Hoµng thanh b×nh Yªn thµnh 2 NghƯ an–
®Ị thi thư ®¹i häc
1). Mét hỉn hỵp X gåm N
2
vµ H
2
theo tØ lƯ mol 1:3 . t¹o ph¶n øng gi÷a N
2
vµ H
2
cho t¹o NH
3
. Sau ph¶n øng thu ®ỵc hỉn hỵp Y. BiÕt tØ khèi
h¬i cđa hỉn hỵp X ®èi víi hỉn hỵp Y lµ 0,6, hiƯu st cđa ph¶n øng tỉng hỵp NH
3
lµ:
A). 70%. B). 80%. C). 50%. D). 90%.
2). Hoµ tan c¸c mi: BaCl
2
, KNO
3
vµo H
2
O thu ®ỵc dd chøa c¸c ion nµo sau ®©y:
A). Ba
2+
, K
+
,Cl
-
, NO
3). HÊp thơ CO
2
vµo dd NaOH thÊy dd thu ®ỵc chØ chøa mét chÊt tan duy nhÊt lµ mi trung hoµ. Cho giÊy q tÝm vµo dd trªn, giÊy q sÏ
chun thµnh:A). mÊt mµu. B). ®á. C). tÝm. D). xanh.
4). Dung dÞch chøa c¸c ion nµo sau ®©y kh«ng ®óng:
A). Dd gåm: Na
+
, NH
4
+
, SO
4
2-
, Cl
-
. B). Dd gåm: K
+
, H
+
, SO
4
2-
, HCO
3
-
.
C). Dd gåm: Fe
3+
, Al
3+
6). Để điều chế: o-bromnitrobenzen từ khí thiên nhiên và các chất vô cơ khác cần thiết, điều kiện có đủ, cần thực hiện tối thiểu số
phản ứng là:A). 4. B). 5. C). 3. D). 6.
7). Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được: Metan, Etilen, Axetilen:
A). Dd NaOH và dd HCl. B). Dd KMnO
4
.
C). Dd Br
2
và Cl
2
. D). Ag
2
O/dd NH
3
và dd Br
2
.
8). Nhá tõ tõ dd NaOH vµo dd X thÊy dd bÞ vÉn ®ơc, nhá tiÕp dd NaOH vµo thÊy dd trong trë l¹i. Sau ®ã tiÕp tơc cho dd HCl tõ tõ vµo l¹i
thÊy dd vÉn ®ơc, nhá tiÕp dd HCl vµo l¹i thÊy dd trë nªn trong st. X lµ dd nµo sau ®©y?
A). dd Fe
2
(SO
4
)
3
. B). dd NaAlO
2
. C). dd NaHCO
3
. D). dd Al
2
SO
4
. D). K
2
CO
3
.
10. Trén V lÝt dd gåm HNO
3
0,005M vµ HCl 0,005M víi V lÝt dd gåm NaOH 0,005M vµ KOH 0,005M. PH cđa dd thu ®ỵc lµ:
A). 7. B). 8. C). 6. D). 5.
11. D·y chÊt nµo díi ®©y gåm c¸c chÊt sau khi ph©n li trong H
2
O ®Ịu tham gia ph¶n øng thủ ph©n?
A). Na
3
PO
4
, Ba(NO
3
)
2
, KCl. B). KI, K
2
SO
4
, K
3
PO
2
, NaOH, NaCl. Kh«ng dïng thªm thc thư nµo kh¸c, hái nhËn
biÕt ®ỵc bao nhiªu dd trªn: A). tÊt c¶. B). 3. C). 3. D). 4.
13 Thủ ph©n hoµn toµn 0,1 mol este E( chØ chøa mét lo¹i nhãm chøc) cÇn dïng võa ®đ 100 gam dd NaOH 12%, thu ®ỵc 20,4 gam mi
cđa mét axit h÷u c¬ vµ 9,2 gam mét rỵu, biÕt r»ng mét trong hai chÊt( rỵu hc axit) t¹o thµnh este lµ ®¬n chøc. CT cđa E lµ:
A). (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
. B). C
3
H
5
(OOCH)
3
. C). C
2
H
4
(OOCCH
3
)
2
. D). CH
2
(COOCH
+ 2 H
2
O. B). FeS+ 2HCl→ FeCl
2
+ H
2
S.
C). FeS+ ZnCl
2
→ ZnS + FeCl
2
. D). Na
2
SO
4
+ BaCl
2
→ BaSO
4
+ 2NaCl.
18 §Ĩ trung hoµ 100 ml dd X gåm HCl 0,025M, HNO
3
0,025M vµ H
2
SO
4
0,025M, cÇn dïng V lit dd Y gåm NaOH 0,025M, KOH 0,025M
vµ Ba(OH)
2
0,025M. Gi¸ trÞ cđa V lµ:A). 150 ml. B). 100 ml. C). 200 ml.D). 250 ml.
O. Số mol của ankan và anken có
trong hh lần lượt là:A). 0,02 và 0,08. B). 0,01 và 0,09. C). 0,09 và 0,01. D). 0,08 và 0,02.
21 Sè ®ång ph©n este øng víi c«ng thøc ph©n tư C
3
H
6
O
2
lµ:
A). 5. B). 2. C). 3. D). 4.
22 Cho dãy gồm các chất: Al
2
S
3
, FeCl
3
, Al
4
C
3
, CuSO
4
, CaC
2
, NaOH, HCl. Số chất không tồn tại được trong dd là:
A). 4. B). 5. C). 2. D). 3.
23 Nung 6,58(g) Cu(NO
3
)
2
3
vµ HCOOC
2
H
5
. D). CH
3
COOC
2
H
5
vµ CH
3
COOC
3
H
7
.
25 Trén 100 ml dd KOH cã PH= 12 víi 100 ml dd HCl 0,012M. PH cđa dd thu ®ỵc sau khi trén lµ:
A). 5. B). 4. C). 3. D). kÕt qu¶ kh¸c.
26 Cho 2,81(g) hh Fe
2
O
3
, MgO và ZnO tác dụng vừa đủ với 300 ml dd H
2
SO
4
0,1M. Khối lượng muối sunfat tạo ra là:
A). 5,21(g). B). 3,8(g). C). 4,8(g). D). 4,81(g).
(đktc). Giá trò của m là:
A). 1,4(g). B). 5,6(g). C). 2,8(g). D). 11,2(g).
30. Cho 10 lÝt hỉn hỵp khÝ (®ktc) gåm CO
2
vµ CO ( chiÕm 68,64% vỊ thĨ tÝch) ®i qua 100 gam dd Ca(OH)
2
7,4% thÊy t¸ch ra m gam kÕt
tđa. Gi¸ trÞ cđa m lµ:A). 8 gam. B). 6 gam. C). 12 gam. D). 10 gam.
31. Cho pt phản ứng: Fe
3
O
4
+ 4H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ FeSO
4
+ 4H
2
O. Trong đó Fe
3
O
4
A). Kh«ng cã hiƯn tỵng g×. B). Xt hiƯn kÕt tđa n©u ®á.
C). Xt hiƯn kÕt tđa keo tr¾ng sau ®ã kÕt tđa tan dÇn. D). Xt hiƯn kÕt tđa keo tr¾ng.
37). Mét este cã CTPT lµ C
4
H
8
O
2
, khi thđy ph©n trong m«i trêng axit thu ®ỵc rỵu etylic. CTCT cđa C
4
H
8
O
2
lµ:
A). HCOOC
3
H
7
. B). C
3
H
7
COOH. C). CH
3
COOC
2
H
5
. D). C
0,5M víi 250 ml dd HCl 1M vµ HNO
3
1M th× thĨ tÝch khÝ CO
2
sinh ra ë ®ktc lµ:
A). 2,52 lÝt. B). 5,60 lÝt. C). 5,04 lÝt. D). 3,36 lÝt.
40). Cho V lÝt dd HCl 1M vµo dd cã chøa 0,2 mol NaAlO
2
thu ®ỵc 7,8 gam kÕt tđa. Gi¸ trÞ cđa V lµ:
A). 0,1 lÝt vµ 0,3lÝt. B). 0,1 lÝt hc 0,5 lÝt. C). 0,1 lÝt. D). 0,5 lÝt.
41). Để điều chế PVC từ đá vôi, than đá, H
2
O và các chất vô cơ khác cần thiết, điều kiện có đủ cần thực hiện tối thiểu số phản ứng là:
A). 7. B). 8. C). 6. D). 5.
42). Oxi hoá một lượng kim loại Fe dùng hết 2,24 lít khí O
2
(đktc). Thu được hh rắn gồm các oxit sắt và Fe còn dư. Khử hoàn toàn hh
rắn bằng CO ở nhiệt độ cao. Cho toàn bộ khí sinh ra qua dd nước vôi trong dư đến phản ứng kết thúc thu được m(g) kết tủa. Giá trò của
m là:
A). 20(g). B). 10(g). C). 40(g). D). 30(g).
43). Thủ ph©n hoµn toµn hỉn hỵp X gåm hai este cÇn võa ®đ 100 ml dd NaOH 1M thu ®ỵc 10,1 gam hỉn hỵp hai mi cđa hai axit
cacboxylic kh«ng no, mét liªn kÕt ®«i, ®¬n chøc, m¹ch hë, kÕ tiÕp vµ 3,2 gam mét rỵu ®¬n chøc. Hỉn hỵp X lµ:
A). C
3
H
5
COOC
2
H
5
3
H
5
COOC
2
H
5
. D). C
2
H
3
COOC
3
H
7
vµ C
3
H
5
COOC
3
H
7
.
44). D·y chÊt nµo sau ®©y trong ®ã nguyªn tè N võa thĨ hiƯn tÝnh oxi ho¸, võa thĨ hiƯn ®ỵc tÝnh khư:
A). NO, NO
2
, N
2
, N
, NO
2
, N
2
O
3
, N
2
O
5
, HNO
3
.
45). Cho dd Ba(OH)
2
®Õn d vµo 100 ml dd X gåm : NH
4
+
, SO
4
2-
, NO
3
-
råi tiÕn hµnh ®un nãng ®Õn ph¶n øng hoµn toµn th× thu ®ỵc 23,3 gam
kÕt tđa vµ 6,72 lÝt (®ktc) mét chÊt khÝ duy nhÊt. Nång ®é mol/lÝt cđa (NH
4
)
2
SO
, FeCO
3
, FeS
2
, HI, NaHSO
4
, Cl
2
, O
2
, P, H
2
S, Ba(OH)
2
, FeCl
3
, CuS. Số chất tác dụng được với
dd HNO
3
L
là:A). 9. B). 10. C). 8. D). 11.
49). D·y chÊt nµo díi ®©y võa t¸c dơng ®¦ỵc víi ® HCl vµ dd NaOH:
A). Al(OH)
3
, CuCl
2
, NaHSO
3
. B). Al(OH)
3
CO
3
vµo b×nh kÝn dung tÝch V ml råi ®èt nãng b×nh ®Õn 900
o
C, ¸p st trong b×nh lóc nµy lµ P. Còng
m gam hh trªn cho t¸c dơng víi NH
3
võa ®đ. LÊy chÊt sau ph¶n øng cho vµo b×nh kÝn dung tÝch V ml råi ®èt ®Õn 900
o
C thÊy ¸p st cđa b×nh
b»ng 1,2P. PhÇn tr¨m vỊ khèi lỵng cđa hh ban ®Çu lÇn lỵt lµ:
A). 63,2% vµ 36,8%. B). 62,2% vµ 37,8%. C). 61,2% vµ 38,8%. D). 64,2% vµ 35,8%.
THI TH S 5ĐỀ Ử Ố
Th i gian l m b i: 90 phútờ à à . H v tên ọ à :....................................................................................... L pớ :.....................
Câu 1. nh n bi tĐể ậ ế Al, Cu, Fe ta có th dùng:ể
A. H2O B. Dd NaOH C. Dd HCl D. Dd FeCl2
Câu 2. Cho bi t c u hình electron c a X, Y l : 1sế ấ ủ à
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
v 1sà
2
2s
2
C. Dùng bình b ng nhôm ng HNOằ đự 3 c ngu iđặ ộ D. Dùng thùng nhôm ch a n cứ ướ
Câu 9. cĐể đượ CO2 tinh khi t t p CaCOế ừ ư 3 +dd HCl ng i ta cho s n ph m khí l n l t các bình n o sau ây?ườ ả ẩ ầ ượ à đ
A. NaOH v Hà 2SO4 đ B. NaHCO3 v Hà 2SO4 đ C. H2SO4 đ v NaHCOà 3 D. H2SO4 đ v NaOHà
Câu 10. Có th lo i n c c ng v nh c u b ng cách:ể ạ ướ ứ ĩ ử ằ
A. un sôi n c Đ ướ B. Th i khí COổ 2 v o n cà ướ C. Chế hóa n c b ng n c vôi ướ ằ ướ D. Cho Na2CO3 ho c Naặ 3PO4
Câu 11. Có 4 dd: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. nh n bi t 4 ch t trên ta có th dùng?Để ậ ế ấ ể
A. Dd HNO3 B. Dd KOH C. Dd BaCl2 D. Dd NaCl
Câu 12. Hòa tan 2 gam s t oxit cắ ân 26,07 ml dd HCl 10% (d = 1,05 g/ml). Công th c oxit s t l :ứ ắ à
A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. Không xác nh cđị đượ
Câu 13. Có hai mi ng kim lo i A có cùng kh i l ng, cho m i mi ng ho tan ho n to n trong dd HCl v dd Hế ạ ố ượ ổ ế à à à à 2SO4 đặc
nóng, c khí Hđượ 2 v SOà 2 ( VSO
2
=1,5VH
2
). Kh i l ng mu i clorua b ng 63,5% kh i l ng sunfat. Kim lo i A l :ố ượ ố ằ ố ượ ạ à
A. Fe B. Mg C. Al D. Zn
Câu 14. Ngtử c a ngtủ ố X có t ng s h t l 40. Trong ó s h t mang i n nhi u h n s h t không mang i n l 12. ổ ố ạ à đ ố ạ đ ệ ề ơ ố ạ đ ệ à S ố
kh i X l :ố à A. 26 B. 27 C. 28 D. 29
Câu 15. Xét p : CO (k) + Hư 2O
ƒ
CO2 (k) + H2 (k). Bi t n u cho 1 mol CO v 1 mol Hế ế à 2O thì c 2/3 mol COđượ 2. K
CB
c a p ủ ư
l :à
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
Câu 16. i nĐ ệ phân dd AgNO3 trong 10 phút thu c 1,08 gam Ag c c âm. đượ ở ự C ng dòng d dùng l :ườ độ ả à
A. I = 1,61A B. I = 9,65A C. I = 16,1A D. I = 96,5A
Câu 17. Cho 200 ml dd KOH v o 200 ml dd AlClà 3 1M thu c 7,8 gam k t t a keo. N ng đượ ế ủ ồ độ mol c a dd KOH l :ủ à
A. 1,5 mol/l B. 3,5 mol/l C. 1,5 mol/l hoac 3,5 mol/l D. 2 mol/l hoac 3 mol/l
Câu 18. Hòa tan 9,14 gam hh Cu, Mg, Al b ng dd HCl dằ ư thu c 7,84 lít khí A ( ktc), 2,54 gam ch t r n B v dd C. đượ đ ấ ắ à
, cách ghi ó có ý ngh” đ ĩa l :à
A. R u n y sôi ượ à ở 45
0
B. Trong 100 gam r u có 45 gam r u nguyên ượ ượ
ch tấ
C. Trong 100 ml r u có 45 ml r u nguyên ch tượ ượ ấ D. Trong chai r u, có ch a 45 ml r u nguyên ượ ứ ượ
ch tấ
Câu 31. Axit axetic không th i u ch tr c ti p b ng cách n o sau ây?ể đ ề ế ự ế ằ à đ
A. Lên men gi m ấ B. Oxi hóa CH3CHO b ng Oằ 2
C. Mu i axetat p v i axit m nh ố ư ớ ạ D. Oxi hóa CH3CHO b ng AgNOằ 3/NH3
Câu 32. Cho glixerin tác d ng v i hh 3 axit Cụ ớ 17H35COOH, C17H33COOH v Cà 15H31COOH. Số este 3 ch c có th t o th nh ứ ể ạ à
l :à
A. 9 B. 12 C. 15 D. 18
Câu 33. Để xác nh n trong phân t h p ch t h u cậ ử ợ ấ ữ ơ có ch a nguyên tứ ố hi ro, ng i ta dùng ph ng pháp n o sau ây?đ ườ ươ à đ
A. t cháy th y có h i n c thoát raĐố ấ ơ ướ B. t cháy rĐố ôi cho s n ph m cháy qua bình ng ả ẩ đự
P2O5
C. t cháy rĐố ôi cho sp cháy qua CuSO4 khan m u tr ngà ắ D. t cháy rĐố ôi cho s n ph m cháy qua bình ả ẩ
H2SO4 cđặ
Câu 34. S p x p theo chi u t ng d n tính axit: Cắ ế ề ă ầ 2H5OH (1); CH3COOH (2); CH2=CHCOOH (3); C6H5OH (4); CH3C6H4OH
(5); C6H5CH2OH (6) l :à A. (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) B. (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3)
C. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) D. (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6)
Câu 35. Dd saccarozơ tinh khi t không có tính khế ử nh ng khi un nóng v i dd Hư đ ớ 2SO4 l i có thạ ể cho p tráng g g. L ư ươ à
do:
A. Saccaroz ráng g ng c trong môi tr ng axitơ ươ đượ ườ B. Saccarozơ bị th y phân t o th nh ủ ạ à
glucozơ
C. Saccarozơ bị th y phân t o th nh glucozủ ạ à ơ v fluctozà ơ D. áp án khácĐ
Câu 36. Th y phân este E có CTPT Củ 4H8O2 (có m t Hặ 2SO4 l) c 2 sp h u cđượ ữ ơ X v Y . Tà ừ X tr c ti p t o ra Y. Tên g i Xự ế ạ ọ
là
A. Axit axetic B. Axit fomic C. Ancol etylic D. Etyl axetat
Câu 37. Để tách riêng t ng ch t từ ấ ừ hh benzen, anilin, phenol ta chỉ c n dùng các hoá ch t (d ng c , i u ki n có ) l :ầ ấ ụ ụ đ ề ệ đủ à
C.526,3 g gluco v 526,3 g fluctoà D.509 g gluco v 509 g fluctoà
Câu 45. Hh X có 2 hi rocacbon k ti p. Mđ ế ế X = 31,6. L y 6,32 gam X l i v o 200 gam dd ch a xúc tác thích h p thì thu ấ ộ à ứ ợ
c dd Z v th y thoát ra 2,688 lít khí khô Y ktc có Mđượ à ấ ở đ Y = 33. Bi t r ng dd Z ch a an ehit v i n ng ế ằ ứ đ ớ ồ độ C%. Giá tr ị
c a C l :ủ à
A. 1,305% B. 1,043% C. 1,208% D. 1,407%
Câu 46. Khi clo hóa PVC ta thu c m t lo i tđượ ộ ạ ơ clorin ch a 63,96% clo theo kh i l ng . Trung bình 1ứ ố ượ Cl
2
tác d ng v i ụ ớ
s xích PVC l :ố à A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 47. M t o n m ch xelulozộ đ ạ ạ ơ có kh i l ng l 48,6 mg. S m t xích glucozố ượ à ố ắ ơ (C6H10O5) có trong o n m ch ó l :đ ạ ạ đ à
A. 1,807.10
23
B. 1,807.10
20
C. 1,626.10
23
D. 1,626.10
20
Câu 48. tĐố cháy ho n to n à à m gam hh X g m CHồ 4, C3H6 v Cà 4H10 thu c 4,4 gam COđượ 2 v 2,52 gam Hà 2O, m có giá trị l :à
A. 1,48 gam B. 2,48 gam C. 14,8 gam D. 24,8 gam
Câu 49. Cho kh i l ng riêng c a c n nguyên ch t l D = 0,8 g/ml. H i tố ượ ủ ồ ấ à ỏ ừ 10 tân võ b o (ch a 80% xenluloz ) có th à ứ ơ ể
i u ch c đ ề ế đượ bao nhiêu t n ấ c n th c ph m 45ồ ự ẩ
0
(Bi t hi u su t c a to n bế ệ ấ ủ à ộ quá trình i u ch l 64,8%)?đ ề ế à
A. 2,94 tân B. 7,44 tân C. 9,30 tân D. 11,48 tân
Câu 50. X l aminoaxit ch a 1 nhóm NH–à ứ 2 v 1 nhóm COOH. Cho 0,89 gam X p v a v i HCl t o ra 1,255 gam –à ư ừ đủ ớ ạ
mu i. ố CTCT X l :à A. NH2 CH– 2 COOH – B. H2N CH = CH COOH– –
C. CH3 CH(NH– 2) COOH – D. CH3 CH(NH– 2) CH– 2 COOH–
THI TH S 4ĐỀ Ử Ố
Th i gian l m b i: 90 phútờ à à . H v tên ọ à :....................................................................................... L pớ :.....................
A. Fe < Au < Al < Cu < Ag B. Fe < Al < Au < Cu < Ag C. Fe < Al < Cu < Ag < Au D. Al < Fe < Au < Ag < Cu
Câu 6. Cho a mol NO2 h p thấ ụ ho n to n v o dd ch a a mol NaOH. Dd thu c có giá tr pH l :à à à ứ đượ ị à
A. pH = 7 B. pH > 7 C. pH < 7 D. Phụ thu c v o aộ à
Câu 7. Natri, kali, canxi c sx trong công nghi p b ng cách n o sau ây?đượ ệ ằ à đ
A. Ph ng pháp thu luy n ươ ỷ ệ B. Ph ng pháp nhi t luy nươ ệ ệ C. P pháp nhi t phân ệ D. i n phân h p ch t nóng ch yĐ ệ ợ ấ ả
Câu 8. Ch n 1 ch t thích h p nh n bi t: Al, Mg, Alọ ấ ợ để ậ ế 2O3
A. Dd HCl B. Dd CuCl2 C. Dd HNO3 loãng D. Dd NaOH
Câu 9. Cho m t l ng Fe dộ ượ ư tan trong HNO3 loãng c dd X có m u nâu nh t. đượ à ạ H i trong X có nh ng ch t n o?ỏ ữ ấ à
A. Fe(NO)3 + HNO3 + H2O B. Fe(NO3)2 + HNO3 + H2O C. Fe(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2O D. Fe(NO3)2 + H2O
Câu 10. T p : Fe(NOừ ư 3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag Chỉ ra phát bi u úngể đ ?
A.Fe2+ có tính K m nh h n Ag ạ ơ B.Fe3+ có tính O m nh h n Agạ ơ + C.Fe2+ có tính O m nh h n Feạ ơ 3+ D.Ag+ có tính Ky u hế ơn
Fe2+
Câu 11. Thu c th n o d i ây có th dùng nh n bi t các dd không m u: AlClố ử à ướ đ ể ậ ế à 3,ZnCl2, MgCl2, FeSO4, Fe(NO3)3, NaCl
A. Dd NaOH B. D Nađ 2CO3 C. Dd Ba(OH)2 D. Dd NH3
Câu 12. Cho p Cu + Hư
+
+ NO3
-
→ Cu
2+
+ NO + H2O H s cân b ng theo th t ệ ố ằ ứ ự l :à
A. 1; 4; 1; 1; 1; 2 B. 3; 8; 2; 3; 1; 6 C. 3; 8; 2; 3; 2; 4 D. 2; 12; 3; 2; 3; 6
Câu 13. Cho p : CO (k) + Clư 2 (k)
ƒ
COCl2 (k) Bi t nhi tế ở ệ T, n ng cân b ng CO l 0,2M v Clồ độ ằ à à 2 l 0,3M v Kà à
CB
l à
4M
-1
. N ng cân b ng c a COClồ độ ằ ủ
D. 17%
Câu 22. Nung nóng ho n to n 28,9 gam hh KNOà à 3 v Cu(NOà 3)2. Hh khí sinh ra cho v o Hà
2
O d thì còn 1,12 lít khí ( ktc) ư đ
không bị h p thấ ụ . %mKNO3 trong hh l :à A. 92,53% B. 65,05% C. 34,95% D. 17,47%
Câu 23. Hòa tan 4 gam hh g m Fe v kim lo i X (hóa trồ à ạ ị II, ng tr c H) b ng dd HCl d , c 2,24 lít khí Hđứ ướ ằ ư đượ 2 ( ktc). đ
M t khác ặ để hòa tan 2,4 gam X thì c n dùng ch a n 250 ml dd HCl 1M. ầ ư đế Kim lo i X l :ạ à A. Ca B. Mg C. Be D. Zn
Câu 24. Hòa tan ho n to n 13,92 gam Feà à 3O4 b ng dd HNOằ 3 cđượ 448 ml khí NxOy ( ktc). đ Xác nh Nđị xOy?
A. NO B. N2O C. NO2 D. N2O5
Câu 25. t m gam Đố Al trong 6,72 lít O2. Ch t r n thu c sau p cho hòa tan ho n to n v o dd HCl th y bay ra 6,72 lít ấ ắ đượ ư à à à ấ
H2. Các khí o ktc. Giá tr m l :đ ở đ ị à A. 5,4 gam B. 8,1 gam C. 10,8 gam D. 16,2 gam
Câu 26. Phát bi u n o sau ây ể à đ ch a ư chính xác?
A. Tính ch t c a các ch t phấ ủ ấ ụ thu c v o th nh ph n v c u t o PT. B. Các ch t l ng phân c a nhau thì có cùngộ à à ầ à ấ ạ ấ à đồ ủ
CTPT
C. Các ch t có cùng Mấ l ng phân c a nhauà đồ ủ D. Sự xen phủ tr c t o th nh liên k t ụ ạ à ế σ, sự xen phủ bên t o lk ạ π
Câu 27. Các r u b c 1, 2, 3 c phân bi t b i nhóm -OH liên k t v i ngtượ ậ đượ ệ ở ế ớ ử C có:
A. S th t trong m ch C l 1, 2, 3 B. Số ứ ự ạ à ố liên k t v i ngtế ớ ử H l 1, 2, 3 C. B c t ng ng l 1, 2, 3 D8. à ậ ươ ứ à A, B, C
u saiđề
Câu 28. 2 ch t A, B có cùng CTPTấ C4H10O. Bi t: Khi th c hi n p tách n c (Hế ự ệ ư ướ 2SO4 đ, 180
o
C), m i ch t t o 1 anken. Khi ổ ấ ạ
oxi hóa A, B b ng oxi (Cu,tằ o), m i ch t cho 1 an ehit. Khi cho anken t o th nh tổ ấ đ ạ à ừ B h p n c(Hợ ướ +) thì cho r u Bượ 1 v à
B3.A, B l n l t l ?ầ ượ à A. 2-metylpropanol-2 v butanol-1 à B. butanol-1 v 2-metylpropanol-1à
C. butanol-2 v 2-metylpropanol-1 à D. 2-metylpropanol-1 v butanol-1à
Câu 29. Dãy g m các ch t p v i HCOOH l :ồ ấ ư ớ à
A. AgNO3/NH3, CH3NH2, C2H5OH, KOH, Na2CO3 B. NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2
C. Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl D. CH3NH2, C2H5OH, KOH, NaCl
Câu 30. Cho các ch t :CHấ 3COOH (A),C2H5COOH (B),CH3COOCH3 (C),CH3CH2CH2OH (D).Chi u t ng d n tề ă ầ
0
s
Câu 38. Đốt cháy ho n to n a gam hh các este no, n ch c, m ch h . Sp cháy qua bình ch a dd vôi trong th y m à à đơ ứ ạ ở ứ ấ b tăng
6,2 gam. Số mol CO2 v Hà 2O t o ra l :ạ à A. 0,05 v 0,05 à B. 0,05 v 0,1 à C. 0,1 v 0,1 à D. 0,1 v 0,15à
Câu 39. Hh X có 2 este n ch c A v B l ng phân c a nhau. 5,7 gam hh X tác d ng v a h t v i 100 ml dd NaOH đơ ứ à à đồ ủ ụ ừ ế ớ
0,5M c hh Y có hai r u b n, cùng sđượ ượ ề ố ngtử C . Y k t h p v a h t ít h n 0,06 gam Hế ợ ừ ế ơ 2. Công th c este lứ à
A. C2H3COOC3H7 v Cà 3H7COOC2H5 B. C3H5COOC3H7 v Cà 3H7COOC3H5
C. C3H5COOC2H5 v Cà 3H7COOC2H3 D. C2H3COOC3H7 v Cà 2H5COOC3H5
Câu 40. Cho X l m t aminoaxit. Khi cho 0,01 mol X tác d ng v i HCl thì dùng h t 80 ml dd HCl 0,125M v thu c à ộ ụ ớ ế à đượ
1,835 gam mu i khan. Còn khi cho 0,01 mol X tác d ng v i dd NaOH thì c n dùng 25 gam dd NaOH 3,2%. CTCT c a X ố ụ ớ ầ ủ
l :à
A. NH2C3H6COOH B. (NH2)2C5H10COOOH C. NH2C3H4(COOH)2 D. NH2C3H5(COOH)2
Câu 41. Th y phân m gam tinh b t, s n ph m thu c lên men i u ch r u etylic, to n b khí COủ ộ ả ẩ đượ để đ ề ế ượ à ộ 2 sinh ra cho
qua dd Ca(OH)2 d , thu c 750 gam k t t a. Cho hi u su t quá trình l 80%. Tính m:ư đượ ế ủ ệ ấ à
A. 486 gam B. 607,5 gam C. 759,4 gam D. 949,2 gam
Câu 42. Hh X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong ó Cđ 2H5OH chi m 50% theo sế ố mol. t cháy m gam hh X c Đố đượ
3,06 gam H2O v 3,136 lít COà 2 ( ktc). M t khác 13,2 gam hh X th c hi n p tráng b c th y có p gam Ag k t t a. đ ặ ự ệ ư ạ ấ ế ủ P có giá
tr l :ị à
A. 6,48 gam B. 8,64 gam C. 9,72 gam D. 10,8 gam
Câu 43. X m ch h có CTPT Cạ ở 3Hy. M t bình có dung tích không i ch a hh khí gộ đổ ứ ôm X v Oà 2 dư ở 150
0
C có áp su t 2 ấ
atm. B t tia l a i n i cháy X sau ó a bình vậ ử đ ệ để đố đ đư ề 150
0
C, áp su t bình v n l 2atm. N u tr n 9,6 gam X v i hi ro ấ ẫ à ế ộ ớ đ
r i cho qua bình ng Ni nung nóng (H = 100%) thì c hh Y. Kh i l ng mol trung bình c a Y có giá trồ đự đượ ố ượ ủ ị l :à
A. 42,5 B. 46,5 C. 48,5 D. 52,5
Câu 44. Hh X g m HCOOH v CHồ à 3COOH có t lỉ ệ mol 1:1. L y 10,6 gam hh X tác d ng v i 11,5 gam Cầ ụ ớ 2H5OH có H2SO4 đ
l m xúc tác thu c m gam este (H = 80%). Giá tr c a m l :à đượ ị ủ à A. 12,96 B. 13,96 C. 14,08 D. Kq khác
Câu 45. Oxi hóa ho n to n m gam hh X g m an ehit axetic v an ehit fomic b ng oxi c hh Y. T kh i h i c a Y so à à ồ đ à đ ằ đựơ ỉ ố ơ ủ
v i X b ng a. Kho ng bi n thiên c a a l :ớ ằ ả ế ủ à A. 1,36 < a < 1,60 B. 1,36 < a < 1,5 C. 1,30 < a < 1,53 D. 1,36<
a < 1,53
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
A. B t c p n o c ng ph i t n TTCB hoá h cấ ứ ư à ũ ả đạ đế ọ B. Khi p thu n ngh ch t TTCB thì p d ng l iư ậ ị đạ ư ừ ạ
C. Ch có nh ng p thu n ngh ch m i có TTCBỉ ữ ư ậ ị ớ D. TTCB kh i l ng các ch t 2 v b ng nhau.Ở ố ượ ấ ở ế ằ
Câu 7. P n o sau ây dùng i u ch Al t Alư à đ để đ ề ế ừ
2
O
3
?
A. Al2O3 + 3CO → 2Al + 3CO2 B. Al2O3 + 3C → 2Al + 3CO C. Al2O3 +3H2 → 2Al + 3H2O D. Al2O3 +3C
dpnc
→
2Al + 3CO
Câu 8. Trong bình 2,00 lít ban u ch ch a 0,777 mol SOđầ ỉ ứ 3 (k) t i 1100K. Tính giá trớ ị KC c a p d i ây, bi t TTCB ủ ư ướ đ ế ở
có 0,52 mol SO3. 2SO3 (k)
ƒ
2SO2 (k) + O2 (k) A. 1,569.10
-2
B. 3,139. 10
-2
C. 3,175. 10
-2
D. 6,351. 10
-2
Câu 9. i n phân dd g m Đ ệ ồ a mol CuSO4 v b mol NaCl. Nà êu b > 2a m à ở catot ch a có khí thoát ra thì dd sau i n phân ư đ ệ
ch a:ứ
A. Na
+
, Cl
-
B. Na
+
l 11, à
còn T ng sổ ố electron trong Y
2-
l 50. CTPT M l :à à A. (NH4)3PO4 B. NH4IO4 C. NH4ClO4 D. (NH4)2SO4
Câu 14. pha chĐể ế 1 lít dd hh : Na2SO4 0,03M; K2SO4 0,02M; KCl 0,06M ng i ta l y l ng mu i nh sau:ườ ấ ượ ố ư
A. 5,68 gam Na2SO4 v 5,96 gam KCl à B. 3,48 gam K2SO4 v 2,755 gam NaClà
C. 3,48 gam K2SO4 v 3,51 gam NaCl à D. 8,70 gam K2SO4 v 3,51 gam NaClà
Câu 15. Thêm 150 ml dd KOH 2M v o 120 ml dd Hà 3PO4 1M. Kh i l ng các mu i thu c trong dd l :ố ượ ố đượ à
A. 10,44 gam KH2PO4; 8,5 gam K3PO4 B. 10,44 gam K2HPO4; 12,72 gam K3PO4
C. 10,24 gam K2HPO4; 13,5 gam KH2PO4 D. 13,5 gam KH2PO4; 14,2 gam K3PO4
Câu 16. Cho 16,2 gam kl M (hóa tr n) tác d ng v i 0,15 mol Oị ụ ớ 2. Hòa tan ch t r n sau p b ng dd HCl dấ ắ ư ằ ư được 13,44 lít H2
( kc). M l :đ à A. Mg B. Al C. Fe D. Cu
Câu 17. Cho V lít khí CO2 ( ktc) h p th h t v o 100ml dd Ca(OH)đ ấ ụ ế à 2 0,7M, k t thúc thí nghi m thu c 4 gam k t a. ế ệ đượ ế ủ
Tính V
A. 0,896 lít B. 1,568 lít C. 0,896 lít v 1,568 lít à D. 0,896 lít hoac 2,24 lít
Câu 18. Nung 100 gam hh X g m Naồ 2CO3 v NaHCOà 3 cho n kh i l ng không i c 69 gam ch t r n. %m Nađế ố ượ đổ đượ ấ ắ 2CO3
l :à
A. 16% B. 25,32% C. 74,68% D. 84%
Câu 19. Cho 12 gam hh g m Fe, Cu tác d ng v i dd Hồ ụ ớ 2SO4 loãng d thu c 2,24 lít khí Hư đượ 2 ( ktc). %m Cu trong hh lđ à
A. 37,12% B. 40,08% C. 46,67% D. 53,33%
Câu 20. Hòa tan ho n to n 20 gam hh A g m Mg, Feà à ồ 2O3 b ng dd Hằ 2SO4 loãng dư thoát ra V lít H2 ( ktc) v dung dch B. đ à
Thêm t từ ừ NaOH n d v o dd B. L c k t t a thu c nung trong không khí n kh i l ng không i c 28 đế ư à ọ ế ủ đượ đế ố ượ đổ đượ
gam ch t r n. Tính V:ấ ắ A. 5,6 lít B. 11,2 lít C. 22,4 lít D.
33,6 lít
Câu 21. Nhi t phân ho n to n m gam hh CaCOệ à à 3 v Naà 2CO3 thu c 11,6 gam ch t r n v 2,24 lít khí ( ktc). %m đượ ấ ắ à đ
CaCO3 l :à
A. 6,25% B. 8,62% C. 50,2% D. 62,5%
Câu 22. Khi cho kim lo i M p v i 200 ml dd Hạ ư ớ 2SO4 2M thì c 2,24 lít khí Hđượ 2 ( ktc) v dd A. Cô c n A thì c 12 đ à ạ đượ
gam mu i khan. ố Kim lo i M l :ạ à A. Mg B. Al C. Ca D. Fe
Câu 23. Nung ho n to n 10 gam m t lo i thép trong Oà à ộ ạ 2 cđượ 0,308 gam khí CO2. H i %m c a C trong thép l bao nhiêu?ỏ ủ à
Câu 34. Đốt cháy 2 hi rocacbon l ng ng k ti p ta thu c 5,04 gam n c v 8,8 gam khí cacbonic. đ à đồ đẵ ế ế đượ ướ à CTPT 2 HC
l :à
A. C2H4 v Cà 3H6 B. CH4 v Cà 2H6 C. C2H6 v Cà 3H8 D. T t c u saiấ ả đề
Câu 35. A, B l hai axit no, n ch c, k ti p. Hh ch a 4,6gam A v 6 gam B tác d ng Na d c 2,24 lít khí( ktc). à đơ ứ ế ế ứ à ụ ư đượ đ
CTPT A v B l :à à A. HCOOH v CHà 3COOH B. CH3COOH v Cà 2H5COOH
C. C2H5COOH v Cà 3H7COOH D. CH3COOH v Cà 4H9COOH
Câu 36. Đun nóng 1,91 gam hh A g m propylclorua v phenylclorua v i dd NaOHồ à ớ cđặ , v a , sau ó thêm ti p AgNOừ đủ đ ế 3
n d đế ư v o hh sau p thu c 2,87 gam k t t a. Kh i l ng phenyl clorua có trong hh A l :à ư đượ ế ủ ố ượ à
A. 0,77 gam B. 1,125 gam C. 1,54 gam D. 2,25 gam
Câu 37. Đốt cháy ho n to n m t l ng polietilen, s n ph m cháy l n l t cho i qua bình 1 ng Hà à ộ ượ ả ẩ ầ ượ đ đự 2SO4 đ v bình 2 à
d ng dd Ca(OH)ự 2 dư th y kh i l ng bình 1 t ng m gam, bình 2 thu c 100 gam k t t a. V y m có giá trấ ố ượ ă đượ ế ủ ậ ị l :à
A. 9 gam B. 12 gam C. 18 gam D. 27 gam
Câu 38. Cho 1,24 gam hh 2 r u n ch c + Na v a thoát ra 336 ml Hượ đơ ứ ừ đủ 2 ( ktc) v đ à m gam mu i. m mu i thu c l :ố ố đượ à
A. 1,57 gam B. 1,585 gam C. 1,90 gam D. 1,93 gam
Câu 39. Hh A g m metanal v etanal. Khi oxi hóa (H = 100%) m gam hh A thu c hh B g m 2 axit có dồ à đượ ồ B/A = a. Kho ng ả
giá tr c a a l ?ị ủ à A. 1 < a < 1,36 B. 1,36 < a < 1,53 C. 1,53 < a < 1,62 D. 1,62 < a <
1,75
Câu 40. Cho 22 gam hh 3 aminoaxit tác d ng v a v i dd HCl 1,2M thì thu c 54,85 gam mu i. Vụ ừ đủ ớ đượ ố dd HCl c n dùng l :ầ à
A. 0,25 lít B. 0,5 lít C. 0,7 lít D. 0,75 lít
Câu 41. Đun nóng 0,1 mol X v i l ng v a v i dd NaOH thu c 13,4 gam mu i c a axit h u cớ ượ ừ đủ ớ đượ ố ủ ữ ơ đa chức B v 9,2 à
gam r u n ch c C. Cho r u C bay h i ượ đơ ứ ượ ơ ở 127
0
C v 600 mmHg s chi m th tích l 8,32 lít. CTCT c a X l :à ẽ ế ể à ủ à
A. CH(COOCH3)3 B. CH3CH2OOCCOOCH2CH3 C. C2H5OOCCH2COOC2H5 D. C2H5OOCCH2CH2COOC2H5
Câu 42. Cho 9,85 gam hh 2 amin tác d ng v a v i dd HCl thu c 18,975 gam muụ ừ đủ ớ đượ ôi. Kh i l ng HCl c n dùng l :ố ượ ầ à
A. 8,975 gam B. 9,025 gam C. 9,125 gam D. 9,215 gam
Câu 43. M t hh khí th i có ch a HCl, Hộ ố ứ 2S, CO2. Nên dùng ch t n o lo i b chúng t t nh t:ấ à để ạ ỏ ố ấ
A. N c vôi trong ướ B. Dung dch NaCl C. Dung dch HCl D. H2O
Câu 44. Ch tấ A có 1 nhóm amino, 1 ch c este. ứ H m l ng nità ượ ơ trong A l 15,73%. X phòng hóa m gam ch t A, h i r u à à ấ ơ ượ
bay ra cho i qua CuO nung nóng c an ehit B. Cho B tráng b c th y có 16,2 gam Ag k t t a. đ đượ đ ạ ấ ế ủ Giá tr c a m l :ị ủ à
Câu 4. Cho 0,92 gam hh g m axetilen v an ehit axetic p ho n to n v i dd AgNOồ à đ ư à à ớ 3 (NH3) thu c 5,64 gam hh r n. đượ ắ
%m l :à A. 28,74% v 71,26% à B. 28,71% v 71,29% à C. 28,26% v 71,74% à D. 26,28% v à
73,72%
Câu 5: Este A có CTPT l Cà 4H6O2, khi th y phân trong môi tr ng axit thu c imetylxeton. CTCT c a A ủ ườ đượ đ ủ l :à
A. HCOOCH = CHCH3 B. HCOOC(CH3)=CH2 C. CH3COOCH=CH2 D. CH2 =CHCOOCH3
Câu 6. Đun nóng axit axetic v i ancol iso-amylic (CHớ 3)2CHCH2CH2OH có H2SO4 đ xúc tác thu c iso-amyl axetat (d uđượ ầ
chu i). Bi t H = 68%. L ng d u chu i thu c tố ế ượ ầ ố đượ ừ 132,35 gam axit axetic un nóng v i 200 gam iso-amylic l :đ ớ à
A. 295,5 gam B. 286,7 gam C. 200,9 gam D. 195,0 gam
Câu 7. Cho các ch t sau:1. ấ HOCH2CH2OH 2. HOCH2CH2CH2OH 3. HOCH2CH(OH)CH2OH 4. CH3CH2OCH2CH3
5. CH3CH(OH)CH2OH Nh ng ch t tác d ng c v i Cu(OH)ữ ấ ụ đượ ớ 2 l :à
A. 1, 2, 3, 5 B. 1, 2, 4, 5 C. 1, 3, 5 D. 3, 4, 5
Câu 8. C6H5NH2 l ch t l ng không m u, tan r t ít trong n c, mu i c a anilin l ch t r n tan c trong Hà ấ ỏ à ấ ướ ố ủ à ấ ắ đượ 2O.
Hi n t ng n o sau ây l ệ ượ à đ à đúng nh t khi l m các thí nghi m sau: “ấ à ệ Nhỏ t từ ừ HCl c v o dd Cđặ à 6H5NH2 sau ó l c đ ắ
nhẹ thu c dd X. Nhđượ ỏ ti p dd NaOH n d v o dd Xế đế ư à .”
A. Sau thí nghi m thu c dd trong su tệ đượ ố B. Sau thí nghi m thu c dd phân l pệ đượ ớ
C. Ban u t o k t t a sau ó k t t a tan, cu i cùng l phân l pđầ ạ ế ủ đ ế ủ ố à ớ D. A, B, C u saiđề
Câu 9. Lên men m gam glucozơ v i hi u su t 70%, h p th khí thoát ra v o 2 lít dd NaOH 0,5M (d = 1,05 g/ml) thu ớ ệ ấ ấ ụ à
c dd ch a 2 mu i v i t ng n ng đượ ứ ố ớ ổ ồ độ l 3,21%. à Giá tr m :A. 67,5 gam ị B. 96,43 gam C. 135 gam D. 192,86 gam
Câu 10. Ng i ta i u ch ancol etylic b ng ph ng pháp lên men glucoz , n u thu c 230 gam ancol thì Vườ đ ề ế ằ ươ ơ ế đượ CO
2
thu
c l :đượ à A. 56 lít B. 84 lít C. 112 lít D. 126 lít
Câu 11. Câu n o sau ây à đ không đúng?
A. Các v t li u polime th ng l ch t r n không bay h iậ ệ ườ à ấ ắ ơ B. Các polime tan trong n c v các dung môi h cướ à ữư ơ
C. Polime l nh ng ch t có M r t l n v do nhi u m t xích liên k t v i nhauà ữ ấ ấ ớ à ề ắ ế ớ
D. Polietilen v poli(vinyl clorua) l lo i polime t ng h p, còn tinh b t v xenlulozà à ạ ổ ợ ộ à ơ l lo i polime thiên nhiên.à ạ
Câu 12. Từ các aminoaxit có CTPT C3H7O2N có th t o th nh bao nhiêu lo i polime khác nhau: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 ể ạ à ạ
Câu 13. HCHC A m ch th ng có CTPT ạ ẳ C3H10O2N2, + ki m d t o NHề ư ạ 3; + axit c mu i amin b c 1. đượ ố ậ CTCT A l :à
A. H2NCH2COOCH2 NH2 B. H2NCH2CH2COONH4 C. CH3NHCH2COONH4 D. (CH3)2NCOONH4
Câu 14. Trong các ch tấ C2H6; C2H5Cl; C2H5NH2; CH3COOC2H5; CH3COOH; CH3CHO. Ch t t o c liên k t hi ro:ấ ạ đượ ế đ
Câu 26. Anken n o h p n c c 1 sp: à ợ ướ đượ A. but-1-en B. eten C. propen D. iso-butylen
Câu 27. Hòa tan 8,2 gam hh CaCO3 v MgCOà 3 trong n c c n 2,016 lít khí COướ ầ 2 ( ktc). Kh i l ng m i mu i trong đ ố ượ ổ ố
hh:
A. 1,48 v 6,72 à B. 4,0 v 4,2 à C. 4,2 v 4,0 à D. 6,72 v 1,48à
Câu 28. Ngtử 27X có câu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. H t nhân ngtạ ử X có s n tron v s proton l n l t l :ố ơ à ố ầ ượ à
A. 13; 13 B. 13; 14 C. 14; 13 D. 27; 13
Câu 29. Cho 350 ml dd NaOH 1M v o 100 ml dd AlClà 3 1M. Khi ph n ng k t thúc thu c:ả ứ ế đượ
A. 7,8 gam k t t a ế ủ B. 3,9 gam k t t aế ủ C. 23,4 gam k t t a ế ủ D. Không có k t t a.ế ủ
Câu 30. Ph n ng n o không dùng i u ch FeO?ả ứ à để đ ề ế
A. Fe(OH)2 → B. FeCO3 → C. Fe(NO3)3 → D. CO + Fe2O3 →
Câu 31. Cho các qu ngặ : FeCO3 (xi erit), Feđ 2O3 (hematit), Fe3O4 (manhetit), FeS2 (pirit).Ch t ch a h m l ng %Fe ấ ứ à ượ
nhi u nh t l :ề ấ à A. FeCO3 B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeS2
Câu 32. Tìm câu sai ? A. Fe có khả n ng tan trong dd FeClă 3 B. Cu có khả n ng tan trong dd FeClă 3
C. Fe có khả n ng tan trong dd CuClă 2 D. Ag có khả n ng tan trong dd ă
FeCl3
Câu 33. Ph n ng n o d i ây ả ứ à ướ đ không thể dùng để đi u chề ế oxit c a nitủ ơ?
A. Cu + dd HNO3 → B. CaCO3 + dd HNO3→ C. NH4Cl + NaNO3→ D. NH3 + O2→
Câu 34. Tr n l n dd (NHộ ẫ 4)2SO4 v i dd Ca(NOớ 2)2 r i un nóng thì thu c ch t khí X (sau khi lo i b h i n c). X ồ đ đượ ấ ạ ỏ ơ ướ
l :à
A. N2 B. N2O C. NO D. NO2
D Ch t D l :ấ à
A. Benzyl clorua B. m-metylphenol C. o-metylphenol v à p-metylphenol D. o-clotoluen v à p-clotoluen