Kiểm tra 45' môn sinh học lớp 11NC học kì I
Họ và tên: .lớp 11... .mã đề: 001
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
d
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
d
Cõu 1-S hp th b ng theo cỏch hỳt bỏm trao i l hỡnh thc:
A)- thi ion khụng cn thit t r ra mụi trng t v ly cỏc ion cn thit t t vo r.
B)- trao i ion gia r v t, cn c cung cp nng lng. C)- cn cú enzim hot ti ca mng t bo lụng hỳt.
D)- cỏc ion khoỏng hỳt bỏm trờn b mt keo t v trờn b mt r, trao i vi nhau khi r tip xỳc vi dung dch t.
Cõu 2-Lụng hỳt rt d gy v s tiờu bin mụi trng:
A)-Quỏ u trng, quỏ axit hay thiu O
2
B)-Quỏ nhc trng, quỏ axit hay thiu O
2
C)-Quỏ u trng, quỏ kim hay thiu ụxi D)-Quỏ u trng, axit hay tha ụxi
Cõu 11-Trờn lỏ cõy, khớ khng phõn b :
A)-phõn b mt trờn, mt di, hoc c hai mt tựy thuc tng loi cõy. B)-ch phõn b mt trờn ca lỏ
C)-luụn luụn phõn b c mt di v mt trờn ca lỏ. D)-ch phõn b mt di ca lỏ.
Cõu 12-Cõn bng nc trong cõy c tớnh bng:
A)- lng nc hin cú trong cõy ti thi im tớnh. B)- lng nc cõy s dng cho cỏc quỏ trỡnh sinh lớ
C)- s so sỏnh lng nc do r hỳt vo v lng nc thoỏt ra. D)- lng nc cõy hỳt vo tr i lng nc cõy s dng
Cõu 13-Cõy trong vn cú cng thoỏt hi nc qua cutin mnh hn cõy trờn i vỡ:
I. Cõy trong vn sng trong mụi trng cú nhiu nc hn cõy trờn i. II. Cõy trờn i cú quỏ trỡnh trao i cht din ra mnh hn. III.
Cõy trong vn cú lp cutin trờn biu bỡ lỏ mng hn ca cõy trờn i. IV. Lp cutin mng hn nờn kh nng thoỏt hi nc mnh hn. A)-
III, IV B)-I, III, IV C)-II, III, IV D)-I, II, IV
Cõu 14-Nguyờn nhõn ch yu gõy ra s úng hoc m khớ khng? A)-nh sỏng B)-Phõn bún C)-Nc D)-Nhit
Cõu 15-Khớ khng m khi t bo: A)- no nc, thnh mng ca t bo khớ khng cng ra lm cho thnh dy cong theo thnh mng.
B)- mt nc, thnh mng ht cng v thnh dy dui thng.
C)- mt nc, thnh mng ca t bo khớ khng cng ra lm cho thnh dy cong theo thnh mng.
D)- no nc, thnh mng ht cng nc v thnh dy dui thng.
Cõu 16-S thoỏt hi nc qua khớ khng din ra gm 3 giai oan: I. khuch tỏn t khe qua khớ khng
II. hi t b mt t bo nhu mụ lỏ vo gian bo III. khuch tỏn t b mt lỏ ra khụng khớ xung quanh.
Th t ca 3 giai on trờn l: A)-III, II, I B)-I, II, III C)-II, III, I D)-II, I, III
Cõu 17-Ti sao cn phi bún phõn vi liu lng hp lý tu thuc vo loi t, loi phõn bún, ging v loi cõy trng?
A)-Giỳp cõy trng sinh trng tt, nng sut cao. B)-Phõn bún l ngun quan trng cung cp cỏc cht dng cho cõy.
C)- Hiu qu phõn bún cao nhng gim chi phớ u vo v khụng gõy ụ nhim. D)-Giỳp cõy trng sinh trng tt,
Câu 18-Biểu hiện triệu chứng thiếu kali của cây là:
A)-sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng. B)-lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và nhiều chấm đỏ ở mặt lá.
C)-lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm. D)-lá nhỏ có màu lục đậm, màu thân không bình thường.
Câu 19-Năng suất sinh học khác năng suất kinh tế ở chỗ:
I. Năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích lũy được mỗi ngày trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng.
II. Năng suất kinh tế chỉ là 1 phần của năng suất sinh học chứa trong các cơ quan có giá trị kinh tế hạt, quả, lá... tùy vào mục đích đối vơi từng
cây trồng. III. Năng suất kinh tế là năng suất của cây trồng có giá trị kinh tế đối với con người.
IV. Năng suất sinh học chất khô của cây trồng trên 1ha trong một đợt thu hoạch. A)-I, II B)-III, IV. C)-I, III. D)-II, IV.
Câu 20-Năng suất kinh tế của cây trồng là:
-
NO
2
-
NH
4
+
B)- cố định nitơ không khí. C)- được thực hiện nhờ enzym nitrogenaza. D)- bao gồm phản ứng khử NO
2
-
->NO
3
-.
Câu 25-Nguyên tố vi lượng nào hoạt hóa các enzim tham gia vào quá trình khử NO
3
-
?
A)-Mo và Fe. B)-Mo và Ca. C)-Ca và Mg. D)-Fe và Ca.
Câu 26-Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?
A)-Clorophyl a và clorophyl b B)-Clorophyl a và phicôbilin C)-Clorophyl a và carôten D)-Clorophyl a và xantôphyl Câu
27-Trong các loại VK cố định nitơ khí quyển: Azotobacter, Rhizobium, Clostridium, Anabaena. Loại sống trong nốt sần các cây họ đậu: A)-
Rhizobium B)-Clostridium C)-Azotobacter D)-Anabaena
Câu 28-Một trong các biện pháp hữu hiệu nhất để hạn chế xảy ra quá trình chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử ( NO
3
-
N
2
) là:
C)- Máu xuất phát từ tim qua hệ thống động mạch trộn lẫn với nước mô đến tế bào.
D)-Tim chưa cấu tạo hoàn chỉnh nên máu chảy dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
Câu 36-Những động vật có hệ tuần hoàn kép là: A)-Lưỡng cư, bò sát, chim, thú. B)-Cá, lưỡng cư và bò sát.
C)-Mực ống, bạch tuộc, giun đốt và cá. D)-Mực ống, bạch tuộc, giun đốt.
Câu 37-Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu? A)-Qua thành động mạch và mao mạch. B)-Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.
C)-Qua thành mao mạch. D)-Qua thành động mạch và tĩnh mạch. Câu 38-Hãy
chỉ ra đường đi của máu (bắt đầu từ tim) trong hệ tuần hoàn hở?
A)-Tim động mạch tĩnh mạch khoang cơ thể. B)-Tim khoang cơ thể động mạch tĩnh mạch
C)-Tim tĩnh mạch khoang cơ thể động mạch D)-Tim động mạch khoang cơ thể tĩnh mạch.
Câu 39-Hệ tuần kín là hệ tuần hoàn có: A)-máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.
B)tốc độ nhanh, máu đi được xa. C)máu lưu thông liên tục trong mạch kín D)-máu trong ĐM với áp lực cao hoặc trung bình.
Câu 40-Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây trao đổi khí hiệu quả nhất.
A)-Phổi và da của ếch nhái. B)-Phổi của bò sát. C)-Phổi của động vật có vú. D)-Da của giun đất.
Kiểm tra 45' môn sinh học lớp 12 ban cơ bản học kì II
Họ và tên:.lớp 11.mã đề: 002
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
d
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
u tiờn v sn phm c nh CO
2
u tiờn.
B)- thc vt CAM, quỏ trỡnh cacboxi hoỏ s cp xy ra vo ban ờm cũn quỏ trỡnh tng hp ng li xy ra vo ban ngy.
C)-Thc vt C4 cú hai dng lc lp: Lc lp ca t bo mụ giu v lc lp ca t bo bao bú mch.
D)-Trong cỏc con ng c nh CO
2
hiu qu quang hp cỏc nhúm thc vt c xp theo th t C3 > C4 > CAM.
Cõu 5-Vai trũ ca nc trong pha sỏng quang hp:
A)- duy trỡ iu kin bỡnh cho ton b b mỏy quang hp. B)-l nguyờn liu, mụi trng, iu tit khớ khng v nhit ca lỏ.
C)-iu tit m ca khớ khng. D)-nguyờn liu cho quỏ trỡnh phõn li nc, tham gia vo cỏc phn ng trong pha ti.
Cõu 6-Ti sao tng din tớch lỏ li lm tng nng sut cõy trng?
A)- lm cõy sn sinh ra mt s enzim xỳc tỏc lm tng cng quang hp. B)- mt s loi cõy, lỏ l c quan cú giỏ tr kinh t .
C)-Din tớch lỏ c tng lờn s kớch thớch cõy sinh trng D)- lm tng cng quang hp v tng hiu sut quang hp ca cõy trng.
Cõu 7-Bin phỏp k thut no sau õy khụng lm tng cng quang hp?
A)-Cung cp nc hp lớ. B)- Chm súc hp lớ, C)-Bún phõn hp lớ. D)-Trng cõy vi mt dy.
Cõu8-Cỏc bin phỏp tng nng sut cõy trng thụng qua s iu khin quang hp.
A)-Bún phõn, ti nc hp lớ. B)-Nht nc, nhỡ phõn, tam cn, t ging C)-u t thi gian- kinh phớ chm súc.
D)-Bún phõn, ti nc hp lý, thc hin k thut chm súc phự hp vi loi, ging cõy trng cú cng quang hp cao.
Cõu 9-S khỏc nhau v hiu qu nng lng gia quỏ trỡnh hụ hp v qỳa trỡnh lờn men?
A)- ATP trong c hai quỏ trỡnh ú l nh nhau. B)- ATP trong quỏ trỡnh hụ hp hiu khớ gp 19 ln quỏ trỡnh lờn men.
C)- ATP trong quỏ trỡnh lờn men cao hn quỏ trỡnh hụ hp hiu khớ. D)- ATP trong quỏ trỡnh lờn men gp 19 ln quỏ trỡnh hụ hp hiu khớ.
Cõu 10-Trong cỏc vớ d sau õy, vớ d no l din ra lờn men c th thc vt.
A)-Cõy b khụ hn B)-Cõy sng ni m t. C)-Cõy b ngp ỳng. D)-Cõy sng bỏm kớ sinh hoc kớ sinh.
Cõu 53-Trong quỏ trỡnh hụ hp, giai on ng phõn cú c im:
A)- Xy ra trong ti th v k khớ B)-Xy ra trong ti th v hiu khớ
C)-Xy ra cht t bo v k khớ D)-Xy ra cht t bo v hiu khớ
Cõu 11-Cỏc nhõn t mụi trng nh hng nhiu mt n hụ hp tựy thuc vo ging, loi cõy, pha sinh trng v phỏt trin cỏ th l
A)-Nc, nhit , O
2
O, tớch ly nng lng cn thit cho cỏc hot ng sng.
B)-ụxi húa cỏc hp cht hu c thnh CO
2
v H
2
O, ng thi gii phúng nng lng cn thit cho cỏc hot ng sng.
C)-ụxi húa cỏc hp cht hu c thnh O
2
v H
2
O, ng thi gii phúng nng lng cn thit cho cỏc hot ng sng
D)-kh cỏc hp cht hu c thnh CO
2
v H
2
O, ng thi gii phúng nng lng cn thit cho cỏc hot ng sng.
Cõu 14-Trt t tiờu húa thc n trong d dy trõu nh th no?
A)-D c > D mỳi kh > D t ong > D lỏ sỏch. B)-D c > D mỳi kh > D lỏ sỏch > D t ong.
C)-D c > D t ong > D lỏ sỏch > D mỳi kh. D)-D c > D lỏ lỏch > D t ong > D mỳi kh.
Cõu 15-Thỳ n thc vt thng phi n s lng thc n rt ln vỡ: A)-Thnh phn thc n ch yu l xenlulụ khú tiờu húa.
B)-Thc n nghốo cht dinh dng, nhiu cỏc vitamin C)-C th ng vt n thc vt thng ln, d dy to.
D)-Thc n ngheo cht dinh dng v khú tiờu húa nờn phi n s lng thc n ln mi ỏp ng c nhu cu c th.
Cõu 16-Pha sỏng din ra v trớ no trong lc lp?
A)-Ở tilacôit. B)-Ở chất nền. C)-Ở màng ngoài. D)-Ở màng trong.
Câu 17-Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là:
A)-chất khoáng và các chất hữu cơ. B)-saccarôzơ, axit amin...và một số ion khoáng được sử dụng lại.
C)-các kim loại nặng. D)-H2O, muối khoáng.
Câu 18- Những trường hợp diễn ra lên men ở cơ thể thực vật là:
A)-Thiếu nước, rễ vận chuyển kém nên lông hút chết.
B)-Thiếu O
Câu 27-Ruột non có các hình thức cử động cơ học nào: I. Cử động co thắt từng phần II. Cử động quả lắc III. Cử động nhu động IV. Cử động
phản nhu động: A)-II, III, IV B)-I, II, III, IV C)-I, III D)-I, II, III
Câu 28-Tại sao người bị phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày, vẫn xảy ra quá tình biến đổi thức ăn?
A)-Các nhận định đưa ra đều đúng C)-Vì ruột chứa hai loại dịch tiêu hóa quan trọng là dịch tụy và dịch ruột
B)-Vì ruột là cơ quan tiêu hóa chủ yếu D)-Vì dịch tụy và dịch ruột có đầy đủ các enzim mạnh để tiêu hóa gluxit, lipit, và prôtit.
Câu 29-Nếu bắt giun đất để lên mặt đất khô ráo giun sẽ nhanh chết vì:
A)-Ở mặt đất khô nồng độ O2 ở cạn cao hơn ở nước nên giun không hô hấp được.
B)-Khi sống ở mặt đất khô ráo da giun bị ánh nắng chiếu vào hơi nước trong cơ thể giun thoát ra ngoài.
C)-Thay đổi môi trường sống, giun là động vật đa bào bậc thấp không thích nghi được.
D)-Khi da giun bị khô thì O2 và CO2 không khuếch tán qua da được (tức là giun không hô hấp được nên bị chết)
Câu 30-Sự trao đổi khí với môi trường xung quanh ở côn trùng cá, lưỡng cư, bò sát, chim - thú được thực hiện như thế nào?
A)- bằng hệ thống oxy khí ; bằng mang ;bằng phổi . B)- bằng hệ thống ống dẫn ;bằng mang ;bằng phổi và da ;
C)- bằng hệ thống ống dẫn ; mang ; phổi ; D)- bằng: hệ thống oxy khí ; mang ; da và phổi ; bằng phổi ; bằng phổi và hệ thốn túi khí .
Câu 31-Khi thở ra, không khí qua các phần của đường hô hấp theo trật tự:
A)-các phế nang, phế quản, khí quản, hầu, mũi. B)-phế quản, các phế nang, khí quản, hầu, mũi.
C)-các phế nang, phế quản, khí quản, mũi, hầu. D)-các phế nang, khí quản, phế quản, hầu, mũi.
Câu 32-Các hình thức hô hấp của động vật ở nước và ở cạn là:
A)-Hô hấp qua bề mặt cơ thể, bằng hệ thống ống khí, bằng mang và bằng phổi. B)-Hệ thống ống khí, hô hấp bằng mang, phổi.
C)-Hô hấp qua da, hệ thống ống khí, bằng mang, phổi. D)-Hô hấp qua da, bằng mang, phổi.
Câu 33-Vì sao nồng độ CO
2
thở ra cao hơn so với hít vào phổi?
A)-Vì một lượng CO
2
được thải ra trong hô hấp tế bào của phổi.
B)-Vì một lượng CO
2
còn lưu giữ trong phế nang.
C)-Vì một lượng CO
2
C
d
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
d
Cõu 1-Nc c hp th vo r theo c ch no sau õy?
A)Cú tiờu dựng nng lng ATP B).Khuch tỏn C.Thm thu D).Ch ng
Cõu 2-Quỏ trỡnh hp th ch ng cỏc ion khoỏng, cn s gúp phn ca yu t no? I. Nng lng l ATP II. Tớnh thm chn lc ca
mng sinh cht III. Cỏc bo quan l li ni cht v b mỏy Gụngi IV. Enzim hot ti (cht mang)
A)-II, IV B)-I, III, IV C)-I, II, IV D)-I, IV
Cõu 3-Quỏ trỡnh hp th b ng ion khoỏng cú c im: I.Cỏc ion khoỏng i t mụi trng t cú nng cao sang t bo r cú nng thp.
II. Nh cú nng lng v enzim, cỏc ion cn thit b ng i ngc chiu nng , vo t bo r. III. Khụng cn tiờu tn nng lng. IV. Cỏc
ion cn thit i ngc chiu nng nh cú cht hot ti.
A)-II, IV B)-I, III C)-I, IV D)-II, III
Cõu 4-Mt s thc vt cn, h r khụng cú lụng hỳt (vớ d thụng, si,...). Chỳng hp thu nc v ion khoỏng nh:
A)-Tt c cỏc c quan ca c th. B)-Nm r. C)-Thõn. D)-Lỏ.
Cõu 5-Nguyờn nhõn chớnh dn n cõy trờn cn ngp ỳng lõu b cht l do: I. Tớnh cht lớ, hoỏ ca t thay i nờn r cõy b thi. II. Thiu ụxy
phỏ hoi tin trỡnh hụ hp bỡnh thng ca r. III. Tớnh lu cỏc cht c hi i vi t bo v lm cho lụng hỳt cht, khụng hỡnh thnh c
lụng hỳt mi. IV. Khụng cú lụng hỳt thỡ cõy khụng hp thu c nc cõn bng nc trong cõy b phỏ hu.
A)-I, III, IV B)-I, II, IV C)-I, II, III D)-II, III, IV
Cõu 6-ng lc y dũng mch rõy i t lỏ xung r v n cỏc c quan khỏc l:
C)-Th nng nc ca t l quỏ thp. D)-Cỏc ion khoỏng l c hi i vi cõy.
Cõu 15-Cỏc b.phỏp giỳp cho quỏ trỡnh chuyn hoỏ cỏc mui khoỏng trong t t dng khụng tan thnh dng ho tan d hp th i vi cõy:
A)-Trng cỏc loi c di, chỳng sc sng tt giỳp chuyn húa cỏc mui khoỏng khú tan thnh dng ion.
B)-Thỏo nc ngp t, chỳng tan trong nc C)- Bún vụi cho t kim
D)-lm c, sc bựn phỏ vỏng sau khi t b ngp ỳng, cy phi i t, cy lt ỳp r xung, bún vụi cho t chua.