Tài liệu Đề ôn thi đại học 2009 môn Toán Khối A - Đề số 1 - Pdf 10

ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC 2009
Đ
Ề SỐ 1
Môn : TOÁN Khối : A
Th
ời gian làm bài : 180 phút không kể thời gian phát đề

−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−

−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−

−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−
−−

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I (2 điểm)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y =
1
52
2
+
++
x
xx

2.

D

8
232
sin3sincos3cos
33
+
=− xxxx

2.
Giải hệ phương trình:





=−++
=+++
yxyx
yxyyx
)2)(1(
4)(1
2
2
(x, y

)
Câu III (2 điểm)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có
A(0; 0; 0), B(2; 0; 0), C(0; 2; 0),A’(0; 0; 2).
1.
Chứng minh A’C vuông góc với BC’ .Viết phương trình mặt phẳng (ABC’).

2
≤ 3 .Ch

ng minh r

ng
–4
3
–3 ≤ x
2
– xy – 3y
2
≤ 4
3
+3

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh tự chọn câu V.a hoặc câu V.b
Câu V.a.(2 điểm)
1– Trong m

t ph

ng v

i h

t

a
độ


ng khai tri

n nh

th

c Niuton c

a
(
)
100
2
xx +
, Ch

ng minh r

ng

0
2
1
.200
2
1
.199
2
1

−+













CCCC

(
C
k
n
là số tổ hợp chập k của n phần tử ).

Câu V.b.(2 điểm)
1. Giải bất phương trình
2)2(log
1
>

+
x

4
-

3
-

4
x
y

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM 2009

• TXĐ : \{–1}
• Sự biến thiên : y’ =
( ) ( )
2
2
2
1
32
1
4
1
+
−+
=
+

x
xx
x
; y’=0

x =1; x = –3

0,25

Bảng biến thiên :
x – ∞ –3 –1 1 +∞

2
T
ì
m
m đ
ể ph
ương tr
ình sau có 2 nghi
ệm d
ương phân bi
ệt
(1,00 đi
ểm).

Phương trình đã cho tương đương với :
1
52
2
+
++
x
xx
=
52
2
++ mm





<<−
−≠
02
1
m
m
0,50
II

2,00
1
Giải phương trình (1,00 điểm) Phương trình đã cho tương đương với :
cos3x(cos3x + 3cosx) – sin3x(3sinx – sin3x) =
2
232 +


cos
2
3x + sin
2

0,50
2
Giải hệ phương trình (1,00 điểm)

Hệ đã cho tương đương với :





=−+
=
+








=−+
+
=−++
+
12
1
1
1)2(
1

02
2




=
=
2
1
y
x
ho

c



=
−=
5
2
y
x0,50
III

2,00
0,50


Vì A’C

BC’ , A’C

AB nên A’C

(ABC’)
Vect
ơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC’) là
→
n
=
→
AC
=(0;2;–2)
Ph
ương trình mặt phẳng (ABC’) là :
0.(x–0) + 2(y–0) –2(z–0) = 0

y – z = 0. 0,50
2
(1,00

→
α
n
=[
→
''CB
;
→
n
] = (–4;–4;–4)

0,25 Ph
ươ
ng trình c

a (
α
): 1(x–0)+1.(y–2)+1.(z–2) = 0

x + y + z – 4 = 0
0,25Ph
ươ
ng trình hình chi
ế


x =
tdtdx
t
2
1
4
1
2
=⇒


0,25Ta có
( ) ( )
∫∫






+

+
=
+
5

−=






+
++
t
t

0,25
2
Ch

ng minh: – 4
3
–3 ≤ x
2
– xy – 3y
2
≤ 4
3
–3 (1,00
đ
i

m)


ta
đượ
c B = A.
1
3
.
3
2
2
22
22
++
−−
=
++
−−
tt
tt
A
yxyx
yxyx

0,25

Xét ph
ươ
ng trình
m
t
t

Vì 0
≤ A ≤ 3 nên –3– 34 ≤ B ≤ –3+ 34
0,50
V.a

2,00
1
(1,00
đ
i

m)

(E): 1
2
12
22
=+
yx
có hai tiêu
đ
i

m là F
1
(–
10

0,25

Vì (H) có cùng tiêu
đ
i

m v

i (E) nên
a
2
+ b
2
= c
2
= 10 (1)
0,25

Vì (H) có hai
đườ
ng ti

m c

n là y =
±
2x nên b = 2a (2)

th

c Niut
ơ
n , ch

ng minh
đẳ
ng th

c (1,00
đ
i

m)

Ta có :
200
100
100
199
99
100
101
1
100
100
0
100
100100

Thay x= –
2
1
ta suy ra B = 0

0,25

V.b

2,00
1
Gi

i b
ất ph
ương tr
ình (1,00
đ
i

m)
Đ
i


0,25


x <–2 – 3 hoặc x > –2+ 3 .
0,25

Kết hợp với điều kiện ta được –2+
3
< x < 0
0,25
2
Chứng minh AC’

(BDMN). Tính V
A.BDMN
(1,00 điểm )

0,25

Vì BD

AC , BD

AA’

BD

(ACC’A’)

BD

AC’ (2)
Từ (1) và (2) suy ra AC’ ⊥ (BDMN)

0,25

Ta có: V
A.BDMN
=
4


M
N
S
A'
D'
B'
C'
O


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status