Đối chiếu trình độ các bài thi quốc tế - Pdf 67

Đối chiếu trình độ các bài thi quốc
tế
B ng i chi u trình các bài thi ti ng Anh qu c tả đố ế độ ế ố ế
IELTS = International English Language Testing System
TOEFL-iBT = Test of English as a Foreign Language (Internet-based Test)
TOEIC = Test Of English for International Communication
KET = Key English Test
PET = Preliminary English Test
FCE = First Certificate in English
CAE = Certificate of Advanced English
CPE = Certificate of Proficiency in English
IELTS or the International English Language Testing System measures ability to communicate in English
across all four language skills – listening, reading, writing and speaking – for people who intend to study or
work where English is the language of communication. Close to 5,000 education institutions, faculties,
government agencies and professional organisations around the world recognise IELTS scores as a trusted
and valid indicator of ability to communicate in English. The test is taken every year across 120 countries, and
is one of the fastest growing English language tests in the world, and sets the standard in integrity, research
and innovation. Candidates are tested in listening, reading, writing and speaking. All candidates take the same
listening and speaking modules. There is a choice of reading and writing modules – Academic or General
Training. Band scores are used for each language sub-skill (Speaking, Listening, Reading and Writing). The
Band Scale ranges from 1 ("Non User") to 9 ("Expert User").
TOEFL or the Test Of English as a Foreign Language (pronounced "toe-full") evaluates the potential success
of an individual to use and understand standard American English at a college level. It is required for non-native
applicants at many US and other English-speaking colleges and universities. The TOEFL is the product of the
Educational Testing Service (ETS), which is contracted by the private, non-profit firm, the College Board to
administer the test in institutions in the US. The TOEFL iBT (Internet-Based Test) includes a new Speaking
Section (with 6 open-ended speaking questions, which require test takers to speak into a microphone.
Responses are recorded and scored by humans), two essays (a 20-minute essay along with a 30-minute
essay), and integrated skills testing. It is also longer (approximately 4 hours). Total scores: 0-120 = Listening:
0-30; Reading: 0-30; Speaking: 0-30; Writing: 0-30.
TOEIC or the Test of English for International Communication measures the ability of non-native English-

t c phát tri n nhanh nh t th gi i. IELTS ã t o d ng c nh ng chu n m c t ng th khoa h c. Cácố độ ể ấ ế ớ đ ạ ự đượ ữ ẩ ự ổ ể ọ
ph n thi trong bài thi d ng th c IELTS bao g m nghe, c, vi t và nói. Các ph n thi nghe và nói c thiầ ạ ứ ồ đọ ế ầ đượ
chung cho m i i t ng d thi. Ph n thi c và vi t c chia thành hai d ng th c là ti ng Anh h c thu tọ đố ượ ự ầ đọ ế đượ ạ ứ ế ọ ậ
(academic) và ti ng anh ào t o chung (general training). M i k n ng / ph n thi c ánh giá theo thangế đ ạ ỗ ỹ ă ầ đượ đ
i m riêng. Thang i m chia thành 9 b c, t 0 (không s d ng c ti ng Anh) và 9 (s d ng thành th o).đ ể đ ể ậ ừ ử ụ đượ ế ử ụ ạ
TOEFL (Bài thi ti ng Anh nh m t ngo i ng ) ánh giá kh n ng thành công trong s d ng ti ng Anh Mế ư ộ ạ ữ đ ả ă ử ụ ế ỹ
trong môi tr ng giáo d c i h c c a m t thí sinh. ây là i u ki n b t bu c i v i sinh viên n c ngoài t iườ ụ đạ ọ ủ ộ Đ đ ề ệ ắ ộ đố ớ ướ ạ
nhi u tr ng cao ng, i h c M và các n c nói ti ng Anh trên th gi i. TOEFL là s n ph m c a Tề ườ đẳ đạ ọ ở ỹ ướ ế ế ớ ả ẩ ủ ổ
ch c Ki m tra - ánh giá giáo d c Hoa K ETS. ETS c C quan giáo d c i h c Hoa K (College Board) -ứ ể đ ụ ỳ đượ ơ ụ đạ ọ ỳ
m t t ch c t nhân phi l i nhu n - ký h p ng y thác t ch c thi TOEFL cho các tr ng i h c, cao ngộ ổ ứ ư ợ ậ ợ đồ ủ ổ ứ ườ đạ ọ đẳ
M . G n ây, bài thi TOEFL c t ch c thi trên máy vi tính (TOEFL iBT) v i m t s thay i l n: Ph n thiở ỹ ầ đ đượ ổ ứ ớ ộ ố đổ ớ ầ
nói m i bao g m 6 câu h i m òi h i thí sinh ph i tr l i (nói) vào microphone, c thu thanh và chuy nớ ồ ỏ ở đ ỏ ả ả ờ đượ ể
thành t p âm thanh g i v trung tâm cho ng i ch m), bài thi vi t có 2 ti u lu n (m t bài 20 phút và m t bài 30ệ ử ề ườ ấ ế ể ậ ộ ộ
phút) và ph n thi t ng h p. Bài thi trên máy vi tính dài h n tr c (kho ng 4 gi ). Cách tính i m c ng khácầ ổ ợ ơ ướ ả ờ đ ể ũ
tr c v i t ng i m t i a là 120 i m, chia u cho m i ph n thi c, vi t, nghe và nói m i ph n 30 i m.ướ ớ ổ đ ể ố đ đ ể đề ỗ ầ đọ ế ỗ ầ để
TOEIC (Bài thi ti ng Anh giao ti p qu c t ) ánh giá kh n ng s d ng ti ng Anh c a ng i không ph i b nế ế ố ế đ ả ă ử ụ ế ủ ườ ả ả
ng ti ng Anh trong môi tr ng làm vi c h ng ngày. Bài thi TOEIC ban u c T ch c Ki m tra - ánh giáữ ế ườ ệ ằ đầ đượ ổ ứ ể đ
giáo d c ETS biên so n theo ngh c a B Công nghi p và Ngo i th ng Nh t B n. Bài thi TOEIC có th iụ ạ đề ị ủ ộ ệ ạ ươ ậ ả ờ
l ng 2 gi và bao g m 200 câu h i tr c nghi m có nhi u l a ch n (4 l a ch n A, B, C, D) c chi thành 2ượ ờ ồ ỏ ắ ệ ề ự ọ ự ọ đượ
ph n: 100 câu h i nghe hi u và 100 câu h i c hi u. Thí sinh c ánh giá theo thang i m riêng cho ph nầ ỏ ể ỏ đọ ể đượ đ đ ể ầ
vi t và ph n nghe/nói v i thang i m t 5 n 495. T ng i m hai ph n c ng l i t o ra thang i m chung tế ầ ớ đ ể ừ đế ổ đ ể ầ ộ ạ ạ đ ể ừ
10 n 900 i m. Ch ng ch TOEIC có 5 màu khác nhau: Da cam (10-215 i m), Nâu ((220-465), Xanh l cđế đ ể ứ ỉ đ ể ụ
(470-725), Xanh lam (730-855) và Vàng (860-900).
KET (Trình ti ng Anh "chìa khóa") là trình ti ng Anh cho ng i b t u, c ng là trình ánh giá uđộ ế độ ế ườ ắ đầ ũ độ đ đầ
tiên trong khuôn kh Khung ánh giá ti ng Anh chính c a H Cambridge. V t qua bài thi KET, thí sinh s cóổ đ ế ủ Đ ượ ẽ
trình s d ng ti ng Anh múc c b n nh t v i các k n ng thi t y u trong giao ti p môi tr ng xã h iđộ ử ụ ế ở độ ơ ả ấ ớ ỹ ă ế ế ế ở ườ ộ
và làm vi c s d ng ti ng Anh là ngôn ng giao ti p. Bài thi KET g m 3 ph n thi: c - vi t, Nghe và Nói.ệ ử ụ ế ữ ế ồ ầ Đọ ế
PET (Trình s c p) là trình hai trong Khung ánh giá ti ng Anh chính c a H Cambridge. trình độ ơ ấ độ đ ế ủ Đ Ở độ
này, ng i s d ng ã có các k n ng t ng i t t có th ng phó v i các tình hu ng giao ti p xã h i vàườ ử ụ đ ỹ ă ươ đố ố để ể ứ ớ ố ế ộ
công vi c thông th ng trong môi tr ng s d ng ti ng Anh làm ngôn ng giao ti p. Bài thi PET có ba ph n:ệ ườ ườ ử ụ ế ữ ế ầ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status