THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU CHI PHÍ TẠI CÔNG TY
TNHH TƯ VẤN KÊ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN VIỆT NAM
2.1. Kế toán doanh thu và thu nhập khác
2.1.1. Chứng từ và thủ tục kế toán:
Các chứng từ sử dụng: Khi hạch toán doanh thu, kế toán phải căn cứ vào các chứng từ
sau:
Hợp đồng thu phí kiểm toán, tư vấn, thẩm định
Ví dụ:
Biểu 2.1: Hợp đồng kiểm toán
Số: HĐKT/TC/NV6
Hà nội, ngày 24 tháng 03 năm 2009
HỢP ĐỒNG KIỂM TOÁN
V/v: Kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2009
của Công ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường 12
- Căn cứ Bộ Luật Dân Sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc hội Nước
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ Nghị định số 105/NĐ-CP ngày 30 tháng 03 năm 2004 của Chính phủ
ban hành về kiểm toán độc lập trong nền kinh tế quốc dân;
- Thực hiện Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam số 210 về Hợp đồng kiểm toán;
- Căn cứ yêu cầu của Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Nam Đô và khả năng
của Công ty TNHH Tư vấn Kế toán và Kiểm toán Việt Nam (AVA).
BÊN A : CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ CAO CƯỜNG 12
Ông : Lê Hoài Nam
Chức vụ : Giám Đốc
Địa chỉ : Số 2 Sùng Yên – Thị trấn Phả Lại – Chí Linh – Hải Dương
Điện thoại : 0323579134
Fax : 0323579134
Mã số thuế : 0801783232
Tài khoản số : 1462201003791 Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông
thôn Việt Nam – Chi nhánh Hải Dương
BÊN B : CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN
Điều 3: Trách nhiệm và quyền hạn của các bên
3/1. Trách nhiệm của Bên A
- Lưu trữ và quản lý chứng từ, sổ kế toán, báo cáo tài chính và các tài liệu có liên
quan đến Bên A một cách an toàn, bí mật theo qui định của Nhà nước.
- Bảo đảm cung cấp kịp thời, đầy đủ cho Bên B các thông tin cần thiết có liên quan
đến cuộc kiểm toán bao gồm chứng từ, sổ kế toán, báo cáo tài chính và các tài liệu liên
quan khác.
- Báo cáo tài chính dùng để kiểm toán phải được Bên A ký và đóng dấu chính thức
trước khi cung cấp cho Bên B. Việc lập báo cáo tài chính và công bố các thông tin khác
là trách nhiệm của Bên A.
- Chịu trách nhiệm về tính trung thực của các thông tin đã cung cấp cho Bên B.
- Bên B có thể yêu cầu Bên A xác nhận bằng văn bản sự đảm bảo về các thông tin và
tài liệu liên quan đến cuộc kiểm toán đã cung cấp cho Bên B.
- Cử cán bộ nghiệp vụ tham gia, phối hợp với Bên B để giải thích hoặc cung cấp
những thông tin về tài chính, kế toán và các thông tin khác có liên quan khi có yêu cầu
của Bên B.
- Bố trí địa điểm làm việc và tạo điều kiện thuận lợi cho các cán bộ của Bên B được
cử đến để thực hiện nội dung đã ghi trong Hợp đồng.
- Thanh toán đúng hạn cho Bên B số phí kiểm toán như đã thoả thuận tại Điều 5 của
hợp đồng này.
3/2. Trách nhiệm của Bên B
- Bảo đảm tuân thủ các chuẩn mực kiểm toán hiện hành của Việt Nam.
- Xây dựng và thông báo cho Bên A nội dung, kế hoạch kiểm toán. Thực hiện kế
hoạch kiểm toán theo đúng nguyên tắc độc lập, khách quan và bí mật.
- Cử kiểm toán viên và chuyên gia có năng lực, kinh nghiệm thực hiện công việc
kiểm toán.
- Giữ bí mật về những số liệu, thông tin có liên quan đến hoạt động kinh doanh của
Bên A thu được trong quá trình kiểm toán trừ khi có sự uỷ quyền bằng văn bản của Bên
A.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, khách quan của kết quả kiểm
ĐẠI DIỆN BÊN B ĐẠI DIỆN BÊN A
GIÁM ĐỐC GIÁM ĐỐC
NGUYỄN MINH HẢI LÊ HOÀI NAM
Biên bản thanh lý hợp đồng kiểm toán, tư vấn, thẩm định
Hóa đơn GTGT tiền hợp đồng kiểm toán, tư vấn, thẩm định
Phiếu thu
Biểu 2.2: Mẫu hóa đơn
Hóa đơn GTGT Mẫu số: 01GTKT – 3LL
Liên 1 (lưu tại quyển) Ký hiệu: BK/2008 B
Ngày 03/10/2008 Số 0047/01
Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH Tư vấn Kế toán và Kiểm toán Việt Nam
Địa chỉ bán hàng: 160 – Phương Liệt – Thanh Xuân – Hà Nội
Điện thoại: 04 38689566
Mã số thuế: 0102051074
Họ tên người mua hàng: Công ty CP Sông Đà Cao Cường 12
Địa chỉ:Số 2 – Sùng Yên – Thị trấn Phả Lại – Chí Linh – Hải Dương
Điện thoại: 0323579134
Hình thức thanh toán: Chuyển khoản Mã số thuế: 0801783232
STT Tên hàng hóa dịch vụ Đơn vị
tính
Số
lượng
Đơn giá Thành tiền
A B C 1 2 3 = 1x2
1 Dịch vụ kiểm toán
Báo cáo tài chính
VN đồng 1 50.000.000 50.000.000
Cộng tiền hàng: 50.000.000 đ
Thuế suất:10% Tiền thuế GTGT:5.000.000 đ
Tổng cổng tiền thanh toán: 55.000.000 đ
Các thủ tục kế toán ghi nhận doanh thu:
Sau khi kết thúc hợp đồng kiểm toán, các phòng nghiệp vụ làm biên bản thanh lý
hợp đồng kiểm toán. Sau khi xin đầy đủ chữ kí và con dấu của người đại diện các bên,
biên bản thanh lý hợp đồng được hoàn thiện thi được chuyển xuống phòng kế toán để
kế toán thanh toán lập hóa đơn GTGT và xuất hóa đơn gửi cho khách hàng. Kế toán
thanh toán sẽ chịu trách nhiệm việc lưu 2 hợp đồng và 2 biên bản thanh lý hợp đồng
kiểm toán vào tủ hồ sơ của công ty. Hóa đơn GTGT liên 1 được lưu tại tập chứng từ
hóa đơn.
Thủ quỹ có nhiệm vụ theo dõi xem khách hàng đã thanh toán tền hợp đồng chưa.
Nếu khách hàng thanh toán bằng tiền mặt thủ quỹ sẽ đối chiếu số tiền thu được với hóa
đơn và lập phiếu thu đưa tiền vào két. Nếu khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản
qua ngân hàng (cách thanh toán phổ biến) thủ quỹ có nhiệm vụ theo dõi số dư của tài
khoản ngân hàng của công ty qua xác nhận của ngân hàng và giấy báo có để biết xem
khách hàng đã chuyển tiền về chưa.
Quy trình ghi sổ:
Sơ đồ 2-1: Quy trình ghi sổ doanh thu
Chứng từ
Chứng từ ghi sổ
Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
Sổ chi tiết doanh thu kiểm toán
Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu kiểm toán
Sổ Cái
Ghi chú: Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng
Đối chiếu, kiểm tra
2.1.2. Kế toán chi tiết doanh thu và thu nhập khác
TK 511 được chi tiết thành 6 TK cấp 2 theo từng hoạt động cung cấp dịch vụ.
TK 5111 – Doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ kiểm toán
TK 5112 – Doanh thu từ dịch vụ kế toán
TK 5113 – Doanh thu từ dịch vụ tư vấn
2
278/HĐKT –
NV5
Phát triển hạ tầng
PIDI
100.000.000 10.000.000 110.000.000
Đã thanh
toán
3
279/HĐKT –
NV5
Bưu điện Lào
Cai
30.000.000 3.000.000 33.000.000
Chưa thanh
toán
4 282/HĐKT
Cao su Quảng
Nam
75.000.000 7.500.000 82.500.000
Chưa thanh
toán
Cộng 255.000.000 25.500.000 280.500.000
(Số tiền bằng chữ: Hai trăm tám mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)
KẾ TOÁN TỔNG HỢP KẾ TOÁN TRƯỞNG
Đối với mỗi hoạt động cung cấp dịch vụ kế toán mở Sổ chi tiết theo từng tài
khoản cấp 2 của TK 511, như vậy kế toán sẽ mở 6 sổ chi tiết phản ánh doanh thu.
Biểu số 2.5: Sổ chi tiết TK 5111
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN VIỆT NAM
SỔ CHI TIẾT
06 131 12 50.000.000
… … … … … … …
PT184 29/04 Thu tiền kiểm toán
Long Đức
06 1111 02 15.000.000
KTK52 29/04 Kết chuyển doanh thu
tháng 04
10 911 10 1.609.000.000
Số dư đầu tháng 0 0
Số phát sinh trong tháng 1.609.000.000 1.609.000.000
Lũy kế 12.718.000.000 12.718.000.000
Dư cuối kỳ 0 0
Hà nội ngày 29 tháng 04 năm 2009
NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG
Biểu 2.6.: Sổ chi tiết TK 5112
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN VIỆT NAM
SỔ CHI TIẾT
Từ ngày 01/04.2009 đến ngày 30/04/2009
Tên TK: Doanh thu cung cấp dịch vụ Kế toán
Số hiệu: 5112
Đơn vị: đồng
Chứng từ
Diễn giải T.
kê
TK đối ứng Số tiền
SH Ngày
tháng
SH T. kê Nợ Có
UC255 01/04 Thu tiền tư vấn kế
toán Tuấn Đức
kế toán phân loại ra lập chứng từ ghi sổ và vào sổ đăng ký chứng từ ghi sổ.
Biểu số 2.7: Chứng từ ghi sổ doanh thu
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KẾ TOÁN VÀ
KIỂM TOÁN VIỆT NAM
Ban hành kèm theo Quyết định số 1296
TC/QĐ/CĐKT
Ngày 31 tháng 12 năm 1996 của Bộ Tài
Chính
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số 0000147
Ngày 29 tháng 04 năm 2009
Đơn vị: Đồng
Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số tiền
Số Ngày Nợ Có
KTK300 29/04 Doanh thu kiểm toán Nam Cường 131 5111 25.000.000
PT198 29/04 Thu tiền kế toán Xây dựng Mai Động 1111 5112 8.500.000
… …. … … … …
KTK305 29/04 Doanh thu kiểm toán Hủa Na 131 5111 20.000.000
Tổng cộng 77.000.000
Kèm theo 06 chứng từ gốc
Ngày 29 tháng 04 năm 2009
Người lập
(ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Biểu 2.8: Trích Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
Công ty TNHH Tư vấn Kế toán và
Kiểm toán Việt Nam
Mẫu số S02b-DN
160 Phương Liệt- Thanh Xuân- Hà Nội (Ban hành theo quyết định số
- Cộng lũy kế từ đầu quý …
- Sổ này có 52 trang, đánh số từ trang số 01 đến trang 52.
- Ngày mở sổ: 02/01/2009
Ngày 31 tháng 12 năm 2009
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
Biểu số 2.9: Sổ cái TK 511
Công ty TNHH Tư vấn Kế toán và Kiểm
toán Việt Nam
160 Phương Liệt-Thanh Xuân-Hà Nội
Mẫu số: S05 – TT
(Ban hành theo QĐ: 1269/TC/QĐ/CĐKT
Ngày 31/12/1996 của Bộ Tài Chính)
SỔ CÁI
Từ ngày 01/04/2009 đến ngày 30/04/2009
Tên TK:Doanh thu cung cấp dịch vụ
Số hiệu: 511
Đơn vị: đồng
Chứng từ GS
Diễn giải T.K
TK đối ứng Số tiền
SH NT SH TK Nợ Có
000089 05/04
Kiểm toán
Contrachsimhood
06 131 12 30.000.000
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KẾ TOÁN B07/KTNB
VÀ KIỂM TOÁN VIỆT NAM
DOANH THU
Quý II năm 2009
Đơn vị: Đồng
Chỉ tiêu sản phẩm Mã Kỳ này Lũy kế
A B 1 2
A. Doanh thu dịch vụ kiểm toán 9.850.000.000 9.850.000.000
Công ty CP Cáp quang Việt Nam 1527 30.000.000 30.000.000
… … … …
B. Doanh thu dich vụ kế toán 200.000.000 200.000.000
… … … …
C. Doanh thu dịch vụ tư vấn 650.500.000 650.500.000
… … … …
D. Doanh thu xác định giá trị
doanh nghiệp và tư vấn cổ phần
hóa
500.000.000 500.000.000
… … … …
E. Doanh thu dịch vụ và đào tạo và
hỗ trợ tuyển dụng
0 0
F. Doanh thu dịch vụ công nghệ
thông tin
0 0
Tổng doanh thu phát sinh 11.200.500.000
Hà nội ngày 30 tháng 06 năm 2009
NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG
2.2. Kế toán chi phí
2.2.1. Kế toán chi phí sản xuất chung
Ngày tháng Phương tiện
Số ngày công
tác
Lý do lưu trú
Chứng nhận
của cơ quan
nơi đến
Nơi đi
Nơi đến
Hà Nội
Hải Dương
Taxi 04 Kiểm toán
Nơi đi
Nơi đến
Nơi đi
Nơi đến
- Vé người: ----------------------------------02 vé x 100.000 = 200.000------------ đồng
- Vé cước: --------------------------------------- vé x ---------- = --------------------- đồng
- Phòng nghỉ: ---------------------------01 hóa đơn x 600.000 = 600.000--------- đồng
1. Phụ cấp đi đường: 80.000 đ----------------------------------------------------------------
2. Phụ cấp lưu trú: 100.000 đ-----------------------------------------------------------------
Tổng số ngày công tác: 04---------------------------------------------------------------------
Thời gian lưu trú được hưởng cấp: 04--------------------------------------------------------
Số tiền được thanh toán là: 1.520.000 đ------------------------------------------------------
(Bằng chữ: Một triệu năm trăm hai mươi ngàn đồng chẵn------------------------------)
Hà nội, ngày 05 tháng 04 năm 2010
NGƯỜI ĐI CÔNG TÁC TRƯỞNG PHÒNG KẾ TOÁN TRƯỞNG
- Bảng chấm công.
- Thông báo tiền đóng BHXH.
Chứng từ, hóa đơn chi phí …
TK 141
TK 334, 338