ĐỀ CƯƠNG+BÀI TẬP ÔN TẬP T8 HKI(COOL) - Pdf 65

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I-TOÁN 8
I/ TRẮC NGHIỆM :
Câu 1: Giá trò x thỏa mãn biểu thức x
2
+ 4 = 4x là :
A. x = 2 B. x = - 2 C. x = 4 D. x = - 4
Câu 2: Giá trò x thỏa mãn biểu thức x
2
+ 9 = 6x là :
A. x = 3 B. x = - 3 C. x = 6 D. x = - 6
Câu 3: Giá trị thỏa mãn x
2
+ 16 = 8x là:
A. x = 8 B. x = 4 C. x = -8 D. x = -4
Câu 4: Giá trị y thỏa mãn y
2
+ 4 = 4y là:
A. y = -2 B. y = 2 C. y = - 4 D. y = 4
Câu 5: Giá trị của biểu thức x
2
- 2x +1 tại x = -1 là:
A. 0 B. - 2 C. - 4 D. 4
Câu 6 : Kết quả phép tính 16x
5
y
6
z : 8x
3
y
2
z là :

A. 5xyz B. 5x
2
y
2
z C. 15xy D. 5xy
Câu 9 : Kết quả của phép tính 15x
3
y
5
z : 5x
2
y
3
là:
A. 5xy
2
B.10xy
2
z C. 3yz D. 3xy
2
z
Câu 10: Kết quả của phép tính (15xy
2
- 12xy
3
+18y
2
) : 6y
2
là:

A. 5x (x
3
– 5) B. 5x (x
3
+ 5) C. 5x
2
( x – 5) D. 5x (x + 5)
Câu 13: Kết quả phân tích đa thức 2x -1 –x
2
thành nhân tử là :
A. (x-1)
2
B.- (x-1)
2
C.- (x+1)
2
D. (- x-1)
2
Câu 14: Kết quả phân tích đa thức - 4x +4 + x
2
thành nhân tử là :
A. - (x +2)
2
B. (x+2)
2
C. (-x - 2)
2
D. (x- 2)
2
Câu 15: Kết quả phân tích đa thức 1-3x+3x

+ x)
Câu 17 : Mẫu thức chung của hai phân thức
2
7x 1
x 1



2
3
x x+
là :
A. x (x - 1)
2
B. x (x + 1)
2
C. x (x – 1)(x + 1) D. x (x
2
+ x)
Câu 18: Mẫu thức chung của hai phân thức
2 2
2 x+1
à
2- 4x+2x
x
v
x x
+

bằng:

là:
A. x(x -1) B. 2x(x-1) C. x(x

-1)
2
D. 2x(x-1)
2
Câu 21 : Kết quả của phép tính :
3x 3
2(x 2) (x 2)

− −
A.
x
2
B.
3
2
C.
3x
2(x 2)−
D.
3x
x 2−
Câu 22 : Kết quả của phép tính :
4x 8 2x 3
2x 5 5 2x
− −
+
− −

x
+
+
C.
2
2 2
2
x x
x
+ −
D. -1+x
Câu 24: Kết quả của phép tính :
5 1
5
x
x x
+
+
là:
A.
10
5
x
x
+
B.
2
10
5
x

+
B.
3
2
5 2
2
x
x y
+
C.
3
2 2
5 2
2
x
x y
+
+
D.
3
2
5 2
2
y x
x y
+
Câu 26: Đa thức A trong đẳng thức
2
2
x x x

-2 B. 2x
2
-4 C. 2x
2
+2 D. 2x
2
+ 4
Câu 29: Đa thức N trong đẳng thức
2
2
( 1)x N
x x x
+
=
+
là:
A. 1 B. x+1 C. (x+1)
3
D. x
2
+ 1
Câu 30 : Đa thức N trong đẳng thức
2
5( 1) 5 5
x N
x x
=
+ −
là:
A. x

2
+ 4x + 4

) : ( x + 2) = …………………………….
c/ y
2
+ 6xy + 9x
2
= ……………………………………..
d/ ( x
3
+ 8y
3
) : ( x + 2y) = …………………………….
e/ (2x+y
2
).(………………………..) = 8x
3
+ y
6
f/ (27x
3
+ 27x
2
+ 9x + 1) : (3x+1)
2
= ………………….
g/ (3x+y).(………………………..) = 27x
3
+ y

− −
n/
2
2 .............
1 1
x
x x
+
=
− −
; o/
n 2 ............
5x 30x
+
=
Câu 33 : Điều kiện xác đònh của phân thức
2
x 3
x 6x
+

là :
A.
x 0

B.
x 6

C.
x 0

2
3 1
9 1
x
x


là :
A. x
1
3

B. x
1
3
≠ −
C. x
1
3

và x
1
3
≠ −
D. x

9
Câu 36: Điều kiện xác định của phân thức
2
7 5

x x
+

là :
A. x
0

B. x
3

C. x
3≠ −
và x
0

D. x

0 và x

3
Câu 38 : Trong các hình dưới đay, đường chéo của hình nào chia đôi góc ở đỉnh
A. Hình bình hành B. Hình thang cân
C. Hình chữ nhật D. Hình thoi
Câu 39: Khẳng đònh nào dưới đây là đúng với hình bình hành
A. Các đường chéo cắt nhau tại trung điểm
B. Hai đường chéo vuông góc với nhau
C. Các góc đều băng nhau
D. Các đường chéo bằng nhau
Câu 40: Khẳng định nào sau đây là sai ?
a. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.

0
D. 120
0
Câu 45. Cho hình vẽ bên ,
Diện tích của tam giác ABC là :
A. 4,5 cm
2
B. 10 cm
2
C. 9 cm
2
D. 20 cm
2

Câu 46 : Trong hình thang cân ABCD, Số đo của góc C là :
A. 70
0
B. 100
0
C. 110
0
D. 120
0
Câu 47: Trong hình 2 biết ABCD là hình thang vng,BMC là tam giác đều. Số đo của góc ABC
là :

A. 60
0
B. 130
0

C. 48cm
2
D. 30cm
2
Câu 52: Diện tích hình chữ có hai kích thước 2cm và 3cm bằng:
A. 5cm B. 6cm C. 5cm
2
D. 6cm
2
Câu 53: Cho tam giác ABC vng tại A, AC = 3cm, BC = 5 cm. Diện tích của tam giác ABC
bằng:
A. 6cm
2
B. 10cm
2
C.12cm
2
D. 15cm
2
Câu 54 : Độ dài đường chéo của hình vuông cạnh bằng 2 cm là :
A, 8 cm B.
8
cm C. 4 cm D. 2 cm
Câu 55: Cho tam giác EDF vng tại E, ED = 6cm, DF = 10cm. Diện tích của tam giác EDF
bằng:
A. 48cm
2
B. 60cm
2
C. 30cm

d/ là hình chữ nhật
Trả lời :
Câu 60 : Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết luận đúng :
Cột A Cột B
1/ Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau a/ là hình vuông
2/ Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung
điểm của mỗi đường
b/ là hình bình hành
3/ Hình bình hành có hai dường chéo bằng nhau c/ là hình thoi
d/ là hình chữ nhật
Trả lời :
Câu 61 : Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết luận đúng
A B
a) Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vng góc với nhau tại
trung điểm của mỗi đường
1) là hình thoi
b) Hình bình hành có một góc bằng 90
0
2) là hình vng
c) Tứ giác có hai đường chéo vng góc với nhau tại trung diểm của
mỗi đường
3) là hình bình hành
Trả l ời : 4) là hình chữ nhật
II/ TỰ LUẬN :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status