Giáo án Địa lí 9- - Năm học 2018-2019
1
------------------------------------------------------------------------------------------------------Ngy son:
Ngy dy:
-
A Lí DN C
TUN 1 - TIT 1
BI 1
CNG NG CC DN TC VIT NAM
I. MC TIấU BI HC
1. Kin thc:
- Nờu c mt s c im v dõn tc: nc ta cú 54 dõn tc; mi dõn tc cú c
trng vn hoỏ th hin trong ngụn ng, trang phc, phong tc, tp quỏn.
- Bit cỏc dõn tc cú trỡnh phỏt trin kinh t khỏc nhau, chung sng on kt, cựng
xõy dng v bo v T quc.
- H trỡnh by c s phõn b dõn c ca cỏc dõn tc Vit Nam.
2. K nng:
- Rốn k nng phõn tớch bng s liu, biu v s dõn phõn theo thnh phn dõn tc
thy c cỏc dõn tc cú s dõm rt khỏc nhau.
- Thu thp thụng tin v mt dõn tc ( s dõn, c im v phong tc, tp quỏn, trang
phc...)
3. Phm cht:
- Giỏo dc tinh thn tụn trng on kt cỏc dõn tc, tinh thn yờu nc.
4. Nng lc:
- Nng lc chung: nng lc gii quyt vn , nng lc hp tỏc, nng lc s dng ngụn
ng.
Giáo án Địa lí 9- - Năm học 2018-2019
------------------------------------------------------------------------------------------------------. Khu vc ng bng gm:
-
ng bng chõu th h lu sụng Hng; sụng Cu Long
ng bng duyờn hi Trung B
Bc 3:
Bi mi
Hot ng ca
Ni dung kin thc cn t
HS
HOT NG 1: Khi ng (2)
Mc tiờu: nh hng ni dung kin thc ca bi
Phng phỏp dy hc: Trc quan, m thoi, ging gii
nh hng phỏt trin nng lc: Nng lc t duy logic, nng lc nhn thc, nng lc
khỏi quỏt húa, nng s dng s liu, s dng hỡnh v, tranh nh, mụ hỡnh.
* Gii thiu bi: lp 8 chỳng ta ó tỡm hiu mt s c im t nhiờn Vit Nam, lờn
lp 9 chỳng ta tip tc tỡm hiu a lý VN v mt kinh t xó hi.. Trc ht chỳng ta
tỡm hiu v dõn c dõn tc
HOT NG 2: Hỡnh thnh kin thc (20)
Mc tiờu: - Nờu c mt s c im v dõn tc: nc ta cú 54 dõn tc; mi dõn tc
cú c trng vn hoỏ th hin trong ngụn ng, trang phc, phong tc, tp quỏn.
- Bit cỏc dõn tc cú trỡnh phỏt trin kinh t khỏc nhau, chung sng on kt, cựng
xõy dng v bo v T quc.
Phng phỏp dy hc: Trc quan, m thoi, ging gii
nh hng phỏt trin nng lc: Nng lc t duy logic, nng lc nhn thc, nng lc
khỏi quỏt húa, s dng s liu, s dng hỡnh v, tranh nh, mụ hỡnh.
Hot ng 1. Tỡm hiu cỏc dõn tc vit nam ( 19)
thựa: Ty, Thỏi, Ba na, trng.
ấ ờ...
- Cỏc dõn tc ớt ngi cú
- Lm gm, trng trỡnh phỏt trin kinh
bụng dt vi : Chm
t khỏc nhau.
Hot ng ca GV
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Gi¸o ¸n §Þa lÝ 9- - N¨m häc 2018-2019
3
------------------------------------------------------------------------------------------------------? Hãy kể tên các vị lãnh đạo cấp - Trồng
dâu ,nuôi tằm,
-
cao của Đảng và nhà
dệt vải lụa : kinh
nước ta ,tên các vị anh hùng, các - Làm đường thốt nốt,
nhà khoa học nổi tiếng là người khảm bạc: Khơ me
dân tộc ít người mà em biết?
- Làm bàn ghế bằng
? Cho biết vai trò của người Việt trúc ( Tày..)
định cư ở nước ngoài mà em
biết?
- GV chuẩn xác kt
- HS trả lời, nhận xét
phân bố lại dân cư và
? Hiện nay sự phân bố của ngư- lao động, phát triển
ời kinh có gì thay đổi? Nguyên kinh tế và văn hóa của
nhân chủ yếu của sự thay đổi miền núi của Đảng và
đó?
Nhà
nước
- Vị trí quan trọng, địa
hình hiểm trở giao
? Dựa vào vốn hiểu biết ,hãy thông và kinh tế cha
cho biết các dân tộc ít người phát triển, mật độ dân
phân bố ở những khu vực có đặc cư thưa thớt)
II. Phân bố các dân
tộc:
1. Dân tộc Việt( Kinh )
- Phân bố chủ yếu ở
đồng bằng và ven biển.
2. Các dân tộc ít người
- Chủ yếu sinh sống tại
miền núi và các cao
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Gi¸o ¸n §Þa lÝ 9- - N¨m häc 2018-2019
4
- Khu vực TrườngSơn
Tây Nguyên có các dân
dân Ê đê, Gia rai, Ba na,
Co ho...
- Cực Nam Trung Bộ và
Nam Bộ : Chăm Khơ
me, Hoa
- Yc hs xác định trên bản đồ 3 - HS xác định trên bản
địa bàn cư trú của đồng bào các đồ 3 địa bàn cư trú của
dân tộc tiêu biểu ?
đồng bào các dân tộc
tiêu biểu.
- Yc hs đọc ghi nhớ
- HS đọc
* Ghi nhớ (sgk)
HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10')
Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học
Phương pháp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng
lực khái quát hóa, sử dụng số liệu, sử dụng hình vẽ, tranh ảnh, mô hình….
1. Nối các ý cho đúng vị trí cư trú của các dân tộc.
2.
A. Đỉnh núi cao
1. Kinh
B. Thung lũng hữu ngạn sông Hồng
2. Tày
C. Sườn núi
3. H’Mông (Mèo)
quan đến môn học.
-
Trả lời câu hỏi trong SGK
Làm bài tập trong SBT
Xem trước bài 2
Vẽ hình H2.1 trên khổ A0, H5.1, H6.2, H4.1, H42
Ngày soạn: ……………
Ngày dạy: …………
TUẦN 1 - TIẾT 2
BÀI 2
DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Kết hợp tài liệu GDMT
Sau bài học, HS cần nắm được:
1. Kiến thức:
- Hiểu và trình bày được một số đặc điểm của dân số nước ta, nguyên nhân và hậu quả.
2. Kĩ năng:
- Vẽ và phân tích biểu đồ dân số, bảng số liệu về cơ cấu dân số Việt Nam.
- Phân tích và so sánh tháp dân số nước ta năm 1989 và năm 1999 để thấy rõ đăc điểm
cơ cấu, sự thay đổi của cơ cấu dân số theo giới ở nước ta trong giai đoạn 1989 - 1999.
3. Phâm chât :
- Có ý thức chấp hành các chính sách của nhà nước về dân số và môi trường. không
dồng tình với những hành vi đi ngược với chính sách của nhà nước về dân số và môi
trường và lợi ích của cộng đồng.
4. Năng lực:
- Năng lực chung: năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn
ngữ.
- Năng lực riêng: năng lực tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, năng lực sử dụng số liệu.
Bước 3: Bài mới
Hoạt động của
Hoạt động của GV
Nội dung kiến thức cần đạt
HS
HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (2’)
Mục tiêu: Định hướng nội dung kiến thức của bài
Phương pháp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, năng sử dụng số liệu, sử dụng hình vẽ, tranh ảnh, mô hình….
* Không chỉ là quốc gia nhiều dân tộc, Việt Nam còn là quốc gia đông dân. Sự
đông dân có ảnh hưởng gì, chúng ta nghiên cứu trong bài hôm nay
Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay
HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức (20’)
Mục tiêu: - Hiểu và trình bày được một số đặc điểm của dân số nước ta, nguyên nhân và
hậu quả.
Phương pháp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, sử dụng số liệu, sử dụng hình vẽ, tranh ảnh, mô hình….
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
NỘI DUNG CẦN
ĐẠT
* Hoạt động 1:
I – Số dân (5’)
- Nêu số dân của Việt Nam?
Thế giới có gần 200 quốc gia * Hoạt động cá nhân
và vùng lãnh thổ, em nhận - Năm 2002, dân số VN có gần 80 - Số dân:
xét gì về thứ hạng diện tích triệu người: 79,7
và dân số Việt Nam?
cao, t l t gim v do nhu cu
phỏt trin nhõn lc bự p thiu
ht do chin tranh gõy ra, nờn t l
sinh cao.
+ T nm 1960 - 1989, t l gia
tng luụn cao, trờn 2,1% - mc
- Vỡ sao t l gia tng t nhiờn bựng n dõn s.
gim nhng s dõn vn tng + T 1989 n nay, t l gim dn
nhanh?
v gi n nh di 1,5% nh
thc hin tt chớnh sỏch k hoch
hoỏ dõn s.
- Tho lun cõu hi SGK theo
2 nhúm?
- Do bn thõn dõn s nc ta vn
- Nhúm 1: Dõn s ụng v ụng, dự gim t l gia tng t
tng nhanh gõy ra hu qu gỡ? nhiờn nhng vn tng thờm mi
nm khong 1 triu ngi.
- Nhúm 2: Li ớch ca s
gim t l gia tng t nhiờn?
- Chỳng ta ó tỡm hiu tỡnh
hỡnh gia tng dõn s chung
ca VN. Nhng t l ny cú
s khỏc nhau gia cỏc vựng,
- Hin tng bựng
n dõn s t gia
TK XX.
-
min, vỡ sao?
- Vn hoỏ - giỏo dc: c chỳ
trng, cht lng cuc sng c
nõng cao, t nn xó hi gim.
* Phõn tớch bng 2.1
- Th t t cao xung thp
1. Tõy Bc: 2,19%
2. Tõy Nguyờn: 2,11%
3. Bc Trung B
4. Duyờn hi Nam Trung B
5. ng bng sụng Cu Long:
1,39%
6. ụng Nam B: 1,37%
7. ụng Bc 1,30%
8. ng bng sụng Hng 1,11%
+ Khu vc ng bng l ni kinh
- Do t l gia tng t nhiờn t phỏt trin, ụ th hoỏ cao, trỡnh
cao trong thi gian di nờn dõn trớ cao, cụng tỏc k hoch
nc ta cú c cu dõn s tr. hoỏ dõn s thc hin tt nờn t l
Th no l c cu dõn s tr? gia tng thp.
+ Khu vc min nỳi: trỡnh dõn
trớ cũn thp, tn ti nhiu h tc
lc hu, dõn c sng tn mỏt, du
canh du c nờn vic thc hin k
hoch hoỏ dõn s gp nhiu khú
khn.
(15)
* C cu dõn s
theo tui:
- Thuc loi c cu
dõn s tr.
- ang cú s thay
i theo c cu
gim t l tr em.
* C cu dõn s
theo gii tớnh.
*GV:Ngoi c cu dõn s
theo tuụir, cũn cú c cu
dõn s theo gii tớnh rt - t ra nhng vn cp bỏch v
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Giáo án Địa lí 9- - Năm học 2018-2019
9
------------------------------------------------------------------------------------------------------vn hoỏ, y t, giỏo dc, vic lm.
-
quan trng i vi vichoch
nh phỏt trin kinh t.
- Nhn xột t l hai nhúm dõn
ng ca chin tranh kộo di, nam
gii thng tham gia cỏc cụng
vic nng nhc, vt v hn.
- Hin nay t l nam-n ang tin
- Ngoi nguyờn nhõn chin dn ti cõn bng.
tranh, t s gii tớnh cũn chu
nh hng ca yu t no?
- L s nam so vi 100 n, c 100
n cú bao nhiờu nam ớt hn: t s
gii tớnh thp; nam nhiu hn: t
s gii tớnh cao.
- T s gii tớnh thp, lao ng n
nhiu, cn chỳ trng trong phỏt
trin ngnh kinh t phự hp: may
mc, ch bin lng thc (cụng
nghip nh), cỏc yu t qun lý
khỏc nh: chm súc sc kho sinh
sn cho n lao ng` ch ngh
lm vic.
- T s gii tớnh
chung ca VN:
+ Thi kỡ chin
tranh
+ Thi kỡ ho bỡnh
- T s gii tớnh
cỏc a phng
+ Cao
+ Thp
D. Tất cả đều đúng
2. Tỉ số giới tính thấp thể hiện ở:
A. Số nam và số nữ tương đương nhau
B. Số nam ít hơn số nữ
C. Số nữ ít hơn số nam
D. Cả số nam và số nữ đều thấp
3. Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở VN đang thay đổi theo chiều hướng sau
A. Tỉ lệ trẻ em giảm, tỉlệ người trong độ tuổi lao động và trên độ tuổi lao động
tăng lên
B. Tỉ lệ trẻ em giảm, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động tăng và tỉ lệ người trên lao
động giảm
C. Tỉ lệ trẻ em và người trong độ tuổi lao động giảm, tỉ lệ trên độ tuổi lao động tăng
D. Cả ba tỉ lệ cùng giảm
HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’)
Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập
Phương pháp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, sử dụng số liệu, sử dụng hình vẽ, tranh ảnh, mô hình….
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Giáo án Địa lí 9- - Năm học 2018-2019
11
------------------------------------------------------------------------------------------------------- Su tm tranh nh lng mc, ụ th VN
-
HOT NG 5: Hot ng tỡm tũi v m rng (2)
Mc tiờu: Tỡm tũi v m rng kin thc, khỏi quỏt li ton b ni dung kin thc ó hc
- Giaựo duùc tinh thn cú trỏch nhim vi cỏc vn cng ng, t nc
4. Nng lc:
- Nng lc chung: nng lc gii quyt vn , nng lc hp tỏc, nng lc s dng ngụn
ng.
- Nng lc riờng: nng lc t duy tng hp theo lónh th, nng lc s dng s liu
II.CHUN B
1. Giỏo viờn:
- Bn phõn b dõn c v ụ th Vit Nam.
- Bn t nhiờn Vit Nam.
- Bng thng kờ mt dõn s mt s quc gia v dõn ụ th Vit Nam.
- Mỏy chiu
2. Hc sinh:
- Sỏch giỏo khoa, son bi, tranh nh v cỏc kiu qun c
III.T CHC CC HOT NG
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
12
Gi¸o ¸n §Þa lÝ 9- - N¨m häc 2018-2019
------------------------------------------------------------------------------------------------------Bước 1: Ổn định tổ chức (1’)
-
- Bước 2:
Kiểm tra (5’) Phân tích ý nghĩa của sự giảm tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên và thay đổi cơ cấu dân số nước ta?
(Dân số VN từ kết cấu dân số trẻ sang kết cấu ổn định, giảm sức ép dân số đối với các
vấn đề kinh tế – xã hội, môi trường)
Bước 3: Bài mới
107
2
người/km ; Việt Nam 238
người/km2
- 1989: mật độ 195
2003: mật độ 246
*GV: Đây là mật độ trung
bình trên toàn lãnh thổ VN.
Nhưng không phải nơi nào
cũng có mật độ này. Quan sát
H3.1 trả lời câu hỏi SGK.
- Dân cư tập trung đông đúc ở
những vùng nào? Vì sao?
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
NỘI DUNG CẦN
ĐẠT
I – Mật độ dân số
và phân bố dân cư
(10’)
* Hoạt động cá nhân
- VN nằm trong số các nước có
mật độ dân số cao của TG ->
Mật độ dân số nước ta còn cao - VN có mật độ dân số
hơn cả Trung Quốc và cao và ngày càng tăng
Inđonexia, chứng tỏ VN là một
nước đất chật người đông.
- Mật độ dân số ngày càng tăng
+ Vùng màu hồng: mật độ từ
501-1000 người/km2 gồm khu
vực nhỏ bao quanh đồng bằng
sông Hồng và đồng bằng sông
Cửu Long.
-> Đây là những khu vực có
mật độ dân số cao hơn mật độ
trung bình cả nước.
Do thuận lợi về điều kiện sinh
sống, lại là vùng có lịch sử
khai thác lãnh thổ lâu đời. Khu
vực mật độ cao cũng là nơi tập
trung nhiều đô thị.
+ Vùng màu da cam: mật độ
trung bình 101-500 người/km2
gồm vùng trung du Bắc Bộ,
chạy thành dải hẹp ven biển
Trung Bộ đến Đông Nam Bộ
và Nam Bộ.
+ Vùng màu vàng: mật độ thấp
hơn trung bình cả nước: 100
người/km2 gồm toàn bộ miền
núi phía Bắc và Nam
-> Là vùng núi non hiểm trở,
nhiều rừng và thượng nguồn
sông.
* Hoạt động 2:
- Em hiểu “quần cư” là gì?
- Dân cư phân bố không đều
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
14
Gi¸o ¸n §Þa lÝ 9- - N¨m häc 2018-2019
------------------------------------------------------------------------------------------------------- Giống: + Có diện tích đất
-
- Nêu những thay đổi của
quần cư nông thôn hiên nay?
- Có đặc điểm gì khác giữa
nông thôn với thành thị?
- Hãy nhận xét về nơi em
sống, thuộc loại hình quần cư
nào?
rộng để phát triển nông nghiệp.
+ Người dân sống tập trung
thành các điểm dân cư với quy
mô lớn nhỏ khác nhau và mỗi
điểm rải rác trên một vùng
rộng lớn (đi từ làng này sang
làng khác phải qua con đường
liên thôn chạy giữa cánh đồng)
- Khác: + Do đồng bằng đất
đai bằng phẳng nên thường
Đô thị tập trung nhiều loại
hình kinh tế; hệ thống hạ tầng
- Hiện nay quá trình công cơ sở như đường sắt, cầu cống,
nghiệp hoá phát triển. Cùng công viên, công sở san sát,
với nó là sự phát triển của đô không gian hẹp, phát triển theo
thị. Đô thị hoá của VN có đặc chiều cao.
điểm gì? (Phân tích bảng 3.1
trả lời câu hỏi SGK)
- HS liên hệ thực tế trả lời
III - Đô thị hoá
* Đặc điểm
- Số dân và tỉ lệ tăng
liên tục nhưng không
đều.
- Tỉ lệ còn thấp: dưới
30%
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Giáo án Địa lí 9- - Năm học 2018-2019
15
------------------------------------------------------------------------------------------------------* HS quan sỏt H3.1.
-
- Cỏc ụ th tp trung nhng
ph cũn cú s tp trung dõn nc ta.
c quỏ ụng ti 2 thnhph
ln HN, Tp HCM. iu ny - Cú hai ụ th trờn 1 triu dõn:
cú nh hng gỡ?
H Ni, Tp HCM (hỡnh vuụng
, to)
03 ụ th t 350.000 -> 1
triu: HP, Nng, Biờn Ho
(hỡnh vuụng , nh)
*GV: gii quyt vn ụ
33 ụ th 100-350nghỡn dõn
th hoỏ-> tip tc nghiờn cu (hỡnh trũn xanh nh) l cỏc ụ
cỏc bi sau.
th mi thnh lp.
-> ụ th VN quy mụ va v
nh, ch yu do phỏt trin m
rng quy mụ cỏc thnh ph.
- HP trc õy cú 3 qun ni
thnh HB,NQ, LC; nay sỏt
nhp thờm Kin An, Hi An
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
16
Gi¸o ¸n §Þa lÝ 9- - N¨m häc 2018-2019
------------------------------------------------------------------------------------------------------vốn là thị xã, ngoại thành vào
-
8. Tây Bắc:
vùng núi hiểm trở, cao nhất.
2. Tỉ lệ dân đô thị tăng dần do”
A. Các thành phố mở rộng quy mô ra vùng ngoại vi
B. Công nghiệp hoá thu hút lực lượng lao động từ nông thôn
C. Thành lập các đô thị mới
D. Dân số đông, quỹ đất có hạn buộc dân nông thôn di cư vào thành phố
E. Tất cả các ý trên
Câu 3: Với mật độ dân số 246 người / km2, Việt Nam nằm trong nhóm nước có mật độ
dân số:
a. Cao
b. Trung bình
c. Thấp
d. Rất thấp.
Câu 4: Quốc gia đông dân nhất thế giới là:
a. Hoa Kỳ
b. Trung Quốc
c. Liên Bang Nga
d. Canađa.
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Gi¸o ¸n §Þa lÝ 9- - N¨m häc 2018-2019
17
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 5: Mật độ dân số ở thành phố nào cao -nhất Việt Nam?
a. Hà Nội
CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
Kết hợp tài liệu GDMT
1. Kiến thức:
- Trình bày được đặc điểm về nguồn lao động và việc sử dụng lao động ở nước ta.
- Biết được sức ép của dân số đối với việc giải quyết việc làm ở nước ta.
- Trình bày được hiện trạng chất lượng cuộc sống ở Việt Nam: còn thấp, không đồng
đều, đang được cải thiện.
- Hiểu môi trường sống cũng là một trong những tiêu chuẩn của chất lượng cuộc sống.
Chất lượng cuộc sống của người dân Việt Nam còn chưa cao, một phần do môi trường
sống còn hạn chế.
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
18
Giáo án Địa lí 9- - Năm học 2018-2019
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
- Bit mụi trng sng nhiu ni ang b ụ nhim, gõy nh hng n sc kho ca
ngi dõn.
2. K nng:
- Phõn tớch biu , bng s liu v c cu s dng lao ng phõn theo thnh th, nụng
thụn, theo o to; c cu s dng lao nh theo ngnh, theo thnh phn kinh t
nc ta.
- Phõn tớch mi quan h gia mụi trng sng v cht lng cuc sng.
3. Phm cht
- Giaựo duùc tinh thn cú trỏch nhim vi cỏc vn cng ng, t nc
Phng phỏp dy hc: Trc quan, m thoi, ging gii
nh hng phỏt trin nng lc: Nng lc t duy logic, nng lc nhn thc, nng lc
khỏi quỏt húa, s dng s liu, s dng hỡnh v, tranh nh, mụ hỡnh.
HOT NG CA THY HOT NG CA TRề NI DUNG CN T
* Hot ng 1:
I Ngun lc lao ng
v s dng lao ng
(15)
* Da vo kờnh ch + hỡnh + * Hot ng cỏ nhõn
Hot ng ca GV
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Gi¸o ¸n §Þa lÝ 9- - N¨m häc 2018-2019
19
------------------------------------------------------------------------------------------------------- ưu điểm:
-
hiểu biết, thảo luận nhóm:
- Nguồn lao động của nước ta
có những mặt mạnh và hạn
chế gì?
- Cơ cấu lao động giữa thành
thị và nông thôn?
- Chất lượng của lực lượng
lao động và giải pháp?
+ Phần lớn là lao động ở
khu vực nông thôn (75,8%)
do kinh tế VN vẫn là một
nước nông nghiệp
+ Chất lượng thấp: 21,2%
qua đào tạo, trong đó:
16,6% trình độ công nhân
kỹ thuật và trung học
chuyên nghiệp; 4,4% cao
đẳng, đại học và trên đại
học.
+ Phân bố lực lượng có kỹ
thuật không đều giữa thành
thị và nông thôn, giữa các
vùng trong cả nước.
- Biện pháp
+ Chú trọng công tác
hướng nghiệp
+ Nâng cao dân trí
1. Nguồn lao động và sử
dụng lao động
* Ưu điểm
* Hạn chế
- Giải pháp
2. Sử dụng lao động
- Số lao động có việc làm
ngày càng tăng
-> Thay đổi theo hướng
tích cực
Hoạt động 2
- VN là một nước nông
nghiệp lạc hậu, sản xuất thủ II- Vấn đề việc làm (15’)
- Việc sử dụng lao động ngày công là chính. Việc chuyển
càng hợp lý nhưng vì sao việc đổi sang các ngành phi
làm đang là vấn đề bức xúc? nông nghiệp thể hiện quá
trình công nghiệp hoá đang - Nguồn lao động dồi dào
phát triển.
trong điều kiện kinh tế
chưa phát triển.
- Cơ cấu theo thành phần
+ Lao động trong khu vực
nhà nước giảm
+ Các khu vực kinh tế khác
tăng dần và vẫn chiếm tỉ lệ
cao.
-> Thể hiện sự năng động,
tư duy dám nghĩ dám làm, - Biện pháp
thoát khỏi dần tư tưởng bao
- Để giải quyết vấn đề việc cấp “biên chế” truớc đây;
làm cần tiến hành những biện xuất hiện nhiều công ty
pháp gì?
TNHH, cổ phần, doanh
nghiệp tư nhân mà không
bó hẹp trong cơ quan nhà
nước.
- Trong giáo dục
- Thu nhập bình quân
- Y tế
- Phúc lợi xã hội
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Gi¸o ¸n §Þa lÝ 9- - N¨m häc 2018-2019
21
------------------------------------------------------------------------------------------------------trình độ không đáp ứng yêu
-
cầu của xã hội nên tỉ lệ thất
nghiệp cao.
- Hạn chế và biện pháp nhằm
nâng cao chất lượng cuộc - Phân bố lại dân cư và lao
sống?
động giữa các vùng + có
chế độ ưu đãi với lao động
có trình độ.
- Đa dạng hoá các hoạt
động kinh tế ở nông thôn,
giảm thời gian nông nhàn.
- Phát triển công nghiệp,
- Vì vậy cần nâng cao chất
lượng cuộc sống của mọi
người dân, rút ngắn khoảng
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
22
Gi¸o ¸n §Þa lÝ 9- - N¨m häc 2018-2019
------------------------------------------------------------------------------------------------------cách giàu – nghèo; tăng
-
cường các hoạt động từ
thiện lá lành đùm lá rách,
tạo điều kiện cho người
nông dân vay vốn làm ăn…
- HS đọc ghi nhớ
HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10')
Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học
Phương pháp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, sử dụng số liệu, sử dụng hình vẽ, tranh ảnh, mô hình….
Câu 1: Phân theo cơ cấu lãnh thổ, nguồn lao động nước ta chủ yếu phân bố ở:
a. Nông thôn
b. Thành thị
c. Vùng núi cao
d. Hải đảo.
Câu 2: Phân theo cơ cấu lao động, nguồn lao động nước ta chủ yếu tập trung trong hoạt
a. Dưới tuổi lao động ( đã có khả năng lao động )
b. Trong tuổi lao động ( có khả năng lao động )
c. Quá tuổi lao động ( vẫn còn khả năng lao động )
d. Tất cả các đối tượng trên.
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Gi¸o ¸n §Þa lÝ 9- - N¨m häc 2018-2019
23
------------------------------------------------------------------------------------------------------HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt
động vận dụng (8’)
-
Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập
Phương pháp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, sử dụng số liệu, sử dụng hình vẽ, tranh ảnh, mô hình….
Yêu cầu học sinh viết báo cáo ngắn gọn mô tả tình hình lao động ở địa phương em (xã,
phường).
HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’)
Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học
Phương pháp dạy học: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực
khái quát hóa, sử dụng số liệu, sử dụng hình vẽ, tranh ảnh, mô hình….
Vẽ sơ đồ tư duy khái quát lại nội dung bài học
- Trả lời câu hỏi trong SGK
- Làm bài tập trong SBT
- Chuẩn bị bài thực hành: xem lại các dạng tháp tuổi.
4. Nng lc:
- Nng lc chung: nng lc gii quyt vn , nng lc hp tỏc, nng lc s dng ngụn
ng.
- Nng lc riờng: nng lc t duy tng hp theo lónh th, nng lc s dng s liu
II.CHUN B
1. Giỏo viờn
- Thỏp dõn s VN nm 1989 v 1999 (phúng to).
- Bng ph
- Mỏy chiu
2. Hc sinh:
- Sỏch giỏo khoa, son bi
III.T CHC CC HOT NG
Bc 1:
n nh t chc (1)
Bc 2:
Kim tra (5) Ti sao vn gii quyt vic lm ang l vn gay gt
nc ta?
Bc 3:
Bi mi
Hot ng ca
Ni dung kin thc cn t
HS
HOT NG 1: Khi ng (2)
Mc tiờu: nh hng ni dung kin thc ca bi
Phng phỏp dy hc: Trc quan, m thoi, ging gii
nh hng phỏt trin nng lc: Nng lc t duy logic, nng lc nhn thc, nng lc
khỏi quỏt húa, nng s dng s liu, s dng hỡnh v, tranh nh, mụ hỡnh.
* Gii thiu bi: Qua nhng bi ó hc u, chỳng ta ó tỡm hiu phn a lý dõn c,
mt phn ca a lý kinh t xó hi. Hụm nay, trong bi thc hnh phõn tớch v so sỏnh
thỏp dõn s, chỳng ta hóy cựng xem xột mi quan h gia dõn s, dõn c vi kinh t ca
--------------------------------------------------------------------------------------------------------
Giáo án Địa lí 9- - Năm học 2018-2019
25
------------------------------------------------------------------------------------------------------lao ng nm 1989 v nm
-
lun theo bn da vo H5.1
kt hp kin thc ó hc hon
thnh bi tp 1:
? So sỏnh hỡnh dng 2 thỏp
(ỏy ,thõn,nh) ?
? So sỏnh cỏc nhúm tui:0-14,
15- 59, trờn 60 tui hai thỏp?
? T l dõn s ph thuc :t s
gia ngi di 15 tui cng
vi trờn 60 tui hai thỏp khỏc
nhau nh th no?
? Nhn xột v gii thớch v s
thay i c cu dõn s theo
tui nc ta t nm 19891999?
+Nhúm tui no gim v t l?
+ Nhúm tui no tng v t l?
+ Dõn s nc ta thay i theo
xu hng no?(Gi hay tr)
- GV chun xỏc kt.
- GV yờu cu HS hon thnh
tr em gim,t l ngi gi
tng)
Hot ng 2: Bi tp 3 Tỡm hiu nhng thun li v khú khn ca c cu theo
tui v bin phỏp khc phc.(15)
- GV yờu c HS quan sỏt tranh
3. Bi tp s 3
nh v da vo thc t, kt hp - Quan sỏt tranh tranh
vi vn hiu bit tr li cõu hi nh
- Thun li: cú ngun lao
sau:
ng di do v tng
? ỏnh giỏ nhng thun li
nhanh.
ca c cu dõn s theo tui?
-Khú khn:
? Nhúm ngi trong tui
+Thiu vic lm
L tng thỡ cú khú khn ntn HS tho lun, tr li cõu +Cht lng cuc sng
trong L v vic lm? ra hi
chm ci thin.
bin phỏp gii quyt nhng khú - Nhn xột, b sung
khn ú ?
- Bin phỏp:
- GV C cu dõn s nc ta
+Gim t l sinh bng cỏch
ang gi i nhng vn thuc
thc hin tt k hoch hoỏ
dng c cu dõn s tr ( ỏy
gia ỡnh.
rng ,nh nhn)