Chuyên ñề Hoá Hữu cơ - Lớp 11 chuyên Hoá - Trường THPT chuyên Lê Quý ðôn
Tài liệu chia sẻ trên mạng
O
19
B: C
20
H
38
O
19
D: C
28
H
38
O
17
Chuyên ñề Hoá Hữu cơ - Lớp 11 chuyên Hoá - Trường THPT chuyên Lê Quý ðôn
Tài liệu chia sẻ trên mạng
ðáp án: B
Câu 3:
Trong số các phát biểu sau phát biểu nào là không ñúng:
A: Ở nhiệt ñộ thuờng glucozơ, fructozơ, mantozơ và saccarozơ ñều hoà tan Cu(OH)
2
tạo dung
dịch xanh lam.
B: Glucozơ và fructozơ ñều phản ứng với H
2
(Ni, t
o
) tạo poliancol.
C: Xenlulozơ là luôn có 3 nhóm -OH trong phân tử.
Dung dịch A gồm HCl có pH = 2. ðể trung hoà hoàn toàn 0,59g hỗn hợp 2 amin ñơn chức no,
bậc 1 phải dùng 1 lit dung dịch A. Tìm CTPT của 2 amin:
A: CH
3
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
C: C
2
H
5
NH
2
và CH
3
NH
2
B: C
3
H
7
NH
2
D: CH
C: (C
6
H
5
)
2
NH
B: C
2
H
5
NH
2
D: C
7
H
11
N
3
ðáp án: D
Câu 8
:Phát biểu nào sai:
A: Anilin là bazơ yếu hơn NH
3
do ảnh hưởng hút e của vòng thơm lên nhóm –NH
2
bằng hiệu
ứng liên hợp.
4
cho tối ña bao nhiêu sản phẩm:
A: 2 C: 3
B: 4 D: không có.
ðáp án: B
Câu 11
: Amin C
3
H
7
N có tất cả bao nhiêu ñồng phân:
A: 3 C: 5
B: 6 D: Kết quả khác
ðáp án: D
Câu 12
: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần tính bazơ:
(1) NH
3
(2) CH
3
NH
2
(3) C
6
H
5
NH
2
(4) (CH
3
[C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
,
người ta suy ra ñược tính chất hoá học ñúng
của xenlulozơ là gì:
A: Mang ñầy ñủ tính chất của một rượu ña chức.
B: Có tham gia phản ứng thuỷ phân.
C: Có tính chất của este.
D: Cả A và B
ðáp án: B
.
Câu 16:
Có thể phân biệt: lòng trắng trứng, glixerin, glucozơ bằng một hoá chất duy nhất là:
A: Cu(OH)
2
/NaOH C: AgNO
3
/NH
3
B: Br
2
A: (2), (3), (5). C: (5), (6).
B: (2), (5). D: (2), (4), (5).
ðáp án: B
Câu 18:
Một nhà máy ñường một ngày xử lí 30 tấn mía. Trong quá trình sản xuất cứ 1 tạ mía cho 65 lit
nước mía với nồng ñộ ñường là 7,5% và d=1,103g/ml. Cô ñặc dung dịch thành mật chứa 10% ñường.
Từ ñó ñiều chế ñường thô. Tính lượng nước cho bay hơi trong mỗi ngày sản xuất:
A: 5,377 tấn. C: 5,377 kg.
B: 18,3 tấn. D: 6990,6 kg.
ðáp án: A
Câu 19
: Người ta tách ñược từ một lõi ngô 1 mono saccarit có CTPT là C
5
H
10
O
5
. Chất này tác dụng
ñược với H
2
(Ni,t
o
), khử ñược AgNO
3
/NH
3,
chuyển ñược Cu(OH)
2
OH-(CHOH)
4
-CH
2
OH
(2)
CH
2
OH-(CHOH)
4
-CH=O
(3)
CH
2
OH-CO-(CHOH)
3
-CH
2
OH
(4)
CH
2
OH-(CHOH)
4
-COOH
(5)
-CO-NH-C
2
H
4
-CO-NH-C
8
H
8
-COOH.
B: H
2
N-CH
2
-CO-NH-C
2
H
4
-CO-NH-C
8
H
8
-COOH.
C: H
2
N-C
2
H
4
-CO-NH-C
8
3
-CH
2
-CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH.
CH=CH-CO-NH
2.
B: HOOC-(CH
2
)
2
-CH(NH
2
)-CO-NH-CH(CH
3
)-CO-NH-CH-(CH
2
)
2
-COOH.
CO-NH
2
C: NH - CH-CO - NH- CH - CO-NH-CH(CH
3
)-COOH
O=C
CH
D: Polisaccarit là loại ñường khi thuỷ phân trong môi trường bazơ sẽ cho nhiều monosaccarit.
E: Mỗi loại ñường có rất nhiều ñồng phân do vị trí tương ñối của các nhóm –OH trên mạch
Cacbon.
.ðáp án: D
Câu 26
: Phát biểu nào sau ñây ñúng:
(1) polime dùng ñể sản xuất tơ, phải có mạch không nhánh, xếp song song, không ñộc, có khả năng
nhuộm màu…
(2) Tơ nhân tạo là loại ñược ñiều chế từ những polime tổng hợp như tơ: capron, clorin, terilen…
(3) Tơ visco và tơ axetat ñều là loại tơ thiên nhiên.
A: (1) C: (3)
B: (2), (3) D: cả 3 câu
.ðáp án: A
Câu 27
: Cho quỳ tím vào phenylalanin trong nước nhận thấy:
A: Quỳ tím hoá xanh.
B: Không xác ñịnh ñược vì phenylalanin không tan trong nước.
C: Quỳ tím không ñổi màu.
D: Không xác ñịnh ñược vì không rõ ñộ pH
. ðáp án: C
Chuyên ñề Hoá Hữu cơ - Lớp 11 chuyên Hoá - Trường THPT chuyên Lê Quý ðôn
Tài liệu chia sẻ trên mạng
Câu 28
: Cho các công thức sau:
[
- NH – ( CH
- CH
2
– CH( C
6
H
5
) –
][
- CO – C
6
H
5
– CO – O – CH
2
– CH
2
– O -
]
Thứ tự sắp xếp ñúng tên gọi của các công thức trên là:
A: Tơ nilon – 6,6 ; tơ nilon -6, tơ nilon-7, PS, Dacron.
B: Tơ nilon – 6,6 ; PS, Dacron; tơ nilon-7;tơ nilon -6
C: Dacron; tơ nilon-7;tơ nilon -6; PS; Tơ nilon – 6,6 .
D: không có thứ tự nào ñúng.
. ðáp án: A
Câu 29:
Trong lipit không tinh khiết thường còn lẫn một lượng nhỏ axit monocacboxylic tự do. Số mg
còn phản ứng trùng ngưng thì monome phải có liên kết kép và giải phóng H
2
O.
ðáp án: B Câu 31:
Tơ là:
A: Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và mảnh.
B: Những polime tổng hợp có chứa nhiều nhóm chức amit.
C: Những polime ñược chế biến bằng con ñường hoá học.
D: Những polime có sẵn trong tự nhiên.
.ðáp án: A
Câu 32
:
Tại sao tơ poliamit lại kém bền về mặt hoá học :
A: Có chứa nhóm –COOH.
B: Có chứa liên kết peptit.
C: Có chứa nhóm peptit.
D: Có chứa nhóm –NH
2.
.ðáp án: C