KT 1 tiết sinh 9có ma trận và đáp án - Pdf 65

III. Bài mới: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Các nội
Các mức độ nhận thức
Tổng
Biết Hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Chương 1:
Các TN của
MenĐen
Câu 1.1
(0, 5đ)
Câu 1.2
(0,5đ)
Câu 1.3
(0,5đ)
Câu 5
(2đ)
4 Câu
(3,5)
Chương 2:
Nhiễm sắc
thể
Câu 1.4
( 0,5đ)
Câu 1.6
(0,5đ)
Câu 1.5
(0,5đ)
3 Câu
(1,5)
Chương 3:

A. Sự xuất hiện các kiểu hình giống bố C. Sự xuất hiện các kiểu hình
giống bố mẹ
B. Sự xuất hiện các kiểu hình giống mẹ D. Sự xuất hiện các kiểu hình khác
bố mẹ.
1.3: Trong quá trình phân bào, NST co ngắn cực đại ở kì nào?
A. Kì trước B. Kì sau C. Kì giữa D. Kì
cuối
1.4: Đơn phân cấu tạo nên nhiễm sắc thể là:
A. Nucleotit B. Ribonucleotit C. Axit amin D.
Nucleosome
1.5: Hai tế bào 2n giảm phân bình thường thì kết quả sẽ là:
A. Tạo ra 4 tế bào 2n B. Tạo ra 8 tế bào n C. Tạo ra 8 tế bào 2n D. Tạo
ra 4 tế bào n
1.6: Di truyền liên kết là hiện tượng:
A. Một nhóm tính trạng di truyền cùng nhau C. Các tính trạng di truyền độc
lập với nhau
B. Một nhóm tính trạng tốt luôn di truyền cùng nhau D. Một tính trạng không được
di truyền
1.7: Prôtêin được cấu tạo từ những nguyên tố nào?
A. C, H, O, N, P B. C,H,O, P C. C, H, O, N D. C,
H, O, P
1.8 Phân tử ADN có chức năng:
A. Truyền đạt thông tin di truyền C. Lưu giữ và truyền đạt thông tin di
truyền
B. Lưu giữ thông tin di truyền D. Trực tiếp tham gia tổng hợp protein
II. TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 2 (2đ): Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng:
AND (một đoạn gen) ARNm Protein Tính trạng
Câu 3 (1đ): Cho đoạn mạch ADN có trình tự như sau:
Mạch 1: - A – A – G – X – T – A - X -

đầu
1.6 Trong trường hợp nào thì các gen liên kết với nhau?
A. Các gen nằm trên các NST khác nhau C. Các gen di truyền độc lập với
nhau
B. Các gen có mối quan hệ chặt chẽ với nhau D. Các gen cùng nằm trên một
NST.
1.7 AND nhân đôi theo các nguyên tắc nào?
A. Nguyên tắc bổ sung C. Nguyên tắc bổ sung và bảo toàn
B. Nguyên tắc bảo toàn D. Nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn
1.8 Prôtêin được cấu trúc theo nguyên tắc nào?
A. Nguyên tắc đa phân, đơn phân là các Nuclêôtit C. Nguyên tắc đa phân, đơn phân
là các a.a
B. Nguyên tắc bổ sung D. Nguyên tắc đa phân và nguyên
tắc bổ sung
II. TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 2 (2đ): Nêu bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng:
ADN (một đoạn gen) ARNm Protein Tính trạng
Câu 3 (1đ): Cho một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôtit như sau:
- A – U – G – X – X – U - A - G - X - A
Hãy xác định trình tự các đơn phân trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN
trên.
Câu 4 (1đ): Một gen có tổng số Nuclêôtit là 1200Nu, biết số Nuclêôtit loại A bằng
250. Tìm số nuclêôtit mỗi loại trên gen.
Câu 5 (2 đ): Cho lai giống đậu Hà Lan hạt vàng thuần chủng với giống đậu Hà Lan
hạt xanh. F1 toàn hạt vàng. Khi cho các cây đậu Hà Lan F1 tự thụ phấn với nhau thì
tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình ở F2 sẽ như thế nào? Hãy biện luận và viết sơ đồ lai. Biết
tính trạng màu hạt chỉ do một nhân tố di truyền quy định.
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM:
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu

Khi lai hai giống đậu Hà Lan hạt vàng thuần chủng với giống đậu Hà Lan hạt xanh
thuần chủng, F1 thu được toàn hạt vàng nên ta có tính trạng hạt vàng trội hoàn toàn
so với tính trạng hạt xanh. (0,5đ)
Ta gọi A: hạt vàng
a: hạt xanh (0,5đ)
Sơ đồ lai:
P
tc
: Hạt vàng x hạt xanh
AA x aa
G
P
: A a (0,5đ)
F1: KG: Aa
KH: 100% hạt vàng
F2 : F1 x F1
Hạt vàng x Hạt vàng
Aa x Aa
G
F1
: A, a A, a (0,5đ)
F2: KG: 1AA : 2Aa : 1aa
KH: 3 hạt vàng : 1 hạt xanh.
ĐỀ 1:
Câu 3: Trình tự các đơn phân của mạch ARN được tổng hợp từ mạch 1:
Gen (mạch 1): - A – A – G – X – T – A - X -
ARN : - U – U – X – G – A – U – G –
Câu 4:
Theo bài ra ta có:
A + T + G + X = 1200


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status