Phòng giáo dục yên định
Trờng thcs định công
đề thi môn hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên ngời gia đề: Bùi Văn Thanh
Thành viên thẩm định đề: Nguyễn Văn Điều
đề thi
Câu I: (4 điểm)
1. Từ các nguyên liệu ban đầu là quặng Sắt Pirit FeS
2
, muối ăn, không khí, nớc, các
thiết bị và hoá chất cần thiết, có thể điều chế đợc FeSO
4
, Fe(OH)
3
, NaHSO
4
. Viết các ph-
ơng trình hoá học điều chế các chất đó?
2. Bằng phơng pháp hóa học, hãy tách riêng Al
2
O
3
ra khỏi hỗn hợp gồm
Al
2
O
3
,Fe
2
A
B
C
A
NaAlO
2
b, Fe
D
E
Fe
2
O
3
D
F
G
FeO
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
- Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp:
2NaCl + 2 H
2
O 2 2NaOH + 2Cl
2
+ H
2
- Điều chế Fe:
Fe
2
O
3
+ 3H
2
2Fe + 3H
2
O
- Điều chế H
2
SO
4
:
2Fe + 3Cl
2
2FeCl
3
FeCl
3
+ 3NaOH Fe(OH)
3
+ 3NaCl
- Điều chế NaHSO
4
:
NaOH + H
2
SO
4
NaHSO
4
+ H
2
O
0,5 điểm
O,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
O
+ Nếu có chất kết tủa trắng hơi xanh là FeCl
2
FeCl
2
+ 2NaOH Fe(OH)
2
+ 2NaCl.
Trắng hơi xanh
+ Nếu có chất kết tủa nâu đỏ là FeCl
3
.
FeCl
3
+ 3NaOH Fe(OH)
3
+ 3NaCl.
(Nâu đỏ)
+ Nếu có chất kết tủa trắng không tan là MgSO
4
(2,0 điểm)
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
2
to
Điện phân
có màng ngăn
t
)
3
+ 6NaOH 3 Na
2
SO
4
+ 2Al(OH)
3
Al(OH)
3
+ NaOH NaAlO
2
+ 2H
2
O
2.
a, Al A B C A NaAlO
2
- A Tạo ra từ Al - A Tạo NaAlO
2
A là Al
2
O
3
-A là Al
2
O
3
3
+
3H
2
O
(3) Al
3
+ 3NaOH Al(OH)
3
+3NaCl (4) 2Al(OH)
3
Al
2
O
3
+3H
2
O
(5) Al
2
O
3
+2NaOH 2NaAlO
2
+H
2
O
b, Fe D Fe
2
O
3
FeCl
2
Fe(OH)
2
FeO
Phơng trình hoá học
(1) 2Fe + 3Cl
2
2FeCl
3
(2) FeCl
3
+ 3 NaOH Fe(OH)
3
+
3NaCl
(3) 2 Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
+3H
2
O (4) FeO
3
+ 6HCl 2FeCl
3
+
0
tt
0
tt
0
tt
0
tt
0
Câu III.
3,0 điêm
P/Ư: 3NaOH + AlCl
3 Al(OH)
3
+ 3 NaCl (1)
a b
Al(OH)
3
+ NaOH
NaAlO
2
+ H
2
O
(2) (1/4đ)
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu iV:
6,5 điểm
Gi M l kớ hiu ca kim loi v l nguyờn t khi ca kim loi.
Cụng thc ca oxit v mui sunfat kim loi ln lt l MO v MSO
4
.
Gi x, y, z ln lt l s mol ca M, MO v MSO
4
.
Theo bi ra, khi lng ca hn hp l 14,8 gam.
Ta cú: x.M + (M + 16)y + (M + 96)z = 14,8 (I)
-Phn ng ca hn hp vi dd H
2
SO
4
:
im)
M + H
2
SO
4
MSO
4
+ H
Theo (1), n
M
= n
H
2
= x = 0,2 (mol) (*)
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
4
Dung dịch A chứa (x + y + z) mol MSO
4
và H
2
SO
4
dư sau các p.ư (1)
và (2).
-Dung dịch A tác dụng với NaOH:
MSO
4
+ 2NaOH → Na
2
SO
4
+ M(OH)
2
↓ (3)
(x + y + z) mol (x + y + z) mol
4
= 0,2.2 = 0,4 (mol)
M + CuSO
4
→ MSO
4
+ Cu (6)
0,2 mol 0,2 mol 0,2 mol
Theo (*), n
M
= 0,2 mol.
Từ (6) suy ra n
CuSO
4
tgpư
= n
M
= 0,2 (mol)
Sau p. ư (6), CuSO
4
còn dư 0,4 – 0,2 = 0,2 (mol)
Vậy chất rắn thu được sau khi chưng khô dung dịch gồm (z + 0,2)
mol MSO
4
và 0,2 mol CuSO
4
.
(0,5 điểm)
Ta có: (M + 96) (z + 0,2) + (0,2.160) = 62 (III)
Từ (I), (II) và (III) ta có hệ phương trình sau: