!"#$%%&'()*+
(,)-./*01233/4/5-64-7189:$%%&
8;8<
1=>?
$(A
#&-!&.
ππ
+=
$
1A
#&-!.
ππ
+=
$*A
#-!.
ππ
−=
$
1=$?/
$
0
'*A(
2
'
1=B?3
CD
@A4
*1'(A4
,
*$
,
*
1
'
@A:
8
9
,
'(A:
$
2
@A
,
5651
,
$618
)18
'
(A8
5651
,
8$2
1$6
18
34
,
<
*
,
$
$2'=6
$
,
$34
3=
>>π!?#
34
& >> ?
π
= π +
÷
*A
34
& >> ?
π
= π −
÷
1=H?7
$
8
,
1
18
,
9*'
1A?
,
,
,
9*'
*A/$
8
&$'7/
/
&
9
6
@AC(AB 1A.*A
1=&?4
D.>(E9
$
<8
,
$
,
*6
F-π!(#
@A4≈ <'>
@.
H'(A4≈<.B'>
@.
H1A4≈I< I'>
@.
H *A4≈B<&'>
@.
H
1=>%?J6K6LJMLN8JI$O1+'7P><Q
9RS8T5M$UVPJ'7W9XYZUQ
1[Y&< C.1\]Y\$Z^6O$_6O
@A`$(A.>$ 1A..<CI$ *A&$
1=>>?7
'
1=>$?
JML
82.(E'7
2
,
6
@><.3!36
8
,
,
*
9
0:
2
7
@A$2
'(A$2
6
,
$2
'
(A
,
,
$
9*
,
,
$
*
22
'
1A
2
*
22
'
1=>F?7
$
8
,
1
$
*8
@A:
,
$
*
,
$
*2
,
2
'
1A:$
,
<$
*85$1
2'
*A:2
*
,
,
$6'41
8
)
,
6
@A
'(A<.
' 1A&
' *A
'
1=>H?7
$
AF41
>1A
:d6QON*MJ6gjLgOggdje$Pg6O
k
@AQ$$Jlm-(AN$$Jl m-
1AQ$$Jlm- *AN$$Jlm-
1=>&?(
6
1
,
,
$
1
'*A4
8
'
1=$%?/
H
,
;
7
?
n$
>>(E'7
$8
4'
8#"$%%I;$%%& J
!"#$%%&'()*+
(An26
26
8
5$
'
1Ao
$
F46
,
,
$F'
1=$$?7
$
,
p@<15
><`$$'
:
,
)
#
@A <&$$'(A<I$$'1AI<$$' *A<`$$'
1=$B?q[rgP
&
o"
&
o
→
&
(5"
>
" <&.!5?#'=dJV1_U
&
o6O
∆
$
o
><>>&OB !5?#'n26Z61dUP
$
@A
8
,
1
'
(A
8
,
,
$
,
$1
'
1=$G?/2$<16
,
$ 6'(
6
@A
'(A
,
$' 1A
,
' *A
,
$
*
,
*26
80
@Aq
,
,
26
.5?'(Aq
,
26
C<5?'
1Aq
,
26
.5?' *Aq
,
2
<C`5?';
6
,
6
@A <`C.'>
@&>
1'$-(AC<C.'>
@&>
1'$-'1A&<'>
@&>
1'$-'*A`<`'>
@&>
1'$-'
1=B>?
16
@A $(A&$ 1A$ *A.$
1=BB?
$
9
,
@A>>
>
4'(A
$
'1A>
&'*A`I
&`'
1=BF?48
8
λ><µ$
,
$
8
9
'4
565
,
1$6
@
}
'>
`
$-'5?<I'>
@
B
}
@Af
3:
≤@<&?'(Af
3:
≤@<?'1Af
3:
≤@<?'*Af
3:
≤<.?'
1=BG?4
*
<.3.>(E9
8
λ>>$
λ~
><&.µ$
*
8
,
5659
'a
$
AF41
>>>>π!?#
9$
6
>>π!3#'7
,
,
,
$
6
66
6
>>>>π!?#
>>!>>π"π- #
!$3#'4$
6
@A&.>>•(A&<.• 1A.>>>• *A.>•
1=E%?4
$
AF4<
*
,
$F-π!(#%
$
'
@AA&>>Ω(AA>>Ω1AA>>Ω *AA&>>Ω
1=E>?J*Ov3=OI>$le=_R<e3$KO$Jt$
JNe_D.>(E':$<*ll]N 8Vl'
?Q_*Ml*6O
@A.$-'(A&`$-' 1A&>$-' *A&.$-'
1=E$?nvliGJNe_>(E<J*MNQ_><$-
G*'O*l&\$qO|5rhlq|.$'48J
$O8J1*W1l*M'ndPY\$Olql6J$+
6JP|6O
@A>(A&$ 1A$ *A@$
1=EB?48
8
λ><..&µ$
6
,
,
9
'4I<I&.'>
@
}% '>
`
$-<5<I'>
@B
4'
@A>< C€(A><&.€ 1A><..€ *A><I.€
8#"$%%I;$%%& J
4
F
3
=
A
82'(A82<
282'
1A82<
82'*A7w[
'
1=EG?4
,
C
F & C< 5?
+ → α +
':
(6
26
8
<3
!6
$
#<=
'7
$
,
4->>>π!H#
,
$
,
*F<I-π!(#':
80F*π
&
>'
@A.>(E'(A&.(E' 1A>>(E' *A&>>(E'
>
&
π
−
!H#<uN4'(A4„
>
π
−
!H#<uN4'
1A 4„
>
π
−
!H#<u_dN4'*A4„
>
&
π
−
!H#<u_dN4'
1=$A 7e_UJg]$t*tJMO…Et8T
e_U
@A JU$PF4' (A26Zg]'
1A JhU25t'*Agd†8r'
1=BA :sRO6OkMP*{0
@A Fhxg61dt6P'
(A :_6ZU*{wx1_6ZP'
1A =t1SU*{8T8t1SP'
1A :
=
$+
&
>
=
'*A:
>
=
+
&
= −
$'
1=FA 7Sg$Uc<1[t15/
</
&
&$$<1[
t]15N$Oo&$'nvt…Sg$v$8rP‡
><ˆ$
O‡
&
><.ˆ$'?N8MJUYF $$<Y9tw*_t
l8Nl‡
`>
&
!>>m"
π
#?'=\r
UgtjeP36O
@A
3
I>!>>m"
&
π
#?' (A
3
I>
&
!>>m@
&
π
#?'
1A
3
I>!>>m"
π
#?' *A
3
I>
&
!>>m@
2$'(AI'>
`
2$'1A.'>
B
2$' *AI'>
B
2$'
1=&A PJ\8KSgU$J$t**dv$$JJ[$lg_
h[$F&
µ
HO$JVg';\$t*8KZl*dl8Nl
λ
I$
+Vg[lg8T80
@A IH'(A &>H' 1AC<.H' *AI>H'
1=>%A 79WU*{<l$JP9Wl8NlT$
1[]>< Cˆ$d>< Bˆ$'(‹PlJX*O0
@A F@$'(Aq@5'1A=@$5zF@$'*A=@$5'
1=>>A JlJ2•
<.58KOP
C
r*+
&Pal8[w_O11Œ$58rP$$'7SJ2U$•
Pa04$
F
C<>%$
1A ggdX$x6gRN8Nltt1SS'
*A NP9gVJO_QO_'
1=>GA qt8\O*6OM[rgP0
@A q[rgPw‘[*tP$[rMwŽ'
(Aq[rgP6Ov_26ZUzY'
1A ndS51_6Z6g+[rgP[M26Z
[rP'
*A q[rgP6Oh1dZUPwŽPOPz'
1=>HA 4wlP/
l1+8tX7
<wlP/
&
ll1+8tX7
&
'=d7
&
&7
'/1[Y7
&
+
@A 4w/
L6P
<w/
&
<w/
&
L6P
'
1=>IA 7P\$3O=$zNlv1dZ…JN
+
>>
π
=
!$#'_J*Ml$zN6O>$-'au\$
$zNl3B$O=C$'(JPl]3O]=
*MdlJ
@A Z'(A'1A…' *A6g.
'
1=>&A ;zOeP$Pg*MAF4_d$Jgt*Ml
tRgV1W8T&&>?'b^ggtVjegiA<e
J*<j8[V6e6Z6Of
A
<f
F
<f
4
':gtje$PQ$><&.
π
NLg+8\rO*6Ok'
&
?'
1=$%A JZ*GOvOB>$le_R':Z1SS*
+O 8Vl!NGO6Ok#<8JP8V6O $'7PneGwl
8JJ6O<.$':[tGnQtRO*0
@A >$'(A.<&$ 1A.$' *AC<.$'
1=$>A 4d$J…$tKl8Nl‡.C>$Olwq><I&.•
ZdO_U$Jd8O9g'=dgw6Z{(B>€'4
I'I&.'>
@
}'<5<I'>
@B
4< '>
`
$-'4YJL9g8XO6O
@A ><CB3'(A><&.3'1A><&.`3'*A><I3'
1=$$A :lMJ†8r<QuO*6O0
@A7e_J†8r8Te_Ul'
(A7e_J†8r8Te_UP6h†8r'
1A:[*Ji+QdVJNe_8Te_P6h†8r'
*A=JUJ†8rVJOe_O8JUP6h†8r'
1=$BA 4P$P*Mv$A<F<4$K_dN[$1t6N
1t';gtjeP$PltRgVOe_61W'
nd4[$+wVUP$PŠ
@A 6[$'(A62'
1A1*W'*A2d$JtRhPv6P[$'
8#"$%%I;$%%& J
!"#$%%&'()*+
1=$EA J$Pg*M!+Š# v$
AF4_d$Jgt*Mle_D
>>
'(A
>>
' 1A
&>>
' *A
>>
'
1=$GA 7$zNT$<P\$/</&t`<&$<Yz
vl1dZ<JMO5srle_.(EO6
Jv'=dQ_*Ml$zN6O >$-<8Jl1
W1*M'/_\$JN8JhPP//&6O
@A &A(AFA 1A`' *A'
1=$HA 79t+6*Mlg]<u[$r]
ur
OugY
ur
66
@A J'(A…OlN*Ml'
1A J…'*AJ…N*Ml'
1=$IA ;\ll][*$JZ*OvNe*_RO$Je
h+MOU*[8T
@A $J_*6e8Nl' (A$J_*6ee8Nl'
1A $J_*6e{8Nl'*A$J_6•6e$Je8Nl'
#!$<#'*'.!
.
&
π
π
+
#!$<#'
1=B%A o…$t*8ddl_LJ*rww>6e_LJ*w
\*M[g2+wWg2*2*[$8
@A :*W'(Ab[$>>6e1Ab[$>6e' *A72>6e'
1=B>A bK$JQl1_6Z>>OeL6PU$J6L5sr+
1Q8T6L[$JP>$'7]RS8T1uQ_N$JP
.$5srv8QJML':\]6k[Qd6k
QZ$JPC$<+6klJ6N6hOvtV6Q6O80Fw*
>$-
&
'
@A &<`n'(A&<>n' 1A<`n' *A <&n'
1=B$A 4^1lMSwOrVUt6P9W
@AohO9WPwVOPtP8dZOewPv
t'
(A•*_t^Zz8i$J9WPtPO$J9W
PwV'
1AohO9W6V8dZgJvt'
*AohO9W6V8dZOewPvt'
1=BBA ;MO*6O 1lMJ2Od2U$JQ1_6Z
1WJML'
@A 7$J1+6lY\$$OilJ28T d2'
(A 7d22x16JUQ2
ttv$t8rPKl8Nl]><
µ
d><CI
µ
'/_8rP8RKP
\$$O”t$><C&$6O
@A .'(A' 1A&' *A '
1=BIA J6Kv$$JL8‹1_6Z$<5O$JZ*1X<
1_6Z*1t1\':6KO*JMLN1+ +L8
*\JL$'7Y\L8Z.$1\]RS8T6O
@A
.
&
'(A&' 1A
&
&
' *A
`
&
'
1=B&A nQuON*M{P0
8#"$%%I;$%%& J
4
F<
3
=
A
&
'$5P6htV68t56O
@A ><` n$'(A.<>`n$' 1A&.<Bn$' *A.<>`n$'
1=E$A ;zOe$JJ*e[$lJh[$
><.
!(#<$Jgt*
MWR':gtrY6O
I> I
!?#+YJLgrY9$P6O
&
!3#O1gtrY
I> &
!?#+YJLgrY6O
I
!3#'7e
_ULgzOe$P6O
@A I.(E'(AI>(E' 1AI`(E' *A.>(E'
1=EBA JQJ[*e<1hgk[*<P6ZO*1
*W1YlO6J10!89r[11S#
@A ;J29*UY9V91_$'
(A $59tSUY_NV9*91_$'
1A $5J6ZUY_N1_$'
*A 7_J9*UYl'
1=EEA :$JQK9*9V_R_lUQ1W1
@A$$56htV6Q8T1'
(A$$56htV6Q6O1W'
1A$$59tSUQ6O1W'*A$$59tSUQ8T1'
@B
}'
1=EGA JsvwG3lMO6<1_6Z<l\9*9$J
V_R9GOlN'nYKOe3$Jw\$$
'
$59tSUg_NV9G6O
@A
&
&
'(A
&
' 1A6
&
' *A
&
'
1=EHAJz\$Uht96O
@A $^Q11SSd$JgJSZ+t9'
(A 9WUQt9VJOtt1SS'
1A 9WUQt96O9W6V'
twrN1[Y_UP$E'
@A '(A&< ' 1A' *A&<'
(7
(,)-./*01233/4/5-64-7189:$%%&
KLM8)8)NOP8-X8NY?&% A
Câu1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về momen quán tính của vật rắn đối với trục quay
cố định.
A.Momen quán tính của vật rắn không phụ thuộc vào khối lợng của vật.
B.Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay của vật.
C.Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào tốc độ góc của vật.
D.Momen quán tính của vật rắn không phụ thuộc vào kích thớc và hình dạng của vật.
Câu2. Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay đợc xung quanh một trục
đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng của đĩa. Tác dụng một momen lực 960Nm không đổi,
đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s
2
. Khối lợng của đĩa là
A. 160kg B. 960kg C. 240kg D. 80kg
Câu3. Một ròng rọc có bán kính 20cm có momen quán tính 0,04kgm
2
đối với trục quay của nó.
Ròng rọc chịu một lực không đổi 1,2N tiếp tuyến với vành . Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Tốc độ
của ròng rọc sau 5s chuyển động là.
A. 15 rad/s B. 75 rad/s C. 30 rad/s D. 6 rad/s
Câu4. Các vận động viên nhẩy cầu xuống nớc có động tác bó gối thật chặt trên không là
nhằm để.
A. Giảm momen quán tính để tăng momen động lợng.
B. Tăng momen quán tính để tăng tốc độ góc.
C. Tăng momen quán tính để giảm tốc độ góc.
D. Giảm momen quán tính để tăng tốc độ góc.
8#"$%%I;$%%& J
là vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của một vật dao động điều hoà- Chọn
đáp án đúng công thức tính biên độ của dao động của vật.
A.
&
=
B.
&
=
C.
'
=
D.
'
=
Câu8. Hai lò xo giống hệt nhau có chiều dài tự nhiên l
0
= 20cm, độ cứng k = 200N/m ghép nối
tiếp với nhau rồi treo thẳng đứng vào một điểm cố định. Treo vào đầu dới một vật nặng m =
200g rồi kích thích cho vật dao động với biên độ 2cm. Lấy g = 10m/s
2
= 2(s)
C. T
1
= 2(s)T
2
= 1,8(s D. T
1
= 2(s)T
2
= 2,2(s)
Câu10.Dao động của con lắc đồng hồ là
A. Dao động duy trì B. Dao động cộng hởng
C. Dao động cờng bức D. Dao động tắt dần
Câu11. Tổng năng lợng của vật dao động điều hoà E = 3.10
-5
J, lực cực đại tác dụng lên vật
bằng 1,5.10
-3
N. Chu kỳ dao động T = 2s pha ban đầu
phơng trình dao động của vật có dạng
nào sau đây.
A.
><&! #! #
= +
Câu13. Biên độ dao động của vật điều hoà là 0,5m, ly độ là hàm sin, gốc thời gian chọn vào lúc
liđộ cực đại. Xét trong chu kỳ dao động đầu tiên, tìm pha dao động ứng với ly độ x = 0,25m.
A.
.
B.
&
C.
I
D.
.
I
Câu14. Trong chuyển động dao động thẳng những đại lợng nào dới đây đạt giá trị cực tiểu tại
pha
>
&
+ =
.
A. Gia tốc và vận tốc B. Lực và vận tốc C. Lực và li độ D. Li độ và vận tốc
Câu15. Một vật tham gia đồng thơi hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số. Biết phơng
trình dao động của vật 1 là
C.
&
`! #! #
I
= +
D.
&
`! #! #
= +
Câu16. Trên mặt hồ rất rộng , vào buổi tối, một ngọn sóng dao động với phơng trình
.! #
&
= +
. Một cái phao nổi trên mặt nớc. Ngời ta chiếu sáng mặt hồ bằng những
chớp sáng đều đặn cứ 0,5(s) một lần. Khi đó ngời quan sát sẽ thấy cái phao.
A. Dao động với biên độ 5cm nhng tiến dần ra xa nguồn.
B. Đứng yên.
C. Dao động với biên độ 5cm nhng lại gần nguồn.
D. Dao động tại một vị trí xác định với biên độ 5cm.
Câu17. Một sóng ngang đợc mô tả bởi phơng trình
=
Câu18. Trong một bài hát có câu cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha. Thanh
và Trầm là nói đến đặc tính nào của âm.
A. Độ to của âm B. âm sắc của âm C. Độ cao của âm D. Năng lợng của âm
Câu19. Với sóng dừng, nhận xét nào sau đây là sai.
A. Khoảng cách giữa ba bụng sóng liên tiếp là một bớc sóng.
B. Hai phần tử ở hai bụng sóng liên tiếp dao động cùng pha.
4' Để có sóng dừng trên sợi dây với một đầu là nút sóng và một đầu là bụng sóng chiều dài của
dây là
!& #
= +
.
D. Là sóng tổng hợp của hai sóng kết hợp.
Câu20. Ngỡng nghe, ngỡng đau phụ thuộc vào tần số âm nh thế nào?
A. Ngỡng nghe phụ thuộc vào tần số còn ngỡng đau không phụ thuộc vào tần số.
8#"$%%I;$%%& J
!"#$%%&'()*+
B. Ngỡng nghe không phụ thuộc vào tần số còn ngỡng đau phụ thuộc vào tần số.
C. Chúng đều phụ thuộc vào tần số của âm.
D. Chúng đều không phụ thuộc vào tần số của âm.
Câu21. Hai nguồn kết hợp cách nhau 16cm có chu kỳ dao động T = 0,2s. Vận tốc truyền sóng
trong môi trờng là 40cm/s. Số cực đại giao thoa trong khoảng S
1
,S
Câu26. Một mạch LC đợc dùng để thu các sóng trung. Muốn mạch thu đợc sóng dài thì cần
phải.
A. Nối anten với đất B. Giảm số vòng dây
C. Tăng điện dung của tụ D. Nối tiếp thêm một tụ điện mới vào tụ đã có sẵn trong
mạch.
Câu27. Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C
dao động điều hoà với tần số dao động riêng là f. Nếu mắc thêm một tụ C = C và nối tiếp với C
thì tần số dao động riêng của mạch sẽ.
A. Tăng hai lần B. Tăng
&
lần C. Giảm 2 lần D. Giảm
&
lần
Câu28. Một mạch dao động điện từ lí tởng có L = 1,6.10
-3
(H), C = 25pF. ở thời điểm ban đầu
dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại và bằng 20mA. Phơng trình dao động của điện tích trên
các bản tụ là.
A.
I I
'> !.'> #
&
!
=
B.
B I
'> !.'> #!
=
. DảI sóng thu đợc với mạch trên có bớc sóng trong
khoảng nào sau đây.
A. Từ 24m đến 168m B. Từ 12m đến 588m
C. Từ 24m đến 299m D. Từ 12m đến 84m
Câu30. Câu nào dới đây là không đúng về mạch LC.
A. Một mạch kín gồm một cuộn thuần cảm L và 1 tụ điện C tạo thành mạch dao động LC.
B. Điện tích của tụ điện trong mạch biến thiên điều hoà có tần số phụ thuộc vào nguồn
điện kích thích.
C. Hiệu điện thế hai đầu của cuộn cảm của mạch dao động cũng là hiệu điện thế ở hai
đầu tụ điện.
D. Dao động điện từ của mạch dao động là dao động tự do.
Câu31. Trong mạch RLC, khi Z
L
= Z
C
khẳng định nào sau đây là sai.
A. Hiệu điện thế trên R đạt cực đại.
B. Cờng độ dòng điện hiệu dung đạt cực đại.
C. Hiệu điện thế trên hai đầu cuộn cảm và trên tụ đạt cực đại.
D. Hệ số công suất đạt cực đại.
Câu32. Mạch RLC nối tiếp. Khi tần số của dòng điện là f thì Z
L
= 25(
) và Z
C
= 75(
) nhng
>
! #
# $
=
. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch 1 hiệu điện thế xoay chiều
C. & >> ! #
%
=
. Công suất trên toàn mạch P =
45W. Điện trở R có giá trị bằng.
A. 60
B. 100
hoặc 40
C. 60
hoặc 140
D. 45
hoặc 80
~ ! #
&
# $
=
mắc nối tiếp D.
~ ! #
>
# $
=
mắc nối tiếp
Câu36. Ta cần truyền một công suất điện 1MW dới một hiệu điện thế hiệu dụng 10kV đi xa
bằng đờng dây một pha. Mạch điện có hệ số công suất
><`
=
. Muốn cho tỉ lệ năng lợng
mất mát trên đờng dây không quá 10% thì điện trở của đờng dây phải có giá trị.
A.
I<! #&
B.
<&! #&
C.
I! #&
D.
Câu38. Đối với đoạn mạch R và C ghép nối tiếp thì.
3' Cờng độ dòng điện trễ pha hơn điện áp 1 góc
=' Cờng độ dòng điện nhanh pha hơn điện áp 1 góc
C. Cờng độ dòng điện luôn cùng pha với điện áp
D. Cờng độ dòng điện luôn nhanh pha hơn điện áp
Câu39. Trong đoạn mạch gồm điện trở thuần R và 1 cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Nếu
giảm tần số của dòng điện thì nhận xét nào sau đây là sai.
A. Cờng độ hiệu dụng trong mạch tăng. B. Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện giảm
C. Hệ số công suất giảm. D. Công suất tiêu thụ của mạch tăng
Câu40. Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động , nhận xét nào sau đây là đúng.
A. Tần số của từ trờng quay bằng tần số của dòng điện.
B. Tần số của từ trờng quay bằng 3 lần tần số của dòng điện.
C. Vận tốc quay của rôto lớn hơn vận tốc quay của từ trờng.
D. Vận tốc quay của rôto bằng vận tốc quay của từ trờng.
Câu41. Cho chùm sáng song song hẹp từ một đèn điện dây tóc rọi từ không khí vào một chậu
nớc thì chùm sáng sẽ nh thế nào?
A. Không bị tán sắc vì nớc không giống thuỷ tinh.
B. Chỉ bị tán sắc, nếu rọi xiên góc vào mặt nớc.
C. Luôn bị tán sắc.
D. Không bị tán sắc vì nớc không có hình lăng kính.
Câu42. Một thấu kính có hai mặt lồi bằng thuỷ tinh có cùng bán kính R = 10cm, biết chiết suất
của thuỷ tinh đối với ánh sáng đỏ và tím lần lợt là n
đ
=1,495 và n
t
=1,510. Tìm khoảng cách giữa
1,08mm. Tính
&
( biết
&
<
)
A.
&
><>
à
=
B.
&
><&
à
=
C.
&
><`
à
=
D.
&
><.>
à
Câu48. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng. Các khe S
1
S
2
đợc chiếu bằng ánh
sáng đơn sắc khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách giữa hai khe và màn ảnh là 4m.
Đặt sau khe S
1
một bản mỏng phẳng có mặt song song dày 5
à
thấy hệ vân dời màn đi một
khoảng 6mm. Chiết suất của chất làm bản mặt là.
A. 1,4 B. 1,5 C. 1,6 D. 1,65
Câu49. Từ hình trình bày định luật khúc xạ ánh sáng khi ánh
sáng truyền từ môi trờng 1 sang môi trờng 2. Kết luận nào
sau đây là đúng.
A. v
1
= v
2
, f
1
< f
2
,
&
>
B. v
2
,
&
=
Câu50. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai gơng Frexnel, góc giữa hai gơng là
! #
, khi
tăng thì hình ảnh giao thoa trên màn ảnh (E) thay đổi nh thế nào?
A.Khoảng vân i không thay đổi vì a không thay đổi.
B. Khoảng vân i tăng lên vì a giảm đi.
C. Khoảng vân i tăng lên vì a tăng lên.
D. Khoảng vân i giảm vì a tăng lên
(7
Trờng đhsp hà nội đề thi thử đại học lần iii
Khối thpt chuyên năm học 2008-2009-môn vật lý
( Thời gian làm bài 90ph)
a. phần chung cho các thí sinh ( 40 câu)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của tia Rơnghen là không đúng?
3' có khả năng đâm xuyên mạnh.
B. tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C. có thể đi qua lớp chì dày vài xentimet (cm).
D. có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất.
8#"$%%I;$%%& J
!"#$%%&'()*+
Câu 2: Con lắc lò xo gồm một hòn bi có khối lợng 400 g và một lò xo có độ cứng 80 N/m.
Hòn bi dao động điều hòa trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. tốc độ của hòn bi khi qua
với tần số f
1
theo hệ thức:
3' f = 3f
1
. B. f = 2f
1
. C. f = 1,5 f
1
. D. f = f
1
.
Câu 5: Cho hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
(Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c=
3.10
8
( m/s). Năng lợng của photon ứng với ánh sáng tím có bớc sóng
à
<>
=
là
3' 4,85.10
19
J. B. 5 eV. C. 4,85.10
25
J. D. 2,1 eV.
Câu 6: Đoạn mạch R , L , C mắc nối tiếp có R = 40
t -
/4) (A).
Câu 7: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A. bớc sóng của ánh sáng kích thích.
B. bớc sóng giới hạn của ánh sáng kích thích có thể gây ra hiện tợng quang điện.
C. công thoát electron ở bề mặt kim loại đó.
D. bớc sóng liên kết với quang electron.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là không đúng?
A. có thể dùng để chữa bệnh ung th nông.
B. tác dụng lên kính ảnh.
C. có tác dụng sinh học: diệt khuẩn, hủy diệt tế bào.
D. có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất.
Câu 9: Trong hiện tợng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa điểm nút sóng và điểm
bụng sóng liền kề là
3' một bớc sóng. B. một phần t bớc sóng.
=' C. một nửa bớc sóng. D. hai bớc sóng.
Câu 10: Cho hai dao động điều hòa cùng phơng, cùng tần số:
x
1
= cos (5
t +
/2) (cm) và x
2
= cos ( 5
t + 5
t +
/4) (cm). Phát biểu nào sau
đây là đúng?
ASóng truyền từ M đến N với vận tốc 2m/s.
B. Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 2m/s.
C. Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 1m/s.
D. Sóng tuyền từ M đến N với vận tốc 1m/s.
Câu 12: Trong thí nghiệm Iâng ( Young) về giao thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ
A. giảm đi khi tăng khoảng cách giữa hai khe.
B. tăng lên khi giảm khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.
C. tăng lên khi tăng khoảng cách giữa hai khe.
D. không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.
Câu13: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia
tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phơng trình: a = -400
2
x. số dao động toàn phần vật
thực hiện đợc trong mỗi giây là
3' 20. B. 10. C. 40. D. 5.
Câu 14: Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lợng nh
nhau. Quả nặng của chúng có cùng khối lợng. Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi
chiều dài dây treo con lắc thứ hai ( l
1
= 2l
2
).
Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là
A.
điện từ trờng.
D. Điện từ trờng xuất hiện xung quanh một chỗ có tia lửa điện .
Câu 16: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Nếu gọi I
0
là dòng điện
cực đại trong mạch thì hệ thức liên hệ giữa điện tích cực đại trên bản tụ điện Q
0
và I
0
là
A.Q
0
=
#
I
0
. B. Q
0
= I
0
. C. Q
0
=
#
I
0
. D. Q
nhận giá trị
8#"$%%I;$%%& J
!"#$%%&'()*+
A.100
(rad/s) . B. 100 (rad/s) . C. 120
(rad/s) . D. 100
(rad/s)
Câu 19: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác . Phát biểu
nào sau đây là không đúng ?
A. Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha.
B. Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai pha.
C. Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau.
D. Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha.
Câu 20: Một con lắc lò xo ở cách vị trí cân bằng 4 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không
biến dạng. Cho g = 9,8 m/s
2
. Trị số đúng của tốc độ tại vị trí cân bằng là ( lấy tới ba chữ số có
nghĩa)
A. 0,626 m/s. B. 6,26 cm/s. C. 6,26 m/s. D. 0,633 m/s.
Câu 21: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R =30(
)mắc nối tiếp với cuộn dây.Đặt
vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U sin(100
t)(V).Hiệu điện thế hiệu
dụng ở hai đầu cuộn dây là U
B. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí.
C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
o' Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4. 10
14
Hz.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng?
A. Những điểm cách nhau một bớc sóng thì dao động cùng pha.
B. Những điểm nằm trên phơng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bớc sóng thì
dao động cùng pha.
C. Những điểm cách nhau nửa bớc sóng thì dao động ngợc pha.
D. Những điểm cách nhau một số nguyên lẻ nửa bớc sóng thì dao động ngợc pha.
Câu 25: Độ to của âm thanh đợc đặc trng bằng
3' cờng độ âm. B. mức áp suát âm thanh.
C. mức cờng độ âm thanh. D. biên độ dao động của âm thanh.
Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng ( Young) về giao thoa ánh sáng, ngời ta đo đợc khoảng cách
ngắn nhất giữa vân tối thứ 3 và vân sáng bậc 7 là 5,0 mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn
quan sát là 2,0 m. khoảng cách giữa hai khe là 1,0 mm. Bớc sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong
thí nghiệm là
A. 0,60
à
. B. 0,50
à
. C. 0,71
à
. D. 0,56
à
Câu 30: Cho hằng số Plăng h = 6,625.10
34
(Js), vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
(m/s), độ lớn điện tích của electron là e= 1,6.10
19
C. Công thoát electron của nhôm là 3,45 eV.
Để xẩy ra hiện tợng quang điện nhất thiết phải chiếu vào bề mặt nhôm ánh sáng có bớc sóng
thỏa mãn
A.
<0,26
à
B.
>0,36
à
C.
0,36
à
D.
=0,36
=
=
&
&
>
>
&
(
(
B.
=
=
&
(
D.
=
=
&
&
>
>
&
(
(
Câu 36: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 4200 pF và một cuộn cảm có độ tự
cảm cảm 275
à
H, điện trở thuần 0,5
. Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế
cực đại trên tụ là 6 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất là
A. 549,8
à
. B.
=
. C.
=
. D.
=
.
Câu 39:Tại 2 điểm O
1
, O
2
cách nhau 48 cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng dao động
theo phơng thẳng đứng với phơng trình: u
1
= 5cos( 100
t) (mm) ; u
2
.
Mô men quán tính của vật rắn với trục quay là 15 kgm
2
. Mô men lực tác dụng vào vật là
3' 75 Nm. B. 2 Nm. C. 3 Nm. D. 30 Nm.
Câu42: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bớc sóng
= 0,300
à
m vào catot của một tế bào
quang điện. Công thoát electron của kim loại dùng làm catot là A = 2,5 eV. Vận tốc lớn nhất
của quang electron bắn ra khỏi catot là
3' 7,6.10
6
(m/s). B. 7,6.10
5
(m/s). C. 4,5.10
6
(m/s). D. 4,5.10
5
(m/s).
Câu 43: Một bánh đà quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau khi quay đợc 500 rad thì có
vận tốc góc 20 rad/s. Gia tốc góc của bánh đà đó là
3' 0,8 rad/s
2
. B. 0,2 rad/s
2
. C. 0,3 rad/s
2
3
= 97,3 nm. Bớc sóng của hai
vạch đầu tiên trong dãy Ban me là
3' 686,6 nm và 447,4 nm. B. 660,3 nm và 440,2 nm.
C. 624,6nm và 422,5 nm. D. 656,6 nm và 486,9 nm.
Câu 47: Một con lắc vật lí có mô men quán tính đối với trục quay là 3 kgm
2
, có khoảng cách từ
trọng tâm đến trục quay là 0,2 m, dao động tại nơi có gia tốc rơi tự do g =
2
m/s
2
với chu kì
riêng là 2,0 s. Khối lơng của con lắc là
3' 10 kg. B. 15 kg. C. 20 kg. D. 12,5 kg.
Câu 48: Tiếng còi của một ô tô có tần số 960 Hz. Ô tô đi trên đờng với vận tốc 72 km/h. Biết
vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s. Tần số của tiếng còi ô tô mà một ngời đứng cạnh
đờng nghe thấy khi ô tô tiến lại gần anh ta là
3' 1020 Hz. B. 1016,5 Hz. C. 1218 Hz. D. 903,5 Hz.
Câu 49: Công thoát electron của một kim loại là 2,4 eV. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ có tần
số f
1
= 10
15
Hz và f
2
= 1,5.10
15
Hz vào tấm kim loại đó đặt cô lập thì điện thế lớn nhất của tấm
Câu 52: Cho hằng số Plăng h= 6,625.10
- 34
(Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
(m/s). Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bớc sóng
=0,400
à
m vào catot của một tế bào
quang điện. Công suất ánh sáng mà catot nhận đợc là P = 20 mW. Số photon tới đập vào catot
trong mỗi giây là
3' 8,050.10
16
hạt. B. 2,012.10
17
hạt.
C. 2,012.10
16
hạt. D. 4,025.10
16
hạt.
Câu 53: Phát biẻu nào sau đay là đúng?
8#"$%%I;$%%& J
!"#$%%&'()*+
A. Hiện tợng điện trở của chất bán dẫn giảm khi bị nung nóng gọi là hiện tợng quang dẫn.
B. Hiện tợng quang dẫn là hiện tợng dẫn điện bằng cáp quang.
C. Pin quang điện là thiết bị thu nhiệt của ánh sáng mặt trời.
D. Hiện tợng ánh sáng giải phóng các electron liên kết để cho chúng trở thành các
electron dẫn gọi là hiện tợng quang điện trong.
Câu 59: Dụng cụ nào dới đây đợc chế tạo không dựa trên hiện tợng quang điện trong?
A. quang điện trở. B. pin quang điện.
C. tế bào quang điện chân không. D. pin mặt trời.
Câu 60: Chiếu một bức xạ đơn sắc có bớc sóng
= 0,66
à
m từ không khí vào thủy tinh có
chiết suất ứng với bức xạ đó bằng 1,50. Trong thủy tinh bức xạ đó có bớc sóng
3' 0,40
à
m. B. 0,66
à
m. C. 0,44
à
m. D. 0,99
à
m.
(7
(,)-./*01233/4/5-64-7189:$%%&
KLM8)*-P81ZN?&% A
1=>AJP$Pv$J*e[$<lJh[$
! #
>
"
=
<$K_d
N$JVglg
1=$AnjgZO*rttlSwl0
@A(gZ[Ptt (A(gZ9g
1A(gZwVtt *A(gZtt
1=BA 4tU$8T8< 8dT 1d8rPl8Nl
><`
à
+J28ehPU659g8T <&5?0
@A <C5? (AI<B5? 1A <&5? *A&<I5?
1=EA:d6QO*0
;_N$w\$JMLNe_D+
@AQ_8dMLNe_D'
(A_8dMLNe_D'
1AJ28dMLNe_D'
*Ad28dMLNe_&D'
1=FA PJ^lU$J$t*v$$JJ*e[$F8T
><.$(OVglg8dWZ]&>Hd.>>H't*l\8KZw
[tl*dgl[lT$1[O0
@A``<$B&$ (A`<`.$``$1AI>>$I`>$*A>>$.>>$
1=GA4d8rPl8Nl
O8M$z$J1$6Plt658T
& (%
=
'(r$659g8r8*O$J]YM
r
N
>
@A
&
I - %I -
(A
&
< & - %><` -
1A
&
><` - %I -
*A
&
I - %`> -
1=IAJ$PJg]F4<v$J*l6K]<8eVgZS
$J6ZgS
>
,
Ol<vJh'oJULg$P6O
JKe+
@A8rPlg] (AggieU*
1ALH6UJ**A[8*
1=&A/hVJU[$1t
)
UJ*Oe_DULg*M
Z[8TvRO+N*0
@A (A1A*A
8#"$%%I;$%%& J
> D
µ
1A
B`&
*A
.`
1=>$A?PrwOPrUX*=$59WU*{*l
8Nl6e6Z6O
I.I<
λ
=
O
&
><&
λ
=
'=NlUPr8
X*q56O
@A
><B`I
(A
`&<I
µ
1A
><>B`I
µ
*A
>B
1=>BA7$JP$Pg*MA<F<4$K_d<8dgie
>
'4YJLgP*9P
$P
( )
& >>
π
=
'7Sg4UVgOwP$P<8d
WiUP$P
.>)
= Ω
'
@A
% `>$ *
π
(A
% `>
$ *
π
1A
>
% &>
&
$ *
π
−
*A
@A9*M9$JV8w1•$J]YM'
(A9*M9$JVlNY[$rg$JgYM
1A*\JRd$J]YM'
*A9*M9$JVlNY[$r]$J]YM'
1=>&A;vRN*8\‘ h
VJU6JOY
U$J\$*M
lU$Jl+';P
qAVY8\R+0
@AJe1•
(AJ{8Nl
1AJee_
*A(6ee_
1=$%Aqt8\O*k0
@A4*\JU$JQ<l1•Oe_tR<6OJeO'
(A4*\JeOU$JQ6OJML'
1A;vR8\‘JeO66O$JY+
*AoJeO6O*\JeOU$JQ6Q6Q6P5Y
9$JRS8T
1=$>A7Sg$cMttY…ttKl8N
l
λ
'(15t><C.$$Ot$O<.$'?_8Q&tQt8Q.
…SNt$$JP<&$$'=Nl
λ
8T
@A
><`
µ
(A
@A
.
. >
I
π
= +
÷
(A
. >
π
= +
÷
1A
> >
π
= +
÷
*A
> >
.
=
o'
&
&.
=
1=$FAJ6KlMO*5
<Pl_^Y8T
JMLN1•8T><&'nYK*OelJO6O
O
&
= −
'46KNMO*8T
l1•><&'(‹1•U6K
NMO*5
&
8T80
@A><>` (A><& 1A><I *A>< &
1=$G'J$PJF4lVgNg4
µ
*e[$N$J8dg<1d9[6O6O$wU8d[$OL6P
$J{w8e'7SJh[$UJ*dgiU8d6OA&>
Ω
'
3'><I!(# ='><.I!(# 4'><>I!(# o'><>.I!(#
1=B%';gtZOJwU$J$t*8dt6O&&>!?#'/_LUJ
wOrwr6O>>LO.>L'$Prwv$$JgiO`
Ω
<$JJ[$lgi&
Ω
O$JVg':lLgP*9Jw6O
><> &3';J6gjgtOYJLg$Prw6O
3'"
π
='@
π
4'"
π
z@
π
o'"
I
π
z@
I
π
&$OlQ_@&>
.
$-'q+JUQ6O
3'&!>
.
"&
π
- # ='!>
.
@&
π
- #
4'!>
.
"
π
- # o'&!>
.
@
π
- #
1=BF'JQ1_6Z$1JMO5N1+&'?Q
9RS8TNQ_ < $-'4^>6O6kQ9RS8T5M
'7PY\$><.+6VvV6QltR8T83'.n
='>n 4'n o'><n
1=BG'JZ*23=O&$e=_R<e36O$JvJ
+l1+-.>'nYd$Z]3d=l.k36O$Jk'nd
$_*3=O&k+e_J6O83'.(E ='
.>(E 4'&<.(E o'C.(E
1=BH'J6KO&.$<L8l1_6Z>$gS>
& !&" - #
π
$
4'&
!&" -&#
π
$ o'
& !&@ -I#
π
$
1=E%A7P\$/$zN*•lvJMO5s
rNe_.>(E':l+OglLv$/$zN'7P
\$<ntB$Ys9/6J…N'=d
TQ_*W1[]C>$-d`>$-'?Q_*Ml$zN
6O
@AC.$- ='`>$- 4'C>$- o'C&$-
1=E>'J•$‹svwl8t1S&$l\9*Z9$JV
9$OlN$zs•'7tVO•$J$$5$6hBI>n$1
W<•*\J9*9VN_l -
&
':_6U•6O3'BI>1
='&>1 4'I>1 o'`>1
1=E$'JL^l8t1S>$<l$$5$9tS_NV6O>
@&
1'$
&
'=
eL^r*<tVOL^$J6h1W&nd*dNO
OUl'/1QRtVU6hZ +Q_lUl6O
3'I>- ='>-4' >- o'&>-
MLNe_l
@A
&
F4
ω =
(A
& F4
ω =
1A
&F4
ω =
*A
&F4
ω =
1=E&A:“g
λ
6O8Nl<
&
−
6Og1[t]\$dtvl
1dZ
/
O
&
/
$J$YvS<
‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚(ƒ7‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚
(,)-./*01233/4/[
\
-L
]
NO[
]
8^-8@
_
-/
_
1
KL`
\
8)8@:@
\
8>/0
1
1
1
2
3
Z
\
81N8)1/Z
a
1@
.>>>π!?#<
*9$
6
.>!>>π"π- #!3#'
$
$#6O
@A><I.$$(A<I $1A<``$$ *A <&.$$
1=H?J6K6L5sr<18T6LX$JPI<&.$<π
&
$-
&
'41+
MLU6Kl6O8*0
@A&<.(A`> 1A<&.'>
@&
*A><.
1=I?FS*dg]Už566Ttt
6*
,
@At5@
gYOt5@
,
!Ÿ@
><@
&
π
#'=JlWZUk6
@A3
&
&
π
(A3
#
!&
π
+
1A3&
π
*A3&
&
π
1=>%?PAF4lF&<.$(<4.>>ˆH<AI>Ω'7e_JiU$P6O
8(E0
@A>>-!&m#(A>>-!&m#1A&m- >>*A&m-I>>
1=>>?7$PJF4<gShPVg6O|':26Zg
Y8T26Z]Y+gSVg6O80
@A|(A|-
1A|-& *A|-
gS9UVgOYJLg$P0
@A4k8dML6gm-&Oe_U9we_U
(A4k8dML…e_O6gm-&
1A4k8dML…e_OZ
*A4k8dML6gm-&Oe_Uwe_U9
1=>G?J*OOI>$t$J$le_>>(E'|t*OY
w*lk!v$[&ki&e*#'?Q_*Ml*6O
@A>< $-(A>$-1A >$- *A><$-
1=>H?›t…Sg$pl8Nl.>>$<1[tj
156O$$<1[t]15d$O6O$'3O=6Ot$Ojkl
$J_':[t3=6O8$$0
@A><&.(A<>>1A><C. *A><.>
1=>I?(
r‹
@A8[wPUtt(A8[wlU565
1A8
,
,
565*A8
,
@A8[wlU565(A8
,
,
1A8
,
,
565*A8[wPUtt
1=$$?q+ON*$[JMLl8J>$O1+><C0
@A*>&m'><C(A*><C>m1A*><C
>
&
π
*A*>
C<>
&
π
1=$B?
&$6
@A- (A-&1A-I *A-
1=$E?;vRQ_@YU$JQJMLZ+Š':s
RON*6Ok0
@A7PY\$&6JUQ6O$'&
(A7PY\$ _UQ6O$'>
1A7PY\$6JUQl\z$'
*A7PY\$_UQ6O'
1=$F? /lHU$
le_>>(E<
6
>>'>>>
1$-'=Nl
,
8#"$%%I;$%%& J
!"#$%%&'()*+
1=$&?4O6K2€+1+JUl*WdO0
@A[$1
,
><.€ (A21
,
€
1A21
,
><.€ *A21
,
><€
1=B%?7$t*8dd<_LUJw6N_LUJ*rw<
$t*8ddlltV
@A72ggd<2YJLg'
(Ab[$ggd<[$YJLg'
1Ab[$ggd<2YJLg'
*A72ggd<[$YJLg'
1=B>?;vR8\‘$_6gj8+Q_O8+_U$J
QJMLlPON*0
&
&
&
&
&
!
>
π
ω
ω
+
#
.
1Ac
>
Ÿ4!Ÿ"m-&# *Ac
>
Ÿ4!Ÿ¡m-&#
1=BE?(6KlMO1u$&&$<zi…$J'7$J*<
6KrwhgZ >J<L6KrZ IJ'4MOU
t6K6O
@A$O&&$(A &$O>$1AC&$O.>$*A.>$OC&$
1=BF?7Ul$zN]v1dZZ<
j\$JN8Jh\lg1[tNv!N1>%%&%
%'''#6O
@A&1‡(A!1"-&#‡1A1‡-&*A1‡
1=BG?JQ$vYOJML…Nt
+6e6Z6O
I!Ÿ"m-I#$O
&
!Ÿ"Cm-I#$'q+JU
\
8K-[8)?b
!
"
Z
\
8-?JUVc
\
8Z8)1@/ #$%&
%'
(%)$"
1=E>?'
)
16
$G
,
)
&<.$'=
)
)
*G
3
2$
2
,
'/
2
$5
82
@A&`-
&
(A.BI-
&
1A I-
&
*A>>-
&
1=E$?:d$J8rPl8Nl‡O8M$z$J1$6P+ggdX$6O
<`'ndd8T8rPl8Nl&‡+ggdX$6O<I'bNP
9gU1$6Pl6O80
@A ‡(AI‡ 1A`‡ *A‡
1=EB?
6
16
8
2
$
':
2$
,
6
@A
α
ϖ
=
(A
α
,
$
$2
2
,
&$
>
>
<>$-
&
'7
,
,
1
,
C&1$-
$
8
'a5
$
>>>(E'?
$11
6
>$-'n
26282
2*
,
,
'?
2
6
$
@A;
)
(A1
(A
9*
,
1A1
,
*A16
><Cµ$
λ
&
><I>µ$
8$2
$
$1$6
*
,
8
,
82 $-
82 >π
$-
&
'41
,
82
@A&<>(A><& 1A&<. *A><.
1=FB?
$
*3=$
A6
>?<
*6
>?<3<=6
.>?'4
$
6
@AI>•(A>•1AI>• *A>•
1=FE?=
2
$
A582.>$'=5<I'>
@B
4<
F4
,
4IµH<
)
8
,
6
.>?¡&>>•
$2
,
$
$*
,
)
*
82<&.3'(
,
6
@A><C.(A><` 1A><`. *A><B
1=FH?;
,
$
)
$
1=FI?
18
8
<1ž
><`II
51
,
$
8
6
@A>.3(A .3 1AI>3 *A&>3
1=F&?
$
<
,
$F><$(<
*
,
8
@A``<$(AI>>$ 1AI>$ *A`<`$
1=G%?
$
,
$
6
@A><I1(E(A<`1(E1A><B1(E *A <&1(E
‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚(ƒ7‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚
(,)-./*01233/4/5-64-7189:$%%&
S8=D;de8
-Af81N8)/+'$%&từ câu 1 đến câu 40 3
Câu 1. Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có
độ cứng k = 100N/m. Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vò trí lò xo dãn 4cm
rồi truyền cho nó một vận tốc
->
π
theo phương thẳng đứng từ dưới lên. Coi vật dao
động điều hoà theo phương thẳng đứng. Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vò trí
thấp nhất đến vò trí lò xo bò nén 1,5 cm là:
A. 0,2s B.
.
C.
>
D.
π
&
>
−
C.
$
&
>
&
−
D.
$
µ
π
&
>
&
−
Câu 3.JZ*GOvOB>$le_R':Z1S
S*+Osóng dừng 8Vl!NGO6Ok#<8
8#"$%%I;$%%& J
1
1
&
$
(+&
A
3
C.
&
D.
B
`
Câu 5. Cho đoạn mạch như hình vẽ
(Hình 3)
X là đoạn mạch mắc nối tiếp chứa 2
trong 3 phần tử là điện trở thuần
R, cuộn dây thuần cảm L, hoặc tụ điện C.
Đặt vào 2 đầu AB một điện
áp xoay chiều có giá trò hiệu dụng không đổi.
Biết : R
0
= 100
Ω
, C
0
=
$
π
>
−
. u
AM
= 100
&
cos(100
π
-
π
)(V)
C. X chứa R, L và u
AB
= 50
cos(100
π
-
I
π
) (V)
D. X chứa R, C và u
AB
= 50
cos(100
π
-
I
π
một điện áp xoay chiều. Lúc đó u
MB
= 200
&
cos(100
π
-
π
) (V)
Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch có dạng :
A. u
AB
=200
&
cos(100
π
-
&
π
) (V) B. u
AB
=220
&
cos(100
π
) (V)
Câu 10. 7JMLU6K<x_j6h2*hPOh\
6O+8Jl6O
@A>
>
' (A.
>
' 1AI>
>
' *A >
>
'
Câu 11. 4^khi nói về phản ứng nhiệt hạch
3'q[rgP6O[r1dZPŽOPz'
='q[rx[*igJw!O2$gJ#^6O[rgP'
4'au26Z[$JR1_6Z+[rgP[26Z
6NM[rP'
o'J[rgP‹26ZM$J
[rP'
Câu 12. Jl*M$znướcNtần_D
>(E'7P$JY\$Ol$Je$zNl+
P+Š!+.#'7l1[
t]RS8TU3dRS8TUo6O
I>$O\$4
_9RS8T'4M*MlOQ
_*Ml6O
@A7]3d”NQ_`$-'(A7]3d”NQ_I$-'
1A7]”d3NQ_I$-'*A7]”d3NQ_`$-'
Câu 13. J1*+hình tròn có đường kính d = 8cm<v$>>>L*z
]YMl[$r]=><>&7OlNlNV9*_rU
1*':19*MN_J >>>L-k+tRhiệu dụng Uwg
!"#$%%&'()*+
Câu 14. Một tấm kim loại có giới hạn quang điện là 0,6
µ
được chiếu sáng bằng ánh
sáng có bước sóng 0,3
µ
thì các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là v(m/s). Để
các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là 2v(m/s), thì phải chiếu tấm kim loại đó
bằng ánh sáng có bước sóng bằng. (Cho h= 6,625.10
-34
J.s ; c=3.10
8
m/s.)
A. 0,28
µ
B. 0,24
µ
C. 0,21
µ
D. 0,12
µ
Câu 15. Sắp xếp nào sau đây đúng theo trình tự giảm dần của bước sóng?
A. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng tím
B. Sóng vô tuyến, ánh sáng vàng, tia tử ngoại, tia gamma
)
(cm); x
4
= 6cos(
&
&
π
π
+
).
A. x=6cos (
&
π
π
−
) cm B. x = 6cos(
&
&
π
π
−
) cm
C. x = 12cos(
r
…<…e_
Câu 18. Chiếu một chùm sáng trắng song song hẹp (coi như một tia sáng) từ không khí vào
một bể nước với góc tới bằng 45
0
. Dưới đáy bể có một gương phẳng đặt song song với mặt
nước và mặt phản xạ hướng lên. Chùm tia ló ra khỏi mặt nước sau khi phản xạ tại gương là
A. Chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương vuông góc với tia tới.
B. Chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương trùng với tia tới.
C. Chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ lệch ít nhất.
D. Chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch ít nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất.
Câu 19. Pgv$$J8diA£$K_dNJ*e[$';zOe
P$P$Jgáp*MWRf
>
>>
π
!?#'7*WAw*N
tR
.& = W
O
&
`>& = W
+$PVwM8T`>•<w
V$PPhP8T
@A>>•'(A
&.>
•
) s động năng của vật.
A. Bằng 3 lần thế năng hoặc bằng cơ năng
B. Bằng 3 lần thế năng hoặc bằng không
C. Bằng 1/3 lần thế năng hoặc bằng không
D. Bằng 1/3 lần thế năng hoặc bằng cơ năng
Câu 24. nY$O$t$JY$J6Z‹RrvRlP
&
!1•8tX8T.Y#lJlP8T<.
µ
4'/C<.YY6w*
$tYl+w*llJlP6O B&X-k'7\S$tUY
l8T80
3'.<&.6S ='
.&.
4'I6S o'
I>>
Câu 25. 7Sg$vớittK!l8Nl>< `µ$≤λ≤><CIµ$#
15t><`$$%1[t]$zsr15N$O6O&$'7PRS
t$ $$ljtU8rP
@Aλ
><.µ$Oλ
&
><I&µ$ (Aλ
Câu 29. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young, hai khe cách nhau 2mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,5m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng
λ
.Trên màn quan sát người ta đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân
sáng bậc 7 (nằm hai phía so với vân sáng trung tâm) là 3,15mm. Bước sóng dùng trong thí
nghiệm có giá trò:
A. 0,395µ$ ='><ICµ$ 4'><CI>µ$ o'><I..µ$
Câu 30. :[tj^l6d6O.$'J*M$t*nếu ZM
l+e_P$UlO*M6O(E<còndM+e_P$
6O&(E'7S_J*Ml<8d_JUl6N_JU*M'
A. 14m/s B. 13m/s C. 5m/s D. 15m/s
Câu 31. 4dXlP
β
+
l\6O
3'$JEl•P8Rt
='$JPl$JEO$JPnơtrino\*\O
4'$JPl$JEO$JPnơtrino\*\O
o'$J65U*{8RPwV<vY*{t$JE
Câu 32. Cuộn thứ cấp của một máy biến áp có 1200vòng. Từ thông xoay chiều gửi qua một
vòng của cuộn sơ cấp có tần số là 50Hz và biên độ là 5.10
-4
Wb. Số vòng cuộn sơ cấp là
400
&
vòng. Mạch thứ cấp để hở. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn
sơ cấp có giá trò là :
A. 266,4V ; 125,6V B. 133,2 V ; 62,8V C. 60V ; 28,3V D. 188,4V ; 88,8V
Câu 33. Người ta thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe Young cách nhau
-8
F
4'Mắc nối tiếp và C = 4,53.10
-10
F D. Mắc nối tiếp và C = 4,53.10
-8
F
Câu 36. Khi một chùm sáng đi từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không
thay đổi là:
A. Chiều của nó B. Vận tốc C. tần số D. bước sóng
Câu 37. Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 200g, treo vào đầu một sợi dây có chiều
dài 1m, tại nơi có gia tốc trọng trường g =9,8 m/s
2
(lấy
&
π
=9,8). Kéo vật lệch khỏi VTCB
một góc
>
α
rồi buông nhẹ cho nó dao động. Bỏ qua mọi lực cản. Vận tốc cực đại của vật
có gá trò 100cm/s. Lực căng của sợi dây khi vật qua VTCB có giá trò:
A. 1,96N B. 2,61N C. 1,26N D. 2,16N
Câu 38. K_Ud8O9gZU$J6N4lt6O&5?':_Z
dt8i…$ttKl8Nl><.ˆ$'o…$OKt$J…$
Žt5659gONlO]YMl
lN
>
4
(%* &.<&
=
'Hạt nhân
α
và hạt
I
bay ra với các động năng lần lượt bằng
&
5 (%
=
va
<.C.5 (%
=
'
Tính góc giữa các hướng chuyển động của hạt
α
và hạt p (biết khối lượng các hạt nhân
xấp xỉ bằng số khôí của nó). Cho
&
B <. - (%
=
3'
>
.
='
>
.
π
C.
.
π
D.
I>
π
Câu 42. 7d6u>>=lYJ6Nwdle$&>=8nhiêu lần?
8#"$%%I;$%%& J
>
6
α
=
(+I
!"#$%%&'()*+
@A.6e'(A`>6e'1A>
I
6e' *A>
`
6e'
Câu 43. JQKl1_6Z$<&1l\9*9$JVT$<1[
t]V9*d^$UQ6O&$'$59tSUQ_NV
9*6Oc><> 1'$
&
Fw*>$-
&
!<#'
1A¤.""
&
!<#' *A¤.@"
&
!<#'
Câu 47. Người ta tác tác dụng mômen lực M = 20N.m vào một bánh xe làm
nó bắt đầu quay từ trạng thái nghỉ, sau 10s đạt tốc độ 15rad/s. Sau đó người
ta ngừng tác dụng mômen M, bánh xe quay chậm dần đều và dừng lại sau
30 s. Biết mômen lực ma sát không đổi. Mômen lực ma sát và mômen quán
tính của bánh xe có giá trò lần lượt :
A. 6,65N.m ; 13,3 kg.m
2
B. 5N.m ; 13,3kg.m
2
C. 5N.m ; 10kg.m
2
D. 6,65N.m ; 10kg.m
2
Câu 48. JOLvwdgM<l1_6Z<8t1S
LO6OA<
L6O!+C#'$59tSUO_NV9$OlN
O6O
@A
&
!A
&
"
&
Câu 51. Đoạn mạch AB gồm hai đoạn AD và DB ghép nối tiếp. Điện áp tức thời trên các
đoạn mạch và dòng điện qua chúng lần lượt có biểu thức: u
AD
=100
&
cos(
&
>>
π
π
+
)
(V); u
DB
=100
I
cos(
ππ
−
>>
)(V); i =
&
cos(
&
>>
π
π
+
(A
8
&
<
"(
&
<
I
1A
"(
&
<
I
<
8
&
*A
8
&
<
0
=0 đến thời điểm t
1
=2 giờ máy đếm được n
1
xung, đến thời điểm t
2
= 3t
1
máy đếm
được n
2
xung, với n
2
=2,3n
1
. Xác đònh chu kì bán rã của chất phóng xạ này?
A. 15 h B. 4,7h C. 6,7h D. 11h
Câu 57. Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng
đơn sắc bước sóng
λ
=0,6
µ
m. Khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. Lần lượt che hai
khe bằng bản mỏng trong suốt, ta thấy vân sáng chính giữa có những vò trí mới là O
1
, O
2
,
8#"$%%I;$%%& J
I<
−
; n =1, 2, 3..... Nguyên tử hidro hấp thụ một phôtôn có năng lượng 16eV làm
bật electron ra khỏi nguyên tử từ trạng thái cơ bản. Tính vận tốc của electron khi bật ra.
A. 0,60.10
6
m/s B. 0,92.10
6
m/s C. 0,52.10
6
m/s D. 0,92.10
5
m/s
Câu 60. Hrôn là tên gọi của các hạt sơ cấp nào?
A.Phôtôn và leptôn. B.Leptôn và mêzôn. C.Mêzôn và barion D.Nuclôn và hiperôn.
‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚(ƒ7‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚‚
(,)-./*01233/4/5-64-7189:$%%&
^j^VkT8
1=>A(vl1dZ6Ovll…
@Ae_<8JOJ6g1W5Y'
(Ae_OJ6g1W5Y'
1Ae_O8J'
*A8JOJ6g1W5Y'
1=$A;JU$VJ*d_O*0
@A;vRJUv$'(A;JOvUv$'
1A=JJUv$'*A7e_Uv$'
1=BA/l]$JZ*hvwUl*M5MZ
1AHd>>H' *A>>HdI>H'
1=HA4^1lMl][*Z*'
@A:[Yj6eZ*•s6O{1•'
(A:[*l]1lh*M26Z'
1A(\$_rN9\$k6J…'
*A:[tj\$kO\$8V6M1M6O$Je8Nl'
1=IA4^1lMlg]'
@A/lg]l\‘P<[P<1kP<'
(A4lOegOOe]8dN'
1A/lg]6Ol'
*A/lg]$26Z'
1=&A;z$Jgt*Mle_D*WOeP$PAF4_d
+w*1D
>(EOD
&
B>(E+gtgVzOgiA'
;\[*Ji$P+e_[8T
@A >(E'(A&C<C(E' 1AI>(E' *A.>(E'
1=>%A:WZJMO……e_l8JOe
O
Z8JWZ6O&'(JOel
@AN' (A…N'
1A6g
π
' *A6g
I
π
$'7Y6L8RX$J1+6O
@A
#!
>
π
'(A
#!
.
π
' 1A
#!
.
π
'
*A
#!
>
π
'
1=>EAJl^6*M$J$YN+
@A><&.€' (A.<C.€'1A&<&.€'*A&.€'
1=$%A7JMO<_8dW
@A‘-&N6J' (A…NN6J'
1AZNQ_' *AN$
π
-&NQ_'
1=$>A4d$JtKO$J621Slld93
>
NlN
Ž'=ddwU621S_Ntt‹OS$6e6Z6O<I&O<I`';JJ
l9WUtl16l1‹621S6O
@A><>.
>
'(A><&
>
' 1A><&' *A><>.'
1=$$A4^tA
@A4t1S*itww18R1SSttŠ8rP9WPtP'
(A|W1VJOPtvPUtw'
1A|WPtP6O9Wv$jP$OŠT$$JM_'
*A|WPUt*_t^1t6O1_'
1=$BA;zgt*Mf
>
ŸOe$PA<F<4lxlA*
WZ'
;MxA\wV$P6OhP<6klg_wP$P
8T
@A><C'(A><`.' 1A' *A><.'
1=$EA7Sw9^wUA5\8glN{POv
P6O
1A[$ggd
'
6e' *A2ggd'6e'
1=$&A7Sg$c'4<&$$%o&<$'nYZ1[t]
t8Q&dt8Q.i…M$JSNt$6O<.$$'
nvtK{Vl8Nlλ6O
@A><.
µ
$'(AC<.>
µ
$'1A><C.
µ
$' *A><.>
µ
$'
1=B%A79WPU*{<PrN8NlOw
X*F@$‡
><&Iˆ$OPrNh*\65]9™PM9™P:
l8Nl‡
&
><>&Iˆ$'=NlOwX*=@$56O
@A>< `.ˆ$'(A><.` Cˆ$' 1A><I&&ˆ$' *A><I.IIˆ$'
1=B>A(J*!A
<F
#O!A
&
<F
&
&
&
&
' *A
&
&
&
&
'
1=B$AJQJKeQ$'4r$•1+<8J[$ €'qe2
6ZU6K8R$w$JJOe6O
@A
≈
I€'(A
≈
€' 1A
≈
B€' *A
≈
B€'