B
B
ệnh Dịch tả trâu bò
ệnh Dịch tả trâu bò
(Rinderpest, Pestis bovum,
(Rinderpest, Pestis bovum,
cattle plague)
cattle plague)
Gi
Gi
ới thiệu chung
ới thiệu chung
L
L
à bệnh truyền nhiễm của loài nhai lại
à bệnh truyền nhiễm của loài nhai lại
V
V
irus gây bệnh có tính hướng thượng bì
irus gây bệnh có tính hướng thượng bì
Bi
Bi
ến đổi bệnh lý chủ yếu ở bộ máy tiêu
vùng Đông Bắc)
I. C
I. C
ăn bệnh
ăn bệnh
V
V
irus thuộc họ Paramyxovirus, nhóm
irus thuộc họ Paramyxovirus, nhóm
Morbillivirus
Morbillivirus
L
L
à ARN virus, đường kính 120 – 300nm
à ARN virus, đường kính 120 – 300nm
VR c
VR c
ó dạng hình cầu, có vỏ bọc lipid
ó dạng hình cầu, có vỏ bọc lipid
Tr
Tr
ên thế giới có duy nhất một chủng
ên thế giới có duy nhất một chủng
VR c
đời , VR làm cho thỏ chết (cường
độc đối với thỏ), ổn định độc tính
độc đối với thỏ), ổn định độc tính
Sau 355
Sau 355
đời, độc tính hoàn toàn ổn định, gây
đời, độc tính hoàn toàn ổn định, gây
MD bền vững cho trâu bò, dùng làm giống
MD bền vững cho trâu bò, dùng làm giống
sản xuất vacxin
sản xuất vacxin
I. C
I. C
ăn bệnh
ăn bệnh
T
T
ính chất nuôi cấy
ính chất nuôi cấy
–
ĐVTN là thỏ, chuột, chuột lang
ĐVTN là thỏ, chuột, chuột lang
–
Ph
Ph
ôi gà
ôi gà
V
ới nhiệt độ : 56°C/50 - 60´, 60°C/30´
ới nhiệt độ : 56°C/50 - 60´, 60°C/30´
–
pH : 4,0 – 10,2
pH : 4,0 – 10,2
–
M
M
ẫn cảm với các chất làm tan mỡ
ẫn cảm với các chất làm tan mỡ
II. Truy
II. Truy
ền nhiễm học
ền nhiễm học
Lo
Lo
ài vật mắc bệnh
ài vật mắc bệnh
–
Trong thi
Trong thi
ên nhiên, trâu bò mắc bệnh nhiều
ên nhiên, trâu bò mắc bệnh nhiều
nhất
nhất
–
B
II. Truy
ền nhiễm học
ền nhiễm học
Ch
Ch
ất chứa căn bệnh
ất chứa căn bệnh
–
M
M
ầm bệnh có nhiều ở nước mũi, phân, nước
ầm bệnh có nhiều ở nước mũi, phân, nước
bọt, nước tiểu
bọt, nước tiểu
–
Ph
Ph
ủ tạng : lách, hạch lâm ba, gan
ủ tạng : lách, hạch lâm ba, gan
–
M
M
áu trong thời kỳ con vật sốt : 1ml máu có từ
áu trong thời kỳ con vật sốt : 1ml máu có từ
5.000 đến 25.000 đơn vị độc
5.000 đến 25.000 đơn vị độc
C
C
Ít gặp
–
Th
Th
ường xảy ra ở đầu ổ dịch, ở những con non
ường xảy ra ở đầu ổ dịch, ở những con non
trên dưới 1 năm tuổi
trên dưới 1 năm tuổi
–
S
S
ốt cao đột ngột (40 – 42°C)
ốt cao đột ngột (40 – 42°C)
–
Ủ rũ, mệt mỏi
Ủ rũ, mệt mỏi
–
C
C
ác niêm mạc xung huyết, đỏ ửng lên
ác niêm mạc xung huyết, đỏ ửng lên
–
Ch
Ch
ết khi chưa có triệu chứng đặc trưng (2 – 3
ết khi chưa có triệu chứng đặc trưng (2 – 3
ngày sau khi sốt)
ngày sau khi sốt)
–
Do ch
ngày
–
Tri
Tri
ệu chứng chung : sốt, mệt mỏi, ủ rũ, kém ăn,
ệu chứng chung : sốt, mệt mỏi, ủ rũ, kém ăn,
kém vận động
kém vận động
–
S
S
ốt đặc trưng :
ốt đặc trưng :
41 – 42°C, có khi lên đến 43°C
41 – 42°C, có khi lên đến 43°C
K
K
éo dài liên tục 3 – 4 – 5 ngày
éo dài liên tục 3 – 4 – 5 ngày
Đi táo
Đi táo
C
C
ác niêm mạc xung huyết, đỏ ửng lên
ác niêm mạc xung huyết, đỏ ửng lên