TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ
NGUYỄN TRUNG NHÂN
NGHIÊN CỨU TÁC ĐỘNG CỦA
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐẾN CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH
NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP
TẠI THÀNH PHỐ CẦN THƠ
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH
MÃ NGÀNH: 62.34.01.02
Cần Thơ - 2019
i
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ
NGUYỄN TRUNG NHÂN
MÃ SỐ NCS: P1314002
NGHIÊN CỨU TÁC ĐỘNG CỦA
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐẾN CÁC YẾU TỐ CẤU THÀNH
NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP
TẠI THÀNH PHỐ CẦN THƠ
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ
Cần Thơ, ngày …. tháng …. năm 2019
Nghiên cứu sinh
Nguyễn Trung Nhân
iii
TÓM TẮT
Mục tiêu của nghiên cứu là xác định mức độ tác động của công nghệ
thông tin (CNTT) đến các yếu tố cấu thành năng lực cạnh tranh (NLCT) của
DN. Thông qua số liệu điều tra 350 DN trên địa bàn thành phố Cần Thơ; đối
tượng trả lời phiếu điều tra thuộc các vị trí Ban Giám Đốc, Kế toán trưởng,
Lãnh đạo các phòng ban, đây là các đối tượng đều am hiểu về hoạt động sản
xuất kinh doanh (SXKD) của DN và chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động
SXKD của DN. Ngoài ra, phương pháp phân tích hệ số Cronbach‟s Alpha,
phân tích nhân tố khám phá (EFA), phân tích nhân tố khẳng định (CFA) và mô
hình cấu trúc tuyến tính (SEM) được sử dụng trong nghiên cứu. Kết quả cho
thấy tác động CNTT đến 06 yếu tố cấu thành NLCT của DN, đó là Năng
lực định hướng thị trường, Năng lực huy động vốn, Năng lực marketing, Năng
lực tổ chức quản lý, Năng lực huy động nguồn lực, Năng lực quan
hệ xã hội. Qua các phân tích, đo lường bằng các công cụ nêu trên tác giả đưa
ra các kết luận và hàm ý quản trị nhằm khẳng định các giả thuyết và đề xuất
các hàm ý quản trị nhằm đẩy mạnh ứng dụng CNTT nâng cao NLCT của DN
tại TPCT.
iv
ABSTRACT
Nguyễn Trung Nhân
vi
MỤC LỤC
CHƢƠNG 1:GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU.................................... 1
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ VÀ SỰ CẦN THIẾT ........................................................ 1
1.1.1 Đặt vấn đề ......................................................................................... 1
1.1.2 Sự cần thiết của nghiên cứu ............................................................... 3
1.1.3 Tính mới của luận án ......................................................................... 5
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ...................................................................... 6
1.2.1 Mục tiêu chung .................................................................................. 6
1.2.2 Mục tiêu cụ thể .................................................................................. 6
1.3 CÂU HỎI NGHIÊN CỨU ......................................................................... 6
1.4 ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU ......................................... 7
1.4.1 Đối tượng nghiên cứu ........................................................................ 7
1.4.2 Phạm vi nghiên cứu ........................................................................... 7
1.4.2.1 Phạm vi không gian ............................................................................... 7
1.4.2.2 Phạm vi thời gian ................................................................................... 7
1.4.2.3 Phạm vi nội dung ................................................................................... 7
1.5 Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN CỦA LUẬN ÁN ................. 7
1.5.1 Ý nghĩa khoa học ............................................................................... 7
1.5.2 Ý nghĩa thực tiễn ............................................................................... 8
1.6 KẾT CẤU CỦA LUẬN ÁN ...................................................................... 8
CHƢƠNG 2: TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU .............................................. 10
2.1 CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU VỀ KHUNG KIẾN TRÚC
CNTT .............................................................................................................. 10
2.2 CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU VỀ NLCT .................................. 27
2.3 CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU VỀ CÁC YẾU TỐ CẤU
3.2 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .......................................................... 89
3.2.1 Phương pháp thu thập số liệu ........................................................... 89
3.2.1.1 Số liệu thứ cấp ..................................................................................... 89
3.2.1.2. Số liệu sơ cấp ...................................................................................... 90
3.2.2 Phương pháp phân tích số liệu ......................................................... 93
3.2.2.1 Nghiên cứu định tính sơ bộ .................................................................. 93
3.2.2.2 Nghiên cứu định lượng sơ bộ ............................................................... 97
3.2.2.3 Phương pháp nghiên cứu định tính chính thức ................................. 100
3.2.2.4 Nghiên cứu định lượng chính thức .................................................... 101
3.2.3 Quy trình nghiên cứu định lượng ................................................... 109
3.2.4 Các giả thuyết nghiên cứu cần kiểm định ....................................... 112
viii
3.2.5 Mô hình nghiên cứu đề xuất........................................................... 117
3.2.6 Thang đo và các giả thuyết nghiên cứu .......................................... 120
CHƢƠNG 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN .................. 126
4.1 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH ............................................. 126
4.1.1 Những chính sách và quá trình ứng dụng CNTT ở Việt Nam ......... 126
4.1.2 Đánh giá về thực trạng DN tại TPCT ............................................. 131
4.1.2.1 Số lượng và quy mô DN ..................................................................... 131
4.1.2.2 Ngành nghề của DN ........................................................................... 135
4.1.2.3 Kết quả hoạt động kinh doanh của DN tại TPCT .............................. 136
4.1.3 Các chỉ số đánh giá liên quan ứng dụng CNTT trong các DN tại TPCT .... 138
4.1.3.1. Đánh giá xếp hạng chỉ số EBI của TPCT ......................................... 139
4.1.3.2 Chỉ số NLCT cấp tỉnh (PCI - Provincial Competitiveness Index) ..... 140
4.1.3.3 Chỉ số sẵn sàng cho phát triển và ứng dụng CNTT-TT (VietNam ICT
Index) ............................................................................................................. 142
4.1.3.4 Chỉ số đổi mới sáng tạo toàn cầu (GII- Global Innovation Index) ... 145
5.2.4 Nâng cao năng lực tổ chức quản lý ................................................ 188
5.2.5 Nâng cao năng lực ứng dụng công nghệ ......................................... 189
5.2.6 Nâng cao năng lực huy động nguồn lực ......................................... 189
5.2.7 Nâng cao năng lực Quan hệ xã hội ................................................. 190
5.3 KIẾN NGHỊ ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN NHÀ NƢỚC ...................... 190
5.4 HẠN CHẾ VÀ CÁC HƢỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO ............ 191
5.4.1 Hạn chế của luận án ....................................................................... 191
5.4.2 Hướng nghiên cứu tiếp theo ........................................................... 192
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ ..... 194
TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................... 195
x
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
TT
2.1
2.2
2.3
Tên bảng
Khung kiến trúc cơ bản của Zachman
Tóm tắt một số lý thuyết về Khung kiến trúc hoặc Mô hình CNTT
trong DN
Tổng hợp các nhân tố liên quan trong khung kiến trúc, mô hình
CNTT trong DN
Trang
10
Bảng phân phối cỡ cấu mẫu theo nhóm ngành
92
3.2
Tóm tắt các giả thuyết về cạnh tranh
118
3.3
Tóm tắt các nhân tố CNTT
118
3.4
Mã hóa các biến quan sát tác động đến các yếu tố cấu NLCT của
DN
123
3.5
Mã hóa các biến CNTT
124
4.1
Các chỉ số đánh giá việc ứng dụng CNTT trong các DN tại thành
phố Cần Thơ
140
4.7
Tỷ lệ lao động thường xuyên sử dụng máy tính phân theo ngành
148
4.8
Tỷ lệ lao động ít sử dụng máy tính phân theo ngành
148
4.9
Tổng số DN có kết nối Internet 2013 - 2016
149
4.10 Mục đích sử dụng Internet
150
4.11 Mục đích sử dụng Website của DN
159
4.19 Kết quả thống kê mô tả mẫu sơ bộ theo quy mô doanh nghiệp
161
4.20 Kết quả thống kê mô tả mẫu sơ bộ theo lĩnh vực hoạt động
161
4.21 Kết quả đánh giá sơ bộ độ tin cậy của các thang đo
162
4.22 Kết quả phân tích EFA
165
4.23 Kết quả phân tích EFA biến phụ thuộc
167
4.24 Kết quả thống kê mô tả mẫu theo quy mô doanh nghiệp
167
4.25 Kết quả thống kê mô tả mẫu theo lĩnh vực hoạt động
168
Tên hình
Trang
2.1
Khung lập kế hoạch kiến trúc DN của Spewak
13
2.2
Cấu trúc của Phương pháp phát triển kiến trúc TOGAF
15
2.3
Khung kiến trúc CPĐT tổng thể cấp quốc gia Việt Nam v1.0
19
2.4
Khung kiến trúc khái quát CPĐT Việt Nam – Phiên bản 2.0
22
2.5
Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của M. Porter
80
3.4
Mô hình phân tích SWOT
81
3.5
Mô hình phân tích PESTEL
81
3.6
Mô hình PESTEL phân tích môi trường bên ngoài của DN
84
3.7
Mối quan hệ giữa nguồn lực và hiệu quả DN theo lý thuyết RBV
86
3.8
4.3
Chỉ số thành phần PCI qua các năm
142
4.4
Kết quả phân tích hệ số khẳng định CFA
175
4.5
Kết quả kiểm định SEM
178
xiii
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt
Tiếng Anh
Tiếng Việt
Australia Government
Enterprise Architechter
Kiến trúc DN
EFA
Exploratory Factor Analysis
Phân tích nhân tố khám phá
European Interroperability
EIF
EBI
FEAF
Framework
IoT
PCI
RBV
Chỉ số Thương mại điện tử
Federel Enterprise
Khung kiến trúc DN Liên
Architechter Framework
SAGA
Khung tham chiếu châu Âu
E- Business Index
International Society of
ISA
(CNTT)
Modeling
Small and Medium
xiv
Khung kiến trúc tiêu chuẩn
cho ứng dụng CPĐT
Mô hình cấu trúc tuyến tính
Doanh nghiệp nhỏ và vừa
Enterprises
NIST
National Institute of
Viện nghiên cứu quốc gia về
Telecommunications Group
thông Việt Nam
World Economic Forum
Diễn đàn kinh tế thế giới
Cách mạng công nghiệp lần
CMCN 4.0
thứ tư
CNTT
Công nghệ thông tin
DN
Doanh nghiệp
DNNN
Doanh nghiệp Nhà nước
ĐBSCL
Đồng bằng sông Cửu long
bá sản phẩm của DN, mua bán, cung cấp sản phẩm - dịch vụ trực tuyến, xây
dựng các chiến lược nhằm đạt lợi thế cạnh tranh, …Mục tiêu cuối cùng của
quá trình này là nhằm nâng cao NLCT của DN trên thị trường.
1
Trên địa bàn TPCT, qua số liệu khảo sát của Sở TTTT TPCT và VCCI
Chi nhánh Cần Thơ (2017) thì có trên 90% DN đã có ứng dụng CNTT vào
trong công tác quản lý điều hành DN, có 100% DN có kết nối Internet, số DN
tham gia TMĐT và kinh doanh trực tuyến ngày càng tăng; các cơ quan Nhà
nước và một số DN lớn đầu tư và triển khai các giải pháp ứng dụng CNTT khá
tốt như: Hệ thống phần mềm “Một cửa điện tử” đến cấp xã, hệ thống kê khai
thuế trực tuyến và hải quan điện tử, hệ thống eBanking, hệ thống đặt phòng
qua mạng, hệ thống siêu thị, cửa hàng online (giao hàng tận nơi), gọi xe qua
app, … đang ngày càng phát triển và đặc biệt phát triển nhanh vào những dịp
lễ, Tết và đặc biệt hữu ích trong các giao dịch giữa các đối tác có khoảng cách
địa lý xa, các điều kiện hạn chế tiếp xúc gần (dịch bệnh, chiến tranh,…). Bên
cạnh những DN lớn và có điều kiện tài chính, đa phần các DN nhỏ và vừa đầu
tư, ứng dụng CNTT vẫn còn ở mức cơ bản, chủ yếu là đầu tư thiết bị máy tính,
mạng nội bộ (LAN), các thiết bị có kết nối internet và triển khai một số phần
mềm chuyên dụng riêng lẻ như: phần mềm kế toán, phần mềm quản lý nhân
sự, phần mềm quản lý bán hàng,…chủ yếu thay thế các công việc thủ công,
chưa triển khai các giải pháp tổng thể nhằm phục vụ công việc quản lý hàng
ngày của DN; các ứng dụng này thiếu tính đồng bộ, chưa áp dụng trên quy mô
lớn, chưa mang tầm chiến lược và hiệu quả mang lại còn hạn chế.
Các DN ở Cần Thơ thường gặp phải những khó khăn trong hoạt động
sản xuất kinh doanh của mình so với địa phương khác, đó là: điều kiện nền đất
yếu, thấp không thuận lợi cho những công trình cao tầng, suất đầu tư hạ tầng
thường cao hơn vùng khác; là thành phố trực thuộc Trung ương nên giá thuê
Bán Buôn Xăng Dầu
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một
91/42 Cách Mạng Tháng 8 Hẻm
Bán Lẻ Thiết Bị Phòng
Thành Viên Đồng Tiến
91
Cháy Chửa Cháy
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv
Xăng Dầu Sts Tây Nam Bộ
Công Ty Cổ Phần Phân Phối Phú Thái
132d Trần Quang Diệu
Cần Thơ
Doanh Nghiệp T Nhân Ngân Phúc
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv
Hòa Bình
Phân Phối Hàng Tiêu
Dùng
404 Lê Hồng Phong
Lô 30 A3 - 4 Khu Công Nghiệp
Bán Buôn Thuốc Bảo
Trà Nóc 1
Vệ Thực Vật
174/19 Trần Quang Diệu
Bán Lẻ Vật Liệu Xd
217
218
Gấm
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn 1tv
Thiên Dung
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mỹ
351, Võ Văn Kiệt
Nghệ Mk
Bán Lẻ Xăng Dầu
Bán Buôn Hạt Giống
Nông Nghiệp
Bán Lẻ Vật Liệu Xd
221
222
223
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một
Thành Viên Tiến Thành Mê Kong
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Thơng Mại Dịch Vụ Phơng Thảo
Doanh Nghiệp T Nhân Thơng Mại Sản
Xuất Ngọc Bình
238
224
Công Ty Cổ Phần O Tô Sao Tây Nam
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Th-
225
ơng Mại Dịch Vụ Và Kỹ Thuật Minh
Phú
226
227
Cb Gạo
229
Công Ty Cổ Phần Thuỷ Sản Mê Kông
Lô 24 Kcn Trà Nóc
Cb Thủy Sản
230
231
232
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công
Lô 44 Kcn Trà Nóc 1
Nghiệp Thực Phẩm Pataya
Lô 45 Đờng Số 2 Kcn Trà Nóc
Công Ty Thép Tây Đô
1
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thực
Phẩm XK Nam Hải
Sx Bao Bì
236
Công Ty Cổ Phần Liên Hiệp Kim Xuân
237
238
239
240
241
242
243
244
245
246
247
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Kwong
Lung Mê Kô
Công Ty Cổ Phần Bia Nớc Giải Khát Sài
Gòn Tây Đô
Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Thực
Phẩm Tân á
274a/13 Tỉnh Lộ 918
Sx Tập Học Sinh
Lô 15a Kcn Trà Nóc 1
Sx Bột Mì
Bình Yên A
Trồng Rau
309b Bùi Hữu Nghĩa
Sx Câu Kiện Kim Loại
3/1 Bình Yên A
Đóng Xà Lan
557/12 Trần Quang Diệu
Sx Bàn Ghế
Cạnh Kho 313 Huỳnh Phan Hộ
Sx Bi Bánh Răng
Lô 57 Kcn Trà Nóc 1
251
252
253
254
255
256
257
258
259
260
261
262
263
264
265
266
267
268
Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Và Vật T
Xây Dựng 3
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv
Xây Dựng Thơng Mại Thu Trang
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn 1tv Xây
Lắp Nớc 94
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thơng
Mại Mê Kông Tây Đô
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây
Sx Thuốc Thú Y, Thủy
Sản
300/10 Cmt8
Xây Dựng Dd
20a/5a Lê Hồng Phong
Xây Dựng Cầu Đờng
392-394 Cmt8
Xây Dựng
91/14 Cmt8
Xây Dựng
281b/91b Tổ 11 Bình Phó A
340/8 Cmt8
Lắp Đặt Cấp Thoát Nớc
244/52a Cmt8
Xây Dựng dd
512/74 Đờng Cmt8
Xây Dựng Dd
286/10a/6 Cmt8
Xây Dựng Dd
469a Lô D1-2 Cmt8
Xây Dựng
28/14b Kv 5 Nguyễn Truyền
Xây Dựng Dd
240
Dựng Thế Lập
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sáu
Phát
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Trung
Kiên
Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Điện Tp Cần
Thơ
Công Ty Cổ Phần Đầu T Xây Dựng Thái
Quảng
Doanh Nghiệp T Nhân á Đông
Doanh Nghiệp T Nhân Dịch Vụ Mai
Hoàng Phúc
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thành
287
288
289
71 Vành Đai Phi Trờng
Xây Dựng Dd
469a Cmt8
Xây Dựng Dd
6/7 Lê Hồng Phong
Xây Dựng
Phân Phối Dợc Phẩm
Lô 11c Võ Nguyên Giáp
Bán Lẻ Xe Ô Tô
Khu Vực 2
Mua Bán Phế Liệu
Công Ty Cổ Phần Dầu Khí Đông Phơng
Kdc Hng Phú 2a
Bán Lẻ Xăng Dầu
Công Ty Cổ Phần Xăng Dầu An Hữu
Tầng 1 D2-20 Kdc Phú An(lô
Trà Vinh
Số 20) Kđt Mới Nam Sông Hậu
Công Ty Cổ Phần Dợc Phẩm Phớc Thọ
286
Xây Dựng Cầu Đờng
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Thơng Mại Dịch Vụ Châu Duy Phát
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây
dựng Thơng Mại Vận Tải Vy Thành
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Thơng Mại Xây dựng Thái Sơn
Bán Lẻ Xăng Dầu
30 B5 Hng Phú
Bán Lẻ Xăng Dầu
379m Đờng Lê Bình
Bán Buôn Vật Liệu Xd
509 Quốc Lộ 61b Kv3
Bán Lẻ Vật Liệu Xd
241
290
291
292
293
294
Trong Xd
Công Ty Cổ Phần Vlxd D T L
Công Tytrách Nhiệm Hữu Hạn Cơ Khí
Thơng Mại Trờng Phú
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv
Xăng Dầu Hồng Hào
Số 5 Đờng Số 3 Long Thịnh
Bán Buôn Sắt Thép
283 Yên Trung
Bán Buôn Sắt Thép
D15,đờng Số 5
Bán Lẻ Xăng Dầu
D15,đờng Số 5
Bán Lẻ Xăng Dầu
378 Khu Vực 1
Bán Máy Tính
D2, Đờng 29, Kđt Mới Phú Hng
Công Ty Cổ Phần Nhiên Liệu Tây Đô
Số 58 Đờng Số 8 Kđt Phú An
Kinh Doanh Xăng Dầu
Lô 20 Khu Đô Thị Phú An
Kinh Doanh Xe Ô Tô
Km8 Quốc Lộ 1
Sx Thuốc Lá
23 Đờng D9, Kdc Thiên Lộc
Sx Giống Thủy Sản
38 Đờng Số 8 Kdc 586
Sx Tôm Giống
99a Khu Vực Mỹ
Sx Mỹ Phẩm
504 Khu Vực Yên Hạ
Sx Cây Giống
308
309
Hợp Tác Xã Phớc Trung
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thủy
Sản Hoàng Hiệp
Doanh Nghiệp T Nhân Tuấn Tài Lộc
242
Thạnh Thuậ
310
311
312
313
314
315
316
317
318
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xp
Cb Thủy Sản
Dịch Vụ Bán Đấu Giá Nguyên Tâm
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Cơ Khí
679
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn TV Xây
Xây Lắp Điện
912 B- Khu Vực 2
Xây Dựng
03-05 Kdc Diệu Hiền
Xây Dựng Dd
C9 Đờng 57 Kdc 586
Xây Dựng
G3-27 Đờng Số 10 Kđt Phú An
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mtv Và
Công Nghệ Sinh Học P C R
Km 2078+300 Quốc Lộ 1
Dịch Vụ Đo Đạc
C37 Đờng 57, Kdc 586
Kiểm Tra Và Phân Tích
Kỹ Thuật
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Giám
Số M9 Đờng Số 44a, Khu Dân
Thiết Kế Giám Sát
Sát Đông Dơng
C 586
Công Trình Điện
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn
Warrantek
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn 1tv
Quang Phát
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn 1tv
Hiệp Hng Thịnh
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Kinh
Doanh Xăng Dầu Cam Thuỷ
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Phú
Nông
Doanh Nghiệp T Nhân Ngọc Thu
494 Kv Thới Hòa 1
Kinh Doanh Phân Bón
330
Doanh Nghiệp T Nhân Nông Việt
538 Thới Bình A
Bán Buôn Tấm Cám
331
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn 1tv
Đăng Khoa
332
Doanh Nghiệp T Nhân Đồng Tân
333
Công Ty Cổ Phần Thủy Sản N. T. S. F
334
335
336
Cb Thủy Sản
Tràng Thọ A
Sx Bột Cá, Cám Sấy
Kcn Thới Thuận
Cb Thủy Sản
338
Công Ty Cổ Phần Hiệp Phú
Kcn Thốt Nốt
Sx Thức Ăn Thủy Sản
339
Doanh Nghiệp T Nhân Thắng Lợi 2
Thạnh Phớc 1
Cb Gạo
340
Công Ty Cổ Phần Gentraco
344
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Lê Nổi
Thới An 1
Xd
1173 Ql 91 Thới Thạnh
Xây Dựng
703 Kv Thới Thạnh 1
Xây Dựng Dd
QL 91
Xây Dựng Dd
Phụng Thạnh 1
Xây Dựng Dd
345
346
347
Xâ Dựng Dd
Xây Lắp Hệ Thống Xử
Lý Rác
PHỤ LỤC 5
KẾT QUẢ PHÂN TÍCH CRONBACH’s ALPHA, PHÂN TÍCH EFA
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of Items
.836
5
Item-Total Statistics
Scale Mean if
Scale Variance if
Corrected Item-
Cronbach's Alpha
Item Deleted
Item Deleted
Total Correlation
.795
TT04
13.99
4.324
.683
.792
TT05
14.06
4.323
.638
.804
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of Items
.828
7.09
1.833
.638
.809
NV03
7.41
1.629
.745
.702
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of Items
.773
5
Item-Total Statistics
Scale Mean if
.540
.733
MA03
14.42
2.949
.575
.722
MA04
14.46
2.971
.571
.724
MA05
14.83
2.945
if Item Deleted
QL01
11.10
1.991
.553
.725
QL02
11.15
1.871
.620
.690
QL03
11.19
1.878
.602
Item Deleted
Item Deleted
Total Correlation
if Item Deleted
CN01
18.71
6.356
.715
.883
CN02
18.63
6.433
.745
.879
CN03
18.66
6.398
.712
.884
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of Items
.788
4
Item-Total Statistics
Scale Mean if
Scale Variance if
Corrected Item-
Cronbach's Alpha
Item Deleted
Item Deleted
.586
.740
NL04
11.19
2.056
.513
.775
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha
N of Items
.847
3
Item-Total Statistics
XH01
Scale Mean if
Scale Variance if