Bài 2: Môi trường kinh doanh và tài chính
Mụctiêu của bài này
Môi trường kinh doanh
Các loại hình doanh nghiệp
Ưu, nhược điểm của mỗi loại hình doanh nghiệp
Môi trường thuế
Thuế thu nhập công ty
Thuế thu nhập cá nhân
Môi trường tài chính
Thò trường tài chính
Các tổ chức tài chính
Các công cụ tài chính
Các loại hình doanh nghiệp (Mỹ)
Doanh nghiệp tư nhân – Một người duy nhất
Sở hữu doanh nghiệp
Công ty cổ phần – Doanh nghiệp:
Vốn điều lệ được chia thành cổ phần
Cổ đông chòu trách nhiệm trong phạm vi vốn góp của
mình
Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần cho
người khác, trừ cổ đông nắm cổ phần ưu đãi và cổ đông
sáng lập
Các loại hình doanh nghiệp (VN)
Công ty hợp doanh – Doanh nghiệp:
Có ít nhất 2 thành viên hợp doanh, ngoài ra có thể có
thành viên góp vốn
Thành viên hợp doanh chòu trách nhiệm vô hạn
Thành viên góp vốn chòu trách nhiệm hữu hạn
Doanh nghiệp tư nhân – Doanh nghiệp:
Do một cá nhân làm chủ
Chòu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình
đối hoạt động của doanh nghiệp
Doanh nghiệp Nhà nước
Môi trường thuế
Thuế thu nhập công ty – áp dụng đối với công ty cổ
phần
Thuế thu nhập công ty = (Thu nhập chòu thuế) x (Thuế
suất)
Thu nhập chòu thuế = Doanh thu – Chi phí hợp lý cho phép
(kể cả khấu hao và lãi vay)
Khấu hao và lãi vay ảnh hưởng đến thuế thu nhập công ty
Khấu hao và lãi vay càng cao càng tiết kiệm được thuế thu
nhập công ty => (1) công ty có khuynh hướng đưa chi phí
khấu hao và lãi vay cao vào chi phí để tránh thuế, (2) cơ
quan thuế tìm cách loại bỏ những khoản chi phí không hợp
lý để chống thất thu thuế, (3) Bộ tài chính có qui đònh cụ
thể cách tính khấu hao nhằm mục đích tính thuế hợp lý
Thuế thu nhập cá nhân – áp dụng đối với những cá nhân là chủ
doanh nghiệp tư nhân, thành viên công ty hợp doanh, thành viên
cty TNHH, và cổ đông
Các phương pháp tính khấu hao
Khấu hao – phân bổ chi phi tài sản vốn vào
giá thành sản phẩm theo từng thời kỳ nhằm
mục đích báo cáo tài chính, tính thuế hoặc cả
hai
Với tài sản có tuổi thọ 15 hoặc 20 năm thì m = 1,5
Qui đònh tỷ lệ khấu hao theo
MACRS
Năm Loại tuổi thọ 3
năm
Loại tuổi thọ 5
năm
Loại tuổi thọ
7 năm
Loại tuổi thọ
10 năm
1 33,33% 20,00% 14,29% 10,00%
2 44,45 32,00 24,49 18,00
3 14,81 19,20 17,49 14,40
4 7,41 11,52 12,49 11,52
5 11,52 8,93 9,22
6 5,76 8,92 7,37
7 8,93 6,55
8 4,46 6,55
9 6,56
10 6,55
11 3,28
Tổng 100,00% 100,00% 100,00% 100,00%
nh hưởng của lãi vay và cổ tức đến thuế
Chi phí lãi vay – được xem là khoản chi phí
trước thuế, do đó, được trừ ra khỏi thu nhập
Chính phủ
Tổ chức nước
ngoài
Các tổ chức tài
chính
Thò trường tài
chính
Huy động vốn
Phân bổ vốn
Đơn vò thiếu hụt
vốn:
Hộ gia đình
Các nhà đầu tư tổ
chức
Các doanh nghiệp
Chính phủ
Tổ chức nước
ngoài