bài tập vật lý 10 - Pdf 66

MỤC LỤC
Phần bài tập trắc nghiệm
Chương 1 : Động học chất điểm.....................................................................
Trang 1
Chương 2 : Động lực học chất điểm................................................................
Trang 7
Chương 3 : Tónh học vật rắn........................................................................
Trang 11
Chương 4 : Các đònh luật bảo toàn...............................................................
Trang 13
Chương 5 : Chất khí....................................................................................
Trang 16
Chương 6 : Cơ sở nhiệt động lực học............................................................
Trang 19
Chương 7 : Chất rắn, chất lỏng và sự chuyển thể..........................................
Trang 22
Phần bài tập tự luận
Chương 1 ...................................................................................................
Trang 25
Chương 2 ...................................................................................................
Trang 28
Chương 3 ...................................................................................................
Trang 33
Chương 4 ...................................................................................................
Trang 34
Chương 5 + 6 .............................................................................................
Trang 36
Bài Tập Vật Lí 10CB GV : Nguyễn Tấn Cường
PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM
Chương 1 : ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
Câu 1.

D.
x = t
2
- 3t.
Câu 4.
Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm ?
A.
Trái Đất chuyển động tự quay quanh trục của nó.
B.
Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.
C.
Xe chở khách đang chạy trong bến.
D.
Viên đạn đang chuyển động trong không khí.
Câu 5.
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng :
x = 5 + 60 t ( x đo bằng km, t đo bằng giờ)
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
A.
Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h.
B.
Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h.
C.
Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.
D.
Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.
Câu 6.
Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm ?
A.
Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm.

x
A
= 15 + 20t ; x
B
= 15 + 12t.
Câu 8.
Khẳng đònh nào sau đây là đúng cho chuyển động thẳng chậm dần đều ?
A.
Gia tốc của chuyển động không đổi.
B.
Vận tốc của chuyển động giảm đều theo thời gian.
C.
Chuyển động có véctơ gia tốc không đổi.
D.
Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.
Câu 9.
Một vật chuyển động thẳng, trong giây đầu tiên đi được 1 m, giây thứ 2 đi được 2 m, giây thứ
3 đi được 3 m, giây thứ 4 đi được 4 m. Chuyển động này là chuyển động
A.
thẳng chậm dần đều.
B.
thẳng nhanh dần đều.
C.
thẳng biến đổi đều.
D.
thẳng đều.
Câu 10.
Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều ?
A.
x = -3t

C.
Công nguyên.
D.
trước Công nguyên.
Câu 13.
Giờ khởi hành của chuyến tàu từ Tp Hồ Chí Minh đi Hà Nội là lúc 19 giờ 30 phút hằng ngày,
gốc thời gian được chọn là
A.
7 giờ.
B.
19 giờ 30 phút.
C.
0 giờ.
D.
12 giờ.
Câu 14.
Đồ thò toạ độ - thời gian của một chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng :

2
x (m)
t (s)
0 1
1
Phương trình chuyển động của chất điểm là:
A.
x = 1 + t.
B.
x = 1 + 2t.
C.
x = 2 + t.

s = vt.
D.
x = x
0
+ vt.
Câu 18.
Để xác đònh hành trình của một con tàu trên biển, người ta
không
dùng đến thông tin nào
dưới đây ?
A.
Ngày, giờ của con tàu tại điểm đó.
B.
Kinh độ của con tàu tại điểm đó.
C.
Hướng đi của con tàu tại điểm đó.
D.
Vó độ của con tàu tại điểm đó.
Câu 19.
Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng chậm dần đều ?
A.
x = -4t.
B.
x = 5t + 4.
C.
x = -t
2
+ 3t.
D.
x = -3t

.
- 3 -
Bài Tập Vật Lí 10CB GV : Nguyễn Tấn Cường
Câu 21.
Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v
0
+ at thì :
A.
a luôn luôn âm.
B.
a luôn cùng dấu với v.
C.
a luôn ngược dấu với v.
D.
v luôn luôn âm.
Câu 22.
Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45 m xuống đất. Cho g = 10 m/s
2
. Thời gian giọt nước rơi tới
mặt đất là bao nhiêu?
A.
4,5s.
B.
2s.
C.
9s.
D.
3s.
Câu 23.
Chuyển động nhanh dần đều và chậm dần đều khác nhau ở điểm căn bản nào?

.
C.
1,5 m/s
2
.
D.
2 m/s
2
.
Câu 26.
Đặc điểm nào sau đây đúng cho chuyển động rơi tự do ?
A.
Quỹ đạo là một nhánh Parabol.
B.
Vận tốc tăng đều theo thời gian.
C.
Gia tốc tăng đều theo thời gian.
D.
Chuyển động thẳng đều.
Câu 27.
Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất. Cho g = 10 m/s
2
. Thời gian giọt nước rơi tới
mặt đất là bao nhiêu?
A.
2s.
B.
1s.
C.
4s.

. Khoảng thời gian rơi của vật thứ hai
gấp hai lần khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất. Tỉ số các độ cao
2
1
h
h
là :
A.
0,25.
B.
0,5.
C.
4.
D.
2.
Câu 30.
Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 15 m/s bỗng hãm phanh và chuyển động thẳng
chậm dần đều để vào ga. Sau 2 phút tàu dừng lại ở sân ga. Quãng đường mà tàu đi được trong thời gian
hãm là :
A.
225m.
B.
900m.
C.
500m.
D.
600m.
Câu 31.
Nhận xét nào sau đây là
sai

C.
v luôn luôn dương.
D.
a luôn cùng dấu với v.
Câu 34.
Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi ?
A.
Một mẩu phấn.
B.
Một quyển vở.
C.
Một chiếc lá.
D.
Một sợi chỉ.
- 4 -
Bài Tập Vật Lí 10CB GV : Nguyễn Tấn Cường
Câu 35.
Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều ?
A.
x = 5t + 4.
B.
x = t
2
- 3t.
C.
x = -4t.
D.
x = -3t
2
- t.

1m/s
2
.
Câu 38.
Trong đồ thò vận tốc của một chuyển động thẳng dưới đây, đoạn nào ứng với chuyển động
thẳng nhanh dần đều?

O
C
A
v
t
B
D
E
F
A.
AB và DE.
B.
AB và CD.
C.
CD và DE.
D.
AB và EF.
Câu 39.
Khẳng đònh nào sau đây là đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều ?
A.
Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian.
B.
Gia tốc của chuyển động không đổi.

0
2
1
atvtxx
++=
Câu 41.
Một điểm nằm trên vành ngoài của một lốp xe máy cách trục bánh xe là 60 cm. Xe chuyển động
thẳng đều. Khi đồng hồ tốc độ của xe nhảy 1,5 số ứng với 1,5 km thì số vòng mà bánh xe quay được là
A.
2500
B.
428
C.
796
D.
90
Câu 42.
Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc của chất điểm chuyển động tròn đều là :
A.
rv .
ω
=
B.
2
.
ω
rv
=
C.
r

Chuyển động của một mắc xích xe đạp.
C.
Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
D.
Chuyển động của con lắc đồng hồ.
Câu 45.
Chọn công thức đúng :
A.
T
f
π
π
ω
2
2
==
B.
π
ω
2
1
==
f
T
C.
f
T
π
π
ω

B.
225 m/s
C.
15,25 m/s
D.
40 m/s
Câu 48.
Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 180m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s
2
. Vận tốc của vật
ngay khi chạm đất là :
A.
18m/s.
B.
25m/s.
C.
40m/s.
D.
60m/s.
Câu 49.
Chuyển động tròn đều
không
có đặc điểm nào dưới đây ?
A.
Tốc độ góc không đổi.
B.
Tốc độ dài không đổi.
C.
Quỹ đạo là đường tròn.
D.

π
B.
srad /
30
π
C.
srad / 60
π
D.
srad /
30
π
Câu 53.
Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu vận tốc
góc giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần ?
A.
Không đổi.
B.
Tăng 4 lần.
C.
Tăng 2 lần.
D.
Giảm còn một nửa.
Câu 54.
Tốc độ góc của kim giờ là
A.
srad / 3600
π
B.
srad /

Không đổi.
Câu 57.
Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 9,8m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s
2
. Vận tốc của vật
ngay khi chạm đất là :
A.
10m/s.
B.
14m/s.
C.
8m/s.
D.
15m/s.
Câu 58.
Chu kì của vật chuyển động tròn đều là
A.
số vòng vật quay trong 1 giây.
B.
thời gian vật quay n vòng.
C.
số vòng tổng cộng vật quay được.
D.
thời gian vật quay được 1 vòng.
Câu 59.
Đặc trưng của chuyển động tròn đều
không
có ở các chuyển động khác là
A.
véctơ gia tốc có môđun không đổi và có phương vuông góc véctơ vận tốc.

ga đều chuyển động như nhau. Chọn khẳng đònh đúng.
A.
Cả hai tàu đều đứng yên.
B.
Tàu B đứng yên, tàu A chạy.
C.
Tàu A đứng yên, tàu B chạy.
D.
Cả hai tàu đều chạy.
Câu 63.
Chu kỳ T của một vật chuyển động tròn đều là đại lượng
A.
tỉ lệ thuận với bán kính vòng tròn và tốc độ dài.
B.
tỉ lệ thuận với bán kính vòng tròn và tỉ lệ nghòch với tốc độ dài.
C.
tỉ lệ thuận với lực hướng tâm.
D.
tỉ lệ nghòch với bán kính vòng tròn.
Câu 64.
Chọn câu khẳng đònh đúng.
Đứng ở Mặt Trăng ta sẽ thấy
A.
Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
B.
Mặt Trăng đứng yên, Mặt Trời và Trái Đất quay quanh Mặt Trăng.
C.
Mặt Trăng đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời và Mặt Trời quay quanh Mặt Trăng.
D.
Mặt Trời đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất và Trái Đất quay quanh Mặt Trời.


+
23
v

( với v
12
, v
13
, v
23
là các độ lớn của các vectơ vận tốc ) ta kết luận :
A.
13
v

cùng chiều với
12
v

nếu
12
v

hướng theo chiều dương.
B.
v
13
= v
12

13
= v
12
- v
23
nếu
12
v

cùng phương ngược chiều
23
v

.
Câu 68.
Một chiếc thuyền đang xuôi dòng với vận tốc 30 km/h, vận tốc của dòng nước là 5 km/h. Vận
tốc của thuyền so với nước là :
A.
25 km/h.
B.
35 km/h.
C.
20 km/h.
D.
15 km/h.
Câu 69.
Muốn một vật từ một máy bay đang bay trên bầu trời với vận tốc không đổi rơi thẳng xuống
mặt đất, người ta phải
A.
ném vật ngược theo chiều bay với vận tốc bằng vận tốc máy bay.

Câu 72.
Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi
A.
hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.
B.
hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.
C.
vật chuyển động với gia tốc không đổi.
D.
vật đứng yên.
Câu 73.
Chọn đáp án đúng
Cặp "lực và phản lực" trong đònh luật III Niutơn
A.
phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng phương.
B.
không cần phải bằng nhau về độ lớn.
C.
phải tác dụng vào hai vật khác nhau.
D.
phải tác dụng vào cùng một vật.
Câu 74.
Đònh luật II Niutơn được phát biểu :
A.
Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ
lệ nghòch với khối lượng của vật.
B.
Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng ; có độ lớn tỉ lệ nghòch với độ lớn của lực và
khối lượng của vật.
C.

Nhận đònh nào sau đây là
sai
?
A.
Khối lượng có tính chất cộng được.
- 8 -
Bài Tập Vật Lí 10CB GV : Nguyễn Tấn Cường
B.
Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho xu hướng bảo toàn vận tốc cả hướng và độ lớn của vật.
C.
Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho sự phân biệt giữa vật này với vật khác.
D.
Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và không đổi với mỗi vật.
Câu 78.
Một sợi dây có khối lượng không đáng kể, một đầu được giữ cố đònh, đầu kia có gắn một vật
nặng có khối lượng m. Vật đứng yên cân bằng. Khi đó
A.
vật chỉ chòu tác dụng của trọng lực.
B.
vật chòu tác dụng của trọng lực, lực ma sát và lực căng dây.
C.
vật chòu tác dụng của ba lực và hợp lực của chúng bằng không .
D.
vật chòu tác dụng của trọng lực và lực căng dây.
Câu 79.
Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là
A.
lực mà xe tác dụng vào ngựa.
B.
lực mà ngựa tác dụng vào xe.

1
F

C.
cùng phương, cùng chiều với lực
21
FFF

−=
D.
cùng phương, cùng chiều với hợp lực
21
FFF


+=
Câu 82.
Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên thì gia tốc
của vật sẽ
A.
tăng lên.
B.
tăng lên hoặc giảm xuống.
C.
giảm xuống.
D.
không đổi.
Câu 83.
"Lực và phản lực" có đặc điểm nào sau đây ?
A.


1
F


2
F


C.

1
F


2
F


D.

1
F


2
F


Câu 86.

4 N.
C.
21 N.
D.
7 N.
Câu 89.
Chọn phát biểu đúng :
A.
Dưới tác dụng của lực vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc tròn đều.
B.
Lực là nguyên nhân làm vật vật bò biến dạng.
C.
Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động.
D.
Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động hoặc làm vật bò biến dạng.
Câu 90.
Khi tài xế cho xe khách rẽ phải thì hành khách trên xe có xu hướng
A. nghiêng người sang trái. B. ngã người về trước.
C. ngã người về sau. D. nghiêng người sang phải.
Câu 91.
Hai ôtô tải, mỗi chiếc có khối lượng 10 tấn, cách nhau 1 km. Cho G = 6,67.10
-11
Nm
2
/kg
2
; g = 10
m/s
2
. Lực hấp dẫn giữa chúng như thế nào với trọng lượng quả cân có khối lượng 5 g ?

B.
2
21
.
r
mm
GF
=
C.
r
mm
GF
21
.
=
D.
rmmGF ...
21
=
Câu 94.
Treo một vật có trọng lượng 2 N vào lò xo thì nó dãn 5 cm. Treo một vật khác có trọng lượng
chưa biết vào lò xo thì nó dãn 4 cm. Trọng lượng của vật chưa biết là
A.
1,8 N.
B.
1,6 N.
C.
1,2 N.
D.
1 N.

; 210 kg.
C.
0,75 m/s
2
; 1,05 kg.
D.
7,5 m/s
2
; 105 kg.
Câu 98.
Lực ma sát xuất hiện khi vật chuyển động là
A.
lực ma sát nghỉ.
B.
lực ma sát lăn.
C.
lực ma sát trượt.
D.
lực ma sát trượt hoặc lực ma sát lăn.
Câu 99.
Một lò xo có chiều dài tự nhiên 12 cm. Khi treo một vật có trọng lượng 6 N thì chiều dài của
lò xo là 15 cm. Độ cứng của lò xo là
A.
200 N/m.
B.
100 N/m.
C.
75 N/m.
D.
40 N/m.

Bài Tập Vật Lí 10CB GV : Nguyễn Tấn Cường
Câu 101.
Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 4 kg làm vận tốc nó tăng từ 2 m/s lên
10 m/s trong thời gian 1,6 giây. Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu ?
A.
20 N.
B.
51,2 N.
C.
6,4 N.
D.
30 N.
Câu 10.
Người ta truyền một vận tốc 7 m/s cho một vật đang nằm yên trên sàn. Hệ số ma sát trượt giữa
vật và sàn là 0,5. Lấy g = 9,8 m/s
2
. Hỏi vật đi được quãng đường bao nhiêu thì dừng lại ?
A.
3 m.
B.
5 m.
C.
9 m.
D.
7 m.
Câu 103.
Người ta đẩy một vật có khối lượng 35 kg theo phương ngang với lực 26 N làm vật chuyển động trên
mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là 0,4 ; lấy g = 10 m/s
2
. Gia tốc của vật là

. Hợp lực tác dụng vào vật có độ lớn
A.
20 N.
B.
10 N.
C.
2,5 N.
D.
0,4 N.
Câu 106.
Phải treo một vật có trọng lượng là bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng 40 N/m để nó dãn ra được 5 cm ?
A.
2 N.
B.
200 N.
C.
8 N.
D.
16 N.
Câu 107.
Độ lớn của lực ma sát trượt
không
phụ thuộc vào
A.
áp lực lên mặt tiếp xúc.
B.
diện tích tiếp xúc.
C.
vật liệu của vật.
D.

7 cm.
D.
5,5 cm.
Câu 111.
Một ô tô có khối lượng 1,5 tấn chuyển động qua một cầu vượt có dạng là một cung tròn bán
kính 50 m, tốc độ của ô tô là 36 km/h. Lấy g = 10 m/s
2
. Áp lực của ô tô lên mặt cầu tại điểm cao nhất là
A.
13500 N.
B.
12000 N.
C.
10000 N.
D.
3700 N.
Câu 112.
Phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang có dạng
2
10
1
xy
=
, biết g = 9,8 m/s
2
. Vận tốc
ban đầu của vật là
A.
0,7 m/s.
B.

D.
18000 N.
Câu 115.
Tầm xa của một vật ném theo phương ngang là 27 m, thời gian rơi của vật laảns. Vận tốc
ban đầu của vật là
A.
3 m/s.
B.
81 m/s.
C.
4,5 m/s.
D.
9 m/s.
- 11 -
Bài Tập Vật Lí 10CB GV : Nguyễn Tấn Cường
Câu 116.
Bi A có khối lượng gấp đôi bi B. Cùng một lúc tại mái nhà, bi A được thả rơi còn bi B được
ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí. Khẳng đònh nào sau đây là đúng ?
A.
Cả hai bi chạm đất cùng lúc.
B.
Bi B chạm đất trước bi A.
C.
Bi A chạm đất trước bi B.
D.
Có thể bi A hoặc bi B chạm đất trước.
Câu 117.
Một vật có khối lượng 50 g đặt ở mép một chiếc bàn quay. Tốc độ góc của bàn là 4 rad/s,
lực ma sát nghỉ cực đại là 0,24 N. Biết rằng mặt bàn hình tròn. Để vật không văng ra khỏi bàn thì bán
kính lớn nhất của bàn là

1 s.
D.
3 s.
Câu 120.
Công thức lực hướng tâm là
A.
r
mF
ht
2
ω
=
B.
rvmF
ht
..
2
=
C.
rmF
ht
..
2
ω
=
D.
ω
..
2
rmF

Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là một lực
A.
song song với hai lực ấy còn chiều thì tùy thuộc vào hai lực thành phần.
B.
có phương phụ thuộc vào độ lớn hai lực thành phần.
C.
song song ngược chiều với hai lực ấy.
D.
song song cùng chiều với hai lực ấy.
Câu 123.
Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là
A.
hợp lực tác dụng vào vật phải bằng 0.
B.
tổng momen lực tác dụng vào vật phải bằng 0.
C.
mặt chân đế phải bằng diện tích tiếp xúc giữa vật và sàn.
D.
giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế.
Câu 124.
Một quả cầu có khối lượng 2,5kg được treo vào tường nhờ một sợi dây. Dây hợp với tường
góc
α
= 60
0
. Cho g = 9,8 m/s
2
. Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường.
- 12 -
Bài Tập Vật Lí 10CB GV : Nguyễn Tấn Cường

cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 50cm.
C.
cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 30cm.
D.
cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 60cm.
Câu 127.
Công thức tính momen lực là
A.
M = F.d
B.
M = ½ F.d
2

C.
M = ½ F.d
D.
M = F.d
2

Câu 128.
X¸c ®Þnh hỵp lùc
F
cđa hai lùc
1
F
,
2
F

cùng

là 20
cm.
D.
F = 10N ; c¸ch
điểm đặt

lực
1
F

là 18
cm.
Câu 129.
Hệ hai lực cân bằng và ba lực cân bằng có chung tính chất
A.
tổng momen lực bằng 0.
B.
cùng giá và cùng độ lớn.
C.
ngược chiều và cùng độ lớn.
D.
đồng phẳng và đồng quy.
Câu 130.
Một vật có khối lượng 1 kg được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bởi một sợi dây song
song với đường dốc chính. Biết
α
= 30
0
. Cho g = 9,8 m/s
2

2
. Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường.
- 13 -
Bài Tập Vật Lí 10CB GV : Nguyễn Tấn Cường

α

Lực ép của quả cầu lên tường là
A.
20 N.
B.
10,4 N.
C.
14,7 N.
D.
17 N.
Câu 133.
Một vật có khối lượng 1 kg được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bởi một sợi dây song
song với đường dốc chính. Biết
α
= 60
0
. Cho g = 9,8 m/s
2
.

α

Lực ép của vật lên mặt phẳng nghiêng là
A.

đúng.

α

A.
Lực căng dây treo luôn bằng trọng lượng của quả cầu.
B.
Lực căng dây treo có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn trọng lượng của quả cầu tuỳ thuộc vào góc
α
.
C.
Lực căng dây treo luôn nhỏ hơn trọng lượng của quả cầu.
D.
Lực căng dây treo luôn lớn hơn trọng lượng của quả cầu.
Câu 136.
Momen lực là đại lượng đặc trưng cho
A.
tác dụng làm quay của lực.
B.
tác dụng làm vật cân bằng của lực.
C.
tác dụng mạnh hay yếu của lực.
D.
khả năng sinh công của lực.
Câu 137.
Để tăng mức vững vàng của đèn để bàn ta nên
A.
làm thân và chân đèn bằng kim loại.
B.
làm đèn thấp.

4
J.
D.
2,6.10
6
J.
Câu 143.
Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động lượng của ôtô là
A.
10.10
4
kgm/s
B.
7,2.10
4
kgm/s
C.
72kgm/s
D.
2.10
4
kgm/s
Câu 144.
Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v. Nếu tăng khối lượng một vật lên
2 lần và giảm vận tốc của nó xuống còn một nửa thì động lượng của vật sẽ
A.
tăng 4 lần.
B.
không đổi.
C.

Hiệu thế năng và động năng không đổi.
C.
Thế năng tăng, động năng giảm.
D.
Cơ năng không đổi.
Câu 148.
Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi
xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình A

B :
A.
Thế năng giảm.
B.
Cơ năng cực đại tại B.
C.
Cơ năng không đổi.
D.
Động năng tăng.
Câu 149.
Một vật có trọng lượng 20 N, có động năng 16 J. Lấy g = 10 m/s
2
. Khi đó vận tốc của vật
bằng bao nhiêu ?
A.
4 m/s.
B.
10 m/s.
C.
16 m/s.
D.

D.
các lực tác dụng lên vật sinh công âm.
Câu 153.
Một quả bóng đang bay với động lượng
p

thì đập vuông góc với bức tường thẳng đứng và
bật ngược trở ra theo phương cũ với cùng độ lớn vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
A.
p

2


B.
p

2

C.
0
D.
p


Câu 154.
Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc 15m/s, động lượng của vật là
3kgm/s. Khối lượng của vật là
A.
5g.

Một vật có trọng lượng 2N, động năng là 2,5J. Lấy g = 10m/s
2
, vận tốc của vật là
A.
8m/s.
B.
0,5m/s.
C.
5m/s.
D.
12,5m/s.
- 15 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status