ĐỀ 1 TIẾT 16-LÂM ĐỒNG X - Pdf 66

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH 12 BAN KHTN
Trường THPT Bảo Lộc Thời gian làm bài: 45 phút (40 câu trắc nghiệm) - Mã đề 123
Câu 1: Tần số hoán vị gen của 4 gen trên cùng một NST là AD = 13%, BD = 18%, AB = 31%, BC = 36%. Trật tự đúng
của các gen trên NST là
A. ABCD. B. ADBC. C. ABDC. D. CDAB.
Câu 2: Ruồi giấm cái dị hợp hai cặp gen thân xám, cánh dài lai phân tích, F
a
thu được 41% ruồi thân xám, cánh dài : 41%
ruồi thân đen, cánh cụt : 9% ruồi thân xám, cánh cụt : 9% ruồi thân đen, cánh dài. Tần số hoán vị gen ở ruồi cái đem lai là
A. 40%. B. 18%. C. 9%. D. 28%.
Câu 3: Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là do sự trao đổi chéo giữa 2 cromatit
A. chị em trong cặp NST kép tương đồng. B. không chị em trong cặp NST kép không tương đồng.
C. không chị em trong cặp NST kép tương đồng. D. chị em trong cặp NST kép không tương đồng.
Câu 4: Cơ thể có kiểu gen Aa
bd
BD
giảm phân có hoán vị gen với tần số 20% cho loại giao tử aBD chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A. 5% B. 40% C. 10% D. 20%.
Câu 5: Gen đa hiệu là hiện tượng
A. một gen không alen quy định nhiều tính trạng. B. nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng.
C. nhiều gen không alen quy định một tính trạng. D. một gen alen quy định nhiều tính trạng.
Câu 6: Phép lai nào cho phép phát hiện quy luật di truyền ngoài NST?
A. Lai thuận nghịch. B. Lai phân tích. C. Lai gần. D. Lai khác loài.
Câu 7: Tính trạng số lượng
A. có mức phản ứng hẹp, chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường.
B. có mức phản ứng rộng, ít chịu ảnh hưởng của môi trường.
C. có mức phản ứng hẹp, ít chịu ảnh hưởng của môi trường.
D. có mức phản ứng rộng, chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường.
Câu 8: Tỷ lệ loại giao tử ABD tạo ra từ kiểu gen AaBBDd là:
A. 100% B. 12,5% C. 25% D. 50%
Câu 9: Lai ruồi giấm thân xám, cánh dài với thân đen, cánh cụt được F

Ab
x
ab
aB
. D.
ab
AB
x
ab
ab
.
Câu 13: Lai bí quả dẹt và quả dài với nhau được F
1
đều quả dẹt. F
1
giao phấn với nhau, F
2
có 91 quả dẹt : 59 quả tròn : 10
quả dài. F
1
lai phân tích F
a
thu được
A. 1 quả dẹt : 2 quả tròn : 1 quả dài. B. 2 quả dẹt : 1 quả tròn : 1 quả dài.
C. 1 quả dẹt : 1 quả tròn : 2 quả dài. D. 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài.
Câu 14: Hai gen không alen là hai gen
A. không cùng locus của cặp NST tương đồng. B. không cùng locus của hai cặp NST tương đồng.
C. không cùng locus của cặp NST không tương đồng. D. cùng locus của cặp NST tương đồng.
Câu 15: Qui luật phân li độc lập thực chất nói về
A. sự phân li độc lập của các tính trạng. B. sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1.

Câu 19: Ý nghĩa thực tiễn của hoán vị gen là gì?
A. Làm giảm được số loại kiểu hình trong quần thể. B. Tạo được các tổ hợp gen độc lập.
C. Làm giảm được nguồn biến dị tổ hợp trong quần thể. D. Tổ hợp các gen có lợi về cùng một NST.
Câu 20: Cơ thể có kiểu gen Aa
bD
BD
giảm phân bình thường cho mấy loại giao tử?
A. 2 loại. B. 6 loại. C. 8 loại. D. 4 loại.
Câu 21: Bộ NST lưỡng bội ở người là 2n = 46. Số nhóm tính trạng di truyền liên kết ở người bằng bao nhiêu?
A. 23. B. 92. C. 2. D. 46.
Câu 22: Giao phấn hai cây thuần chủng thu được F
1
đồng loạt giống nhau. Cho F
1
tạp giao, F
2
có 75% cây thân cao, lá dài
: 25% cây thân thấp, lá ngắn. Mỗi gen quy định một tính trạng, kiểu gen P như thế nào?
A. AABB x aabb B.
AB
AB
x
ab
ab
. C.
Ab
Ab
x
aB
aB

A. 50%. B. 37,5% C. 12,5%. D. 25%.
Câu 28: Khái niệm “giao tử thuần khiết’’ theo MenĐen là giao tử của cơ thể lai chỉ chứa một
A. cặp alen của bố hoặc mẹ. B. nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ.
C. NST của bố hoặc mẹ. D. cặp gen của bố hoặc mẹ.
Câu 29: Nhóm động vật nào sau đây có NST giới tính ở giới đực là XX, giới cái là XY?
A. Ruồi giấm, chim bồ câu, cá. B. Gà, bướm tằm, cá.
C. Gà, dơi, chim bồ câu. D. Bướm tằm, cá voi, ếch nhái.
Câu 30: Ở người, chỉ có nam giới mới bị tật dính ngón tay số 2 và 3 là do gen quy định tật dính ngón tay số 2 và 3
A. nằm trên đoạn không tương đồng của NST Y. B. nằm trên đoạn không tương đồng của NST X.
C. nằm trên NST thường. D. nằm ngoài NST và phụ thuộc vào giới tính cơ thể.
Câu 31: F
1
dị hợp một cặp gen trên NST thường tự thụ phấn cho F
2
có số loại kiểu gen là bao nhiêu?
A. 4. B. 2. C. 9. D. 3.
Câu 32: Trong di truyền liên kết với giới tính, sự phân bố kiểu hình
A. luôn không đồng đều ở hai giới tính. B. đều hoặc không đồng đều ở hai giới tính.
C. chỉ ở một giới tính. D. luôn đồng đều ở hai giới tính.
Câu 33: Lai 2 thứ đậu Hà Lan thuần chủng về 5 cặp gen trội với 5 cặp gen lặn nằm trên 5 cặp NST thường. Mỗi gen quy
định một tính trạng, trội hoàn toàn. Giao phấn các cây F
1
với nhau thu được số loại kiểu hình:
A. 15 B. 32 C. 10 D. 234
Trang 2/3 - Mã đề 123
Câu 34: Cây hoa phấn lá xanh thụ phấn cho cây hoa phấn lá đốm F
1
thu được toàn cây lá đốm. Ngược lại, cây hoa phấn lá
đốm thụ phấn cho cây hoa phấn lá xanh F
1

Ab
Ab
x
aB
aB
.
Câu 37: Đối với các loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di truyền nguyên vẹn cho con
A. tính trạng. B. kiểu gen. C. kiểu hình. D. alen.
Câu 38: Bộ NST lưỡng bội ở gà là 2n = 78. Số nhóm gen liên kết ở gà bằng bao nhiêu?
A. 46. B. 156. C. 39. D. 78.
Câu 39: Khi các gen phân li độc lập, phép lai P : ♂ AaBbCcDd x ♀ AABbccDd sẽ cho F
1
có tỉ lệ kiểu gen giống mẹ
là:
A. 1/8. B. 1/32. C. 1/16. D. 9/32
Câu 40: Lai cây hoa đỏ thẫm với cây hoa trắng đều thuần chủng F
1
thu được toàn hoa đỏ thẫm. F
1
giao phấn với nhau F
2
thu được 9/16 hoa đỏ thẫm : 7/16 hoa trắng. Màu hoa di truyền theo quy luật
A. tương tác át chế. B. tương tác bổ sung.
C. tương tác cộng gộp. D. liên kết hoàn toàn.---
--------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Mã đề Câu hỏi Đáp án Câu hỏi Đáp án
123 1 B 21 A
123 2 B 22 B
123 3 C 23 C


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status