Đề kiểm tra 1 tiết lớp 11 Đê 2
Họ và tên:
I. Trắc nghiệm (5,5đ)
Câu 1 Ảnh của đường thẳng
3 2 0x y+ − =
qua phép tịnh tiến theo vectơ
(6, 2)v = −
r
là
A
3 2 0x y+ + =
. B.
3 2 0x y+ − =
C.
3 2 0x y− − =
D.
2 4 0x y+ − =
Câu 2 Ảnh của đường tròn
2 2
2 9 3 0x y x y+ − + − =
qua phép đối xứng tâm O(0,0) là
A .
2 2
2 9 3 0x y x y+ − + − =
B.
2 2
2 9 3 0x y x y+ − − − =
C.
2 2
2 9 3 0x y x y+ + + − =
D.
B.
3 2 0x y− − =
. C.
3 2 0x y− − =
D.
2 4 0x y+ − =
.
Câu 10: Ảnh của điểm A(1,-3) qua phép quay tâm O(0,0) góc
2
π
là
A. (3,1) B(-3,-1)
' '
,A B
C(3,-1) D(2,3)
Câu 11 : Cho A(-2,2), B(1,4) và lần lượt là ảnh của A, B qua phép vị tự tâm I(1,-6) tỉ số k = -2 .
Khi đó độ dài
' '
A B
bằng
A .
13
B. -2
13
C. 2
13
D. 26
II. Tự luận (5đ)
Câu 1 (2đ): Xác định tâm vị tự ngoài của phép vị tự biến đường tròn
2 2
BC
C. Phép đối xứng trục AH D. Phép quay tâm H góc
2
π
.
Câu 3 : Ảnh của đường thẳng
3 2 0x y+ − =
qua phép đối xứng trục Ox là
A.
3 2 0x y+ + =
C .
3 2 0x y− − =
B.
3 2 0x y− − =
. D.
2 4 0x y+ − =
.
Câu 4 Ảnh của điểm H(1,-3) qua phép đối xứng tâm I ( -1;1) là
A. (1,-8). B. (1,-1) C.(-3,5). D.( -1,7)
Câu 5 Ảnh của đường tròn
2 2
2 9 3 0x y x y+ + + − =
qua phép đối xứng tâm O(0,0) là
A .
2 2
2 9 3 0x y x y+ − + − =
B.
2 2
2 9 3 0x y x y+ − − − =
C.
B.
3 2 0x y+ − =
C.
3 2 0x y− − =
D.
2 4 0x y+ − =
Câu 9 Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng
A.Tam giác đều B.Hình bình hành C. Hình thang D. Cả A và C.
Câu 10 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A .Hình bình hành không có trục đối xứng.
B. Phép tịnh tiến biến một điểm thành một điểm không trùng với điểm đó.
C. Phép tịnh tiến biến parabol thành một parabol.
D .Phép đối xứng tâm là một phép quay.
Câu 11 : Ảnh của điểm A(1,-3) qua phép quay tâm O(0,0) góc
2
π
là
C(3,-1) B. (3,1) C.(-3,-1) D(2,3)
III. Tự luận (4,5đ)
Câu 1 (2đ): Xác định tâm vị tự ngoài của phép vị tự biến đường tròn
2 2
( ) : ( 1) ( 3) 4C x y− + − =
thành đường tròn
' 2 2
( ) : 2 0C x y y+ + =
.
Câu 2 (2,5đ): Cho đường tròn
( )O
, đường thẳng