I. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
II. Tính chất vật lí, ứng dụng
III. Tính chất hoá học
IV. Trạng thái tự nhiên
V. Điều chế
I. VÞ trÝ vµ cÊu h×nh electron nguyªn tö
* Nªu vÞ trÝ cña Cacbon trong BTH?
* ViÕt cÊu h×nh electron nguyªn tö?
* Cho biÕt c¸c sè oxi ho¸ thêng gÆp cña cacbon?
Em h·y kÓ tªn
mét sè d¹ng thï
h×nh cña cacbon
mµ em biÕt?
Kim cương Fuleren
* Các loại than khác như than mỡ (than béo), than gỗ, than xương, than
muội, than hoạt tính, bồ hóng, nhọ nồi, gọi là Cacbon vô định hình
Than chì
* Các dạng thù hình của cacbon có tính chất vật lí khác nhau.
Tiêu biểu là kim cương, than chì, fuleren.
Các dạng thù hình của cacbon
II. Tính chất vật lí, ứng dụng
Hãy quan sát mô hình cấu trúc tinh thể kim cương, than chì,
fuleren . Kết hợp với nghiên cứu mục II và IV trong SGK để hoàn
thành các phiếu học tập
Cấu trúc tinh thể
kim cương
Cấu trúc
Tứ diện đều
Cấu trúc lớp
Cu trỳc
Cấu trúc lớp. Các lớp
liên kết yếu với nhau
Cấu trúc hình
cầu rỗng
Tinh thể không
màu, không dẫn
điện, không dẫn
nhiệt, rất cứng
Tinh thể màu xám
đen, dẫn điện tốt (kém
kim loại). Mềm
Màu đen, xốp,
Có khả năng
hấp thụ chất khí,
chất tan
Dùng làm đồ trang
sức, chế tạo mũi
khoan, dao cắt thuỷ
tinh, bột mài
Dùng làm điện cực,
làm nồi nấu chảy hợp
kim chịu nhiệt, chế tạo
chất bôi trơn, làm bút
chì đen
Dùng trong
chưng cất dầu mỏ
CÊu tróc tinh thÓ
kim c¬ng
CÊu tróc
Tø diÖn ®Òu