Câu hỏi trắc nghiệm về Quần xã sinh vật - Pdf 66

QUẦN XÃ SINH VẬT
1.Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong
q.xãdo:
A.số lượng cá thể nhiều.
B.sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
C.có khả năng tiêu diệt các loài khác.
*D.số lượng nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
2. Các cây tràm ở rừng U minh là loài
A. ưu thế. *B.đặc trưng.
C.đặc biệt. D.có số lượng nhiều.
3.Các q.xã SVvùng nhiệt đới có:
A. sự phân tầng thẳng đứng. B.đa dạng sinh học thấp.
*C.đa dạng sinh học cao. D. nhiều cây to và ĐVlớn.
4.Mức độ phong phú về số lượng loài trong q.xãthể
hiện :
A. độ nhiều. *B.độ đa dạng.
C.độ thường gặp. D.sự phổ biến.
5.Hiện tượng số lượng cá thể của q.thể này bị số
lượng cá thể của q.thể khác kìm hãm là hiện tượng :
A. cạnh tranh giữa các loài. B.cạnh tranh cùng loài.
*C.khống chế sinh học. D.đấu tranh sinh tồn.
6.Tháp sinh thái số lượng có dạng lộn ngược được
đặc trưng cho mối quan hệ:
*A. vật chủ- kí sinh. B. con mồi- vật dữ.
C. cỏ- ĐVăn cỏ. D. tảo đơn bào, giáp xác, cá trích.
7.Mức đa dạng của q.xã không phụ thuộc vào:
A. sự cạnh tranh giữa các loài
*B. kích thước cá thể trong q.thể
C. mối quan hệ giữa con mồi và vật ăn thịt
D. mức độ thay đổi của các nhân tố vô sinh
8.Trong q.xã loài có khả năng thay thế loài ưu thế khi

*A.hợp tác. B. cộng sinh.
C. hội sinh. D.ức chế cảm nhiễm.
16.Quan hệ giữa hai hay nhiều loài SV, trong đó tất cả
các loài đều có lợi, song mỗi bên chỉ có thể tồn tại được
dựa vào sự hợp tác của bên kia là mối quan hệ
*A. cộng sinh B. hợp tác C. hội sinh D. kí sinh
17 .Quan hệ giữa hai loài SV, trong đó một loài này
sống bình thường, nhưng gây hại cho nhiều loài khác
là mối quan hệ
A. hội sinh B. cộng sinh
*C.ức chế - cảm nhiễm D. hợp tác
18.. Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối
quan hệ vật chủ- vật ký sinh là:
A. một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài
khác sống chung với nó.
B. hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.
C. một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng
đông
*D.một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít
19.. Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối
quan hệ cạnh tranh là
A. một loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài
khác
*B. hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.
C. một loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng
đông,
D. một loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít
20. Trong 1 bể nuôi, 2 loài cá cùng bắt ĐV nổi làm
thức ăn.1 loài ưa sống nơi thoáng đãng, 1 loài lại
thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong

C. thoả mãn nhu cầu thị hiếu khác nhau của người tiêu
thụ.
D. tng tớnh a dng sinh hc trong ao.
26.Tp hp no sau õy l q.xó SV?
A. Cỏc con ln trong mt m ly
B. Cỏc con d mốn trong mt bói t
C. Cỏc con h trong mt khu rng
D. *Cỏc con cỏ trong mt h t nhiờn
27.Trng hp no sau õy ko phi l nhp sinh hc?
A, Cõy xanh rng lỏ vo mựa thu
*B. S cp xoố lỏ ca cõy trinh n
C.Gu ng ụng D.Cõy hoa 10gi n vo 10h
28.S loi trong q.xó thng :
A. t l thun vi s lng cỏ th ca loi.
*B.t l nghch vi s lng cỏ th ca loi
C. cõn bng vi s lng cỏ th ca loi
D. mt cn bng vi s lng cỏ th ca loi
29.í ngha s phõn tng ca SV trong q.xó i vi sn
xut nụng nghip l:
A. trng xen cỏc loi cõy B. nuụi ghộp cỏc loi cỏ
C. tng kh nng s dng ngun sng
*D. tit kim din tớch canh tỏc, gim cnh tranh
30.Trong cỏc mi quan h ca cỏc loi trong q.xó thỡ mi
quan h l ng lc quan trng trong s phõn húa v tin
húa l mi quan h:
*A. cnh tranh, vt d-con mi B. h tr
C. kớ SVch D. c ch cm nhim
31.Mi quan h quan trng nht m bo tớnh gn bú
trong q.xó SV l mi quan h:
A. hp tỏc ni B. cnh tranh ni

D.Do mi quan h cnh tranh gia cỏc loi
41 : Đặc điểm nào sau đây không phải của quần xã?
A.các sinh vật trong quần xã thích nghi với môi trờng
sống của chúng
B.các SV trong quần xã có mối quan hệ gắn bó với nhau
nh một thể thống nhất làm cho q.xã có cấu trúc tơng đối
ổn định
C.*quần xã là tập hợp các quần thể sinh vật cùng loài
D.quần xã là một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc
nhiều loài khác nhau
42: Quần xã sinh vật có các đặc trng về
A.mức độ phong phú về thức ăn trong quần xã
B.mối quan hệ gắn bó giữa các cá thể trong quần
43: Các loài trong quần xã có quan hệ mật thiết với
nhau, trong đó các mối quan hệ hỗ trợ:
A. các loài đều hởng lợi; còn trong các mối quan hệ đối
kháng ít nhất có một loài bị hại
B*. ít nhất có một loài hởng lợi; còn trong các mối quan
hệ đối kháng ít nhất có một loài bị hại
C. ít nhất có hai loài hởng lợi; còn trong các mối quan hệ
đối kháng ít nhất có một loài bị hại
D. ít nhất có một loài hởng lợi; còn trong các mối quan
hệ đối kháng các loài đều bị hại
44 : Trật tự nào sau đây của chuỗi thức ăn là không
đúng?
A.*Cây xanh Rắn Chim Diều hâu
B. Cây xanh Chuột Mèo Diều hâu
C.Cây xanh Chuột Rắn Diều hâu
D. Cây xanh Chuột Cú Diều hâu
45: c im không phải là đặc trng cơ bản của quần

đổi lâu dài, diễn thế thứ sinh có thể hình thành nên quần
xã tơng đối ổn định
C.trong thực tế thờng bắt gặp nhiều q.xã có khả năng
phục hồi rất thấp mà hình thành quần xã bị suy thoái
D.một quần xã mới phục hồi thay thế quần xã bị huỷ diệt
49: nh hng ca nguyờn nhõn bờn ngoi n din th
sinh thỏi
A. *lm cho q.xó tr li hoc hy hoi hon ton , buc
q.xó phi khụi phc li t u
B. hy hai hon ton q.xó dn n q.xó b dit vong.
C. dn n thay th nhng loi cú sc cnh trnh cao
hn.
D. tt c u ỳng
50 : Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn
đến diễn thế sinh thái?
A.do thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu
B.do chính hoạt động khai thác tài nguyên của con ngời
C*.do cạnh tranh và hợp tác của các loài trong quần xã
D.do cạnh tranh gay gắt giữa các loài SV trong q.xã
51 : Quan hệ dinh dỡng trong quần xã cho ta biết:
A.mức độ sử dụng thức ăn của các sinh vật tiêu thụ
B.mức độ gần gũi giữa các loài trong quần xã
C.mức độ phân giải chất hữu cơ của các vi sinh vật
D*.con đờng trao đổi vật chất trong quần xã
53. Trong quá trình diễn thế sinh tháI, các chỉ số đều
thay đổi có tính quy luật.ý nào sau đây sai:
A. tổng sản lợng và sinh khối của quần xã tăng
B. hô hấp của q. xã tăng, còn sản lợng sơ cấp tinh giảm
C.* thành phần loài ngày càng đa dạng, nhng số lợng cá
thể ở mỗi loài ngày một tăng

4. Trong gii hn chu ng, nhit mụi trng t l
thun vi s phỏt trin s lng ca loi.
A. 1, 2 B. 1, 2, 3, 4 C.* 1, 2, 4 D. 2, 4
57. Chui v li thc n biu th mi quan h
gia thc vt vi ng vt. B.*dinh dng.
C.ng vt n tht v con mi.
D.gia SV sn xut vi SV tiờu th v SV phõn gii.
58 Trong chui thc n, nguyờn nhõn dn n sinh
khi ca bc dinh dng sau nh hn sinh khi ca
bc dinh dng trc l:
A. C th bc dinh dng sau hp thu kộm hn c
th bc dinh dng trc
B. Sn lng SV bc dinh dng sau cao hn so
vi bc dinh dng trc
C.* Quỏ trỡnh bi tit v hụ hp cỏc c th sng
D. S tớch lu cht sng bc dinh dng sau
59.im ging nhau gia hai hin tng: khng ch
sinh hc v c ch - cm nhim l:
A. *xy ra trong q.xó SV
B. l mi quan h cnh tranh cựng loi
C. l mi quan h h tr khỏc loi
D. l quan h gia vt n tht vi con mi
60.c im ca hin tng khng ch sinh hc
khỏc vi c ch - cm nhim l:
A. loi ny kim hóm s phỏt trin ca loi khỏc
B. xy ra trong mt khu vc sng nht nh
C. *yu t kỡm hóm loi khỏc
D. th hin mi quan h khỏc loi
61Nguyờn nhõn dn n din th sinh thỏi thng
xuyờn l do:

ca q.xó l:
A. iu ho mt cỏc qun th
B. lm gim s lng cỏ th trong q.xó
C. m bo s cõn bng trong q.xó
D.* C A,B,C
68. ng dng ca vic nghiờn cu din th l:
A. nm c quy lut phỏt trin ca q.xó
B. phán đoán được q.xã tiên phong và q.xãcuối cùng
C. biết được q.xã trước và q.xã sẽ thay thế nó
D.* xây dựng kế hoạch dài hạn cho nông, lâm, ngư
nghiệp
69. Đặc trưng có ở q.xã mà không có ở quần thể là
A. mật độ B. tỉ lệ tử vong
C. tỉ lệ đực cái D. *độ đa dạng
70.Nguyên nhân quyết định sự phân bố sinh khối của
các bậc dinh dưỡng trong một hệ sinh thái theo dạng
hình tháp do
A. SV thuộc mắt xích phía trước là thức ăn của SV thuộc
mắt xích phía sau nên số lượng luôn phải lớn hơn.
B. SV thuộc mắt xích càng xa vị trí của SV sản xuất có
sinh khối trung bình càng nhỏ.
C. *SV thuộc mắt xích phía sau phải sử dụng SV thuộc
mắt xích phía trước làm thức ăn, nên sinh khối của SV
dùng làm thức ăn phải lớn hơn nhiều lần.
D. năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng thường bị hao
hụt dần.
72.Hiện tượng khống chế s.học trong q.xã biểu hiện ở
A.số lượng cá thể trong q.xã luôn được khống chế ở mức
độ cao phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của
môi trường

gian sống.
D. tuối thọ bình quân của cá thể
77. Nói q.xã là 1 cấu trúc động vì
A. số lượng các cá thể trong q.thể luôn biến động.
B. các nhân tố vô sinh của môi trường luôn thay đôi
theo từng ngày, mùa trong năm
C.*các loài trong quần xã có tác động qua lại với nhau,
với môi trường dẫn đến làm thay đổi cấu trúc q.xã.
D. các loài động vật trong quần xã luôn di chuyển.
78.Trạng thái cân bằng sinh học trong q.xã là trạng
thái mà ở đó
A. số lượng cá thể của mỗi q.thể trong q.xã dao động
trong 1 thế cân bằng.
B. số lượng cá thể của loài ăn thịt và con mồi luôn
luôn bằng nhau.
C. *sự phân bố các loài trong không gian, số lượng cá
thể của mỗi q.thể dao động trong 1 thế cân bằng và từ
đó toàn bộ q.xã SV cũng dao động trong 1 thế cân
bằng
D. sự phân bố các loài trong không gian, số lượng cá
thể của q.xã không thay đổi.
79. Trong 1 sinh cảnh xác định, khi số loài tăng lên thì
số lượng cá thể của mỗi loài giảm đi. Điều này là do
A.sự canh tranh khác loài mạnh mẽ.
B. *sự phân chia nguồn sống.
C. cạnh tranh cùng loài xảy ra mạnh mẽ.
D.khu phân bố của các loài trong q.xã không tăng.
80.Đặc diểm cơ bản nhất để phân biệt diễn thế nguyên
sinh và diễn thế thứ sinh là
A. *môi trường khởi đầu. B. thành phần SV sản xuất


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status