de thi mon toan lop 9 - Pdf 64

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NH : 2005 – 2006
MÔN : TOÁN 9
THỜI GIAN : 90 PHÚT ( Không kể thời gian phát đề )
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4.0 điểm )
Câu 1: ( 1.0 điểm )
Xét tính đúng , sai của các khẳng đònh sau :
a/ Cặp số ( 2;1 ) là nghiệm của hệ phương trình :



=+
=−
42
32
yx
yx
b/ Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì đi qua chính giữa của cung căng dây đó.
Câu 2: ( 1.0 điểm )
Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng :
a. Phương trình x
2
– 7x – 8 = 0 có tổng hai nghiệm là :
A/ 8 B/ ( - 7 ) C/ 7 D/
2
7
b. Cho hình vẽ bên có :
M
I
25
0
P 35

A/ Hàm số trên luôn luôn đồng biến.
B/ Hàm số trên luôn luôn nghòch biến.
C/ Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghòch biến khi x < 0.
D/ Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghòch biến khi x > 0.
b. Cho hình vẽ , biết AC là đường kính của đường tròn ( o ),
.60
0
=

BDC
Số đo góc x bằng :
A/ 60
0
B/ 45
0
C/ 30
0
D/ 35
0
D
A
60
0
O
C x B
Câu 4 : ( 1.0 điểm ) Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được kết luận đúng.
1. Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ là :
2. Công thức tính thể tích của hình trụ là :
3. Công thức tính thể tích của hình nón là :
4. Công thức tính diện tích mặt cầu là :

b. Chứng tỏ rằng phương trình ( 1 ) luôn có 2 nghiệm trái dấu với mọi m.
Bài 2 : ( 1.5 điểm )
Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 320 m
2
. Nếu tăng chiều rộng thêm 10m và
giảm chiều dài 16m thì diện tích mảnh vườn không thay đổi. Tính kích thước của mảnh vườn.
Bài 3 : ( 3.0 điểm )
Cho đường tròn ( O ; R ), đường thẳng xy tiếp xúc với ( 0 ) tại A. Từ điểm B thuộc đường
tròn vẽ BK vuông góc xy. Đường cao OH của tam giác OAB cắt BK tại M.
a. Chứng minh : góc AOH bằng góc BAK.
b. Chứng minh : OH . BM = OB . HM
c. Khi B di chuyển trên đường tròn ( 0 ) tìm quỹ tích của M.
d. Cho số đo
0
120
=

AB
. Tính diện tích hình giới hạn bỡi dây AB và cung AB.
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 9
NĂM HỌC : 2005 – 2006
I/ Phần trắc nghiệm : ( 4.0 điểm )
Câu 1 : ( 1.0 điểm ): Mỗi ý 0.5 điểm
a. Đúng ( 0.5 điểm )
b. Sai ( 0.5 điểm )
Câu 2 : ( 1.0 điểm ) : Mỗi ý 0.5 điểm
a. C. 7 ( 0.5 điểm )
b. C . 120
0
( 0.5 điểm )

2
= c/a = -1 < 0

x
1
và x
2
trái dấu ( 0.75 điểm )
Bài 2 : ( 1.5 điểm )
Gọi x (m) là chiều rộng mảnh vườn ( x > 0 ) ( 0.25 điểm )
Chiều dài mảnh vườn là :
)(
320
m
x
( 0.25 điểm )
Khi tăng chiều rộng 10 (m) thì chiều rộng là : x + 10 (m) (0.25 điểm )
Khi giảm chiều dài 16 (m) thì chiều dài là :
)(16
320
m
x

( 0.25 điểm )
Vì khi tăng chiều rộng 10 (m) và giảm chiều dài 16 (m) diện tích không thay đổi nên ta có
phương trình :
( x + 10 ) (
16
320


=
ABMOAB
( Slt ); và
∧∧
=
OBAOAB
(tam giác AOB cân tại O )
( 0.25 điểm )
p dụng tính chất đường phân giác của tam giác OBM, ta có :
BM
HM
OB
OH
=
hay OH . BM = OB . HM ( 0.5 điểm )
c. Chứng minh được OAMB là hình thoi ( 0.25 điểm )

AM = AO = R ( 0.25 điểm )
Vậy khi B di chuyển trên đường tròn (O) thì quỹ tích của M là đường tròn tâm A bán kính R.
( 0.25 điểm )
c.Gọi S
1 là
diện tích hình quạt tròn giới hạn bỡi hai bán kính OA, OB ta có : S
1
=
3
2
R

(0.25 đ )

R
( đvdt ) ( 0.25 đ )
Ghi chú: Mọi cách giải khác nếu đúng đều đạt điểm tối đa .


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status