Phản ứng sinh hóa kiểm nghiệm vi sinh vật - Pdf 67

Các th nghi m sinh hóaử ệ
Các th nghi m sinh hóaử ệ
GV: Nguy n Văn H nhễ ạ
Ch ng 4ươ

Phân l p khu n l c thu n khi t là c n ậ ẩ ạ ầ ế ầ
thi t cho đ nh danh VSVế ị

Vi c đ nh danh d a ch y u vào đ c ệ ị ự ủ ế ặ
đi m ki u hình đ c bi t là các ph n ng ể ể ặ ệ ả ứ
sinh hóa.

Có 3 cách s d ng các th nghi m sinh ử ụ ử ệ
hóa đ đ nh danh VSV:ể ị

Cách truy n th ngề ố

S d ng các b KITử ụ ộ

S d ng các thi t b t đ ngử ụ ế ị ự ộ

Th nghi m kh năng lên menử ệ ả
Th nghi m kh năng lên menử ệ ả

Mục đích: thử nghiệm khả năng sữ dụng các
nguồn CH của các VSV

Nguyên tắc: VSV sử dụng CH  tao acid 
giảm pH môi trường

Các loại carbonhydrate

màu đỏ
Th nghi m Citrateử ệ
Th nghi m Citrateử ệ

Mục đích: Xác định khả năng vi sinh vật sử
dụng nguồn citrat như là nguồn cacbon duy
nhất.

Cở sở sinh hóa:

VSV sử dụng citrate, sinh ra CO
2
làm kiềm
hóa MT

VSV sử dụng muối ammonium là nguồn đạm
duy nhất tạo ra NH
3
làm kiềm hóa MT
Th nghi m Citrateử ệ
Th nghi m Citrateử ệ
Môi trường Simmon citrate agar (tr. 105)
Ammonium dihydrogen phosphate1.0g
Dipotassium hydrogen phosphate 1.0g
NaCl 5g
Sodium citrate 2g
MgSO
4
0,2g
Bromothymol blue 0,08g


Christensen Urea (môi trường thạch nghiêng)
Môi tr ng Urea Brothườ
Môi tr ng Urea Brothườ

Thực hiện

Chuẩn bị môi trường

Cấy VSV vào 5ml môi
trường

ủ 37
o
C/24 giờ

Quan sát
Th nghi m Ureaseử ệ
Th nghi m Ureaseử ệ
Thử nghiệm khả năng sinh H
Thử nghiệm khả năng sinh H
2
2
S
S

Mục đích: phát hiện khả năng sinh H
2
S


SIM, PIA (thạch sâu)

BSA (thạch đĩa)
Cấy vsv lên môi trường Ủ (37
o
C, 24 – 48h)
Thử nghiệm khả năng sinh H
Thử nghiệm khả năng sinh H
2
2
S
S

Đọc kết quả:
Xuất hiện màu đen trong
môi trường
Không xuất hiện màu đen
trong môi trường
(+)
(-)
(+)ĐC
Thử nghiệm khả năng sinh H
Thử nghiệm khả năng sinh H
2
2
S
S
(+)
(+)
(-)

Thử nghiệm khả năng sinh Indol
Thử nghiệm khả năng sinh Indol

Là phản ứng giúp phân biệt

E. coli
(+) với
Klebsiella
(-)

Proteus

mirabilis
(-) với
Proteus
khác (+)

Bacillus

alvei
(+) với
Bacillus
khác (-)


Đối chứng (+)
Proteus

rettgeri
(-)

Nước cất 1 lít
pH 7,4±0,2
Thử nghiệm KIA/TSI
Thử nghiệm KIA/TSI

Mục đích: phát hiện khả năng

sử dụng các nguồn cacbonhydrate

sinh H
2
S

tạo hơi (gas)
Ủ 37oC/24 giờ
Ủ 37oC/24 giờ
Quan sát:
Phần nghiêng / phần sâu / hơi /
H
2
S
Thử nghiệm KIA/TSI
Thử nghiệm KIA/TSI
1
1
2
2
3
3
4


MR (-) – càng kéo dài th i gian nuôi c y – các ch t có tính ờ ấ ấ
acid b chuy n hóa – môi tr ng ị ể ườ
d n trung tínhầ
 Th i gian 2 – 5 ngày 37ờ ủ ở
o
C
dưới 4,4 5,0 – 5,8 trên 6,0
Th nghi m MR (Methyl red)ử ệ
Th nghi m MR (Methyl red)ử ệ

Môi tr ng: Glucose Phosphate (MR-VP broth)ườ
Ch ng VSVủ
Ch ng VSVủ
2 – 5 ngàyủ
37
o
C
P âm tínhứ
P âm tínhứ
P d ng tínhứ ươ
P d ng tínhứ ươ
ĐC
ĐC
MR-VP broth
MR-VP broth
Th nghi m VP (Voges – Proskauer)ử ệ
Th nghi m VP (Voges – Proskauer)ử ệ

M c đích:ụ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status