Tài liệu Đề Tài: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN - Pdf 97



Đồ án Đề Tài:THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
CHO NHÀ MÁY
LUYỆN KIM ĐEN
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
ĐINH NGỌC SƠN HTÉ 3-K48

1
TRNG HBK HÀ NI THIT K MÔN HC
B MÔN H THNG IN H THNG CUNG CP IN

1.Tên thit k : Thit k cung cp in cho nhà máy luyn kim en .
2.Sinh viên thc hin: inh Ngc Sn , lp : HT3 , Khóa 48
3.Giáo viên hng dn : Thy giáo Phan ng Khi .

NHIM V THIT K

1.M u :


THẦY GIÁO : PHAN ĐĂNG KHẢI

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
ĐINH NGỌC SƠN HTÉ 3-K48

2

LỜI NÓI ĐẦU

Ngày nay, in nng ã i vào mi mt ca i sng, trên tt c các lnh
vc, t công nghip cho ti i sng sinh hot. Trong nn kinh t ang i lên ca
chúng ta, ngành công nghip in nng do ó càng óng mt vai trò quan trng
hn bao gi.  xây dng mt nn kinh t phát trin thì không th không có mt
nn công nghi
p in nng vng mnh, do ó khi quy hoch phát trin các khu
dân c, ô th hay các khu công nghip… thì cn phi ht sc chú trng vào phát
trin mng in, h thng in  ó nhm m bo cung cp in cho các khu
vc ó. Hay nói cách khác, khi lp k hoch phát trin kinh t xã hi thì k hoch
phát trin in nng phi
i trc mt bc, tha mãn nhu cu in nng không
ch trc mt mà còn cho s phát trin trong tng lai.
Ngày nay, xã hi phát trin, rt nhiu nhà máy c xây dng. Vic quy
hoch, thit k h thng cung cp in cho các nhà máy là công vic thit yu và
vô cùng quan trng.  có th thit k c mt h thng cung cp in an toàn
và m bo tin cy
òi hi ngi k s phi có c trình  và kh nng thit
k. Xut phát t iu ó, bên cnh nhng kin thc ging dy  trên ging ng,
mi sinh viên nghành H thng in u c giao bài tp dài v thit k mt
mng in cho mt xí nghiêp, nhà máy nht nh. Bn thân em c nhn  bài:

NGÔ HNG QUANG
3. Lui in
NGUYN VN M
4 . H thng cung cp 
in ca xí nghip công nghip
ô th và nhà cao tng

NGUYN CÔNG HIN (CH BIÊN)
NGUYN MNH HOCH
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
ĐINH NGỌC SƠN HTÉ 3-K48

4

CHƯƠNG I
GII THIU CHUNG V NHÀ MÁY I, V TRÍ A LÍ VÀ VAI TRÒ KINH T

Nhà máy luyn kim en là nhà máy công nghip nng quan trng trong nn

9 Ban qun lý và phòng thí nghim 320
10 Chiu sáng phân xng Xác nh theo din tích
Danh sách thit b ca phân xng sa cha c khí
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
ĐINH NGỌC SƠN HTÉ 3-K48

5
Tt Tên thit b S lng Nhãn
hiu
Công sut
(kW)
Ghi chú
B PHN DNG C
1 Máy tin ren 4 Ik625 10
2 Máy tin ren 4 IK620 10
3 Máy doa ta  1 2450 4.5
4 Máy doa ngang 1 2614 4.5
5 Máy phay vn nng 2 6H82 7
6 Máy phay ngang 1 6H84 4.5
7 Máy phay chép hình 1 6HK 5.62
8 Máy phay ng 2 6H12 7.0
9 Máy phay chép hình 1 642 1.7
10 Máy phay chép hình 1 6461 0.6
11 Máy phay chép hình 1 64616 3.0
12 Máy bào ngang 2 7M36 7.0
13 Máy bào ging 1 tr 1 MC38 10
14 Máy xc 2 7M36 7.0

13 Máy khoan bàn 7 HC-12A 0.65
14 Máy ép tay 2 P-4T -
15 Bàn th ngui 3 - -

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
ĐINH NGỌC SƠN HTÉ 3-K48

7
CHƯƠNGII
XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI CHO NHÀ MÁY

1. T ÍNH TOÁN PHỤ TẢI CHO PHÂN XƯỞNG SỮA CHỮA CƠ KHÍ
1.1: Phân nhóm phụ tải

Tên thit b Tên thit

6
Máy bào ngang
8 1 5.8 5.8 14.68
7
Máy bào tròn vn nng
9 2 2.8 5.6 2*7.09
8
Máy mài phng
10 1 4.0 4.0 10.13
9
Máy mài hai phía
12 1 2.8 2.8 7.08

Tng nhóm 1
13 62.1 157.2

Nhóm 2

1
Máy tin ren
1 1 7 7 17.72
2
Máy tin ren
4 1 10 10 25.31
3
Máy khoan ng
5 2 2.8 5.6 2*7.09
4
Máy khoan ng
6 1 7 7 17.72

5
Máy mài sc
24 1 2.8 2.8 7.09
6
Máy da
27 1 1 1 2.5
7
Máy mài sc
28 1 2.8 2.8 7.09

Tng nhóm 3
13 93.9

Nhóm 4

1
Doa to 
3 1 4.5 4.5 11.39
2
Máy phay ng
8 2 7 14 2*17.72
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
ĐINH NGỌC SƠN HTÉ 3-K48

8
3
Máy phay chép hình

Máy phay ngang
6 1 4.5 4.5 11.39
3
Máy phay chép hình
7 1 5.62 5.62 14.22
4
Máy phay chép hình
10 1 0.6 0.6 1.52
5
Máy phay chép hình
11 1 3.0 3.0 7.59
6
Máy bào ngang
12 1 7.0 7.0 17.72
7
Máy bào ging mt tr
13 1 10 10 25.32
8
Máy mài trên
17 1 7 7 17.72
9
Máy mài sc
24 1 2.8 2.8 7.09

Tng nhóm 5
10 54.52 1.2: Tính toán phi tải từng nhóm
A.Nhóm 1

Máy khoan van nng
7 1 4.5 4.5 11.39
6
Máy bào ngang
8 1 5.8 5.8 14.68
7
Máy bào tròn
9 2 2.8 5.6 2*7.09
8
Máy mài phng
10 1 4 4 10.13
9
Máy mài hai phía
12 1 2.8 2.8 7.08

Tng nhóm 1
13 62.1 157.2

S thit b trong nhóm n=13
s thit b làm vic hu ích n
1
=4 ta có n*=4/13=0.3

tng công sut ca nhóm P=62.1
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
ĐINH NGỌC SƠN HTÉ 3-K48

9
công sut ca các thit b hu ích P
1

=
62.1
34.78
os 0.6
Ptt
c
γ
== (kVA)
1 34.78
52.85( )
3 0.38* 3
Stt
Itt A
U
== =

I
dn
=I
kdmax
+I
tt
-Ksd*Idmmax=5*25.32+52.85-0.16*25.32=175.4(A)

B.Nhóm 2
Ta có n=13 n
1

cos 0.6
25.8
39.20
* 3 0.38* 3
Ptt
Qtt Ptt tg kV
kVA
Stt
Itt A
U
γ
γ
⇒= =
== =
==
== =tt Tên thit b Kí hiu
trên
bng
S lng Công sut P
dm
(kW) P
dm
(A)
1 máy Toàn b
1
Máy tin ren
1 1 7 7

Máy tin ren
2 4 10 40
3
Máy doa ngang
4 1 4.5 4.5
4
Máy mài phng
20 1 4.5 4.5
5
Máy mài sc
24 1 2.8 2.8
6
Máy da
27 1 1 1
7
Máy mài sc
28 1 2.8 2.8

tng nhóm 3
13 93.9

Ta có n=13 n
1
=8
8
*0.62
13
n⇒==

P=93.9 P

Doa to 
3 1 4.5 4.5
2
Máy phay ng
8 2 7 14
3
Máy phay chép hình
9 1 0.6 0.6
4
Máy khoan bàn
13(sc) 1 0.65 0.65
5
Máy xc
14 2 7 14
6
Máy khoan ng
16 1 4.5 4.5
7
Máy mài vn nng
18 1 2.8 2.8
8
Máy mài phng
19 1 10 10
9
Máy ép thu lc
21 1 4.5 4.5

tng nhóm 4
11 55.55


U
γ
γ
=
==
==
== =
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
ĐINH NGỌC SƠN HTÉ 3-K48

11
Tra bng PL1.6 K
max
=2.2

(
)
()
()
()
ax*Ksd*P=2.2*0.16*56.85=20.1 kW
* 20.01*1.33 26.61 Ar
20.01
33.35
os 0.6
33.35
50.67
* 3 0.38* 3
Ptt Km
Qtt Ptt tg kV

10 1 0.6 0.6
5
Máy phay chép hình
11 1 3.0 3.0
6
Máy bào ngang
12 1 7.0 7.0
7
Máy bào ging mt tr
13 1 10 10
8
Máy mài trên
17 1 7 7
9
Máy mài sc
24 1 2.8 2.8

Tng nhóm 5
10 54.52 Ta có n=10 n
1
=6
n*=6/10=0.6

P=54.52 P
1
=43.62
 P* =43.62/54.52=0.8

c
Stt
Itt A
U
γ
γ
=
== =
== =
== =I
dn
=I
kdmax
+ I
tt
– K
sd
* I
dmmax
=

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
ĐINH NGỌC SƠN HTÉ 3-K48

12
1.3 : PHỤ TẢI CHIẾU SÁNG CỦA PHÂN XƯỞNG XỬA CHỮA CƠ KHÍ
Ta có :công sut chiu sáng toàn phân xng

S
tp
= 161.8(kVA)

()
161.8
245.85
3* 3*0.38
91.55 15
cos 0.66
161.8
Stt
Itt A
U
Ptttp
Stttp
γ
== =
+
⇒= = =

2.TÍNH TOÁN PHỤ TẢI CÁC PHÂN XƯỞNG CÒN LẠI
Ta có din tích các phân xung

2.1: PHÂN XƯỞNG LUYỆN GANG
Vi phân xng luyn gang ta có K
nc


Dòng in I
3kV
=
()
2400
462
3* 3*3
S
A
U
==

TT Tên phân xng din tích (m
2
)
1 Px luyn gang 2975
2 Px lò mactin 2800
3 Px máy cán phôi tm 1050
4 Px cán nóng 4425
5 Px cán ngui 1125
6 Px tôn 3750
7 Px sa cha c khí 1000
8 trm bm 600
9 Ban qun lý và phòng thí nghim 1950
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
ĐINH NGỌC SƠN HTÉ 3-K48

13
B.Ph ti 0.4 kV

0.4kV
=
()
4830
7338
3* 3*0.38
S
A
U
==

D.Ph ti toàn phân xng
P
ttpx
=P
0.4kV
+P
3kV
+P
cs
= 3000+1920+44.625=4964.625(kW)
Q
ttpx
= Q
3kV
+ Q
0.4kV
=1440+2250=3690(kVAr)
S
ttpx

*tg
γ
=2100*0.75=1575(kVAr)
B.Công sut chiu sáng cho phân xng
P
cs
=P
o
* F=15*2800=42000(W)=42(kW)
C.Công sut toàn phn ca phân xng
S
tt
=
() () ()
22
22
2100 42 1575 2659
P
dl Pcs Qdl kVA++= ++ =

I
tt
=
()
2659
4040
3* 3*0.38
Stt
A
U

γ
=1200*0.75=900(kVAr)
P
cs
=P
o
*F= 15*1050=15750(kW)=15.75(kW)
S
tt
=
() () ()
22
22
1200 15.75 900 1513
P
dl Pcs Qdl kVA++= + +=

I
tt
=
()
1513
2299
3* 3*0.38
Stt
A
U
==
3 1500
2500
os 0.6
Pkv
VA
c
γ
==
I
3kV
=
()
3 2500
481.125
3* 3*3
Skv
A
U
==

B .Phô tải 0.4kV
Ta có
P
0.4kV
=K
nc
* P
d
=0.6*5000=3000(kW)
Q

U
==

D.Công súât toàn phn
P
tttp
=P
3kV
+ P
0.4kV
+ P
cs
=1500+3000+66.375=4566.375(kW)
Q
tttp
=Q
3kV
+ Q
0.4kV
=1125+2250=3375(kVAr)
S
tttp
=
()
22 22
4566.375 3375 5678
P
tttp Qtttp kVA+= +=
ĐINH NGỌC SƠN HTÉ 3-K48

15
() ()
()
22
22
2700 16.875 2025 3388( )
3388
5144
3* 3*0.38
Stt Ptt Pcs Qtt kVA
Stt
Itt A
U
=++= + + =
== =

2.6 PHÂN XƯỞNG TÔN
Vi phân xng tôn ta ly K
nc
=0.6 ; cos
γ
=0.8 ; tg
γ
=0.75 ;P
o
=12
P
tt

== =

2.8:TRẠM BƠM :PHỤ TẢI 3KV(2100KW); PHỤ TẢI 0.4KV(1100KW)
Vi trm bm có K
nc
=0.6; cos
γ
=0.8 ; tg
γ
=0.75 ;P
o
=12W

A.Ph ti 3kV
P
3kV
=K
nc
*P
d
=0.6*2100=1260(k W)
Q
3kV
=P
3kV
*tg
γ
=1260*0.75=945(kVA)
S
3kV

=P
0.4kV
*tg
γ
=660*0.75=495(kVAr)
Ph ti chiu sáng
P
cs
=P
o
*F=12*600=7200(W)=7.2(kW)
S
0.4kV
=
() ()
22
22
0.4 0.4 660 7.2 495 831( )
P
kv Pcs Q kv kVA++ = ++=

I
0.4kV
=
()
0.4 831
1263
3 * 3 *0.38
Skv
A


2.9: BAN QUẢN LÝ VÀ PHÒNG THÍ NGHIỆM
Vi ban qun lý và phòng thí nghim ta ly K
nc
=0.8;
os =0.85 ; tg =0.62c
γ
γ
;P
o
=20W
T a có:
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
ĐINH NGỌC SƠN HTÉ 3-K48

16
P
tt
=K
nc
*P
d
=0.8*320=256(kW)
Qtt =P
tt
*tg
γ
=256*0.62=158.72(kVAr)
P
cs

nc
P
o
(W)
cos
γ

CS
ng
lc P
dl

CS chiu
sáng P
cs
Q
tttp
P
tttp
S
tttp
1 Px luyn gang 8200 0.6 15 0.8 44.625 3690 4964.625 6186
2 Px lò mactin 3500 0.6 1 0.8 2100 42 1575 2142 2659
3 Px cán hôitm 2000 0.6 15 0.8 1200 15.75 900 1215.75 1513
4 Px cán nóng 7500 0.6 15 0.8 66.375 4250 4566.375 6238
5 Px cán ngui 4500 0.6 15 0.8 2700 16.875 2025 2716.875 3388
6 Px tôn 2500 0.6 12 0.8 1500 45 1125 1545 1911
7 Px sc c khí 0.6 15 0.8 91.56 15 121.76 108.56 161.8
8 trm bm 3200 0.6 12 0.8 7.2 1440 1927.2 2406
9 Ban qun lý và


=0.8*(3690+1575+900+4250+2025+1125+121.76+1440+158.72)=
=12228.384 kVAr
Phi th tính toán toàn phn ca nhà máy
S
ttnm
=
()
22 2 2
15585.1088 12228.384 19809.82
P
ttnm Qttnm kVA+= + =
20 MV
H s công sut ca nhà máy
cos
γ
nm=
15588.1088
0.79
19809.82
Pttnm
Sttnm
==THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
ĐINH NGỌC SƠN HTÉ 3-K48

17
4 :XÁC ĐỊNH TÂM PHỤ TẢI VÀ BIỂU ĐỒ PHỤ TẢI

111
111
***
;;
nnn
nnn
Si Xi Si Yi Si Zi
Yo Zo
Si Si Si
==
∑∑∑
∑∑∑

Xo,Yo,Zo to  tâm ph ti
Xi,Yi,Zi ,Si to  và công sut ca ph ti th i
Trong công thc trên to  z it c chú ý!

Bảng xác định Ri và
α
của các phân xưởng

TT
Tên phân xng
Pcs
(kW)
Ptt (kW) Stt
(kVA)
Tâm ph ti R
α


phòng thí nghim
39 295 335 10 8 1.89 47.6

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
ĐINH NGỌC SƠN HTÉ 3-K48

18

6
7
5
4
3
9
8
1
2

T? h? th?ng
di?n d?n
Nhà máy s? 7
38
32
21
8
55
52

28
35
8
10
45
47
74
78
83
7
161,8
6
1911
8
2460
1
7230
2
2659
3
1513
4
6303
5
3388
9
335

BIU  PH TI NHÀ MÁY LUYN KIM EN


vy tâm ph ti ca nhà máy là (50.16 40.1)

Ta b qua không tính ti ta  Z ca ph ti vi nhà máy t trên mt t THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
ĐINH NGỌC SƠN HTÉ 3-K48

20
CHƯƠNG II
THIẾT KẾ MẠNG CAO ÁP CHO NHÀ MÁY

1. CHỌN CẤP ĐIỆN ÁP CẤP CHO NHÀ MÁY
Ta có công thc kinh nghim
4.34* 0.016*
4.34* 15 0.016*15585.1088 70.56
U L Pttnm
UkV
=+
=+ =

Do nhà máy  gn trm trung áp lên ta ly in t trm trung áp 35 kV

2. CÁC PHƯƠNG ÁN CHỌN CÁC TRẠM BIẾN ÁP PHÂN

S
dmB
Công sut ca MBA
S
tt
CÔng sut tính toán ca phân xng
S
ttsc
Công sut tính toán ca nhà máy khi xy ra s c
Khi xy ra s c vi ph ti loi I hoc loi II ta có th ct bt ph ti loi
III ra  gim bt công sut. Do ó ta ly S
ttsc
=0.7S
tt
2.1:PHƯƠNG ÁN 1 :ĐẶT 7 TRẠM BIẾN ÁP,TRONG ĐÓ:

*Trm bin áp B1:Cp in cho ph ti 0.4kV ca phân xng luyn gang
, và trm bm trm b trí 2 MBA làm vic song song
n*K
hc
*S
dmB
S
ttpx
S
dmB

()
4830
2415

*Trm bin áp B2 :Cp in cho ph ti 0.4kV cho phân xng lò Mactin và
phân xng cán phôi tm,trm b trí 2MBA làm vic song song
(n*K
hc
*S
dmB
S
tt
 S
dmB

(
)
()
2659 1513
2086
22
Stt
kVA
+
==

Ta chn MBA có dung lng 2500 kVA
Kim tra li dung lng ca MBA khi xy ra s c vi 1MBA
(n-1)*K
hc
*S
dmB
S
ttsc

S
dmB

()
3802
1901
22
Sttpx
kVA==

Ta chn dung lng ca MBA là 2000 kVA
Kim tra li dung lng ca MBA khi xy ra s c vi 1MBA
(n-1)*K
hc
*S
dmB
S
ttsc
S
dmB

()
0.7* 0.7*3803
1901
1.4 1.4
Sttpx
kVA==

Do khi xy ra s c ta có th ct bt các ph ti loi III không quan trng chim
30% ph ti ca phân xng

S
ttsc
S
dmB

(
)
()
0.7* 335
0.7*3388
1694
1.4 1.4
Stt
kVA

==

Do khi xy ra s c ta ct bt ph ti loi III ca phân xng cán ngui và toàn
b ph ti ca phòng thi nghim và ban qun lý
Vy dung lng ca MBA ã chn là hp lý

*Trm bin áp B5 :Cp in cho ph ti0.4kV cho phân xng tôn,phân xng
sa cha c khí ,trm b trí 2MBA làm vic song song
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
ĐINH NGỌC SƠN HTÉ 3-K48

22
n*K
hc
*S

()
0.7* 1911 161.8 831
0.7*
1451.9
1.4 1.4
Stt
kVA
++
==

Do khi xy ra s c ta ct bt ph ti loi III ca phân xng tôn ,phân xng
sa cha c khí và trm bm
Vy dung lng ca MBA ã chn là hp lý

*Trm bin áp B6 :Cp in cho ph ti 3kV cho phân xng cán nóng,trm b
trí 2MBA làm vic song song

n*K
hc
*S
dmB
S
ttpx
S
dmB

()
2500
1250
22

*S
dmB
S
ttpx
S
dmB

(
)
()
2400 1575
1987.5
22
Stt
kVA
+
==

Ta chn dung lng ca MBA là 2000 kVA
Kim tra li dung lng ca MBA khi xy ra s c vi 1MBA
(n-1)*K
hc
*S
dmB
S
ttsc
S
dmB

(

()
4830 831
2830.5
22
Stt
kVA
+
==

Ta chn MBA có dung lng 3000 kVA
Kim tra li dung lng ca MBA khi xy ra s c vi 1MBA
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
ĐINH NGỌC SƠN HTÉ 3-K48

23
(n-1)*K
hc
*S
dmB
S
ttsc
S
dmB

(
)
()
0.7* 4830 831
0.7*
2830.5

==

Ta chn MBA có dung lng 2500 kVA
Kim tra li dung lng ca MBA khi xy ra s c vi 1MBA
(n-1)*K
hc
*S
dmB
S
ttsc
S
dmB

(
)
()
0.7* 2659 1513
0.7*
2086
1.4 1.4
Sttsc
kVA
+
==

Do khi xy ra s c ta ct bt các ph ti loi III không quan trng nên S
ttsc
=0.7S
tt
Vy dung lng MBA ã chn là hp lý

ttsc
S
dmB

(
)
()
0.7* 3803 161.8
0.7*
1982.4
1.4 1.4
Stt
kVA
+
==

Do khi xy ra s c ta có th ct bt các ph ti loi III không quan trng chim
30% ph ti ca phân xng
Vy dung lng ca MBA ã chn là hp lý *Trm bin áp B4 :Cp in cho phân xng cán ngui ,ban qun lý và phòng thí
nghim và phân xng tôn ,trm b trí 2MBA làm vic song song
n*K
hc
*S
dmB
S
tt
S

1.4 1.4
Stt
kVA

==

Do khi xy ra s c ta ct bt ph ti loi III ca phân xng cán ngui và toàn
b ph ti ca phòng thi nghim và ban qun lý
Vy dung lng ca MBA ã chn là hp lý THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
ĐINH NGỌC SƠN HTÉ 3-K48

24
*Trm bin áp B5 :Cp in cho ph ti 3kV cho phân xng cán nóng,trm b
trí 2MBA làm vic song song

n*K
hc
*S
dmB
S
ttpx
S
dmB

()
2500
1250

*S
dmB
S
ttpx
S
dmB

(
)
()
2400 1575
1987.5
22
Stt
kVA
+
==

Ta chn dung lng ca MBA là 2000 kVA
Kim tra li dung lng ca MBA khi xy ra s c vi 1MBA
(n-1)*K
hc
*S
dmB
S
ttsc
S
dmB

(

n
n
Si Xi
Xo
Si
=


;
1
1
*
n
n
Si Yi
Yo
Si
=


;
1
1
*
n
n
Si Zi
Zo
Si
=


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status