Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học 12 NC năm 2018 2019 trường thị xã quảng trị - Pdf 65

TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ
TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1
Môn : Hình học 12 NC . Thời gian làm bài : 45 phút
---------------------------------------------------------

Mã đề 135

Họ và tên học sinh: …………………..……………………………………..Lớp: …………..
Trả lời trắc nghiệm:
Câu
1
2

3

4

5

6

7

8

9

10


Câu 1: Khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao bằng h . Thể tích V khối chóp là:
1
A. Bh.
3

B. Bh.

C.

1
Bh.
2

D.

1
Bh.
6

Câu 2: Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

.

A.

B.

C.

D.


1
SA ,
2

1
1
SB  SB , SC   SC . Gọi V và V  lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC và S. ABC . Khi đó tỉ số
3
4
V
1
1
1
là:
A. 24.
B.
.
C.
.
D. .
24
12
8
V
Câu 6: Cho khối chóp OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc tại O và OA  2 , OB  3 , OC  6 . Thể
tích khối chóp bằng


B. 6 .

.
3

D.

8a 3 2
.
3

Câu 9: Cho hình hộp chữ nhật ABCD. ABC D có AB  2 cm , AD  3 cm , AA  7 cm . Tính thể tích khối
hộp ABCD. ABC D .
A. 12 cm3 .

B. 42 cm3 .

C. 24 cm3 .

D. 36 cm3 .

Câu 10: Cho khối lăng trụ đứng ABC. ABC  có CC   2a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và
AC  a 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
a3
a3
A. V  a 3 .
B. V  .
C. V  2a 3 .
D. V  .
2
3
Câu 11: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.ABC có thể tích bằng 1. Tính thể tích V của khối chóp A. A ' B ' C ' .

D. h  3a .

Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình vuông cạnh a ; SA vuông góc mặt đáy; Góc giữa SC và mặt đáy
của hình chóp bằng 600 . Thể tích khối chóp S.ABCD là
A.

a3 6
.
3

B.

a3 3
.
3

C.

a3 2
.
3

D.

a3
.
3

Câu 14: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAB đều cạnh a nằm trong mặt phẳng
vuông góc với

  60 , AC ' hợp với
Câu 15: Cho hình hộp đứng ABCD. ABC D có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và BAD
đáy  ABCD  một góc 60 . Thể tích của khối hộp là
A.

a3 3
.
2

B.

3a 3 3
.
4

C.

a3 3
.
4

D.

3a 3 3
.
2

Câu 16: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với
BA  BC  a 2 . Gọi M là trung điểm A ' C ', biết BM hợp với mặt phẳng  ABC  một góc 300 . Thể tích khối
lăng trụ ABC. ABC là:

 . Lấy điểm bất kỳ P trên cạnh AB (khác A, B ). Tính thể tích khối tứ diện PMNC.
DA DB 3

Câu 19: Cho lăng trụ ABCD. ABC D có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  6 , AD  3 , AC  3 và
mặt phẳng  AAC C  vuông góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng  AAC C  ,  AABB  tạo với nhau góc 
thỏa mãn tan  

3
. Tính thể tích khối lăng trụ ABCD. ABC D .
4

Câu 20: Cho tam giác OAB đều cạnh a . Trên đường thẳng d qua O và vuông góc với mặt phẳng OAB  lấy
điểm M sao cho OM  x . Gọi E , F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên MB và OB . Gọi N là giao
điểm của EF và d (hình vẽ minh họa bên dưới). Tìm giá trị của x theo a để thể tích khối tứ diện ABMN có
giá trị nhỏ nhất.

---------------------HẾT----------------------


TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ
TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1
Môn : Hình học 12 NC . Thời gian làm bài : 45 phút
---------------------------------------------------------

Mã đề 248

Họ và tên học sinh: …………………..……………………………………..Lớp: …………..
Trả lời trắc nghiệm:

18

19

20

Đáp
án
Câu

11

12

Đáp
án

Chú ý: -Từ câu 1 đến câu 16 thí sinh điền đáp án trắc nghiệm A, B, C hay D vào bảng trên
- Từ câu 17 đến câu 20 thí sinh điền đáp số vào các ô tương ứng ở bảng trên ( điền khuyết).
Câu hỏi trắc nghiệm:
Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm A,B,C hay D
Câu 1: Số cạnh của một hình hộp chữ nhật là:
A. 8.
B. 16.

D. 9.

C.12.

Câu 2: Khối lăng trụ có diện tích đáy là B, chiều cao bằng h . Thể tích V khối lăng trụ là:

a3
a3
a3
.
B. V  .
C. V  2 a 3 .
D. V  .
4
2
6
Câu 5: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD. Biết AB  a, AD  2a, AA  3a. Tính thể tích khối hộp
A. V 

ABCD.ABCD.
A. 2a 3 .

B. 6a 2 .

C. 6a 3 .

D. 2a 2 .

Câu 6: Cho tứ diện MNPQ . Gọi I ; J ; K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN ; MP ; MQ . Tỉ số thể tích

VMIJK
bằng:
VMNPQ
A.

1

B. V 
.
C. V 
.
D. V 
.
4
4
2
4
Câu 8: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a 3 , mặt bên SAB là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp S . ABCD là:
A. 12a3 .

C. 15a3 .

B. 14a 3 .

D. 17a 3 .

Câu 9: Cho khối chóp S . ABC có SA vuông góc với  ABC  , đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB  2a
, SB  2a 2 . Tính thể tích khối chóp S . ABC .
A.

4a 3 2
.
3

B. 4a 3 .



D.

2a 3
.
4

Câu 11: Cho khối lăng trụ đứng ABC. ABC có CC  2a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và
AC  a 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
a3
a3
A. V  a3 .
B. V  .
C. V  2a 3 .
D. V  .
2
3
Câu 12: Cho khối chóp S . ABC có thể tích bằng 60. Gọi M là trung điểm cạnh SB và N là điểm thuộc cạnh
SC sao cho CN  2 NS . Tính thể tích khối chóp S . AMN
A. 20.

C. 7,5.

B. 15.

D. 10.

Câu 13: Cho khối tứ diện ABCD có thể tích bằng 80. Tam giác BCD vuông cân tại B và BC  4. Khoảng
cách từ điểm A đến mặt phẳng  BCD  bằng:
A. 10.

Câu 8: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAB đều cạnh a nằm trong mặt phẳng
vuông góc với

 ABCD  . Biết  SCD 

tạo với

 ABCD 

một góc bằng 300 . Tính thể tích V của khối chóp

S. ABCD.
A. V 

a3 3
.
8

B. V 

a3 3
.
4

C. V 

a3 3
.
2


ABC. ABC  .

Câu 18: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 4. Gọi M , N lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AD, BD sao
cho

DM DN 1

 . Lấy điểm bất kỳ P trên cạnh AB (khác A, B ). Tính thể tích khối tứ diện PMNC.
DA DB 4

Câu 19: Cho lăng trụ ABCD. ABC D có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  6 , AD  3 , AC  3 và
mặt phẳng  AAC C  vuông góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng  AAC C  ,  AABB  tạo với nhau góc 
thỏa mãn tan   2 . Tính thể tích khối lăng trụ ABCD. ABC D .
Câu 20: Cho tam giác OAB đều cạnh 2a . Trên đường thẳng d qua O và vuông góc với mặt phẳng OAB  lấy
điểm M sao cho OM  x . Gọi E , F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên MB và OB . Gọi N là giao
điểm của EF và d (hình vẽ minh họa bên dưới). Tìm giá trị của x theo a để thể tích khối tứ diện ABMN có
giá trị nhỏ nhất.

------------------------HẾT------------------------


TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ
TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1
Môn : Hình học 12 NC . Thời gian làm bài : 45 phút
---------------------------------------------------------

Mã đề 357



17

18

19

20

Đáp án

Chú ý: -Từ câu 1 đến câu 16 thí sinh điền đáp án trắc nghiệm A, B, C hay D vào bảng trên
- Từ câu 17 đến câu 20 thí sinh điền đáp số vào các ô tương ứng ở bảng trên ( điền khuyết).
Câu hỏi trắc nghiệm:
Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm A,B,C hay D
Câu 1: Cho hình chóp S . ABC có SA vuông góc mặt đáy, tam giác ABC vuông tại A , SA  4 , AB  3 ,
BC  5 . Tính thể tích khối chóp S . ABC .
A. 8.
B. 16.
C. 48.
D. 24.
Câu 2: Khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao bằng h . Thể tích V khối chóp là:
A. Bh.

B.

1
Bh.
2


Câu 5: Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA   ABCD  và SA  a 6 .
Thể tích của khối chóp S . ABCD bằng
A. a

3

6.

a3 6
B.
.
2

a3 6
C.
.
3

a3 6
D.
.
6


Câu 6: Cho khối chóp S.ABC , trên ba cạnh SA, SB , SC lần lượt lấy ba điểm A, B , C  sao cho SA 

1
SA ,
2



B. V 

a3
.
2

C. V  2a 3 .

D. V 

a3
.
3

Câu 9: Cho hình hộp chữ nhật ABCD. ABC D có AB  2 cm , AD  3 cm , AA  7 cm . Tính thể tích khối
hộp ABCD. ABC D .
A. 12 cm3 .

B. 42 cm3 .

C. 24 cm3 .

D. 36 cm3 .

Câu 10: Cho hình chóp đều S. ABCD có chiều cao bằng a 2 và độ dài cạnh bên bằng a 6 . Tính thể tích
khối chóp S. ABCD .
A.

10a 3 2

một góc bằng 30 0 . Tính thể tích V của khối chóp

S . ABCD.
A. V 

a3 6
.
3

B. V 

a3 6
.
6

C. V 

a3 3
.
3

D. V 

a3 3
.
6

Câu 12: Cho khối lăng trụ tam giác ABC. ABC có thể tích bằng 1. Tính thể tích V của khối chóp A. A ' B ' C ' .
1
1

D.

3a 3 3
.
2

Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình vuông cạnh a ; SA vuông góc mặt đáy; Góc giữa SC và mặt đáy
của hình chóp bằng 60 0 . Thể tích khối chóp S.ABCD là

a3 3
.
A.
3

a3 2
.
B.
3

a3 6
.
C.
3

D.

a3
.
3



3a
.
2

C. h 

3a
.
3

D. h 

3a
.
6

Phần II: Câu hỏi trắc nghiệm điền khuyết
Câu 17: Cho khối lăng trụ tam giác ABC. ABC  . Tính tỉ số thể tích giữa khối chóp C. AA ' B ' B và khối lăng
trụ ABC. ABC  .
Câu 18: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 6. Gọi M , N lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AD, BD sao
cho

DM DN 1

 . Lấy điểm bất kỳ P trên cạnh AB (khác A, B ). Tính thể tích khối tứ diện PMNC .
DA DB 6

Câu 19: Cho lăng trụ ABCD. ABC D có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  6 , AD  3 , AC  3 và
mặt phẳng  AAC C  vuông góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng  AAC C  ,  AABB  tạo với nhau một góc

9

10

Đáp án

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án


D. V 

3a 3
.
4

D. 9.

Câu 3: Khối lăng trụ có diện tích đáy là B , chiều cao bằng h . Thể tích V khối lăng trụ là:
A.

1
Bh.
2

B.

1
Bh.
3

C.

1
Bh.
6

D. Bh.

Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có SA   ABC  , ABC vuông cân tại A, SA  AC  a. Tính theo a thể tích V


D. 2a 2 .

Câu 7: Cho tứ diện MNPQ . Gọi I ; J ; K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN ; MP ; MQ . Tỉ số thể tích

VMIJK
bằng:
VMNPQ


A.

1
.
3

B.

1
.
6

C.

1
.
8

D.


Câu 9: Cho khối chóp S . ABC có SA vuông góc với  ABC  , đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB  2a
, SB  2a 2 . Tính thể tích khối chóp S . ABC .
A.

4a 3 2
.
3

B. 4a 3 .

C.

8a 3
.
3

D.

4a 3
.
3

Câu 10: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a 3 , mặt bên SAB là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích của khối chóp S . ABCD là:
A. 12a3 .

C. 15a3 .

B. 14a 3 .



A. V 

a3
.
2

B. V  2a3 .

C. V  a3 .

D. V 

a3
.
3

Câu 13: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAB đều cạnh a nằm trong mặt phẳng
vuông góc với

 ABCD  . Biết  SCD 

tạo với

 ABCD 

một góc bằng 300 . Tính thể tích V của khối chóp

S . ABCD.
a3 3


SAB  một góc 30
A.

2a 3
.
3

0

. Tính thể tích khối chóp S . ABCD
B. 2a3 .

C.

2a3
3

D.

6a 3
3

Câu 16: Cho khối chóp S . ABC có thể tích bằng 60. Gọi M là trung điểm cạnh SB và N là điểm thuộc cạnh
SC sao cho CN  2 NS. Tính thể tích khối chóp S . AMN
A. 10.
B. 15.
C. 7,5.
D. 20.
Phần II: Câu hỏi trắc nghiệm điền khuyết.


3

4

5

6

7

8

9

10

A

C

C

D

B

B

A


A

B

D

A

2
3

2
2

8

a 2
2

1

2

3

4

5


Đáp án

Câu
Đáp án

Mã đề 248:
Câu
Đáp án


Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19


4

5

6

7

8

9

10

A

C

B

D

C

A

D

A


C

B

A

2
3

5 2
2

9 2

3a
2

1

2

3

4

5

6

7


13

14

15

16

17

18

19

20

D

C

B

D

A

A

1


A'

D'

M

C'

H

A

B
K
I

D

C

Từ B kẻ BI  AC  BI   AAC C  . Từ I kẻ IH  AA  
HI .
 AAC C  ,  AABB    B


AB.BC
 2.
AC
4 2

.
9
3
4 2
Vậy thể tích khối lăng trụ ABCD. ABC D là VABCD. ABC D  AB. AD.h  6 3
 8.
3

Theo giải thiết ta có AC  3  BI 

Câu 20:

Lời giải.
a
2

Do tam giác OAB đều cạnh a, suy ra F là trung điểm OB  OF  .
 AF  OB
 AF   MOB   AF  MB.
Ta có 
 AF  MO

Lại có MB  AE nên suy ra MB   AEF   MB  EF .
Suy ra OBM ∽ ONF nên

OB
ON
OB.OF
a2




Câu 17: Cho lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và BC  8 2 . Mặt phẳng

 A ' BC 

hợp với mặt đáy  ABC  một góc  thỏa mãn tan   2. Thể tích khối lăng trụ ABC. A ' B ' C ' bằng:

A. 256.

B. 512.

C.

256
.
3

D. 128.

Câu 18: Cho lăng trụ tam giác ABC. ABC  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , cạnh AC  2 2 . Biết
AC  tạo với mặt phẳng  ABC  một góc 60 và AC   4 . Tính thể tích V của khối đa diện ABCBC  .
8
16
8 3
16 3
B. V 
C. V 
D. V 
3

2
a
3

B. h 

4
a
3

8
C. h  a
3

D. h 

3
a
4

Câu 22: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3. Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh AD, BD sao cho
DM DN 1

 . Lấy điểm bất kỳ P trên cạnh AB (khác A, B ). Thể tích khối tứ diện PMNC bằng:
DA DB 4

A.

81 2
.


D. 4


Câu 15: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy, SC tạo với mặt phẳng
SAB  một góc 30 0 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A.

2a

2a3
B.
3

3

C.

2a3
3

D.

6a3
3

Câu 20: Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , cạnh bên bằng SA vuông góc với đáy
, SA  a . Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng  SBC  ?
A. d 


27

là 60 . Gọi G là trọng tâm tam giác SBC . Tính thể tích khối chóp S . AGD là
B.

8a 3 3
.
27

C.

4a 3 3
.
9

D.

16a 3
.
9 3

Câu 22: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3. Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh AD, BD sao cho
DM DN 1

 . Lấy điểm bất kỳ P trên cạnh AB (khác A, B ). Thể tích khối tứ diện PMNC bằng:
DA DB 3

A.

2

.
12

C.

a3 3
.
18

D.

a3 3
.
6

Câu 24: Cho lăng trụ ABCD. ABC D có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  6 , AD  3 , AC  3 và
mặt phẳng  AAC C  vuông góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng  AAC C  ,  AABB  tạo với nhau góc 

3
. Thể tích khối lăng trụ ABCD. ABC D bằng?
4
A. V  10 .
B. V  12 .
C. V  8 .

thỏa mãn tan  

D. V  6 .

Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy, mặt bên  SCD  hợp


lăng trụ đã cho bằng
A.

a3
.
7

B.

2 a3
.
7

C.

3a3
.
7

D.

Câu 6: Tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều cạnh bằng a là
A. 4a2 .

B. 2a 2 3 .

C. 4a 2 3 .

D. a2 3 .

Lời giải
Chọn A
1
Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy là B , chiều cao bằng h là: V  Bh.
3

Câu 2.

Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

A.

.

B.

C.
Lời giải

D.

Chọn C
Giả sử ta đặt tên cho các cạnh như sau:
A

D

C

B


Lời giải
Chọn C

Trang 3/15 - WordToan


+ Diện tích hình vuông ABCD có cạnh bằng a là S ABCD  a 2 .
+ SA   ABCD   SA là chiều cao hình chóp, SA  a 6
+ Thể tích khối chóp S. ABCD

1
1
a3 6
.
V  S ABCD .SA  .a 2 .a 6 
3
3
3
Câu 4.

Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5 , đáy là hình vuông có cạnh bằng 4 . Tính thể tích
khối lăng trụ.
B. 20 .
C. 64 .
D. 80 .
A. 100 .
Lời giải
Chọn D
Thể tích khối lăng trụ là V  B.h  4 2.5  80 .

SA 

Trang 4/15 – Diễn đàn giáo viên Toán


S

C'

A'

B'

A

C

B

V  SA SB SC  1 1 1 1

.
.
.
 . . 
V
SA SB SC 2 3 4 24
Câu 6.

Cho khối chóp OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc tại O và OA  2 , OB  3 ,


ABC

vuông tại

D. 24 .

Chọn A
ABC vuông tại A  AC  BC 2  AB 2  25  9  4 .
1
1 1
1
Thể tích khối chóp là V  .SABC .SA  . . AB. AC.SA  .3.4.4  8 .
3
3 2
6

Câu 8.

Cho hình chóp đều S . ABCD có chiều cao bẳng a 2 và độ dài cạnh bên bẳng a 6 . Thể tích
khối chóp S . ABCD .
A.

10a 3 2
.
3

B.

8a3 3


1
1 1
1
8a 3 2
Thể tích khối chóp là V  .S ABCD .SO  . . AC 2 .SO  .16a 2 .a 2 
.
3
3 2
6
3
Câu 9.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD. ABC D có AB  2 cm, AD  3 cm, AA  7 cm. Tính thể
tích khối hộp ABCD. ABC D  .
A. 12 cm3 .

B. 42 cm3 .

C. 24 cm3 .
Lời giải

D. 36 cm3 .

Chọn B

Ta có VABCD. ABCD  AB. AD. AA  42 cm3 .
Câu 10. Cho khối lăng trụ đứng ABC. ABC  có CC   2a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và
AC  a 2 . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.


2
Vậy VABC . ABC   a 3 .
Câu 11. Cho khối lăng trụ tam giác ABC . ABC  có thể tích bằng 1. Tính thể tích V của khối chóp
A. AB C  ?
1
1
1
B. V  .
C. V  .
D. V  .
A. V  3 .
4
3
2
Lời giải
Chọn C
Chiều cao h của khối lăng trụ ABC. ABC  chính bằng chiều cao của khối chóp A. AB C  .
1
Ta có: VABC . ABC   h.SABC  1  SABC  .
h

1
1
Thể tích V của khối chóp A. AB C  là: VABC . ABC   h.SABC  .
3
3
A'

C
'

D. h  3a .

Lời giải
Chọn D
2

Diện tích tam giác ABC là: S   2a  .

3
 a2 3 .
4

3.V
1
Ta có: VS . ABC  h.SABC  h  S . ABC  a 3 .
SABC
3
Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SA vuông góc với mặt đáy; góc giữa
SC và mặt đáy của hình chóp bằng 600 . Thể tích khối chóp S.ABCD là
A.

a3 6
.
3

B.

a3 3
.
3

VS . ABCD  S ABCD .SA  a 2 .a 6 
3
3
3

Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; SAB đều cạnh a nằm trong mặt
phẳng vuông góc với  ABCD  . Biết SC tạo với  ABCD  một góc bằng 300 . Tính thể tích

V của khối chóp S.ABCD .
A. V 

a3 6
.
3

B. V 

a3 6
.
6

C. V 
Lời giải

Chọn B
Trang 8/15 – Diễn đàn giáo viên Toán

a3 3
.
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status