ĐỀ SỐ 12
Thời gian 90 phút
Phần chung cho tất cả thí sinh (44 câu, từ câu 1 đến câu 44)
Câu 1. Cấu hình e của nguyên tố
39
19
K là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Vậy nguyên tố K có đặc điểm:
A. K thuộc chu kì 4, nhóm IA B. Số nơtron trong nhân K là 20
C. Là nguyên tố mở đầu chu kì 4 D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 2. Hiđroxit nào mạnh nhất trong các hiđroxit Al(OH)
2
, NaOH, Mg(OH)
2
, Be(OH)
2
:
A. Al(OH)
3
B. NaOH C. Mg(OH)
12
26
13
, , ,
. Điều nào sau đây là sai?
A. X và Y là hai đồng vị của nhau
B. X và Z là hai đồng vị của nhau
C. Y và T là hai đồng vị của nhau
D. X và T đều có số proton và số nơtron bằng nhau
Câu 6. Cho một số nguyên tố sau
8
O,
16
S,
6
C,
7
N,
1
H. Biết rằng tổng số proton trong phân tử khí XY
2
là 18. Khí XY
2
là:
A. SO
2
B. CO
2
C. NO
2
3
C. PO
−
3
4
D. Mg
2+
Câu 10. Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
với các điện cực bằng than chì, khí thoát ra ở anot là:
A. O
2
B. CO C. CO
2
D. cả B và C
Câu 11. Cho các cặp oxi hóa khử sau:
Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag; Br
2
)
3
+ Ag
D. 2Ag + CuSO
4
→
Ag
2
SO
4
+ Cu
Câu 12. Hòa tan 1,3g kim loại A hóa trị II vào dung dịch H
2
SO
4
dư, thu được 0,448 lít khí H
2
(27,3
0
C và 1,1 atm). Kim loại A là:
A. Fe B. Zn C. Mg D. Pb
Câu 13. Cho sắt dư vào dung dịch HNO
3
loãng thu được
A. dung dịch muối sắt (II) và NO B. dung dịch muối sắt (III) và NO
C. dung dịch muối sắt (III) và N
2
O D. dung dịch muối sắt (II) và NO
2
4
)
2
CO
3
Câu 17. Người ta không thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế kim loại:
A. Phương pháp nhiệt luyện B. Phương pháp thủy luyện
C. Phương pháp điện phân D. Phương pháp nhiệt phân muối
Câu 18. Để m gam kim loại kiềm X trong không khí thu được 6,2 gam oxit. Hòa tan toàn bộ lượng oxit trong nước được dung dịch Y. Để
trung hòa dung dịch Y cần vừa đủ 100 ml dung dịch H
2
SO
4
1M. Kim loại X là:
A. Li B. Na C. K D. Cs
Câu 19. Thêm 1ml dung dịch NaOH 7 M vào 100 ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
1M. Nồng độ mol/l của các ion thu được trong dung dịch sau
phản ứng là:
- 1 -
A. [Na
+
] = 3,5M , [SO
−
2
4
Câu 20. Trong công nghiệp hiện đại người ta điều chế Al bằng cách nào?
A. Điện phân nóng chảy B. Điện phân muối AlCl
3
nóng chảy
C. Dùng Na khử AlCl
3
nóng chảy D. Nhiệt phân Al
2
O
3
Câu 21. Nung hỗn hợp X gồm bột Al và Fe
2
O
3
trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y. Hòa
tan Y trong NaOH dư thu được H
2
. Trong Y gồm:
A. Al
2
O
3
, Fe B. Al
2
O
3
, Fe, Al
C. Al
2
O
và O
2
D. Hỗn hợp NO và O
2
Câu 25. Cho hai phản ứng:
(1) 2P + 5Cl
2
→
2PCl
5
(2) 6P + 5KClO
3
→
3P
2
O
5
+ 5KCl
Trong hai phản ứng trên, P đóng vai trò là:
A. chất oxi hóa B. chất khử
C. tự oxi hóa khử D. chất oxi hóa ở (1), chất khử ở (2)
Câu 26. Để xác định hàm lượng C trong một mẫu gang người ta nung 10g mẫu gang đó trong O
2
thấy tạo ra 0,672 lít CO
2
(đktc). Phần
trăm C trong mẫu gang đó là:
A. 3,6% B. 0,36% C. 0,48% D. 4%
Câu 33. Nilon–6,6 được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa:
A. axit ađipic và hexametylen điamin
B. axit axetic và hexametylen điamin
C. axit ađipic và anilin
D. axit axetic và glixin
Câu 34. Dãy chất nào sau đây phản ứng được với axit axetic?
A. Cl
2
, CaO, MgCO
3
, Na B. Cu, Zn(OH)
2
, Na
2
CO
3
C. CaCO
3
, Mg, CO, NaOH D. NaOH, C
2
H
5
OH, HCl, Na
Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn a gam metan rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,2mol Ca(OH)
2
thu được 10,0 gam kết
tủa. Giá trị của a là bao nhiêu gam?
A. 20 gam B. 1,6 gam C. 3,2 gam D. 4,8 gam
Câu 36. Để phân biệt các axit: fomic, axetic, acrylic người ta có thể dùng lần lượt các thuốc thử:
A. nước Br
5
COOH
C. CH
2
=CHCOOH D. CH
2
=CHCH
2
COOH
- 2 -
Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn 1 lít propan, thì thể tích CO
2
sinh ra ở cùng điều kiện là
A. 5 lít B. 3 lít C. 6,72 lít D. 0,1339 lít
Câu 39. Đốt cháy este X tạo ra CO
2
và H
2
O với số mol như nhau. Vậy X là:
A. este đơn chức B. este no, đa chức
C. este no, đơn chức D. este có một nối đôi, đơn chức
Câu 40. Tỉ lệ thể tích giữa CH
4
và O
2
là bao nhiêu để thu được hỗn hợp nổ mạnh nhất?
A. 1 : 1 B. 1 : 2 C. 2 : 1 D. 1 : 3
Câu 41. Một hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon, khi cháy tạo ra số mol CO
2
và H
2
Cl–CH
2
–CHCl
2
Câu 43. C
8
H
10
O có bao nhiêu đồng phân chứa vòng benzen. Biết rằng các đồng phân này đều tác dụng được với Na nhưng không tác
dụng được với NaOH.
A. 4 B. 5 C. 8 D. 10
Câu 44. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A. CH
3
COOH/H
2
SO
4
đặc B. dung dịch AgNO
3
/NH
3
C. H
2
(Ni/t
0
) D. Cu(OH)
2
Phần riêng: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
2
B. C
2
H
4
(OH)
2
C. C
4
H
8
(OH)
2
D. C
3
H
8
(OH)
2
Câu 49. Tên gọi nào sau đây là tên của hợp chất có công thức cấu tạo sau?
CH
3
CH
2
CH CHO
CH
CH
3
CH
3
6
và HNO
3
D. Cả A và B
Câu 52. Để pha loãng dung dịch H
2
SO
4
đặc, làm theo cách nào sau đây?
A. Rót từ từ dung dịch H
2
SO
4
đặc vào H
2
O và khuấy đều
B. Rót nhanh dung dịch H
2
SO
4
đặc vào H
2
O và khuấy đều
C. Rót từ từ H
2
O vào dung dịch H
2
SO
4
đặc và khuấy đều
, HCOOH, CuO và H
2
SO
4
đặc
B. CO, HCOOH và H
2
SO
4
đặc, Ca(OH)
2
, CuO
C. CO, CuO, HCOOH và H
2
SO
4
đặc, Ca(OH)
2
D. Thứ tự khác.
- 4 -