giao an tu chon lich su 12 - Pdf 65

Giáo án tự chọn LS 12CB Gv:Phạm Thị Nụ
Ngày soạn : 4/8/2009 Tiết 1
Chủ đề 1:
Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai
I. Mc tiờu bi hc
1. Kin thc
- Trờn c s nhng quyt nh ca hi ngh Ianta (2-1945) cựng nhng tha thun sau ú ca ba
cng quc (Liờn Xụ, M, Anh), mt trt t th gii mi c hỡnh thnh vi c trng l: th gii chia
lm hai phe XHCN v TBCN do hai siờu cng ng u mi phe l Liờn Xụ v M
- Mc ớch, nguyờn tc hot ng v vai trũ quc t ca Liờn Hp Quc
2. K nng
- Quan sỏt, khai thỏc tranh nh, bn
- Cỏc k nng t duy, phõn tớch, so sỏnh, tng hp, ỏnh giỏ s kin.
3. T tng
-Giỳp hc sinh nhn thc khỏch quan v nhng bin i to ln ca tỡnh hỡnh th gii sau chin
tranh th gii th hai, ng thi bit quý trng, gỡn gi, u tranh, bo v nn hũa bỡnh th gii.
II. Thit b, dựng, t liu dy hc
- Bn th gii, lc nc c sau chin tranh th gii th hai
- S t chc Liờn Hp Quc
- Mt s tranh nh cú liờn quan, t liu tham kho
III. Phơng pháp:
- Thuyết trình vấn đáp
- So sánh
IV. Tin trỡnh t chc dy hc :
1. n nh lp
2. Kim tra bi c
3. Bi mi
* Gii thiu bi mi:
* Hot ng dy - hc trờn lớp :
Câu 1:Hội nghị Ianta diễn ra trong bối cảnh nào:
A. Chiến tranh thế giới thứ hai bớc vào giai đoạn kết thúc.

Ngày soạn : 5/8/2009 Tiết 2
Chủ đề 2:( 2 tiết )
Chng II: LIấN Xễ V CC NC ễNG U
LIấN BANG NGA
I.Mc tiờu bi hc
1. V kin thc
- Nhng thnh tu c bn trong cụng cuc xõy dng CNXH Liờn Xụ v ụng u t nm 1945
n gia nhng nm 70 v ý ngha ca nú.
- Quan h hp tỏc ton din gia Liờn Xụ v cỏc nc XHCN ụng u ó lm cng c v tng
cng h thng XHCN th gii
- Cuc khng hong ca ch XHCN Liờn Xụ v cỏc nc ụng u. Nguyờn nhõn tan ró ca
ch XHCN cỏc nc ny
- Tỡnh hỡnh Liờn Bang Nga trong thp niờn 90 (1991 - 2000)
2. V t tng
Hc sinh khõm phc, trõn trng nhng thnh tu ln lao trong cuc xõy dng XHCN Liờn Xụ
v cỏc nc ụng u; hiu c nguyờn nhõn tan ró ca CNXH cỏc nc ny l do ó xõy dng
mt mụ hỡnh CNXH sai lm, chm sa cha. Cng c nim tin cho hc sinh vo CNXH, vo cụng
cuc xõy dng CNXH ca nc ta hin nay.
3. V k nng
Quan sỏt, phõn tớch lc , biu , tranh nh v rỳt ra nhn xột, ỏnh giỏ.
Phỏt trin t duy lch s cho hc sinh qua vic phõn tớch ỏnh giỏ nguyờn nhõn sp ca CNXH
Liờn Xụ v ụng u.
II. Thit b v ti liu dy hc
- Biu t trng cụng nghip Liờn Xụ vi th gii; biu t l sn phm cụng nghip Liờn Xụ
so vi nm 1913; lc cỏc nc ụng u sau chin tranh th gii th hai.
- Tranh nh
- Ti liu tham kho khỏc
III.Phơng pháp:
- Thảo luận nhóm
- Thuyết trình

+ th hin s phỏt trin ca khoa hc - k thut
ca Liờn Xụ
+ phỏ v c quyn ca M v v khớ nguyờn t
+ to th cõn bng lc lng gia hai h thng
XHCN v TBCN
- giỏo viờn m rng phõn tớch v khớ nguyờn t
hin nay ( s lc)
- giỏo viờn: nhng thnh tu Liờn Xụ t c
trong cụng cuc khụi phc kinh t cú ý ngha
nh th no?
- hc sinh tr li, giỏo viờn cht v chuyn sang
ni dung mi
- Thnh tu: hon thnh thng li k hoch 5 nm
trong 4 nm 3 thỏng
+ nm 1950: tng sn lng cụng nghip tng 73%
(so vi trc chin tranh)
+ sn xut nụng nghip c phc hi
+ KH-KT: ch to thnh cụng bom nguyờn t
(1949)
4
Gi¸o ¸n tù chän LS 12CB Gv:Ph¹m ThÞ Nô
* hoạt động 2: tập thể và cá nhân
- giáo viên: sau khi hoàn thành khôi phục kinh tế
Liên Xô đã làm gì để tiếp tục xây dựng cơ sở vật
chất, kĩ thuật của CNXH và đã đạt được những
thành tựu như thế nào?
- học sinh: đọc nhanh sách giáo khoa & phát
biểu ý kiến
- giáo viên: nhận xét, phân tích, kết luận
+ kế hoạch 5 năm lần 5: 1951-1955

+ củng cố, tăng cường sức mạnh của nhà nước Xô
Viết
+ nâng cao uy tín và vị thế của Liên Xô trên trường
quốc tế. Liên Xô là chỗ dựa của phong trào cách
mạng thế giới.
5
Gi¸o ¸n tù chän LS 12CB Gv:Ph¹m ThÞ Nô
2. Các nước Đông Âu
* hoạt động 1: tập thể
- giáo viên: giải thích khái niệm "nhà nước dân
chủ nhân dân"
- giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát lược đồ
các nước DCND Đông Âu và nêu câu hỏi
? các nhà nước DCND Đông Âu đã được thành
lập và củng cố như thế nào?
- học sinh quan sát lược đồ, theo dõi sách giáo
khoa trả lời
- giáo viên nhận xét, bổ sung, chốt ý (nhấn
mạnh vai trò của Liên Xô)
- giáo viên: sự ra đời của các nước DCND Đông
Âu có ý nghĩa gì?
a. Sự ra đời của các nhà nước dân chủ nhân dân
Đông Âu
- từ 1944-1945: nhân dân Đông Âu phối hợp với
hồng quân Liên Xô tiêu diệt phát xít, giành chính
quyền, thiết lập nhà nước DCND
- 1945-1949: hoàn thành cách mạng DCND, thiết
lập chuyên chính vô sản, thực hiện nhiều cải cách
dân chủ và tiến lên xây dựng CNXH
- ý nghĩa: CNXH đã vượt phạm vi 1 nước và bước

kĩ thuật giữa các nước XHCN
6
Giáo án tự chọn LS 12CB Gv:Phạm Thị Nụ
nhanh => bỏo cỏo
- giỏo viờn: nhn xột, cht ý
Chỳ ý:giỏo viờn cú th hng dn hc sinh k
bng nh sau:
T
chc
S ra
i
Hot
ng
Mc
tiờu
Vai
trũ
* hot ng 2: cỏ nhõn
- giỏo viờn: theo em quan h hp tỏc ton din
trờn õy gia cỏc nc XHCN cú ý ngha gỡ?
- hc sinh: suy ngh, phỏt biu
- giỏo viờn: nhn xột, kt lun.
- hot ng: 20 nm
- vai trũ: thỳc y hp tỏc gia cỏc thnh viờn
nhm phỏt trin kinh t, khoa hc k thut, nõng
cao /s nhõn dõn
- hn ch: cha coi trng y vic ỏp dng cỏc
thnh tu khoa hc k thut tiờn tin ca th gii.
b. Quan h chớnh tr - quõn s
- 14/5/1955 t chc hip c phũng th Vỏcsava

v cỏc nc ụng u; hiu c nguyờn nhõn tan ró ca CNXH cỏc nc ny l do ó xõy dng
mt mụ hỡnh CNXH sai lm, chm sa cha. Cng c nim tin cho hc sinh vo CNXH, vo cụng
cuc xõy dng CNXH ca nc ta hin nay.
3.V k nng
Quan sỏt, phõn tớch lc , biu , tranh nh v rỳt ra nhn xột, ỏnh giỏ.
Phỏt trin t duy lch s cho hc sinh qua vic phõn tớch ỏnh giỏ nguyờn nhõn sp ca CNXH
Liờn Xụ v ụng u.
II. Thit b v ti liu dy hc
- Biu t trng cụng nghip Liờn Xụ vi th gii; biu t l sn phm cụng nghip Liờn Xụ
so vi nm 1913; lc cỏc nc ụng u sau chin tranh th gii th hai.
- Tranh nh
- Ti liu tham kho khỏc
III.Phơng pháp:
- Thảo luận nhóm
- Thuyết trình
- Vấn đáp
IV.T chc dy hc
1.n nh lp
2.Kim tra bi c
-H ãy nêu các thành tựu mà nhân dân LX đã đạt đựoc sau chiến tranh?
3.Bi mi
Gii thiu bi mi:
8
Giáo án tự chọn LS 12CB Gv:Phạm Thị Nụ
Hot ng dy - hc trờn lp
Câu 1: Liên Xô khôi phục kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai trong điều kiện:
A. Thu đợc nhiều chiến phí do Đức và Nhật bồi thờng
B. Chiếm đợc nhiều thuộc địa ở Đông Bắc á và Đông Âu
C. Bị tổn thất nặng nề nhất trong chiến tranh
D. Bán đợc nhiều vũ khí trong chiến tranh

- Nhng nột chung v khu vc ụng Bc , nhng bin i to ln sau CTTG II
Nhng vn c bn v TQ (s thnh lp nc CHND Trung Hoa, ci cỏch m ca) -
Nột chớnh v quỏ trỡnh u tranh ginh c lp ca cỏc quc gia NA, tiờu biu l Lo, CPC. Tinh
thn on kt chin u gia 3 nc ụng Dng.
- Quỏ trỡnh XD v PT ca cỏc nc NA, s ra i, quỏ trỡnh PT v vai trũ ca t chc
ASEAN.
- Nhng nột ln v cuc u tranh ginh L v cụng cuc XD t nc ca t sau
CTTGII
- Nhng nột ln v quỏ trỡnh u tranh ginh c lp cỏc nc chõu Phi v M Latinh
- Cụng cuc xõy dng t nc ca cỏc nc chõu Phi v M Latinh sau khi ginh c lp
2. K nng
- Quan sỏt, phõn tớch lc , tranh nh v rỳt ra nhng nhn nh
- T duy, phõn tớch, tng hp, so sỏnh
3. T tng
- Nhn thc khỏch quan, ỳng n v cỏc vn ca khu vc ụng Bc v cụng cuc ci
cỏch m ca ca Trung Quc
II.Thit b, dựng, t liu
-Bn th gii sau chin tranh th gii th 2, mt s tranh nh liờn quan, ti liu tham
kho.
III.Phơng pháp:
- Thảo luận nhóm
- Thuyết trình
IV.Tin trỡnh t chc dy - hc
1. n nh lp
2. Kim tra bi c
3. Bi mi
Gii thiu bi mi: giỏo viờn s dng on gii thiu trong sgk.
Câu 1:Từ năm 1946 đến 1949 ở TQ đã diễn ra sự kiện lịch sử quan trọng nào?
10
Giáo án tự chọn LS 12CB Gv:Phạm Thị Nụ

1.Kin thc
- Nhng nột chung v khu vc ụng Bc , nhng bin i to ln sau CTTG II
Nhng vn c bn v TQ (s thnh lp nc CHND Trung Hoa, ci cỏch m ca) -
Nột chớnh v quỏ trỡnh u tranh ginh c lp ca cỏc quc gia NA, tiờu biu l Lo, CPC. Tinh
thn on kt chin u gia 3 nc ụng Dng.
- Quỏ trỡnh XD v PT ca cỏc nc NA, s ra i, quỏ trỡnh PT v vai trũ ca t chc
ASEAN.
- Nhng nột ln v cuc u tranh ginh L v cụng cuc XD t nc ca t sau
CTTGII
- Nhng nột ln v quỏ trỡnh u tranh ginh c lp cỏc nc chõu Phi v M Latinh
- Cụng cuc xõy dng t nc ca cỏc nc chõu Phi v M Latinh sau khi ginh c lp
2.K nng
- Quan sỏt, phõn tớch lc , tranh nh v rỳt ra nhng nhn nh
- T duy, phõn tớch, tng hp, so sỏnh
3.T tng
- Nhn thc khỏch quan, ỳng n v cỏc vn ca khu vc ụng Bc v cụng cuc ci
cỏch m ca ca Trung Quc
II.Thit b, dựng, t liu
-Bn th gii sau chin tranh th gii th 2, mt s tranh nh liờn quan, ti liu tham kho
III.Phơng pháp:
- Thảo luận nhóm
- Thuyết trình
IV.Tin trỡnh t chc dy - hc
1.n nh lp
2.Kim tra bi c
3.Bi mi
Gii thiu bi mi: giỏo viờn s dng on gii thiu trong sgk.
Câu 1:Nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa đợc thành lập vào:
A. Tháng 10 năm 1948
B. Tháng 10 năm 1949

D. chạy đua vũ trang.
Câu 7:Sự kiện đánh dấu TQ bắt đầu đề ra đờng lối mở cửa là;
A. hội nghị BCHTW Đảng cộng sản TQ thang 12 năm 1978
B. Đại hội Đảng cộng sản TQ lần thứ 12 thang 9/1982
C. Đại hội Đảng cộng sản TQ lần thứ 13 tháng 10/1987
D. Bình thờng hoá quan hệ Xô-Trung năm 1989
Câu 8:Hãy cho biết cơ hội và thách thức khi VN gia nhập tổ chức ASEAN?
Câu 9:hãy nêu những thắng lợi chính của nhân dân các nớc Mỹ latinh
13
Giáo án tự chọn LS 12CB Gv:Phạm Thị Nụ
4. Cng c
-Yờu cu HS tng hp kin thc qua cỏc cõu hi m GV t ra.
5. Dn dũ, BTVN:
-Su tm ti liu, tranh nh v cỏc nc Tây âu ,Mỹ,NB
V.Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : tiết 6
Chủ đề 4: (3 tiết)
Mỹ-Tây Âu-Nhật Bản
Tiết 1: Bài tập về nớc Mỹ
14
Giáo án tự chọn LS 12CB Gv:Phạm Thị Nụ
I. MC TIấU BI HC
1. Kin thc
- HS nm c nhng nột c bn nht v s phỏt trin kinh t, KH-KT ca
nc M; nguyờn nhõn ca s phỏt trin kinh t v nh hng ca nú ti chớnh sỏch i ni v i
ngoi ca nc M
- Chớnh sỏch i ni, i ngoi ca nc M t 1945 2000.
2. Thỏi
- HS nhn thc ỳng n v CNTB M, tuy l nc phỏt trin nht th gii,
song xó hi M cha

D. Không chú trọng khoa học kỹ thuật
Câu 3: Sau chiến tranh thế giới thứ hai nớc Mỹ thực hiện chính sách đối ngoại là:
A. Hoà bình,hợp tác với các nớc trên thế giới
B. Triển khai chiến lợc toàn cầu với tham vọng bá chủ thế giới
C. Bắt tay với TQ
D. Dung dỡng Itxaren
Câu 4: Sau chiến tranh lạnh, âm mu của Mỹ là:
A. Chuẩn bị đề ra chiến lợc mới
B. Vơn lên chi phối lãnh đạo toàn thế giới
C. Dùng sức mạnh kinh tế chi phối mọi hoạt động
D. Thực hiện chính sách đối ngoại hoà bình
Câu 5: Điểm nổi bật của tình hình kinh tế Mỹ sau chiến tranh thế giới thứ hai là:
A. Mỹ trở thành nớc t bản giàu mạnh thứ hai thế giới
B. Kinh tế Mỹ ngày càng giảm sút do đất nớc bị chiến tranh tàn phá
C. Mỹ trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới
D. Kinh tế Mỹ phát triển chậm do chính sách chạy đua vũ trang
Câu 6:Nguyên nhân dẫn tới sự phát triển kinh tế của Mỹ sau chiến tranh thế giới thứ hai là:
A. là nớc giàu tài nguyên lại không bị chiến tranh tàn phá
B. áp dụng triệt để thành tựu của khoa học kỹ thuật và nhà nớc có chính sách điều tiết hợp lý
C. Lợi dụng chiến tranh để làm giàu
D. Nhân dân Mỹ có truyền thống lịch sử lâu đời
Câu 7: ngời đề ra chiến lợc toàn cầu của Mỹ là ai
A. Tu-rơ-man
B. Ken-ne-đi
C. Ai xen-hao
D. Giôn xơn
Câu 8:nội dung tình hình của Mỹ sau chiến tranh thế giới thứ hai không phải là:
A. Cuộc đấu tranh giai cấp diễn ra quyết liệt
B. Sự phân biệt kỳ thị sắc tộc giữa da trắng và da màu vẫn diễn ra
C. Sự phân hoá giàu nghèo ngày càng gay gắt

- bn Tõy u, lc cỏc nc thuc EU, tranh nh, bng biu minh ha
III.Phơng pháp:
- Thảo luận nhóm
- Thuyết trình
- Làm bài tập
IV. Tin trỡnh t chc dy hc
1. n nh lp
2. Kim tra bi c
? Nờu s phỏt trin ca kinh t M t 1945 1973? Rỳt ra nguyờn nhõn phỏt trin?
? Nờu nhng nột chớnh trong chớnh sỏch i ngoi ca M t 1945 2000?
3. Bi mi
* Gii thiu bi mi:
Sau ctranh cỏc nc Tu bc sang mt thi k phỏt trin mi trong ú tiờu biu l s liờn kt
kt, c tr ca cỏc nc trong khu vc. hiu rừ hn, chỳng ta cựng tỡm hiu bi 7 Tõy u
Hot ng dy hc:
Câu 1: Nguyên nhân khách quan đã giúp kinh tế các nớc Tây Âu phát triển sau chiến tranh thế
giới thứ hai là gì?
A. đợc đền bù chiến phí từ các nớc bại trận.
B. Tinh thần lao động tự lực của nhân dân
C. Sự viện trợ của Mỹ
D. Sự giúp đỡ của Liên Xô
Câu 2:Chính sách u tiên hàng đầu của các nớc Tây Âu về chính trị là:
A. đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân
B. Tăng cờng bóc lột bằng các hình thức thuế
18
Giáo án tự chọn LS 12CB Gv:Phạm Thị Nụ
C. Tiến hành tổng tuyển cử tự do
D. Củng cố chính quyền giai cấp t sản,liên minh chặt chẽ với Mỹ
Câu 3:Kinh tế các nớc Tây Âu phát triển trong khoảng thời gian nào?
A. Ngay sau chiến tranh thế giới thứ 2 đến năm 1950

B. Ngày 3/10/1990
19
Giáo án tự chọn LS 12CB Gv:Phạm Thị Nụ
C. Ngày 3/11/1990
D. Ngày3/12/1990
Câu 10: Các thành viên đầu tiên của khối thị trờng chung Châu Âu(EEC) gồm :
A. Anh,Pháp,Đức,Bỉ,Hà Lan,I-ta-li-a.
B. Anh,Pháp,Đức,Bỉ,Hà Lan,TBN.
C. Pháp,Đức,Bỉ,Hà Lan,Luc-xăm-bua.
D. Pháp,Đức,Bỉ,Hà Lan,I-ta-li-a,BDN.
Câu 11: Hãy cho biết những yếu tố thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế các nớc Tây Âu trong
những năm sau chiến tranh thế giới thứ hai?
4. Sơ kết:
- các nớc trong khu vực Tây Âu đã có những bớc phát triển sau chiến tranh nhờ kế hoạch
phục hng châu Âu của Mỹ
5. Dặn dò:
-học bài cũ,làm bài tập trong sách bài tập
V.Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn : Tiết 8
: Chủ đề 4: (3 tiết)
Mỹ-Tây Âu-Nhật Bản
Tiết 3: bài tập về Nhật Bản
20
Giáo án tự chọn LS 12CB Gv:Phạm Thị Nụ
I. Mc tiờu bi hc
1. Kin thc
Giỳp HS nm c:
- Quỏ trỡnh phỏt trin ca NB t sau chin tranh th gii th hai qua cỏc g
- Vai trũ kinh t quan trng ca NB trờn th gii, c bit l Chõu
- Nguyờn nhõn dn n s phỏt trin thn kỡ ca NB

A. Thực hiện 3 cuộc cải cách lớn.
B. Nhờ vào sự viện trợ của Mĩ.
C. áp dụng những thành tựu về khoa học-kỹ thuật.
D. Nhờ sự giúp đỡ của các nớc Tây Âu.
Câu3: Giai đoạn kinh tế Nhật Bản phát triển thần kỳ vào:
A. Từ sau chiến tranh đến 1950.
B. Trong những năm 50.
C. Từ năm 1960 đến năm 1973.
D. Từ 1973 đến nay.
Câu4: Những biện pháp mà Nhật Bản thực hiện trong lĩnh vực khoa học-kỹ thuật để đạt hiệu quả
cao nhất:
A. Đầu t vốn để nghiên cứu khoa học.
B. Mua bằng phát minh sáng chế.
C. Hợp tác với các nớc khác.
D. Đánh cắp bằng phát minh sáng chế.
Câu5: Năm 1968 tổng thu nhập quốc dân của Nhật(GNP):
A. 180 tỷ USD
B. 181 tỷ USD
C. 182 tỷ USD
D. 183 tỷ USD
Câu6:Nhật Bản trở thành một trong ba trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới từ:
A. Đầu những năm 60 của thế kỷ XX trở đi.
B. Đầu những năm 70 của thế kỷ XX trở đi.
C. Năm 1982 trở đi.
D. Đầu những năm 90 của thế kỷ XX trở đi.
Câu7: Sự kiện đặt nền tảng mối cho quan hệ giữa Mĩ và Nhật Bản là:
A. Mĩ đóng quân tại Nhật bản.
B. Mĩ viện trợ cho Nhật bản.
C. Hiệp định an ninh Mĩ-Nhật kí kết
D. Mĩ xây dựng căn cứ quân sự trên đất nớc Nhật.

23
Giáo án tự chọn LS 12CB Gv:Phạm Thị Nụ
- HS cn nm c nhng nột chớnh trong quan h quc t thi k chin tranh lnh 1945
1991 v sau chin tranh lnh 1991 2000.
- S khi u, biu hin v tỏc ng ca cuc chin tranh lnh trong quan h quc t
- Biu hin ca xu th hũa hoón v nguyờn nhõn chm dt chin tranh lnh
- Nhng xu th mi trong quan h quc t sau khi chin tranh lnh kt thỳc
2. K nng
- Rốn luyn kh nng phõn tớch, ỏnh giỏ s kin
- Phỏt trin kh nng t duy tỡm mlh gia lch s th gii v lch s dõn tc
3. V thỏi
- Cú thỏi ỳng n, khỏch quan v cuc chin tranh lnh v trỏch nhim ca hai phe t ú
cn thy trỏch nhim trong vic bo v hũa bỡnh th gii
- Trong bi cnh ca cuc chin tranh lnh, cuc u tranh ca dõn tc ta chng Phỏp v
chng M l mt b phn ca phong tro u tranh bo v hũa bỡnh th gii
II. THIT B, DNG, T LIU
1. SGK, Sỏch GV
2. T liu v cuc chin tranh ụng Dng v Triu Tiờn.
III.Phơng pháp:
- Thảo luận nhóm
- Thuyết trình
- Làm bài tập
IV. TIN TRèNH DY HC
1. n nh lp
2. Kim tra bi c
? Nguyờn nhõn no khin NB thnh 1 trong 3 trung tõm kinh t-ti chớnh vo na cui TK. XX?
? Chớnh sỏch i ngoi ca NB thi k 1973 1991?
3. Bi mi
Gii thiu bi mi
Sau khi CTTGII kt thỳc, cựng vi vic thit lp mt trt t th gii mi, quan h quc t bc

Câu6: Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học là:
A. Diễn ra ở một số lĩnh vực quan trọng.
B. Diễn ra trên tất cả các lĩnh vực.
C. Diễn ra với tốc độ và quy mô lớn cha từng thấy.
D. Khoa học trở thành lực lợng sản xuất trực tiếp.
Câu7: bản đồ gen ngời đợc hoàn chỉnh vào:
A. Năm 1997.
B. Năm 2000.
C. Năm 2003.
D. Năm 2004.
25

Trích đoạn lịch sử VN từ 1975đến 2000 với nhiều sự kiện cần nhớ lịch sử VN từ 1930đến 2000 với nhiều sự kiện cần nhớ Bộ chính trị quyết định chôn Tây Nguyên làm hớng tiến công chủ yếu trong năm 975 là vì:
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status