm có khối lượng 0,5kg chứa 2kg nước ở 25
o
C. Muốn đun sôi lượng nước đó trong 20
phút thì ấm phải có công suất là bao nhiêu? Biết rằng nhiệt dung riêng của nước là C = 4200J/kg.K. Nhiệt dung
riêng của nhôm là C
1
+
thay số và giải được R
V
= 2r
khi mắc vôn kế vào A; D thì R
AD
=
r
rR
rR
V
V
3
2
=
+
U
AD
= U
DBAD
AD
RR
R
+
thay số và tính đúng U
AD
= 24
2: Vị trí D của con chạy và số chỉ vôn kế
Vì R
a
=
( )
x
x
−
−
6
2
1
; U
AB
= U
MD
+ U
DN
= 10
x = 2, con chạy phải đặt ở vị trí chia MN thành 2 phần MD có giá trị 2
Ω
và DN có giá trị 4
Ω
, lúc này
vôn kế chỉ 8V( đo U
DN
)
lớn nhất khi R
X
=R
Khi K mở: cường độ dòng điện trong mạch chính: I =
MNX
RR
U
+
Vậy I nhỏ nhất khi R
NM
lớn nhất, có R
MN
=
R
RR
CNMC
.
Lập luận tìm ra R
MN
lớn nhất khi R
MC
=
R
CN
= 0,5R
R
MN
= 0,25R.
dựa vào giá trị nhỏ nhất của cường độ dòng điên, tìm được R = 16
Ω
U
AB
= U
AM
+ U
MB
= 24V; U
NB
= U
AB
- U
AN
= 18V
Có I
R1
=
)(
3
2
1
A
R
U
AN
=
từ đó tính được I
R2
=
A
6
M
≡
C N
≡
F
x
R - x
Ta có:
2 1
2
1
18
18
I x R x
I Ix
Ix R
+ +
= ⇒ =
Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là:
U = U
ME
+ U
EN
= I
x
.x +I
2
.R
2
= ( 1,5x + 9 ).I
x
2
– 26x + 144 = 0
=> x
1
= 8; x
2
= 18
Như vậy có 2 vị trí của con chạy C ứng với tỉ số điện trở
8 2
28 7
CE
CF
R
R
= =
và bằng 1 để ampe kế A chỉ 1A
b) Dòng qua các đoạn mạch CE và CF có độ lớn như nhau: I
x
= I
R – x
12 12
1,5 9 36x x
=
+ −
=> 1,5x + 9 = 36 – x
Vậy : x = 10,8
Ω
7