Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 lần 1 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh - Pdf 65

SỞ GDĐT BẮC NINH

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020

PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Bài thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm có 5 trang)

Mã đề thi: 101

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . .
Câu 1. Tổng số tất cả đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =

x2

x−1
− 4x + 3


A. 3.

B. 4.

C. 1.

D. 2.

C. −e2 .

z−2
x−1
y+1
z
x+3
=
=
.
B.
=
= .
A.
2
1
−1
−2
−1
1
y+1
z
x+3
y−1
z−2
x−1
=
=
.
D.
=
=

C. →
u (2; 0; −3).
D. →
u (2; −3; 0).
2

Câu 7. Có bao nhiêu giá trị nguyên của số m để phương trình 2−x = m có nghiệm?
A. 3.
B. 0.
C. 2.
D. 1.
Câu 8. Thể tích V của khối hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
1
1
1
A. V = Bh.
B. V = Bh.
C. V = Bh.
D. V = Bh.
2
6
3
1

1

f (x) dx = 3, giá trị của

Câu 9. Cho
0



Câu 11. Cho số phức z thỏa mãn iz = 1 + 3i. Môđun của z bằng

A. 10.
B. 2.
C. 4.
Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?
2x − 1
.
B. y = x4 − 2x2 .
C. y = x3 + x.
A. y =
x+3



D. 2 2.

D. y = x2 + 2x − 1.

1

Câu 13. Giá trị của (5x4 − 3)dx là
0

A. 2.

B. −2.



Câu 18. Tìm tập nghiệm của bất phương trình log 2 (3x) > log 2 (2x + 7) là
3

A. (0 ; 7).

B. (7 ; +∞).

C.

3

13
0;
.
4

D. (−∞ ; 7).

Câu 19. Gọi z1 , z2 là các nghiệm của phương trình z 2 + 2z + 5 = 0. Giá trị của |z12 | + |z22 | bằng


C. 10.
D. 4 5.
A. 12.
B. 2 34.
Câu 20. Điểm M (3; −1) là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?
A. z = −1 + 3i.
B. z = 3 − i.
C. z = 1 − 3i.

A. z¯ = 3 − 2i.
B. z¯ = 2 − 3i.

C. z¯ = −2 − 3i.

D. z¯ = −3 − 2i.




Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ →
u − 3; 0; 1 ,→
v (0; 1; 1) khi đó










A. →
u .→
v = 1 − 3.
B. →
u .→
v = 3 − 3.
C. →


C. (1; +∞).

D. R\ {±1}.

Câu 27. Cho hình lập phương ABCD.A B C D có cạnh a. Khoảng cách từ A đến (BDD B ) bằng


a
a 2
A. a.
B. 2a.
C. .
D.
.
2
2
Câu 28. Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ?
y



− 2 −1 O

1

2
x

−1

.
2

C. 3.

D.

1
.
3

Câu 30. Cho khối cầu có thể tích V = 4πa3 (a > 0), bán kính R của khối cầu trên theo a là



3
3
3
A. R = a 3.
B. R = a 4.
C. R = a 2.
D. R = a.
Câu 31. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y =
A. y = 2.

B. x = 3.

5x − 3
là đường thẳng
x−2

B. = R2 − h2 .
C. h = R 2 − 2 .
D. = R2 + h2 .
Câu 34. Công thức tính thể tích khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h là
1
A. V = 2πrh.
B. V = πrh.
C. V = πr2 h.
D. V = πr2 h.
3
Câu 35. Cho cấp số cộng (un ) có số hạng đầu tiên u1 = 2, công sai d = 2. Khi đó u3 bằng
1
A. 4.
B. 6.
C. .
D. 8.
4
Câu 36. Cho khối hộp ABCD.A B C D . Gọi V, V lần lượt là thể tích của khối hộp ABCD.A B C D
và thể tích của khối chóp A .ABC D . Khi đó,
V
2
V
1
V
2
V
1
A.
= .
B.

Câu 38. Cho hàm số y =
− (m − 1) x2 + 3 (m − 1) x + 1. Số các giá trị nguyên của m để hàm số
3
đồng biến trên (1; +∞) là
A. 4.
B. 6.
C. 7.
D. 5.
Câu 39. Cho hàm số y = f (x) có đồ thị y = f (x) cắt trục Ox tại
ba điểm có hoành độ a < b < c như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây
là đúng?
A. f (a) > f (b) > f (c).
C. f (b) > f (a) > f (c).

y
O

B. f (c) > f (b) > f (a).
D. f (c) > f (a) > f (b).

a

b

c
x

Câu 40. Cho hàm số f (x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Hàm số g (x) = f

ex −



f (x)

0

+∞

0
+

0

+∞

1


0

+
+∞

3

f (x)
1
Số nghiệm thuộc đoạn −
A. 3.


P khác B và C). Biết rằng tổng các hoành độ của M , N , P bằng 5, giá trị của f (0) là
A. 18.
B. −18.
C. 6.
D. −6.
x
. Tổng f (1) + f (3) + ... + f (2021) bằng
x+2
2022
2021
4035
B.
.
C.
.
D.
.
2023
2022
2021

Câu 44. Cho hàm số f (x) = ln
A. 2021.

Câu 45. Gọi S là tập tất cả giá trị của m để phương trình 16x − 6.8x + 8.4x − m.2x+1 − m2 = 0 có đúng
hai nghiệm phân biệt. Khi đó S có
A. 8 tập con.
B. 16 tập con.
C. vô số tập con.
D. 4 tập con.

27
324
324
Câu 49. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, ABC = 120◦ , SA vuông góc với (ABCD).
Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng 60◦ , khi đó




a 3
a 6
a 6
A. SA =
.
B. SA =
.
C. SA = a 6.
D. SA =
.
2
2
4
Câu 50. Cho hình chóp S.ABCD có đáy√là hình thang vuông tại A và B. Biết SA vuông góc với
(ABCD), AB = BC = a, AD = 2a, SA = a 2. Gọi E là trung điểm của AD. Bán kính mặt cầu đi qua
các điểm S, A, B, C, E bằng



a 3
a 30

Mã 107

Mã 108

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26

C
D
D
A
D
A
C
B
C
D
D
A
A
C
B
B
A
A
D
C
D
D
B
A
A
C
A
D
D
B

B
B
D
C
B
B
C
A
A
C
C
D
D
B
A
C
A
C
D
A
B
B
D
C
C
D
B
A
B
A

C
C
C
B
A
A
A
C
D
A
B
B
B
B
D
C
A
D
A
B
B
B
D
B
C
D
A

C
D

D
A
B
D
D
C
C
C
D
A
D
D
A
B
B
A
C
C

C
C
D
C
A
A
B
B
B
B
D

A
B
D
B
D
B
A
D
C

D
D
A
B
B
A
B
B
D
B
A
C
B
A
D
C
A
C
C
C


C
A
D
B
A
C
A
D
A
A
D
B
B
A
C
D
D
C
C
B
B
A
D
C
A
D
B
B
D

D
B
D
C
D
A
C
D
D
C
C
D
D
B
D
B
C
D
D
C
D
C
C
D
D
A
B
D
D
D


B
D
A
A
C
C
A
B
C
C
B
C
B
A
D
C
B
C
B
D
B
A
A
C
B
B
D
C
A

A
B
A
B
B
A
A
C
A
C
B
B
B
A
D
C
B
B
D
B
A
C
D
C
B
A
A
B
B
D

D
B
D
A
D
A
C
C
C
D
B
A
C
C
B
C
A
B
A
D
A
C
C
D
C
B
D
C
B
B

B
B
A
A
C
D
D
A
B
D
D
D
C
C
B
A
C
D
C
D
A
C
C
D

C
C
B
D
A

B
D
D
B
C
C
C
B
D
C
B
A
D
C
C

D
D
A
A
A
C
B
C
D
C
A
B
B
B

A
A
A
A
D
C

C
C
D
B
A
C
D
B
D
B
B
B
B
B
C
D
A
C
B
D
A
A
D

A
B
A
C
B
D
A
D
D
B
B
A
C
B
A
D
C
D
B
A
A
B
A
B
B
B
A
B
C
B

Mã 122

Mã 123

Mã 124

C
C
A
C
A
A
B
B
C
B
D
C
B
C
C
D
A
B
B
B
D
B
D
C

B
A
A
B
A
A
B
D
C
B
B
D
B
D
B
B
D
A
D
D
C
C
B
D
B
D
A
A
D
D

B
A
C
D
A
C
B
A
B
B
C
C
A
B
D
B
A
C
C
C
C
A
C
D
C
D
C
C
D
A

C
A
C
A
B
D
C
A
C
C
D
D
A
C
B
D
D
D
C
B
D
B
D
B
B
B
A
D
C


C
C
A
A
C
B
D
C
C
C
B
D
B
A
C
A
A
D
D
A

C
D
A
B
A
A
A
C
A

D
D
A
B
D
C
D
B
C
B
A

C
C
A
B
A
D
B
A
A
B
D
C
D
A
C
D
D
A

D
D

C
D
A
C
C
C
B
D
A
D
D
C
A
A
D
C
A
C
B
A
B
A
D
C
A
B
D


ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm 06 trang - 50 câu trắc nghiệm
__________________________________

.

Họ và tên: ………………………………………………………… SBD: ………………
Câu 1.

Tìm tập nghiệm của bất phương trình log 2  3 x   log 2  2 x  7  là
3

Câu 2.

A.  ;7  .

B.  7;   .

1

1

0

0

Cho


C. 3 .

D. 2 .

C. 3 .

D. 4 .

Câu 4.

Số phức z  4  3i có phần ảo bằng:
A. 3i .
B. 3 .

Câu 5.

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông gốc của điểm M 1; 2;3 lên mặt phẳng (Oyz) là
A. A 1; 2;3 .

Câu 6.

Câu 8.

C. A 1; 2;0  .

D. A 1;0;3 .

Cho số phức z thỏa mãn iz  1  3i. Môđun của z bằng
A. 10

A. V  2 rh .
B. V   r 2 h .
C. V   rh .
D. V   r 2 h .
3
Câu 10. Cho tập A  1; 2;;9;10 . Một tổ hợp chập 2 của 10 phần tử của A là:
A. C102 .

B. 1; 2 .

C. 2! .

D. A102 .

Câu 11. Tổng số tất cả đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 
A. 2 .
B. 4 .
C. 3 .
Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên  ?
2x 1
A. y 
.
B. y  x 4  2 x 2 .
C. y  x3  x .
x3
Hoài Hoài Trịnh

D. 1.

x 1


D. 3 .

 3 dx là

0

A. 2 .

B. 2 .

2

Câu 15. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2 x  m có nghiệm
A. 3 .
B. 2 .
C. 0 .
D. 1 .
Câu 16. Nghiệm của phương trình 3 x1  9 là
A. x  4 .
B. x  1 .

C. x  3 .

D. x  2 .

Câu 17. Cho khối hộp ABCD. AB C D  . Gọi V ,V  lần lượt là thể tích của khối hộp ABCD. AB C D  và
thể tích của khối chóp A. ABC D  . Khi đó,
V 1
V 2

.
2

Câu 19. Điểm M  3; 1 là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?
A. z  1  3i .

B. z  3  i .

C. z  3  i .

D. z  1  3i .

Câu 20. Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a .
Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
A.

 a2 2
.
4

B.

2 a 2 2
.
3

C.

 a2 2
.


bằng.

1

Hoài Hoài Trịnh

Trang 2


NHÓM TOÁN VD – VDC

A.  e 2 .

SGD BẮC NINH-2020

B. e .

C. 3e 2  2e .


Câu 24. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ u  3;0;1 , v  0;1;1 khi đó



A. u.v  1  3 .
B. u.v  3  3 .
C. u.v  0 .



2 3

3
2

x .

B.  x 2   x 4 .

C.  x 2   x 5 .

3

3

D.  x 2   x 6 .
3

Câu 27. Hàm số y  3x 4  4 x 2  1 có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 2.

B. 1.

C. 0.

D. 3.

Câu 28. Cho a là số thực dương khác 1. Giá trị của log a a bằng
3



B. 2 .

C. 6 .

D. 2 .

Câu 31. Gọi z1 , z2 là các nghiệm của phương trình z 2  2 z  5  0 . Giá trị của z12  z22 bằng
A. 10 .

B. 12 .

C. 2 34 .


 
Câu 32. Trong không gian Oxyz , cho véctơ u  2i  3k , khi đó



A. u   2;1; 3 .
B. u   2; 3;0  .
C. u   2;0; 3 

Câu 33. Tập xác định của hàm số y   x 2  1
A.  \ 1 .

2

B.  0;    .

 .
A.
. B.
2
1
1
2
1 1
x 1 y  1 z
x  3 y 1 z  2




C.
. D.
.
2
1 1
2
1
1
Hoài Hoài Trịnh

Trang 3


NHÓM TOÁN VD – VDC

SGD BẮC NINH-2020

1 
 2 ; 2 bằng

C.

51
.
4

D. 8 .

C.

3
.
2

D.

bằng

1

B.

1
.
3

2

D. 2 3.

Câu 40. Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau:

 sin x  cos x 
 5 5 
Số nghiệm thuộc đoạn   ;  của phương trình 3 f 
  7  0 là:
2
 4 4 


A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.

Câu 41. Có bao nhiêu cặp số nguyên dương
x  2020 ?
A. 13 .

 x; y 

B. 15 .

thảo mãn 3x  y  x 2  3x  1   x  1 3 y  x 3 , với
C. 6 .

D. 7 .


A. 12 3

B. 18

D. 12

C. 9 3

x3
Câu 45. Cho hàm số y    m  1 x 2  3  m  1 x  1 . Số các giá trị nguyên của m để hàm số đồng
3
biến trên 1;   là
A. 7.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 46. Cho hàm số bậc ba y  f  x  có đồ thị đi qua điểm A 1;1 , B  2; 4  , C  3;9  . Các đường thẳng
AB, AC , BC lại cắt đồ thị lần lượt tại các điểm M , N , P ( M khác A và B , N khác A và C ,

P khác B và C . Biết rằng tổng các hoành độ của M , N , P bằng 5, giá trị của f  0  là

A. 6 .

B. 18 .

C. 18.

'
'
Câu 48. Cho hàm số f  x   ln 
 . Tổng f 1  f  3  f  5   ...  f  2021 bằng
 x2
4035
2021
2022
..
.
A.
B.
.
C. 2021. .
D.
2021
2022
2023

Câu 49. Cho hình chóp ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D . Biết SA vuông góc với ABCD ,
AB  BC  a, AD  2 a , SA  a 2 . Gọi E là trung điểm của AD . Bán kính mặt cầu đi qua các
điểm S , A, B, C , E bằng
A.

a 3
.
2

B.



SGD BẮC NINH-2020

B. 7 .

C. 6 .
----HẾT---

D. 4 .

Trang 6


NHÓM TOÁN VD – VDC

1.D
11.A
21.B
31.A
41.D

2.D
12.C
22.A
32.C
42.A

SGD BẮC NINH-2020

3.A


8.B
18.C
28.C
38
48.D

9.D
19.C
29.A
39.B
49.D

10.B
20.C
30.A
40.C
50

NG D N GIẢI CHI TIẾT

Tìm tập nghiệm của bất phương trình log 2  3 x   log 2  2 x  7  là
3

A.  ;7  .

B.  7;   .

3



A. 27 .

C. 3 .
Lời giải

B. 1 .

Chọn D
Ta có

1


0

Câu 3.

bằng

1

1

0

0

D. 9 .


3 x0 2  3  9
Nên ta có: 
3
 3 x0  3 x0  y0  14
 x0 2  4

3
3
 3 x0  3 x0   x0  3 x0  2   14
 x0  2

3
 2 x0  16
 x0  2

 x0  2

 x0  2 .
Vậy có một tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x3  3x  2 song song với đường thẳng:
y  9 x  14 .

Câu 4.

Số phức z  4  3i có phần ảo bằng:
A. 3i .
B. 3 .

C. 3 .
Lời giải



D. 2

1  3i 1  3i  .  i 

 3i
i
i  i 

Vậy z  32   1  10
2

Câu 7.

Cho hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng R , chiều cao bằng h , độ dài đường sinh bằng
l . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. R 2  l 2  h 2 .

Hoài Hoài Trịnh

B. l  R 2  h2 .

C. l  R 2  h2 .
Lời giải

D. h  R2  l 2 .

Trang 8



Chọn D
Công thức tính thể tích khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h là: V   r 2 h .

Câu 10. Cho tập A  1; 2;;9;10 . Một tổ hợp chập 2 của 10 phần tử của A là:
B. 1; 2 .

A. C102 .

C. 2! .

D. A102 .

Lời giải

Chọn B

Tập hợp 1; 2 là một tổ hợp chập 2 của 10 phần tử của A .
Câu 11. Tổng số tất cả đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 
A. 2 .

B. 4 .

C. 3 .
Lời giải

D. 1.

x 1

x  4x  3


SGD BẮC NINH-2020

 đồ thị hàm số nhận đường thẳng x  3 làm tiệm cận đứng.
Vậy đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận.
Câu 12. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên  ?
2x 1
A. y 
.
B. y  x 4  2 x 2 .
C. y  x3  x .
x3
Lời giải
Chọn C

D. y  x 2  2 x  1 .

Xét hàm số y  x3  x .
Tập xác định D   .
Ta có y '  3x 2  1  y '  0, x   .

 Hàm số đồng biến trên  .
Câu 13. Cho khối cầu có thể tích V  4 a3  a  0  , bán kính R của khối cầu trên theo a là
B. R  a 3 3 .

A. R  a 3 2 .

C. R  a .
Lời giải



Chọn A


1

 5x

4

 3 dx   x 5  3 x   2 .
1

0

0

2

Câu 15. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2 x  m có nghiệm
A. 3 .
B. 2 .
C. 0 .
D. 1 .
Lời giải
Chọn D
2

Ta có  x 2  0  0  2 x  20  1  0  m  1
Vì m là các số nguyên nên m  1 thỏa mãn yêu cầu bài toán

B.
C.
D.
V 3
V 7
V 5
V 4
Lời giải
Chọn A

1
2
Ta có: VBABC   VBBC . AAD  V   VA. ABC D  VBBC . AAD .
3
3
1
1
Mà VBBC. AAD  VABCD. ABCD  V .
2
2
2 1
1
V 1
Do đó: V   . V  V   .
3 2
3
V 3

Câu 18. Cho hình lập phương ABCD. ABC D có cạnh a . Khoảng cách từ A đến  BDDB  bằng
A.

1
a 2
Ta có: 
.
 AO   BDD B    d  A ,  BDD B     AO  AC 
2
2
 AO  BB 

Câu 19. Điểm M  3; 1 là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?
A. z  1  3i .

B. z  3  i .

C. z  3  i .
Lời giải

D. z  1  3i .

Chọn C

M  3; 1 là điểm biểu diễn của số phức z  3  i .
Câu 20. Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a .
Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
A.

 a2 2
.
4


Trang 12


NHÓM TOÁN VD – VDC

SGD BẮC NINH-2020

 a2 2
Diện tích xung quanh hình nón là S   rl 
.
2
Câu 21. Thể tích V của khối hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy B bằng
1
1
1
A. V  Bh .
B. V  Bh .
C. V  Bh .
D. V  Bh .
2
6
3
Lời giải
Chọn B
Thể tích V của khối hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy B bằng: V  Bh .
Câu 22. Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ.

A. y  x 4  2 x 2 .

B. y   x 4  2 x 2 .

Lời giải

D. e 2 .

Chọn D
u  x
du  dx

Đặt 

x
x
dv  e dx v  e
2

2

1

1

  xe x dx  xe x 12   e x dx  xe x

2
1

 ex

2
1



Ta có: u.v   3.0  0.1  1.1  1 .

Câu 25. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P  :
pháp tuyến của  P  ?

A. n3   3; 6; 2  .

x y z
   1 . Vectơ nào dưới đây là một vec tơ
2 1 3


B. n4   3; 6;  2  .


C. n1   3; 6; 2  .


D. n1   2 ;1;3  .

Lời giải
Chọn C
 1 1
Mặt phẳng  P  có một vec tơ pháp tuyến là: n   ;1;  ,
 2 3




C. 0.
Lời giải

D. 3.

Chọn D
Tập xác định D  .
y  12 x3  8 x.

x  0

6
y  0   x 
.
3

6

 x   3
Bảng biến thiên

x





y



.
3

D.  3 .
Trang 14


NHÓM TOÁN VD – VDC

SGD BẮC NINH-2020

Lời giải

Chọn C
1
1
1
Ta có log a 3 a  log a a 3  log a a  .
3
3

5x  3
Câu 29. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 
là đường thẳng
x2
A. x  2 .
B. y  3 .
C. x  3 .

D. y  2 .

2x  5
  2
là hai nghiệm của phương trình x  1 
.
x 1
x

2
x

6

0


Đường thẳng y  x  1 cắt đồ thị hàm số y 







Vậy xA  1  7, xB  1  7 , suy ra x A .xB  1  7 1  7  6 .
Câu 31. Gọi z1 , z2 là các nghiệm của phương trình z 2  2 z  5  0 . Giá trị của z12  z22 bằng
B. 12 .

A. 10 .

C. 2 34 .

Lời giải

Chọn C


 
u  2i  3k  u   2;0; 3  .
Câu 33. Tập xác định của hàm số y   x 2  1
Hoài Hoài Trịnh


D. u   2;1;3  .

2


Trang 15


NHÓM TOÁN VD – VDC

A.  \ 1 .

SGD BẮC NINH-2020

B.  0;    .

Chọn A
Điều kiện x 2  1  0  x  1


A.
. B.
. D.



 . C.


2
1
1
2
1 1
2
1 1
x  3 y 1 z  2


.
2
1
1
Lời giải
Chọn C

Ta có vtcp của đường thẳng cần tìm là u   2; 1; 1 và đi qua điểm B 1; 1;0  nên có phương

trình là


2 2  x  1
1 

2
Ta có y   x    2 x  2 
 0  x  1  ; 2 .
2
x
x
x
2 


 1  17
Mà y    ; y 1  3; y  2   5  y min  3, y max  5  y max.y min  15 .
2 4
5

Câu 37. Cho



f  x  dx  2

2

A. 3.

Hoài Hoài Trịnh


NHÓM TOÁN VD – VDC

SGD BẮC NINH-2020

Chọn D
Tính

2

 f  3x  1 dx
1

Đặt 3 x  1  t  dx 

dt
.
3

Đổi cận
x  1  t  2
x  2  t  5

Từ đây ta có

2



f  3x  1 dx 


27
324
81
Lời giải
Chọn C
Ta có n()  9.A 97 .
Gọi a là số tự nhiên thuộc tập A.
Ta có a  a1a2 a3 a4 a5 a6 a7 a8  a1 .107  a2 .106  a3 .105  a4 .104  a5 .103  a6 .102  a7 .10  a8 .
Do đó, a  25  (10a7  a8 ) 25 trong đó a8  5 hoặc a8  0 . Suy ra a7 a8 là một trong các số
sau: 50; 25; 75 .
Th1: Nếu a7 a8  50 thì có A86 cách chọn các chữ số còn lại.
Th2: Nếu a7 a8  25 hoặc a7 a8  75 thì có 7.A75 cách chọn các chữ số còn lại.
Vậy xác suất cần tìm là

A86  2.7. A75
11
.

7
324
9. A9

Câu 39. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P  :  m  2  z   m  1 y  m 2 z  1  0, với m là tham
số thực, đường thẳng  luôn cắt mặt phẳng  P  tại điểm cố định, gọi d là khoảng cách từ
điểm I (2;1;3) đến đường thẳng  . Giá trị lớn nhất của d bằng:
A. 11.

B. 10.

C. 2 2.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status