GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO LAI HAI CĂP TÍNH TRẠNG - Pdf 65

LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (Mỗi gen quy định một tính trạng thường,phân li độc lập)
1. PP giải các dạng bài tập cơ bản
Dạng 1:
XÁC ĐỊNH TỈ LỆ GIAO TỬ
Các kiến thức cơ bản .
- Giao tử chỉ mang 1 alen đối với mỗi cặp
- gọi n là số cặp dị hợp, số kiểu giao tử của loài tuân theo công thức 2
n
kiểu.
Bài tập 1: Cho 2 cặp gen nằm trên hai cặp NST tương đồng khác nhau
1. Hãy xác định tỉ lệ giao tử các cá thể có kiểu gen sâu đây:
a. AABB B. aaBb. C. AaBb.
2. viết kiểu gen có thể có của các cá thể trong các trường hợp :
a. cá thể đó chỉ tạo 1 kiểu giao tử
b. cá thể đó chỉ tạo 2 kiểu giao tử
Giải:
1. a. cá thể có KG AABB chỉ tạo 1 kiểu giao tử mang gen AB
b. cá thể có kiểu gen AaBb tạo ra 2 kiểu giao tử aB = ab = ½
c. Cá thể có kiểu gen AaBb tạo ra 4 kiểu giao tử mang gen
AB = Ab = aB= ab= ¼
2. a. Cá thể tạo 1 kiểu giao tử = 2
0
cá thể này mang 2 kiểu gen đồng hợp, kiểu gen có thể là AABB
hoặc AAbb hoặc aaBB hoặc aabb
b. Cá thể tạo 2 kiểu giao tử = 2
1
cá thể này có 1 cặp gen đồng hợp, 1 cặp gen dị hợp. Kiểu gen có
thể là AaBB hoặc AABb hoặc Aabb hoặc aaBb
Dạng 1:
BIẾT GEN TRỘI, LẶN, KIỂU GEN CỦA P XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ LAI
Cách giải:

TLKH: 1 AABb : 1Aabb : 2 AaBb :2 Aabb :1 aaBb :1 aabb
3 Lá nguyên có tua
3 lá nguyên , không tua
1 lá chẻ, có tua
1 lá chẻ không tua
Lá nguyên, có tua x lá nguyên, có tua
2. P3: ♀AaBb ♂ AaBb
GP: (AB:Ab:aB:ab) (AB:Ab: AB: ab)
F1-3


AB Ab aB ab
AB AABB AABb AaBB AaBb
Ab AABb AAbb AaBb Aabb
aB AaBB AaBb aaBB aaBb
ab AaBb Aabb aaBb aabb
TLKG: 1 AABB : 2 AABb : 2 AaBB: 4 AaBb : 1 Aabb : 2Aabb:
1 aaBB : 2aaBb : 1aabb
TLKH : ( 9 lá nguyên ,có tua :3 lá nguyên, không tua :3lá chẻ có tua
:1láchẻ không tua)

LAI NHIỀU CẶP TÍNH TRẠNG(Mỗi gen quy định một tính trạng thường,phân li độc lập)
2. PP giải các dạng bài tập cơ bản
Dạng 1:
XÁC ĐỊNH TỈ LỆ GIAO TỬ
Các kiến thức cơ bản .
-Trong quá trình giảm phân, mỗi alen chỉ đi về một giao tử
- Gọi n là số cặp gen dị hợp trong kiểu gen. Công thức tạo giao tư của loài là 2
n
kiểu với tỉ lệ bằng nhau

= 8 kiểu giao tử, tỉ lệ bằng nhau theo sơ
đồ sau:
D ABD
B d ABd
A D AbD
b
d Abd
D aBD
B d aBd
a D abD
b
d abd
d. Cá thể có kiểu gen AaBbDDEe , khi giảm phân tạo ra 2
2
= 8 kiểu giao tử, tỉ lệ bằng nhau theo
sơ đồ sau:
E ABDE
B –D
e ABDe
A E AbDE
b - D
e AbDe
E aBDE
B –D
e aBDe
a E abDE
b - D
e abDe
2. Xác định kiểu gen :
a. Trường hợp tạo 1 kiểu giao tử:

thể là một trong các trường hợp sau:
AABbDd AaBBDd AaBbDD
aaBbDd AabbDd AaBbdd
-------------------------------------------------*************----------------------------------
Dạng 2:
BIẾT GEN TRỘI, LẶN - KIỂU GEN CỦA P
XÁC ĐỊNH SỐ KIỂU GEN, TỈ LỆ KIỂU GEN, SỐ KIỂU HÌNH , TỈ LỆ KIỂU HÌNH Ở THẾ
HỆ SAU
Các kiến thức cơ bản .
Cách giải:
+Tách từng tính trạng để tìm kết quả riêng
+ kết quả chung của các tính trạng sẽ là tích của các kết quả khi xét riêng
+ Khi tính tỉ lệ kiểu gen, tỉ lệ kiểu hình ta sử dụng phép lai nhân xác xuất hay sơ đồ
phân nhánh.
Bài tập: Cho A- quả tròn , a- quả dài , B -quả đỏ, b - quả xanh , D- quả ngọt, d - quả chua các cặp gen
phân li độc lập nhau
1. Không cần lập bảng, tính số kiểu gen, tỉ lệ kiểu gen, số kiểu hình đời F1 của các phép lai sau:
a. P1: AaBbDd x aabbdd
b. P2: AaBbDd x AaBbdd
2. Xép phép lai P3: AaBbdd x aaBbDd
a.Không cần lập bảng, hãy xác định tỉ lệ xuất hiện ở đời F1 từng kiểu gen sau:AaBbDd ;
AabbDD; aaBBDd
b. Không cần lập bảng, hãy xác định tỉ lệ xuất hiện ở đời F1 từng từng loại kiểu hình sau:
( A-B-C); (aabbD-); (A-bbD-)
GIẢI
1. Quy ước gen : A- quả tròn , B - quả đỏ D - quả ngọt
a- quả dài , b - quả xanh d - quả chua
a. P1: AaBbDd x aabbdd
- Xét di truyền hình dạng quả:
P: Aa x aa - F1 có 2 kiểu gen, tỉ lệ 1 Aa : 1 aa


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status