Đề KSCL tháng 10 toán 12 năm 2019 2020 trường m v lômônôxốp hà nội - Pdf 65

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 10

TRƯỜNG THCS VÀ THPT M.V.LÔMÔNÔXỐP

MÔN TOÁN – KHỐI 12

(Đề có 08 trang)

Năm học 2019 – 2020
Thời gian: 90 phút
Họ và tên học sinh: ……………………………………. Lớp: ……………… Số báo danh: .…………
MÃ ĐỀ 247
Câu 1 :

 7
Cho hàm số y  f  x  liên tục trên đoạn  0 ;  có đồ thị hàm số y  f '  x  như hình vẽ.
 2

1 
Hàm số y  f  x  đạt giá trị lớn nhất trên đoạn  ; 3  tại điểm x0 nào dưới đây?
2 
1
A. x0  0
B. x0  3
C. x0  1
D. x0 
2
Câu 2 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là
hình vuông cạnh a 2 . Cạnh bên SA vuông

TRANG 1/8– MÃ ĐỀ 247


3x  3
3x  3
x2  2x  3
A. y 
B. y 
C. y 
D.
x  2
x2
x1
Câu 5 : Cho hàm số y  f  x  có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây.

y

1 x
1  3x

Hàm số y  f  x  đồng biến trên khoảng
A.

1; 2 

B.

 2;  

C.

C. 3
D. 1
Câu 8 : Cho hình chóp S.ABC. Trên SB, SC lần lượt lấy hai điểm H, K sao cho
V
5
2SH  3HB, SK  SC . Khi đó tỉ số thể tích S.AHK bằng:
VS.ABC
7

TRANG 2/8– MÃ ĐỀ 247


1
3
10
7
B.
C.
D.
6
7
21
20
Câu 9 : Cho hàm số y  f  x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên sau:
A.

x 
y'
y



B.
D.

  ; 0  .
 1; 1

Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 

x4
trên đoạn  3; 4  là M và m
x2

, khi đó M  2m bằng
A. 3
B. 2
C. 4
Câu 12 : Hàm số nào trong các hàm số dưới đây đồng biến trên  ?
A. y  tan x
B. y  x4  x2  1
C.

y  x3  x2  3x  11

D.

y

D.



f  2   15

Một phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  C  : y 

D.

f  2   19

2x  1
vuông góc với đường
x2

thẳng  : y  3x  2 là.
A.
Câu 16 :

y

1
2
x
3
3

Cho hàm số y 

B.

y

TRANG 3/8– MÃ ĐỀ 247


điểm A  2; 1 là:
A.
Câu 17 :

m0

B.

C.

m  4

D.

m4

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y  

m

1
4

x3
 mx 2   2 m  3  x  1 nghịch biến
3


B. V 
C. V 
4
2
4
Câu 19 : Đồ thị như hình bên là của hàm số nào dưới đây?
y
1
2
1

O

1

x

2

4

A.

y  x 3  3x 2  4

B.

y  x 3  3x 2  4

C.

phẳng đối xứng?
TRANG 4/8– MÃ ĐỀ 247


A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 24 : Cho hình lăng trụ có diện tích đáy là B, độ dài đường cao là h. Công thức tính thể tích
hình lăng trụ đó là:
1
1
1
A. V  Bh
B. V  Bh
C. V  Bh
D. V  Bh
6
2
3
Câu 25 : Tổng các giá trị nguyên của m để đường thẳng y  x  3 cắt đồ thị hàm số
y

2 x  m2  2m
tại hai điểm phân biệt là:
x 1
B. 2

A. 3
C. 0

D.

a 

của 4 cạnh AB , BC , CD , DA ta được hình vuông
thứ hai có diện tích S 2 . Tiếp tục làm như thế, ta được
hình vuông thứ ba là A2 B2C2 D2 có diện tích S3 , …và
cứ tiếp tục làm như thế, ta tính được các hình vuông
lần lượt có diện tích S 4 , S5 ,…, S100 (tham khảo hình
2100  1
. Tính a?
293
A. a  2
B. a  8
C. a  4
Câu 28 : Cho a, b là các số thực dương. Khẳng định nào sau đây sai?
n
A.
am
B.
 a mn
C. am  an  am.n
 a.b   an .bn
an
π

( k  Z)
Câu 29 : Phương trình sin 5 x  cos 5 x   2 có nghiệm là x   k
a
b

tố cùng nhau. Khi đó

là hai số nguyên
bằng

A. 1
B.
C. 3
D.
Câu 31 : Bà Vui gửi vào ngân hàng số tiền 300 triệu đồng theo thể thức lãi kép với lãi suất 1,5%
một quý. Giả định lãi suất không thay đổi trong suốt quá trình gửi thì bà Vui nhận được
số tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu sau 2 năm kể từ ngày gửi?
TRANG 5/8– MÃ ĐỀ 247


A.
C.

328032979 đồng
337947776 đồng

B.
D.

309067500 đồng
336023500 đồng

2n
8
Câu 32 : Tìm hệ số của x trong khai triển thành đa thức của (3  2 x) , biết n là số nguyên dương

6 6
A. 34 C94
B. 3 C9
C. 3 C9

Câu 34 : Cho hình chóp S.ABC có SB vuông góc với
mặt đáy, SB  a; ABC vuông cân tại A,

AB  a 2 . Gọi M, N lần lượt thuộc các
cạnh
SA,
SC
sao
cho
 1 
SM  MA, SN  NC, Tính thể tích khối
2
B.ACNM.
7 a3
5a 3
7 a3
5a3
B.
C.
D.
18
9
9
9
Câu 35 : Cho hình chóp tứ giác S. ABCD . Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SB và SD .

18
18
3
Câu 38 : Tìm m để phương trình sin 3 x  6  5m  0 có nghiệm.
 m  1
 m  1
7
7

A.
B. 
C.   m  1
D.   m  1
7
7
m  
m  
5
5
5
5



TRANG 6/8– MÃ ĐỀ 247


Câu 39 : Cho lăng trụ
có đáy là tam
giác đều cạnh m,


15 a 3 2
4

D.

15 a 3 2
7

góc giữa cạnh bên và mặt đáy là

A.

B.

C.

D.

Câu 42 : Trong các hình sau: hình vuông, hình thang, tam giác đều và hình bình hành, có bao
nhiêu hình có trục đối xứng?
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 43 : Cho cấp số cộng  un  có số hạng đầu bằng 5, số hạng thứ 6 bằng 65. Công sai d của cấp
số cộng là:
A. d  12
Câu 44 : Cho các hàm số
Đường thẳng

tại N có phương trình là

tại P là

B.

C.



. Biết tiếp tuyến của

.

Điều kiện để biểu thức x 2  5 x  4



2
5

D.

xác định là:

TRANG 7/8– MÃ ĐỀ 247

.




27

21

B. B  b 5
C. B  b 20
D. B  b 20
B  b 15
Câu 47 : Từ một hộp chứa 5 viên bi vàng và 7 viên bi trắng, lấy ngẫu nhiên 5 viên bi. Tính xác
suất để 5 viên bi lấy ra cùng màu.
7
1
1
19
A.
B.
C.
D.
264
36
12
792
Câu 48 : Cho hàm số bậc bốn y  f ( x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Số điểm cực đại của hàm
số y  f ( x 2  2 x  2 ) là:

A. 1
B. 4
C.
Câu 49 : Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là


giác đều cạnh bằng 2a, cạnh bên bằng
,
. Biết mặt bên
vuông
góc với mặt đáy. Gọi N là một điểm di
động trên đoạn thẳng BA’, khoảng cách
lớn nhất từ N đến mặt phẳng
bằng
A.

B.

C.

D.

---------- HẾT ----------

TRANG 8/8– MÃ ĐỀ 247


Câu/Đề

247

1
2
3
4

35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49

D
C
C
B
B
A
D
B
D
A
D
C
C
A

D
D
B
D
A

ĐÁP ÁN ĐỀ KSCL - LẦN 2 – NĂM HỌC 2019-2020 – MÔN TOÁN
249
251
253
248
250

A
A
D
A
D
D
A
B
B
C
C
B
D
B
A
B
C

D
B

B
C
C
C
A
D
D
B
A
C
B
A
A
B
A
D
A
B
C
B
D
C
A
D
D
B
A

A
C
B
B
B
A
C
A
D
C
A
A
D
B
D
D
D
C
A
B
C
B
A
A
B
D
C
D
A
C

D
C
B
D
B
A
D
B
A
D
C
D
A
B
B
A
D
D
B
D
D
A
A
C
C
B
A
C
A
B

D
D
D
A
D
B
A
C
B
B
A
A
A
B
C
C
D
B
D
C
C
C

252

254

A
B
A

C
A
A
C
D
A
B
A
B
C
C
A
D
D
C
D

A
C
C
A
A
B
D
C
C
A
D
C
B

D
B
D
C
D
D

TRANG 9/8– MÃ ĐỀ 247


50

A

A

B

D

C

B

B

D

TRANG 10/8– MÃ ĐỀ 247


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status