Nghiên cứu đề xuất phương thức vận hành tối ưu cho lưới điện phân phối thành phố đồng hới, tỉnh quảng bình - Pdf 65

Đ I H CăĐĨăN NG
TR

NGăĐ I H C BÁCH KHOA

THÁI H NG NG C

NGHIÊN C UăĐ XU TăPH
V N HÀNH T Iă UăCHOăL
THÀNH PH

NGăTH C

IăĐI N PHÂN PH I

Đ NG H I T NH QU NG BÌNH

ChuyênăngƠnh:ăK ăthu tăđi n
Mưăs :ă8520201

LU NăVĔNăTH CăSƾăK THU T

Ng

iăh

ng d n khoa h c: PGS.TS. NGUY N H U HI U

ĐƠăN ng - Nĕmă2018



1.1.1. V tríăđ a lý - kinh t .................................................................................4
1.1.2. Đi u ki n t nhiên ....................................................................................5
1.2.ăL iăđi n phân ph i Thành ph Đ ng H i ..........................................................6
1.3.ăHi nătr ngăt năth tăđi nănĕngăl iăđi năphơnăph iăTP.ăĐ ngăH i. ......................8
1.4.ăPh ngăthứcăv năhƠnhăhi năt iăl iăđi năphơnăph iăTp.ăĐ ngăH i: ....................8
1.4.1.ăCácăxu tătuy nă22kV Tr mă110ăkVăĐ ngăH iă(E2)ăc păđi năchoăkhu
v căTPăĐ ngăH i: ..............................................................................................8
1.4.2.ăCácăxu tătuy nă22kV Tr mă110ăkVăB căĐ ngăH iă(BĐH)ăc păđi năcho
khuăv căTPăĐ ngăH i ........................................................................................9
K TăLU NăCH
NGă1..........................................................................................10
CH NG 2. TÍNH TOÁN VÀ PHÂN TÍCHăT NăTH TăĐI NăNĔNG TRONG
L IăĐI NăPHÂNăPH I ........................................................................................11
2.1.ăPhơnăb ăcôngăsu tătrongăl iăđi năphơnăph i .....................................................11
2.1.1.ăCácăph ngătrìnhăc ăb n ........................................................................11
2.1.2. Phơnăb ăcôngăsu tăvƠăt năth tăcôngăsu t: ...............................................14
2.2. Cácăph ngăphápătínhătoánăTTĐNătrongăl iăđi năphơnăph i ...........................14
2.2.1. Ph ngăphap tốchăphơnăđô th .................................................................14
2.2.2. Ph ngăphapădòngăđi nătrungăbốnh bốnhăph ng ...................................16


2.2.3. Ph ngăphap th i gian tổ n thơt ..............................................................16
2.2.4.ăăPh ngăphapăđ ng cong tổ n thơt.........................................................17
2.2.5.ăPh ngăphápătínhătoánăTTĐNătheoăquyăđ nhăc aăEVN .........................19
K TăLU NăCH
NGă2..........................................................................................20
CH NGă 3. TệNHă TOÁNă PHÂNă TệCHă VĨă ĐÁNHă GIÁă T N TH T
ĐI Nă NĔNGă L
Iă ĐI N PHÂN PH I THÀNH PH Đ NG H I ậ T NH
QU NG BÌNH..........................................................................................................21

4.4.1 Mô ph ng công su t các xu t tuy n trên ph n m m PSS/ADEP .............59


4.4.2.ăĐ xu tăph ngăánăbùăcôngăsu t ph năkhángătrênăl iăđi n phân ph i
TP.ăĐ ng H iănĕmă2019,ă2020. .......................................................................63
K T LU NăCH
NGă4..........................................................................................65
K T LU N VÀ KI N NGH ...................................................................................66
TÀI LI U THAM KH O .........................................................................................68
PH L C
QUY TăĐ NHăGIAOăĐ TÀI LU NăVĔNăTH CăSƾă(B N SAO)
B N SAO K T LU N C A H I Đ NG, B N SAO NH N XÉT C A
CÁC PH N BI N.


TRANG TÓM T T TI NG VI T, TI NG ANH
NGHIÊN C UăĐ XU TăPH
NGăTH C V N HÀNH T Iă UăCHOăL
PHÂN PH I THÀNH PH Đ NG H I, T NH QU NG BÌNH

IăĐI N

Học viên: Thái H ng Ngọc Chuyên ngành: Kỹ thu tăđi n
Mã s :ă8520201ăKhóa:ă34ăTr

ngăĐ i học Bách khoa - ĐHĐN

Tómăt tăă- L iăđi năphơnăph iăgi ăm tăvaiătròăquanătrọngătrongăkhơuăphơnăph iăđi nănĕng.ă
Đểăđ măb oăl iăđi năphơnăph iăv năhƠnhătinăc y,ăch tăl ngăvƠăđ tăhi uăqu ăcaoălƠăm tăv năđ ăluônă
đ căquanătơmăb iăcácăt ăchức,ăcáănhơnălƠmăcôngătácăqu nălỦăvƠăv năhƠnhăl iăđi năphơnăph i.ă


DANHăM CăCỄCăKụăHI U,ăCỄCăCH ăVI TăT T








HTĐ:ăH th ngăđi n
HĐKD:ăHo tăđ ng kinh doanh
MBA: Máy bi n áp.
TTĐN:ăT n th tăđi nănĕng.
TTCS: T n th t công su t.
CSPK: Công su t ph n kháng.
CSTD: Công su t tác d ng.

− ΔA: Tổ n thơtăđiê ̣nănĕng.

− ΔP: Tổ n thơtăcôngăsu tătac du ̣ng.






ΔQ: Tổ n thơt công su t phản khang.TP: Thành ph .
ĐH:ăĐ ng H i.
BĐH:ăB căĐ ng H i

28
B ngăh ăs ănhơnăđểănh păli uăPSS/ADPETăc aăcácănhómăph ăt iă
3.3.
29
TP.ăĐ ngăh i
B ngăthôngăs ăphátăđ uătuy năsauăkhiămôăph ngătuy nă471ăĐ ngă
3.4.
30
H i
B ngăthôngăs ăphátăđ uătuy năsauăkhiămôăph ngătuy nă472ăĐ ngă
3.5.
30
H i
B ngăthôngăs ăphátăđ uătuy năsauăkhiămôăph ngătuy nă473 Đ ngă
3.6.
31
H i
B ngăthôngăs ăphátăđ uătuy năsauăkhiămôăph ngătuy nă474ăĐ ngă
3.7.
31
H i
B ngăthôngăs ăphátăđ uătuy năsauăkhiămôăph ngătuy nă475ăĐ ngă
3.8.
32
H i
B ngăthôngăs ăphátăđ uătuy năsauăkhiămôăph ngătuy nă476ăĐ ngă
3.9.
32
H i
B ngăthôngăs ăphátăđ uătuy năsauăkhiămôăph ngătuy nă477ăĐ ngă

hi u
3.19.
3.20.
3.21.
3.22.
3.23.
3.24.
3.25.
3.26.
3.27.
3.28.
3.29.
3.30.
4.1.
4.2.
4.3.
4.4.
4.5.
4.6.
4.7.
4.8.
4.9.
4.10.
4.11.
4.12.
4.13.

Tênăb ng

Trang

Tỷăl ăcôngăsu tăxu tătuy nă475ăĐ ngăH iăcácănĕmă2019,2020
Tỷăl ăcôngăsu tăxu tătuy nă476ăĐ ngăH iăcácănĕmă2019,2020
Tỷăl ăcôngăsu tăxu tătuy nă477ăĐ ngăH iăcácănĕmă2019,2020
Tỷăl ăcôngăsu tăxu tătuy nă478ăĐ ngăH iăcácănĕmă2019,2020
Tỷăl ăcôngăsu tăxu tătuy nă471ăB căĐ ngăH iăcácănĕmă
2019,2020

38
38
39
39
40
40
41
42
43
44
45
46
54
57
58
59
59
60
60
60
61
61
61


Trang

2.1.
2.2a
2.2b

S ăđ ăthayăth ăhìnhăÕăc aăđ ngădơy
Đô thi phu
̣
̣ tải ch ̃ nhơ ̣t hoa.
Đô thi phu
̣
̣ tải hốnh thang hoa
Xây d ṇ g biể uă đô TTCS va xacă đinhă
̣ TTĐNă b ngă
đ ng cong tổ n thơt
Biểuă đ ă ph ă t iă ngƠyă trungă bìnhă nĕmă 2018ă c aă ThƠnhă
ph ăĐ ngăH i
Biểuă đ ă ph ă t iă ngƠyă điểnă hìnhă nhómă ph ă t iă 1:ă Nôngă
Lâm ậ Thuỷăs n
Biểuă đ ă ph ă t iă ngƠyă điểnă hìnhă nhómă ph ă t iă 2:ă Côngăă
nghi pă- Xơyăd ng.
Biểuăđ ăph ăt i ngƠyăđiểnăhìnhănhómăph ăt iă3:ăKháchă
s năậ Nhà hàng.
Biểuă đ ă ph ă t iă ngƠyă điểnă hìnhă nhómă ph ă t iă 4:ă Sinhă
ho tădơnăd ng
Biểuă đ ă ph ă t iă ngƠyă điểnă hìnhă nhómă ph ă t iă 5:ă Cácă
ho tăđ ngăkhác
Biểuăđ ăt ngăh păcácănhómăph ăt iăkhuăv căTP.ă Đ ngă

t ăxưăh iăc aăm tăđ tăcũngănh ăc aăc ăth ăgi i.ăNhuăc uătiêuăth ăđi nănĕngăc aăc ă
n cănóiăchungăvƠăc aăThƠnhăph ăĐ ngăH iănóiăriêngăngƠyăcƠngătĕngăcaoădoăđóă
cƠngăđòiăh iăch tăl ngăcungăc păđi năngƠyăcƠngăt tăh n.
Vìă v y,ă trongă nhi uă nĕmă quaă Côngă tyă Đi nă l că Qu ngă Bìnhă vƠă Đi nă l că
Đ ngăH iăluônăxemăcôngătácăgi măt năth tăđi nănĕngălƠănhi măv ăquanătrọng,ăđặcă
bi tă trongă nĕmă 2018ă v iă ch ă đ ă c aă T ngă Côngă tyă Đi nă l că Mi nă Trungă đ ă ra:ă
ắNơngăcaoăđ ătinăc yăcungăc păđi nẰ,ănênăcôngătácăgi măt năth tăđi nănĕngăvƠănơngă
caoăđ ătinăc yăluônăđ căăđặtălênăhƠngăđ uătrongăcôngătácăs năxu tăc aăđ năv .
Đểăđápăứngănhuăc uăph ăt iăngƠyăcƠngătĕngăcaoătrongăcácănĕmăquaăCôngătyă
Đi năl căQu ngăBìnhăđưăquanătơmăđ uăt ănơngăc păl iăđi năthƠnhăph ăĐ ngăH iă
thôngăquaăcácăcôngătrìnhăxơyăd ngăc ăb n,ăcácăđ ăánăắNơngăcaoăđ ătinăc yăcungăc pă
đi nẰătrongătừngăgiaiăđo n.ăă
Mặcă dùă đưă cóă nhi uă thayă đ iă v ă c uă trúcă nh ngă l iă đi nă thƠnhă ph ă Đ ngă
H iăch ăy uăđ căv năhƠnhătheoăphơnăb ăđ aălỦăvƠăkinhănghi m,ăch aăcóănh ngătínhă
toánăphơnătíchăc ăthểăđểătìmăraăcácăthôngăs ăch ăđ ,ăl aăchọnăph ngăánăv năhƠnhă
h pălỦ. Vi căchuyểnăđ iăph ngăthứcăc păđi năgi aăcácăngu năv iănhauăđôiăkhiăb ă
sót các ph ngăthứcăv năhƠnhăđ măb oăc ăv ămặtăkinhăt ăvƠăkỹăthu t.
Hi nănay,ătrênăđ aăbƠnăqu nălỦăv năhƠnhăc aăĐi năl căĐ ngăH iăbaoăg mă11ă
xu tătuy nătrungăápă22kVăc păđi năchoăthƠnhăph ăĐ ngăH i.ăCácăxu tătuy nătrungă
ápănƠyăđưăđ căkhépăvòng,ătuyănhiênăch ă y uăv năhƠnhăh .ăV iăquyămôăh ăth ngă
l iăđiê ̣năđiaăph
ngăngay cang m ̉ rô ̣ng,ătrongăcôngătácăv năhƠnhăl iăđi n,ăv năđ ă
̣
tínhătoánăphơnătích,ăl aăchọnăph ngăánăv năhƠnhăh p lỦăh ăth ngăđi năcóăỦănghƿaă
r tăquanătrọng,ămangătốnh cơp thiêt va đòiăh iăphải co c ăs ătínhătoánăm tăcáchăh pă
lý, chốnh xac.
Xu tă phátă từă cácă lỦă doă nêuă trên,ă đ ă tƠiă “Nghiên cứu đề xuất phương thức
vận hành tối ưu cho lưới điện phân phối thành phố Đồng Hới – Tỉnh Quảng
Bình” đ căđ ăxu tănghiênăcứu.ă
2.ăĐ iăt

ph iăThƠnhăph ăĐ ngăH i,ăt nhăQu ngăBình.ă
4. Ý nghƿaăkhoaăh căvƠătínhăth căti n
Ý nghĩa khoa học của đề tài:
- H ăth ngăhóaăm tăcáchăkhoaăhọcăcácălỦăthuy tăv ăv năhƠnhăt iă uăLĐPPăv
bùăcôngăsu tăph năkháng,ăNghiênăcứuăkhaiăthácăs ăd ngăph năm măPSS/ADEPT.
- Thuăth păvƠăphơnătíchăs ăli u,ăc uătrúcăl iătheoăthôngăs ăv năhƠnhăhi năt iă
c aăLĐPPăThƠnhăph ăĐ ngăH iăđểătìmăraăgi iăphápăv năhƠnhăt iă uăLĐPP.
Tính thực tiễn của đề tài:
Quaănghiênăcứuăth cătr ngăl iăđi năĐ ngăH iătôiănh năth yătuyăl iăđi n đưă
đ căđ uăt ăh ăth ngăbùăcôngăsu tăph năkhángăkháănhi uătuyănhiênăvi căchọnăv ătríă
bùăvƠădungăl ngăbùăt iăcácăv ătríăch aăt iă uălƠmăt năth tăđi nănĕngătĕngăcaoăcũngă
nh ăkh ănĕngăm tă năđ nhăc aăl iălƠăr tăl n.
Đ ătƠiănghiênăcứuăxu tăphátătừăth căt ăhi năt i, l iăđi năphơnăph iăĐ ngăH iă
đưăđ căđ uăt ăh ăth ngăbùăcôngăsu tăph năkhángăkháănhi uătuyănhiênăvi căchọnăv ă
tríăbùăvƠă dungăl ngăbùăt iăcácăv ătríăch aăt iă uălƠmăt năth tăđi nănĕngătĕngă caoă
cũngănh ăkh ănĕngăm tă năđ nhăc aăl iălƠăr tăl n.ăVìăv yăk tăqu ănghiênăcứuăcóăỦă
nghƿaăth c ti n nh ngăn iădungăsau:
- Tínhă toánă ph ngă ánă vƠă th că hi nă bùă t iă uă CSPKă b ngă modulă (CAPO)ă
trongăph năm măPSS/ADEPT.
- Soăsánhăk tăqu ăbùăCSPKătínhătoánăv iătìnhăhìnhăbùăCSPKăth căt ăv năhƠnhă
LĐPPă TPă Đ ngă H iă trongă th iă giană quaă đểă đ ă xu tă chuyểnă đ i v ă trí,ă t ngă dungă
l ngăbùầăchoăh ăth ngăt ăbùăđ măb oăkinhăt ă- kỹăthu t.


3

- Xơyăd ngăc ăs ăd ăli uămáyăbi năáp,ătínhătoánăthôngăs ăc uătrúcăđ ngădơyă
vƠăcácăthi tăb ăkhác,ăxơyăd ngăfileătừăđiểnăd ăli uăthôngăs ăc uătrúcăLĐPPăTPăH iă
choăch ngătrìnhăPSS/ADEPT.
5. Tênăđ ătƠi

iăđi năphơnăph iăthƠnhăph ăĐ ngăH i.
iăđi năphơnăph i.

ng 3: Tốnh toană phơnătíchăvƠă đánhă giáă t năth tăđi nănĕngă l
ph iăthƠnhăph ăĐ ngăH iăậ T nh Qu ngăBình.

iăđiê ̣n phân

Ch ng 4: Đ ăxu tăgi iăphápăgi măt năth tăđi nănĕngătrênăl iăđi năphơnăph iă
thƠnhăph ăĐ ngăH iăgiaiăđo nă2018ăậ 2020ăb ngăph ngăphápăt iă uăhóaăcôngăsu tă
ph năkháng.


4

CH
NGă1
T NG QUAN HI N TR NGăL
IăĐI N PHÂN PH I KHU V C
TPăĐ NG H I
1.1. Đặcăđi măt ănhiênăthƠnhăph ăĐ ngăH i
1.1.1. Vị trí địa lý - kinh tế
* V tríăđ a lý
Thành ph Đ ng H i, thu c t nh Qu ng Bình n m trên qu c l 1A,ăĐ ng s t
Th ng nh t B căNamăvƠăđ ng H Chí Minh, có v tríăđ a lý 17o21’ăvƿăđ b c và
106o10’ăkinhăđ đông.
Thành ph có v tríă trungă đ c a t nh Qu ng Bình, cách khu du l ch di s n
thiên nhiên th gi iăv n qu c gia Phong nha - Kẻ Bàng 50 km, cách khu du l ch
su i Bang 50 km, cách khu c m C ng biển Hòn La 60 km và c a khẩu qu c t Cha
Loă180ăkm,ăĐ ng H i n m ngay dọc b biển, có sông Nh t L ch y gi a lòng thành


ng B căNghƿa

6.981

7,76

3

Ph

ngăĐ ng Mỹ

2.653

0,58

4

Ph

ngăĐ ng Phú

8.016

3,81

5

Ph



5

Đ năv hành chính

S TT

Dân s (Ng

i)

Di n tích (km2)

8

Ph

ng H i Thành

4.774

2,45

9

Ph

ng Nam Lý


13

Xã L c Ninh

8.407

13,4

14

XưăNghƿaăNinh

4.508

16,22

15

Xã Quang Phú

3.106

3,23

16

Xã Thu năĐức

3.738


(đ cao trung bình 10m), bao bọc l y khu v căđ ng b ng từ ĐôngăB c - B căđ n
Tây B c - Tây Nam và Nam - ĐôngăNam,ăbaoăg m cácăxư,ăph ng B c Lý, Nam
LỦ,ă Nghƿaă Ninh,ă B că Nghƿa,ă Đứcă Ninh,ă Đứcă Ninhă Đông,ă L c Ninh và Phú H i.
Di nă tíchă đ t t nhiên 6.287ha, chi m 40,2% so v i di n tích toàn thành ph .ă C ă
dân sinh s ng b ng ngh tiểu th công nghi p và nông nghi p.
Th nh ỡng c a vùngăcóăđặcăđiểm chung là không màu mỡ, b chua phèn, tuy
nhiên nh có m ngăl i sông ngòi, ao, h dày nên v n có thu n l i trong tr ng trọt
và s n xu t.
- Vùngăđ ng b ng: Thành ph Đ ng H iăcóăvùngăđ ng b ng nh hẹp,ăđ a hình
t ngăđ i b ng phẳng,ăđ tăđaiăkémăphìănhiêu;ăđ cao trung bình 2,1m, d c v hai
phía tr că đ ng Qu c l 1A,ă đ d c nh , ch kho ng 0,2%. Di n tích t nhiên
kho ng 576ha, chi m 3,8% so v i di n tích toàn thành ph .ăĐơyălƠăn iăt p trung dân
c ăvƠăcácăc ăs h t ng kinh t ch y u c a thành ph .
- Vùng cát ven biển: n m phíaă Đôngă c a thành ph , g mă cácă xư,ă ph ng
B o Ninh, Quang Phú, H i Thành, có di n tích 2.198ha, chi m 14,3% so v i di n
tích c a thành ph .
ĐơyălƠăvùngăbiển vừa bãi ngang vừa c a l ch;ăđ a hình có nh ngăđ n cát cao
liên t c (cao nh t 24,13m); gi aă cácă đ n cát th nh tho ng có nh ng h n c, khe
n c ngọt t nhiên,ăquanhănĕmăcóăn c (bàu Tró, bàu Ngh , Bàu Tràm, bàu Thôn,
BƠuăTrungăBínhầ)
1.2. L iăđi n phân ph i Thành ph Đ ng H i
H th ngă l iă đi n phân ph iă TP.ă Đ ng H i đ c c pă đi n b ng 02 tr m
110kVă Đ ng H i và 110 kV B că Đ ng H i có t ng công su t 105MVA (2x40 +
1x25 MVA) thông qua 11 xu t tuy n 22kV và 02 xu t tuy n 35kV (1 xuất tuyến
chủ yếu cấp điện cho Trạm trung gian Hoàn Lão - Điện lực Bố Trạch, 1 xuất tuyến
cấp điện dự phòng cho Đài phát sóng trung có thời gian hoạt động không liên tục).
Kh iăl ng qu n lý v n hành h th ngăđi n c aăĐi n l căĐ ng H iătínhăđ n
31/8/2018ănh ăb ngăd iăđơy.



+ MBA
+ăDungăl ng
- Tr mă22/6kV
+ MBA
+ăDungăl ng
Tr măphơnăph iă
- Tr mă35/0,4kVăhoặcă
35(22)/0,4kV
+ MBA
+ăDungăl ng
- Tr mă22/0,4kVăhoặcă
22(6,3)/0,4kV
+ MBA
+ăDungăl ng
T ăbù
- T ăbùătrungăth
+ăS ăl ngăc m
+ăT ngădungăl ng
- T ăbùăh ăth
+ăS ăl ngăc m
+ăT ngădungăl ng
Máyăc tătrungăth
Recloser
Daoăc tăcóăt iăkiểuăkín

Km
km
km
km
km

T ng

295

54,4
2,1
25,8
0,8
4
3
3
3.250
1
1
1.250
310

24,0
273,7
13,4
285,7
416,9
34,7
1,1
4
3
3
3.250
1
1


máy
kVA

288
69.800
400
9
9
2.550
391
391
14.505
1
18
41

291
89.565
264

579
159.365
664
9
9
2.550
655
655
46.425

ngành
đi n

ĐVT

Daoăc tăcóăt iăkiểuăh
T ăRMU
DCLăđ ngădây
FCOăđ ngădơy

b
T
B
B

1.3. Hi nătr ngăt năth tăđi nănĕngăl

TƠiăs nă
khách
hàng
8
62
89
25

8
150
10

T ng


5.519.971

5.567.891

5.902.635

2,51

2,42

2,29

%
ngăth căv năhƠnhăhi năt i l

2016

iăđi năphơnăph i Tp.ăĐ ngăH i:

Trạm biến áp 110kV – E2:
TBAă110kVăĐ ngăH iă(E2):ă2ăxă40MVAănh năđi nătừăTCă110kV ậ E1 qua
XT 171,172/E1ăc păđi năch ăy uăchoăph ăt iăTPăĐ ngăH iăvƠ m tăph năcác huy nă
Qu ngă Ninh,ă B ă Tr ch quaă cácă xu tă tuy nă 35,ă 22 kV c pă đi nă cácă XTă 372, 374;
471, 472, 473,474, 475, 476. 477, 478.
Trạm biến áp 110kV – Bắc Đồng Hới:
TBA 110kV B c Đ ngăH iă(BĐH): 1 x 25MVAănh năđi nătừăTCă110kVăậ
E1 qua XT 174/E1 c păđi năch ăy uăchoăm tăph nătrungătơmăTPăĐ ngăH iăquaăxu tă
tuy nă471, 473, 477.
1.4.1. Các xuất tuyến 22kV Trạm 110 kV Đồng Hới (E2) cấp điện cho khu vực

Ki tăđiăXTă473-BĐH.
+ăTuy nă473-BĐH:ăc păchoăph ăt iăcácăPh ngăH iăThƠnh,ăL căNinhă
đ năranhăgi iăL8ăC nhăD ngăđiăXTă471-E2ăvƠăL175ăLỦăTh ngăKi tăđiăXTă471BĐH.
+ă Tuy nă 477-BĐH:ă c pă choă ph ă t iă khuă côngă nghi pă Tơyă b că Đ ngă
H iăvƠăth ătr năNôngăTr ngăVi tăTrung.


10

K TăLU NăCH

NGă1

TrênăđơyălƠăm t s thôngătinăs ăb v l iăđi năTP.ăĐ ng H i.ăL iăđi n khu
v c Đ ng H i v iăđặcăđiểmălƠăl iăđi n thành ph k t h p nông thôn mi n núi,ăl i
đi năđưăđ căđ uăt ătừ nhi uănĕm,ăm t s đo năđ ngădơyăđưăđ c s a ch a, nâng
c p tuy nhiên còn r t nhi uăđo năđ ng dây từ lúcăđ uăt ăđ n nay v năch aăđ c
s a ch a, c i t o.ăĐóălƠăm t trong nhi u nguyên nhân d năđ năTTĐNătrongăm t vài
tuy năđ ng dây trung th còn cao so v i các tuy n còn l i.
V i t căđ phát triển ph t i c a khu v căquaăcácănĕmăkho ng 12%/nĕm,ăv n
đ uăt ăc aăngƠnhăđi n hi nănayădƠnhăchoăl iăđi n khu v c ch đ để phát triển m t
ph n, ph n còn l i ph iăhuyăđ ng từ ngu n v năđóngăgópăc aăđ aăph ngăvƠănhơnă
dơnăđ aăph ng.ăĐơyălƠăm tăkhóăkhĕnăđể th c hi n gi măTTĐNătrongăth i gian t i.
Hi nănay,ăngƠnhăđi năxácăđ nh nhi m v hƠngăđ u là gi măTTĐNăđi nănĕng,ă
nâng cao ch tăl ngăđi nănĕngăcũngănh ănơngăcaoăcôngătácăd ch v kháchăhƠng.ăĐể
th c hi nă đi uă đó,ă ngƠnhă đi nă đangă v n d ng mọi ngu n l că để đ uă t ,ă s a ch a
nâng c păl iăđi n, song song v i vi căđ uăt ăph iătínhătoánăsaoăchoăcôngătácăđ uăt ă
ph i có hi u qu cao nh t,ăđ ng th i ph iăđ m b o cung c păđi n an toàn, liên t c,
vƠăđ m b o ch tăl ngăđi nănĕngăchoăkháchăhƠngăs d ng


Phương trình dòng điện điểm nút:
Tr

ngăh păt ngăquát,ăph

ngătrìnhădòngăđi năt iănútăkăs ălƠ:

Ik = Yk1.U 1 + Yk 2 .U 2 + ..... + Ykk .U k + .... + Ykn .U n

(2.1)

I = Y .U 

(2.2)

T păh păcácăph

ngătrìnhădòngăđi nănútăvi tăd

V iă YTC :ămaătr năt ngăd năthanhăcáiăđ

i d ngămaătr nănh ăsau:

TC

căthƠnhăl pănh ăsau:

▪ Y kk :ăT ngăs ăcácăt ngăd năcóăn iăđ nănútăk.





Uk =
.
−  Yki .U i 
*



Ykk
Uk
i =1


ik

Nh ăv yăv iănănút,ătaăcóăm tăh ăph

(2.4)

(2.5)
ngătrìnhăv iănăẩnă U 1 ,U 2 ,.......,U n .ă ăđơyă

đi năápăt iănútăkăđ căbiểuădi nătheoăđi năápăt iăcácănútăkhácăvƠăđi năápăc aăchínhă
nó.ăChínhăvìăv yăh ăph ngătrìnhătrênăcóăthểăgi iăg năđúngăb ngăph ngăphápălặpă
Gauss-Seidel;
Phương trình điện áp vòng:
Tr

ngăh păt ngăquát,ăph


V iă Z TC lƠămaătr năt ngătr ăthanhăcái
KhiănútăkălƠănútăph ăt i,ăcôngăsu tăđ aăvƠoăthanhăcáiănútăkălƠă(P k + j.Qk), lúc
nƠyădòngăđi năđiăvƠoănútăkăs ălƠ:
Ik =

Pk − jQk
− yk .U k
U k*

ăđơyă yk lƠădungăd năc aăđ

(2.8)
ngădơyăt pătrungă ăthanhăcáiă kăhoặcăcácăb ăt ă

đi nă ăthanhăcáiăk.
Ph

ngătrìnhăm chăvòngătr ăthƠnh:


13
 P − jQ

 P − jQ

U k − U chuan = Z k1. 1 * 1 − y1.U1  + ... + Z kn . n * n − yn .U n 
 U1

 Un


S k = Pk + jQk = U k .(Y k1 .U 1 + Y k 2 .U 2 + ..... + Y kk .U k + .... + Y kn .U n ) *

= Y k1 .U 1 .U k  k −  1 −  k1 + Y k 2 .U 2 .U k  k −  2 −  k 2 + .... + Y kn .U n1 .U k  k −  n −  kn

(2.10)
LúcănƠyăph

ngătrìnhăphơnăb ăcôngăsu tănútăkăs ălƠ:

2
Pk =  U k .U n .Ykn . cos( kn +  n −  k ) = U k .Gkk +  U k .U n .Ykn . cos( kn +  n −  k )
N

N

n =1

n =1
nk

2
Qk = − U k .U n .Ykn . sin(  kn +  n −  k ) = − U k .Bkk −  U k .U n .Ykn . sin( kn +  n −  k )
N

N

n =1

n =1

(2.11)

I ji = − I l + I j 0 = yij .(U j − U i ) + y j 0 .U j

(2.12)

Côngăsu tăbiểuăki năSij từănútăiăđ nănútăjăvƠăcôngăsu tăSji từănútăjăđ nănútăiălƠ:
Sij = U i .Iij*

S ji = U j .I*ji

T năth tăcôngăsu tătrênănhánhăi-jălƠăt ngăđ iăs ădòngăcôngăsu tăvƠăđ căxácăđ nh:
Sij = Sij + S ji
(2.13)
P = ReSij  ; Q = ImSij 

(2.14)

2.2. Cácăph ngăphápătínhătoánăTTĐNătrongăl iăđi năphơnăph i
TTĐNătrongăLĐPPăđ căxácăđ nhătheoăcôngăthứcăsau:

A = 3R I t2 .dt
t

(2.15)

o

Trongăph nănƠyăchúngătaătrìnhăbƠyănh ngăph ngăphápătínhătoánăTTĐNăc aă
LĐPPăth ngăđ căs ăd ng;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status