Duoung Huy Phong
TRƯỜNG THPTTT NGUYỄN KHUYẾN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
CƠ SỞ 3A MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90phút
( Đề có 50 câu gồm 5 trang)
Họ và tên thí sinh:………………………………………
Lớp:………………………………………………………
Câu 1: Mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung C, điện tích cực đại trên tụ
là
Q
. Điện tích trên tụ vào thời điểm năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là
A.
2
Q
. B.
3
Q
. C.
4
Q
. D.
2
Q
.
Câu 2: Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500kV, khi truyền đi một công suất điện
12000kW theo một đường dây có điện trở
10
Ω
là bao nhiêu? Biết hệ số công suất trên cả quá trình truyền đi
bằng 1.
A. 1736kW. B. 576kW. C. 5760W. D. 57600W.
A. 750vòng/phút. B. 600vòng/phút. C. 600vòng/s. D. 300vòng/phút.
Câu 6: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng và cuộn thứ cấp gồm 100 vòng. Điện áp và
cường độ ở mạch sơ cấp là 220 V. Điện áp ở cuộn thứ cấp là
A. 11 V. B. 1100 V. C. 22 V. D. 110 V.
Câu 7: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của
mạch.
B. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của
mạch.
C. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của
mạch.
D. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng
của mạch.
Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều một pha có suất điện động hiệu dụng 110V và tần số 50Hz. Phần ứng có 4
cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. Biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 2,5mWb. Số vòng của mỗi cuộn dây
gần đúng là:
A. 50 vòng. B. 150 vòng. C. 25 vòng. D. 100 vòng.
Câu 9: Trong một máy phát điện xoay chiều 3 pha, khi suất điện động ở một pha đạt giá trị cực đại e
1
= E
0
thì
các suất điện động ở các pha kia đạt các giá trị
A.
0
2
0
3
2
2
= −
C.
0
2
0
3
2
2
E
e
E
e
= −
=
D.
0
2
0
3
A. R < 20Ω. B. R < 4Ω. C. R < 25Ω. D. R < 16Ω.
Câu 13: Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 100 (
Ω
); L =
1
π
(H); C =
4
10
2
π
−
(F). Đặt vào hai đầu đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế xoay chiều u
AB
= 120
2
cos (
ω
t) (V), trong đó tần số góc
ω
thay đổi được. Để
công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch cực đại thì tần số góc
ω
nhận giá trị
A. 100
2
rad/s . B. 100
2
π
)A. D. i = 0,4cos(2.10
6
t +
π
2
)A.
Câu 16: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, biết tần số góc của từ trường quay là ω
0
, tần số góc của roto là
ω khi đó:
A. ω < ω
0
B. ω = 0; ω
0
> 0 C. ω > ω
0
D. ω = ω
.
Câu 17: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Nếu gọi I
0
là dòng điện cực đại trong
mạch thì hệ thức liên hệ giữa điện tích cực đại trên bản tụ điện Q
0
và I
0
là
A. Q
0
=
1
D. điện tích trên tụ điện là cực đại và dấu của nó vẫn không đổi.
Câu 19: Cho đoạn mạch gồm một điện trở thuần R, một cuộn cảm thuần có đô tự cảm L và một tụ điện có
điện dung C theo thứ tự đó mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức: u=100
6
cos ωt(V). Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chứ điện trỏ thuần và cuộn dây sớm pha hơn dòng điện
qua mạch 1 góc
π
6
rad và điện áp giữa hai bản tụ trễ pha góc
π
6
rad so với điện áp hai đầu mạch. Biểu thức
điện áp giữa hai bản tụ là
A.
π
u=200 6cos(100πt - )V
6
B.
π
u=200 3cos(100πt+ )V
6
.
Trang 2/5_Mã đề 911
Duoung Huy Phong
C.
π
u=100 3cos(100πt+ )V
2
. D.
π
. D. W
L
= 3W
C
.
Câu 22: Đại lượng nào sau đây của mạch dao động không lí tưởng có thể được coi là không đổi đối với thời
gian:
A. Pha dao động. B. Biên độ.
C. Năng lượng. D. Tần số dao động riêng.
Câu 23: Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là
l
o
=30cm. Lấy g=10m/s
2
. Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn
2N. Năng lượng dao động của vật là
A. 0,08J. B. 0,02J. C. 0,1J. D. 1,5J.
Câu 24: Nếu f là tần số biến thiên điện tích của tụ điện thì năng lượng điện từ trong mạch dao động LC sẽ
A. biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số 2f.
B. luôn là một đại lượng không phụ thuộc thời gian.
C. biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số 0,5f.
D. biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f.
Câu 25: Khi nói về máy phát điện xoay chiều ba pha. Hãy chọn ý sai.
A. Suất điện động cảm phát ứng tạo ra ở hai đầu mỗi cuộn dây là hoàn toàn như nhau.
B. Hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. stato là các cuộn dây đặt lệch nhau 120
0
trên một vòng tròn.
D. Stato là phần ứng, roto là phần cảm.
Câu 26: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và
= T
3
. C. T
1
= T
2
> T
3
. D. T
1
= T
2
< T
3
.
Câu 30: Một mạch dao động LC khi hoạt động thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại là 36 mA. Tính
cường độ dòng điện khi năng lượng điện trường bằng 75% năng lượng điện từ của mạch?
A. 12 mA. B. 9 mA. C. 18 mA. D. 3 mA.
Câu 31: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 4200 pF và một cuộn cảm có độ tự cảm cảm 275
µ
H, điện trở thuần 0,5
Ω
. Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V thì phải
cung cấp cho mạch một công suất là
A. 137,5
µ
W. B. 2,15 mW. C. 549,8
µ
W. D. 274,9
µ
2 2 2
0
2
C
I -i =u
ω
. D.
( )
2 2 2 2 2
0
I +i Lω =u
.
Câu 33: Khi mắc tụ C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động điện từ của mạch là f
1
, khi mắc C
2
với L thì tần số
dao động là f
2
. Khi mắc L với bộ tụ điện gồm C
1
song song C
2
thì tần số dao động là
A.
1 2
2 2
1 2
Câu 36: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 4mH và tụ
điện có điện dung 9nF. Trong mạch có dao động động điện từ tự do, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ
bằng 5V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 3V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng
A. 9mA. B. 6mA. C. 12mA. D. 3mA.
Câu 37: Để giảm công suất hao phí trên một đường dây xuống 8 lần mà không thay đổi công suất truyền đi, áp
dụng biện pháp nào sau đây là đúng?
A. Giảm điện trở đường dây đi 4 lần.
B. Giảm đường kính tiết diện dây đi 8 lần.
C. Tăng điện áp giữa hai đầu đường dây tại trạm phát điện lên 8 lần.
D. Tăng điện áp giữa hai đầu đường dây tại trạm phát điện lên hai lần và giảm điện trở đường dây đi hai lần.
Câu 38: Khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha, điều nao sau đây là sai?
A. Phần tạo ra từ trường là phần cảm.
B. Hệ thống vành khuyên, chổi quét gọi là bộ góp.
C. Phần tạo ra dòng điện là phần ứng.
D. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm.
Câu 39: Một máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực, rôto của nó quay mỗi phút 1800 vòng. Một máy khác có
6 cặp cực thì roto của máy này phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với
máy thứ nhất phát ra?
A. n = 240 vòng/phút. B. n = 600 vòng/phút. C. n = 120 vòng/phút. D. n = 300 vòng/phút .
Câu 40: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
dao động cùng tần số f
= 10 Hz, cùng pha, cùng biên độ 2 mm, tốc độ truyền sóng là v = 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi
truyền sóng. Một điểm M trên mặt nước cách S
1
và S
2
những đoạn MS
Câu 43: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một vật có khối lượng m = 100g. Chọn gốc tọa độ là vị trí
cân bằng của vật, chiều dương hướng lên. Con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương
trình
2π
x = 4cos(10t- ) (cm)
3
, lấy g = 10 m/s
2
. Độ lớn của lực hồi phục tác dụng vào vật tại thời điểm vật đi
được quãng đường s = 3 cm ( Kể từ t = 0) là
A. 0,7 N. B. 0,4N. C. 0, 3 N. D. 0,1N.
Câu 44: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở
50R
= Ω
, tụ điện có dung kháng bằng điện trở
và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Mắc đoạn mạch vào điện áp xoay chiều có điện áp hiệu
dụng không đổi và tần số 50Hz. Điều chỉnh L để điện áp giữa hai đầu cuộn dây cực đại, giá trị của L là
A.
1
L= H
π
. B.
1
L= H
2π
. C.
2
L= H
π
D.
đại trong mạch là
A. 15mA. B. 0,15A. C. 7,5
2
mA. D.7,5
2
A.
Câu 49: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn dây có điện trở r=15
Ω
, độ tự
cảm L=
0,2
H
π
, dòng điện có tần số 50Hz. Điều chỉnh R để công suất tỏa nhiệt trên R lớn nhất, khi đó R có
giá trị
A. 25
Ω
. B. 15
Ω
. C. 40
Ω
. D. 10
Ω
.
Câu 50: Đặt một điện áp u = U
0
cos(ωt +
π
6
)(V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một trong bốn phần tử; điện trở