Đề tài thiết kế cung cấp điện cho nhà máy - Pdf 67

ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN

I.1
.ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO MỘT NHÀ
MÁY CÔNG NGHIỆP
I.2.CÁC SỐ LIỆU BAN ĐẦU

1.Phụ tải điện của nhà máy ( hình 1 và bảng 1 ).
2.Phụ tải điện của phân xưởng sửa chữa cơ khí ( hình 2 và bảng 2 ).
3.Điện áp nguồn : tự chọn theo công suất của nhà máy và khoảng cách từ
nguồn đến nhà máy.
4.Dung lượng ngắn mạch về phía hạ áp của trạm biến áp khu vực :
250MVA.
5.Đường dây cung cấp điện cho nhà máy : Dùng dây nhôm lõi thép ( AC )
đặt treo trên không.
6.Khoảng cách từ nguồn tới nhà máy : 12 Km.
7. Công suất c
ủa nguồn điện : vô cùng lớn.
8.Nhà máy làm việc : 3 ca, T
max
= 5000 giờ.

I.3.GIỚI THIỆU CHUNG

- Đây là một nhà máy liêm hợp dệt có quy mô lớn, gồm 9 phân xưởng với
tổng công suất đạt gần 6000 KVA, nằm trên diện tích gần 30.000 m
2
.
- Đây là nhà máy có tầm quan trọng trong nền kinh tế quốc dân, đặc biệt
là trong nông nghiệp, nên nhà máy cần đảm bảo tin cậy cung cấp điện
bằng cách được cấp điện bằng đường dây lõi kép từ trạm trung gian về

1 2
5
3
6
8
7
4
9
ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN

Bảng 1Số trên
mặt bằng
Tên phân xưởng Công xuất đặt ( Kw )
1 Bộ phận kéo sợi 1500
2 Bộ phận dệt 2800

11 Máy mài trong 2 5A240 4,5
12 Máy mài phẳng 1
511Π
2,5
13 Máy mài tròn 1 3130 2,8
14 Máy khoan đứng 1 2A125 2,8
15 Máy khoan đứng 1 2135 4,5
16 Máy cắt mép 1 856A 4,5
ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN
17 Máy mai` vạn năng 1 3A64 1,75
18 Máy mài dao cắt gọt 1 3818 0,65
Số TT Tên máy S1 lượng Loại
Công suất
Kw
19 Máy mài mũi khoan 1 36652 1,5
20 Máy mài sắc mũi phay 1 3667 1
21 Máy mài dao chuốt 1 360 0,65
22 Máy mài mũi khoét 1 3659 2,9
23 Thiết bị để hoá bền kim loại 1
ΠΠ-58
0,8
24 Máy giũa 2 2,2
25 Máy khoan bàn 1 HC125 0,65
26 Máy đế mài tròn 1 1,2
27 Máy ép bay kiểu vít 1
28 Máy mài thô 1
3
Π634
2,8
29 Bàn đánh giấu 1

CHƯƠNG II : XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN
CỦA XÍ NGHIỆP II.1
.PHỤ TẢI TÍNH TOÁN CỦA PHÂN XƯỞNG SỬA CHỮA
CƠ KHÍ

Trước căn cứ vào số lượng công suất, vị trí các thiết bị điện, trên mặt
bằng phân xưởng, ta chia ra 5 nhóm phụ tải sau :

Nhóm 1 : gồm 8 phụ tải từ số 1 đến số 5
Nhóm 2 : từ số 6 đến số 13
Nhóm 3 : từ số 14 đến số 28
Nhóm 4 : từ số 29 đến số 35
Nhóm 5 : từ số 36 đến số 43 ( xem bảng 2 )
Nhóm 1 gồm 8 phụ tải, các số liệu củ
a chúng ghi trong bảng sau:

Bảng 3

Số
T
T
Tên thiết bị
Số
lượng

1
=6
P
đm1
14 + 14 +20 48
P
*
= ⎯ = ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ = ⎯⎯ = 0,93
P
đm
14 + 14 + 20 + 1,7 + 2 51,7
n
1
6
n
*
= ⎯ = ⎯ = 0,75
n 8

Tra bảng ta tìm được n
hq*
= 0,85
Vậy với n
hq
= n.n
hq*
= 8.0,85 = 7

= 2,48
K
sd
: hệ số sử dụng, tra cẩm nang = 0,16
P
đm
: công suất định mức của nhóm thiết bị

P
đm
= 51,7 (Kw)
P
tt
=2,48 . 0,16 . 51,7 = 20,5 Kw

- Phụ tải phản khánh xác định theo công thức (1-6):

Q
tt
=P
tt
. tgϕ

Từ hệ số cosϕ của nhóm thiết bị, tra cẩm nang tgϕ
Tra bảng : cosϕ = 0,6 tgϕ = 1,38
Q
tt
= P
tt
. tgϕ = 20,5 .1,38 = 27,3 kVAr

P
cs
= P
0
.S =10 . ( 90 .16 ) = 14,5 kw

Với S : diện tích phân xưởng = ( 96 .16 )m
2

- phụ tải tính toán toàn phân xưởng : S
Px
= K
đt
. ( ΣP
tt
+ P
cs
)
2
+ (ΣQ
tt
)
2Với K
đt

đ
= 41,8 . 25% = 20,9 kw

II.2. PHỤ TẢI TÍNH TOÁN CỦA PHÂN XƯỞNG KHÁC
Với các phân xưởng này, phụ tải tính toán được xác định theo công suất
đạt và hệ số nhu cầu.
Phân xưởng bộ phận kéo sợi : công suất đạt là 1500 kw, diện tích 5500
m
2

Tra bảng phụ lục cần thiết ta được K
mc
= 0,4
cosϕ = 0,6
ĐỒ ÁN MÔN HỌC CUNG CẤP ĐIỆN
P
0
= 10w/m
2

P
tt
= P
đ
. K
nc
= 1500 . 0,4 = 600 kw
P
cc
= P


Các phân xưởng khác tính toán tương tự, kết quả ghi trong bảng sau: ( Bảng 5 )

Bảng 4BẢNG PHỤ TẢI ĐIỆN CỦA PHÂN XƯỞNG SỬA CHỮA CƠ KHÍ Tên nhóm và thiết bị
Số
lượn
g

hiệu
trên
mặt
bằng
Công suất đặt
P
đm
(kw)
I
đm
(A)
T/bị
m = P
m
/P
Hệ số

(kw)
P
tt
(kw)
Q
tt

(kw)
S
tt
(kw)
I
tt
(A)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
Nhóm 1
Máy tiện ren 2 1 7 14 17,5x 2 0,16 0,6/1,33
Máy tiện ren 2 2 7 14 17,5 x 2 “ “ Máy tiện ren 2 3 10 20 25 x2 “ “
Máy tiện ren cấp chính
xác cao
1 4 1,7 1,7 4,25 “ “
Máy doa toạ độ 1 5 2 2 5,0 “ “
Cộng theo nhóm 1 8 27,7 51,7 129,25 6 0,16 0,6/1,33 8,3 11 7 2,48 20,5 27,3 34,2 52

Nhóm 2
Máy bào ngang 2 6 7 14 17,5 x 2 0,16 0,6/1,33
Máy xọc 1 7 2,8 2,8 7 “ “

Máy tiện ren 1 33 7 7 17,5 “ “
Máy tiện ren 3 34 10 30 25x3 “ “
Máy tiện ren 1 35 14 14 35 “ “
Cộng theo nhóm 4 9 71,5 178 8,1 0,16 0,6/1,33 11,44 15,16 7 2,48 25,3 32,5 39,6 53,7

Nhóm 5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status