Thứ hai ngày 1 tháng 11 năm 2010
Chào cờ
------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiếng việt
Ôn tập giữa kì 1
I. Mục tiêu:
c rnh mch, trụi chy bi tp c ó hc theo tc quy nh gia HKI (khong 75
ting/phỳt); bc u bit c din cm on vn, on th phự hp vi ni dung on c.
-Hiu ni dung chớnh ca tng on, ni dung ca c bi; nhn bit c mt s hỡnh nh , chi
tit cú ý ngha trong bi; bc u bit nhn xột v nhõn vt trong vn bn t s.
II. đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 -9.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động dạy học
Hoạt động học
1. Kiểm tra bài tập đọc
- Cho học sinh lên bảng gắp thăm bài đọc - Lần lợt từng học sinh gắp thăm bài (5
học sinh) về chỗ chuẩn bị: cử 1 học sinh
kiểm tra xong, 1 học sinh tiếp tục gắp
thăm rồi chuẩn bị.
- Gọi học sinh đọc bài và trả lời 1-2 câu hỏi
về nội dung bài đọc.
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét.
- Giáo viên cho điểm
3. Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu và trả lời câu
hỏi:
- 1 học sinh đọc thành tiếng yêu cầu trong
sắc giữa cậu bé qua
đờng và ông lão ăn
xin
Tôi (chú bé), ông lão
ăn xin.
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu - 1 học sinh đọc thành tiếng
- Yêu cầu học sinh tìm các đoạn văn có
giọng đọc nh yêu cầu
- Dùng bút chì đánh dấu đoạn văn tìm đợc
- Gọi học sinh phát biểu ý kiến - đọc đoạn văn mình tìm đợc
- nhận xét, kết luận đoạn văn đúng - Chữa bài (nếu sai)
- Tổ chức cho học sinh đọc diễn cảm các
đoạn văn đó
- Mỗi đoạn cho 3 học sinh thi đọc.
- Nhận xét, khen những học sinh đọc tốt.
4. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học. Yêu cầu những học sinh cha có điểm kiểm tra đọc, đọc cha đạt về nhà
luyện đọc.
- Dặn học sinh về ôn lại qui tắc viết hoa.
--------------------------------------------------------------------------------------------------
Toán
Luyện tập
I.Mc tiờu:
-Nhn bit c gúc tự,gúc nhn, gúc bt, gúc vuụng, ng cao ca hỡnh tam giỏc.
-V c hỡnh ch nht, hỡnh vuụng .
II dựng dy- hc
- Thc thng cú vch chia xng- ti- một v ờ-ke cho gv v hs .
III Cỏc hot ng dy v hc :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3cm, sau đó gọi hs nêu rõ từng bước vẽ của mình
- Gv nhận xét và cho điểm .
Bài 4 :
- Yêu cầu hs tự vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều
dài AB= 6 cm, chiều rộng AD = 4 cm
- Yêu cầu hs nêu rõ các bước vẽ của mình
- Yêu cầu hs nêu cách xác định trung điểm M của - Yêu cầu hs nêu cách xác định trung điểm M của - Yêu cầu hs nêu cách xác định trung điểm M của
cạnh AD
6cm
- 2 hs lên bảng thực hiện , dưới lớp
hs làm vở nháp .
- Hs lắng nghe
1HS lên bảng ghi
-a) Góc vuông đỉnh A cạnh AB, AC
góc nhọn đỉnh Bcạnh BA, BC
góc nhọn đỉnh C cạnh CA, CB;
góc nhọn đỉnh B cạnh BM, BC
góc nhọn đỉnh B cạnh BA, BM
góc nhọn đỉnh Mcạnh MB, MA
góc tù đỉnh M cạnh MB,MC
góc bẹt đỉnh M cạnh MA, MC
b) Góc vuông đỉnh AcạnhAB,AD
góc nhọn đỉnh Bcạnh BA,BD
góc nhọn đỉnhD cạnh DB,DA
góc vuông đỉnh B cạnh BC,BD
góc nhọn đỉnh Ccạnh CB.CD
góc nhọn đỉnh Dcạnh DB,DC
- Đường cao của tam giác ABC là
AB và AC
- S trao i cht gia c th ngi v mụi trng .
- Cỏc cht cú trong thc n v vai trũ ca chỳng .
- Cỏch phũng trỏnh mt s bnh do n thiu hoc tha cht dinh dng v cỏc bnh lõy qua
ng tiờu hoỏ .
- Dinh dng hp lớ
- Phũng trỏnh ui nc
II. Chun b:
- Cỏc phiu cõu hi ụn tp v ch Con ngi v sc kho
- Da 4 cõu hi SGK/ 38, phiu ghi tờn nhng thc n, ung ca hc sinh trong tun qua; cỏc
tranh, mụ hỡnh (rau, qu,)
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra: Nêu các chất dinh dỡng có
trong thức ăn và vai trò của chúng
2. Dạy bài mới
+ HĐ3: Trò chơi Ai chọn thức ăn hợp lý
* Mục tiêu: Học sinh có khả năng áp dụng
những kiến thức đã học vào việc lựa chọn
những thức ăn hàng ngày
* Cách tiến hành
B1: Tổ chức hớng dẫn
- Cho các nhóm chọn tranh ảnh mô hình để
trình bày một bữa ăn ngon và bổ
B2: Làm việc theo nhóm
- Các nhóm thực hành
B3: Làm việc cả lớp
- Các nhóm trình bày bữa ăn của mình
- Thảo luận về chất dinh dỡng
- Nhận xét và bổ sung
+ HĐ4: Thực hành ghi lại và trình bày 10
- Thực hiện được cộng trừ các số có đến sáu chữ số.
- Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc.
- Giải được bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên quan đến hình chữ
nhật.
* HS khá, giỏi làm thêm bài tập 1b, 3a.
- HS say mê học toán, biết vận dụng trong cuộc sống.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Thước có vạch chia xăng-ti-mét và ê ke (cho GV và HS).
III.Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS làm bài tập 3 và kiểm tra \
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
- GV: nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên
bảng.
b.Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1 a. HS khá, giỏi làm cả bài
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập, sau đó cho HS
tự làm bài.
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng cả về cách đặt tính và thực hiện phép tính.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Để tính giá trị của biểu thức a, b trong bài bằng
cách thuận tiện chúng ta áp dụng tính chất nào ?
- GV yêu cầu HS nêu quy tắc về tính chất giao
hoán, tính chất kết hợp của phép cộng.
- GV yêu cầu HS làm bài.
vào vở nháp
- 2 HS nhận xét.
- Tính giá trị của biểu thức bằng cách
thuận tiện.
- Tính chất giao hoán và kết hợp của phép
cộng.
- 2 HS nêu.
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào vở nháp.
- HS đọc thầm.
- HS quan sát hình.
- Có chung cạnh BC.
- Là 3 cm.
- HS vẽ hình, sau đó nêu các bước vẽ.
- Cạnh DH vuông góc với AD, BC, IH.
- HS làm vào vở nháp.
- Ch÷a bµi
- HS đọc.
- Biết được số đo chiều rộng và chiều dài
của hình chữ nhật.
- Cho biết nửa chu vi là 16 cm, và chiều
dài hơn chiều rộng là 4 cm.
- Biết được tổng của số đo chiều dài và
chiều rộng.
- Dựa vào bài toán tìm hai số khi biết tổng
và hiệu của hai số đó ta tính được chiều
dài và chiều rộng của hình chữ nhật.
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào vở chấm.
Đáp số: 60 cm
chấm, xuống dòng gạch đầu dòng, mở ngoặc
kép, đóng ngoặc kép.
- Đọc chính tả khoảng 75 chữ /15 phút (HS
khá, giỏi viết trên 75 chữ/15 phút), viết đúng
và tương đối đẹp.
- Soát lỗi, thu bài, chấm chính tả.
* Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và phát biểu
ý kiến.
a) Em bé được giao nhiệm vụ gì ?
b) Vì sao trời đã tối mà em không về ?
c) Các dấu ngoặc kép trong bài được dùng
làm gì ?
- 1 HS đọc, cả lớp lắng nghe.
- HS khá, giỏi trả lời
- Đọc phần Chú giải trong SGK.
- Các từ: Ngẩng đầu, trận giả, trung sĩ.
HS viết bài vào vở
- 2 HS đọc thành tiếng.
- 2HS ngồi cùng bàn trao đổi thảo luận.
- Em được giao nhiệm vụ gác kho đạn.
- Em không về vì đã hứa không bỏ vị trí
gác khi chưa có người đến thay.
- Các dấu ngoặc kép trong bài dùng để báo
trước bộ phận sau nó là lời nói của bạn em
bé hay của em bé.
d) Có thể đưa những bộ phận đặt trong dấu
ngoặc kép xuống dòng, đặt sau dấu gạch
III. Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu của tiết học.
2. Kiểm tra đọc:
- Tiến hành tương tự như tiết 1.
3. Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Gọi HS đọc tên bài tập đọc là truyện kể ở tuần
4,5,6 đọc cả số trang.GV ghi nhanh lên bảng.
- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận để hoàn thành
phiếu. Nhóm nào làm xong trước dán phiếu lên
bảng. Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc thành tiếng.
- Các bài tập đọc:
+ Một người chính trực trang 36.
+ Những hạt thóc giống trang 46.
+ Nỗi vằn vặt của An-đrây-ca. trang 55.
+ Chị em tôi trang 59.
- HS hoạt động trong nhóm 4 HS .
Tên bài Nội dung chính Nhân vật Giọng đọc
1. Một người
chính trực
Ca ngợi lòng ngay thẳng,
chính trực, đặt việc nước lên
trên tình riêng của Tô Hiến
Thành.
-Tô Hiến
Thành
đi chơi đã được em gái làm
cho tĩnh ngộ.
-Cô chị
-Cô em
-Người cha
Nhẹ nhàng, hóm hỉnh, thể hiện
đúng tính cách, cảm xúc của
từng nhân vật. Lời người cha lúc
ôn tồn, lúc trầm buồn. Lời cô chị
khi lễ phép, khi tức bực. Lời cô
em lúc hồn nhiên, lúc giả bộ
ngây thơ.
- Kt lun li gii ỳng.
- Gi HS c phiu ó hon chnh.
- T chc cho HS thi c tng on hoc c bi
theo ging c cỏc em tỡm c.
- Nhn xột tuyờn dng nhng em c tt.
4. Cng c Dn dũ:
+ Ch im Mng mc thng thuc ch im
gỡ?
+ Nhng truyn k cỏc em va c khuyờn
chỳng ta iu gỡ?
- Cha bi.
- 4 HS tip ni nhau c (mi HS c mt
truyn)
- 1bi 3 HS thi c.
- HS nờu
********************************************************************
Thứ t ngày 3 tháng 11 năm 2010
Toán
-Y/c HS xem lt li 5 bi MRVT thuc 3 ch
im trờn:
+ MRVT: Nhõn hu- on kt (tun 2 - tun 3)
+ MRVT: Trung thc- T trng (Tun 5 - tun 6 ).
+ MRVT: Uc m (Tun 9).
-Y/c HS ngi theo nhúm tho lun nhúm
trng phõn cụng bn c bi MRVT thuc ch
im ú.
-GV phỏt phiu( ó chun b nh II).
-Y/c HS trỡnh by KQ.
*GV nờu cỏch chm chộo bi lm ca nhúm bn:
-Gch chộo t khụng thuc ch im. Ghi tng s
t ỳng di tng ct.
- GV hng dn c lp soỏt li, sa sai.
*Hot ng 2
-Y/c HS c BT2.
-Y/c HS tho lun nhúm ( 4 nhúm)
*GV nờu:
- Nu chn thnh ng thỡ cỏc em t cõu vi thnh
ng ú.
- Nu chn tc ng, cỏc em nờu hon cnh s dng
tc ng ú.
- Y/c HS trỡnh by KQ.
- Nhn xột.
*Hot ng 3
-Y/c HS tho lun nhúm BT3.
-phỏt phiu k sn BT3 cho 3 HS.
-Y/c HS trỡnh by kt qu.
- Nhn xột.
4.Cng c dn dũ: