Hợp chất dị vòng 6 cạnh 2 dị tố - Pdf 67

Chơng 34
HợP CHấT Dị VòNG 6 CạNH 2 Dị Tố
Mục tiêu
1. Biết cách phân loại và gọi đợc tên dị vòng 6 cạnh có 2 dị tố.
2. Nêu đợc một số ứng dụng của chúng trong ngành Dợc.
Hợp chất dị vòng thơm 6 cạnh chứa 2, 3, 4 nguyên tử nitơ N đợc gọi theo
danh pháp hệ thống là diazin, triazin, tetrazin. Hợp chất dị vòng thơm 6 cạnh 2 dị
tố N quan trọng có 3 chất theo danh pháp thông thờng đợc qui ớc là pyridazin
(1,2-diazin), pyrimidin (1,3-diazin), pyrazin (1,4-diazin). Các benzodiazin theo
danh pháp thông thờng quy ớc có các chất phổ biến nh cinnolin, quinazolin,
quinoxalin.

Dị vòng 2 dị tố khác nhau chứa oxy, nitơ và lu huỳnh, nitơ.
Hệ thống dị vòng loại này thờng không thể hiện tính thơm và tính chất của
chúng biểu hiện nh là các hợp chất không vòng chứa các chức tơng ứng.
Phân loại
Cinnolin Quinazolin
N
N
N
N
Quinoxalin
N
N

Dị tố là 2 nguyên tử N
N
N
3

Dị tố là N và S

2,3-Dihydro- 1,3- Thiazin
2
4
5
6
3
1
S
NH
Phenothiazin
S
N
H
1
2
3
4
5
6
7
8

6
5
4
3
2
1
6
5
4
3
2
1
O
N
H
H
O
N
O
NHDị tố là 2 nguyên tử O

1,4-Dioxin
4
1
O
O
1,4-Dioxan

Ngng tụ hydrazin với hợp chất 1,4-dicarbonyl no hoặc cha no.
C
O
O
C
R
R
N
N
R
R
C
O
O
C
R
R
N
N
R
R
+ Br
2
- HBr
- H
2
O
H
2
N-NH

1.2. Pyrimidin. 1,3-Diazin

6
5
6
5
4
4
33
1,3-Diazin , Pyrimidin
1
2
N
N
N
N
1
2
Vị trí 5 nh là vị trí meta. Vị trí 2,4, 6 nh là vị trí orto, para so với mỗi nguyên tử
nitơ N
1.2.1. Tổng hợp nhân pyrimidin

Ngng tụ urê hoặc thiourê với hợp chất 1,3-dicarbonyl
N
N
R
R

N
C
N
O
O
H
O
H
C
C
N
C
N
HO
HO
OH
POCl
3

2,4,6-Trihydroxypyrimidin
N
N
C
C
N
C
N
Cl
Cl
Cl

2
O
2
N
N
N
H
2
N
NH
2
O = N
Nitro hoựa
Nitroso hoựa
4ừ,6-Diaminopyrimidin
4ừ,6-Diamino-5-nitropyrimidin
4ừ,6-Diamino-5-nitrosopyrimidin
5
5
5130
Phản ứng thế ái nhân xảy ra dễ hơn ở vị trí 2 và 4.
Ví dụ: Sản phẩm thế ở vị trí 4 là chủ yếu.
4ừ-Aminopyrimidin
+ NaNH
2
N
N
100
o
C
KCN ,(CH
3
)
2
NCHO
N
N
CN
N
N
SO
2
CH
3
Hydro của nhóm metyl có trên vòng pyrimidin ở các vị trí 2, 4 có tính acid và
dễ ngng tụ với các chất có nhóm carbonyl.
Pyrimidin tác dụng với HgCl
2

tạo phức khó tan.
Các dẫn xuất thế của pyrimidin tách đợc từ các sản phẩm thủy phân acid nucleic.



131
Vitamin B
1
( thiamin) daùng clohydrat
2 Cl
-
+
N
S
Me
HOCH
2
CH
2
NH
2
Me
H
N
N
+

Vitamin B
1
( thiamin)
Cl
-
N
S

H
H
III
C
C
N
C
N
O
O
HO
H
H

Khung acid barbituric là dẫn xuất của một số dợc phẩm:
Veronal và Luminal là các thuốc gây ngủ chứa khung acid barbituric 5-Etyl-5-Phenylbarbituric
Luminal
5,5-Diethylbarbituric
Veronal
1
2
3
4
5

OO
C
2
H
5
C
6
H
5
H
H

Trong nhiều hợp chất quinazolin, quinazolon chứa dị vòng pyrimidin.
N
N
Quinazolin

C
NH
N
O
Quinazolon-4

Một số chất hữu cơ thuộc dãy quinazolon -4 có tác dụng gây ngủ nh metaqualon

4
3
2
1
C


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status