DE KHAO SAT GHKI ANH VAN LOP 5 - Pdf 64

Trường Tiểu học
HOÀNG VĂN THỤ
**********
Thứ ngày tháng 10 năm 2010.
Bài kiểm tra
Môn: Tiếng Anh 3
Điểm
Họ và tên: ......................................................................
Lớp: …......
-------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 1: Chọn từ không cùng loại và khoanh vào A, B hoặc C ( 2 đ)
a/ A. What B. Hi C. Hello
b/ A. You B. Your C. I
c/ A. See B. What C. meet
d/ A. Nice B. Name C. Fine
Bài 2: Những từ đã cho bên dưới đã tạo thành 3 câu A, B, C. Em hãy khoanh
vào câu A, B hoặc C cho phù hợp nghĩa ( 2,5 đ)
a. to / nice / you / meet.
A. Nice meet to you !
B. Meet nice to you !
C. Nice to meet you !
b. thanhk / I / am / fine / you.
A. I am fine, thank you!
B. I am you. Fine, thank!
C. I am, thank you!
c. my / hello / is / name / Vinh
A. Hello. My name is Vinh
B. Hello. My is name Vinh
C. Hello. Vinh my name is.
d. your / what / is / name.
A. What is your name?

Trường Tiểu học
HOÀNG VĂN THỤ
**********
Thứ ngày tháng 10 năm 2010.
Bài kiểm tra
Môn: Tiếng Anh 5
Điểm
Họ và tên: ......................................................................
Lớp: …......
-------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 1: Tìm từ khác loại trong mỗi dòng sau bằng cách khoanh tròn A, B, C
hoặc D: ( 2 đ)
a. A. China B. England C. Singaporean D. Vietnam
b. A. is B. am C. are D. was
c. A. farmer B. libraly C. engineer D. doctor
d. A. why B. how C. what D. do
Bài 2: Sắp xếp các từ bên dưới để hoàn thành câu. ( 2.5 đ)
a. am / I / Vietnamese .
→………………………………………………….
b. is / what / date / the / today?
→………………………………………………….
c. does / brother / your / what / do ?
→………………………………………………….
d. was / Lan / born / June / 5
th
/ on / 2000.
→………………………………………………….
e. wants / Nam / to / a / be / footballer
→………………………………………………….
Bài 3: Lựa chọn từ hoặc cụm từ phù hợp nhất để hoàn thành các câu dưới đây

Hết
Trường Tiểu học
HOÀNG VĂN THỤ
**********
Thứ ngày tháng 10 năm 2010.
Bài kiểm tra
Môn: Tiếng Anh 4
Điểm
Họ và tên: ......................................................................
Lớp: …......
-------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 1: Tìm từ khác loại trong mỗi dòng sau bằng cách khoanh tròn A, B, C
hoặc D: ( 2 đ)
a. A. English B. Vietnam C. America D. Singapore.
b. A. May B. July C. November D. Mickey
c. A. Milk B. banana C. apple D. name
d. A. would B. swim C. play D. dance
Bài 2: Sắp xếp các từ bên dưới để hoàn thành câu. ( 2.5 đ)
a. she / from / is / china.
→………………………………………………….
b. when / your / is / birthday?
→………………………………………………….
c. like / would / a/ packet / milk / of / you?
→………………………………………………….
d. This / for / you / cake / is.
→………………………………………………….
e. and / sing / dance / Mai / can.
→………………………………………………….
Bài 3: Chọn và gạch chân một từ trong ngoặc cho đúng với cấu trúc câu (2 đ).
a. I have ( a / an ) apple everyday.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status