ÔN THI HỌC KÌ 1 HỮU CƠ - Pdf 66

ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC
Thời gian: 75 phút.
Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa( mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)
Toluen
2
,asBr
→
X
0
,NaOH t
→
Y
0
,CuO t
→
Z
3 3
/AgNO NH
→
T (hợp chất hữu cơ). T là:
A. axit benzoicB. anđehit benzoic C. amoni benzoat D. bạc benzoat
Câu 2: Một ankan A có tỉ khối hơi so với không khí bằng 2, số dẫn xuất monocloankan thu được tối đa khí cho
A tác dụng với Cl
2
theo tỉ lệ mol 1 : 1 có ánh sáng xúc tác là bao nhiêu?
A. 2 B. 3 C. 4 D.1
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon là chất khí ở điều kiện thường thuộc cùng dãy đồng
đẳng, hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25g kết tủa và khối lượng dung
dịch nước vôi giảm 7,7g. Công thức phân tử của hai hidrocacbon trong X là:
A. CH
4

3
H
6
và C
4
H
8
tác dụng với HCl cho tối đa 3 sản phẩm. C
4
H
8
là:
A. 2-metylpropen B. But-1-en C. But-2-en D. But-3-en
Câu 6: Có bao nhiêu hợp chất C
6
H
10
có khả năng tạo kết tủa với dung dịch AgNO
3
/NH
3
?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 7: Cho 7,04 gam este đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,2M và NaOH
0,1M. Cô cạn dung dịch thu được 12,08 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức của X là:
A. C
2
H
5
COOCH

O
9
. B. C
12
H
16
O
12
. C. C
6
H
8
O
6
. D. C
3
H
4
O
3
Câu 9: Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol sản phẩm chính thu được là:
A. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en). B. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).
C. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). D. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en).
Câu 10: Cho 0,1 mol chất hữu cơ A ( có số C bé hơn 6 ) tác dụng vừa đủ với 0,2 mol KOH thu được H
2
O và
hỗn hợp muối . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối thu được H
2
O, K
2

Câu 11:
Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C
4
H
10
O tạo thành ba anken là đồng phân của
nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. (CH
3
)
3
COH. B. CH
3
OCH
2
CH
2
CH
3
.
C. CH
3
CH(OH)CH
2
CH
3
. D. CH
3
CH(CH
3

A. C
4
H
8
O. B. C
3
H
8
O. C. CH
4
O. D. C
2
H
6
O.
1
Câu 14: Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các chất
sau khi phản ứng với H
2

(dư, xúc tác Ni, t
o
), cho cùng một sản phẩm là:
A. xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en. B. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.
C. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en. D. 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan.
Câu 15 : Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối
lượng clo là 45,223%. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H

+ + +
→ → →
ö ö
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ, Z có thành phần chính gồm :
A. m-metylphenol và o-metylphenol B. benzyl bromua và o-bromtoluen
C. o-bromtoluen và p-bromtoluen D. o-metylphenol và p-metylphenol
Câu 19: Nhận định sơ đồ sau: C
2
H
4
→C
2
H
6
O
2
→C
2
H
2
O
2
→C
2
H
2
O
4
→C
4

3
) trong dung dịch
NH
3
, được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH
3
OH là
A. 65,5%. B. 80,0%. C. 76,6%. D. 70,4%.
Câu 21: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
A. CH
3
COOH, C
2
H
2
, C
2
H
4
. B. C
2
H
5
OH, C
2
H
4
, C
2
H

H
6
O
2
. Cả X và Y đều tác dụng với
Na; X
tác dụng được với NaHCO
3

còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu
tạo của X và Y
lần lượt là
A. C
2
H
5
COOH và HCOOC
2
H
5
. B. HCOOC
2
H
5

và HOCH
2
COCH
3
.

2
–CHO và HO–CH
2
–CH
2
–CH
2
–CHO.
C. HO–CH(CH
3
)–CHO và HOOC–CH
2
–CHO.
D. HCOOCH
3

và HCOOCH
2
–CH
3
.
2
Câu 24:
Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H
2

13,75). Cho tồn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag
2
O (hoặc AgNO

,Ni t
→
CH
3
OH B. HCHO + O
2


CO
2
+ H
2
O
C. HCHO + Cu(OH)
2

0
t
→
HCOOH + Cu
2
O + H
2
O D. HCHO + Ag
2
O
0
3
,NH t
→

n
H
2n+2
O
Câu 31: Dẫn hơi C
2
H
5
OH qua ống đựng CuO nung nóng được hỗn hợp X gồm anđehit, ancol dư và nước.
Cho X tác dụng với Na dư được 4.48 lít H
2
(đkc). Xác đònh khối lượng hỗn hợp X. Biết chỉ có 80% ancol bò
oxi hóa.
A. 13.8g B. 27.6g C. 18.4g D. 23.52g
Câu 32: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nhiệt độ sơi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
B. Trong cơng nghiệp có thể chuyển hố chất béo lỏng thành chất béo rắn.
C. Số ngun tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức ln là một số chẵn.
D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hố chất béo là axit béo và glixerol.
Câu 33: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
, đun
nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hố X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na.
Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCHO. B. CH
3

A. C
8
H
10
O
6
B. C
10
H
12
O
6
C. C
9
H
12
O
6
D.C
9
H
14
O
6
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng.
A. Hợp chất hữu cơ có chứa nhóm CHO liên kết với H là andehit.
B. Andehit vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.
C. Hợp chất R-CHO có thể điều chế từ R-CH
2
OH.

2
–COOC
2
H
5
. B. CH
3
OOC–CH
2
–COO–C
3
H
7
.
C. CH
3
COO–(CH
2
)
2
–OOCC
2
H
5
. D. CH
3
COO–(CH
2
)
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status