BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI KHU VỰC GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM
TAY
ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM 2010
Môn toán Lớp 9 Cấp THCS
Thời gian thi: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 19/03/2010.
ĐIỂM CỦA TOÀN BÀI THI
Các giám khảo
(họ, tên và chữ ký)
SỐ PHÁCH
(Do Chủ tịch hội đồng khu vực ghi)
Bằng số Bằng chữ
Chú ý: - Đề thi gồm 6 trang
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này
- Kết quả bài toán tính chính xác đến 5 chữ số sau dấu phẩy.
Bài 1. (5 điểm). Tính giá trị của các biểu thức sau :
a.
1 1 1 1
A= + ...
1 3 3 5 5 7 2009 2011
+ + +
+ + + +
b.
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1 1 1
B= 1 1 ... 1
1 2 2 3 2009 2010
+ + + + + + + + +
c.
C 291945 831910 2631931 322010 1981945= + + + +
Bài 2. (5 điểm)
3
2
1
5
+ =
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
+ +
+
b. Tìm x ,y biết :
14044 1
1
1
12343
7
1
3
1
1
1
9
1
x
y
= +
+
+
+ + +
với x = 1,23456 ; y = 3,121235
Bài 6. (5 điểm)
a. Viết giá trị của biểu thức sau dưới dạng số thập phân
2 o ' o ' o ' 2 o '
2 o ' 2 o '
sin 33 12 sin56 48.sin 33 12 sin 56 48
A
2sin 33 12 sin 56 48 1
+ -
=
+ +
b. Tính các tích sau : B = 26031931 x 26032010 ; C = 2632655555 x 2632699999 .
Bài 7. (5 điểm) Tìm tứ giác có diện tích lớn nhất nội tiếp trong đường tròn ( O , R) cố định ( trình
bày cả cách giải)
Tính chu vi và diện tích tứ giác đó biết R = 5, 2358( m)
4
Kết quả :
a. ƯCLN( a;b;c) = ……………………………… BCNN( a;b;c) =……………………………
b. P = ………………………………………………………..
Kết quả :
a. A = ………………………………………. b. B = ……………………………………..
c. C = ……………………………………….
Bài 8. ( 5 điểm) Cho đa thức
5 4 3 2
P(x) x ax bx cx dx 6= + + + + +
a. Xác định các hệ số a, b, c, d biết P (–1) = 3 ; P(1) = 21 ; P(2) = 120 ; P(3) = 543 ;
b. Tính giá trị của đa thức tại x = –2,468 ; x = 5,555 ;
n+2
theo U
n+1
và U
n
. Từ đó tính U
5
và U
10
5
Kết quả :
a. a = ................... ; b = .................... ; c =……………….. ; d = ……………….
b. P( –2,468) = ………………………………….
P(5,555) = ………………………………….
c. Số dư trong phép chia đa thức P(x) cho x + 3 là ………………………………….
Số dư trong phép chia đa thức P(x) cho 2x –5 là ………………………………….
Kết quả :
n 0 1 2 3 4
U
n
b. Tìm công thức