THI T K NHÀ MÁY Ế Ế
CH BI N CHÈ Ế Ế
NĂNG SU T 14 T N/ NGÀYẤ Ấ
GVHD: L I QU C Đ TẠ Ố Ạ
GVHD: L I QU C Đ TẠ Ố Ạ
SVTH: NGUY N TH NH HOAỄ Ị Ư
SVTH: NGUY N TH NH HOAỄ Ị ƯN I DUNG LU N VĂNỘ Ậ
Chương 1: Luận chứng kinh tế - kỹ thuật
Chương 2: Giới thiệu nguyên liệu - sản phẩm
Chương 3: Quy trình công nghệ - thuyết minh quy
trình công nghệ
Chương 4: Cân bằng vật chất
Chương 5: Lựa chọn thiết bịN I DUNG LU N VĂNỘ Ậ
Chương 6: Cân bằng năng lượng
Chương 7: Tính xây dựng
Chương 8: Tổ chức – kinh tế
Chè đen: 6 tấn nguyên liệu/ ngày
Chè Oolong: 2 tấn nguyên liệu/ ngàyCH NG 2: ƯƠ
NGUYÊN LI U – S N PH MỆ Ả Ẩ
Nguyên liệu:
Chè xanh, chè đen: Búp
chè một tôm, 2-3 lá non
thuộc giống chè Shan
Chè Oolong: Giống chè
Kim Huyền, Ngọc Thúy
của Đài Loan.
Toâm
cheø
Laù non 1
Laù non 2CH NG 2: ƯƠ
NGUN LI U – S N PH MỆ Ả Ẩ
Ngun liệu:
Búp chè
Chất khô (20-25%)
CH NG 2: ƯƠ
NGUYÊN LI U – S N PH MỆ Ả Ẩ
Chè đen:
Thuộc loại chè lên men
Màu nước pha nâu sáng, vị chát dịu, hậu ngọt,
hương thơm hoa quả chín
Chiếm 80 – 90% thị trường thế giớiCH NG 2: ƯƠ
NGUYÊN LI U – S N PH MỆ Ả Ẩ
Chè Oolong
Là loại chè lên men một phần.
Màu nước pha vàng óng, vị chát dịu (nhưng mạnh
hơn chè đen), hương thơm mạnh, dậy mùi hoa
quả tươi.
Là loại sản phẩm truyền thống của Trung QuốcCH NG 2: ƯƠ
CH NG 2: ƯƠ