Së GD&ĐT Tiền Giang
§Ò KTTT Lý ( Mã đề :001)
Trêng THPT Dưỡng Điềm
Khèi : 12
Thêi gian thi : 45ph
C©u 1 :
Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh với cuộn dây thuần cảm, đo điện áp
hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử thì thấy U
L
= 80V, U
C
= 50V, U
R
= 40V. Điện áp hiệu
dụng hai đầu mạch là
A.
170V B. 10V C. 50V D. 30V
C©u 2 :
Trong mạch điện xoay chiều, mức độ cản trở dòng điện của tụ điện trong mạch phụ
thuộc vào:
A.
chỉ điện dung C của tụ B. điện dung C và tần số của dòng điện
C.
điện dung C và cường độ dòng điện
hiệu dung qua tụ
D. điện dung C và điện áp hiệu dụng giữa
hai bản tụ
C©u 3 :
Đặt một điện áp xoay chiều có U = 120 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 30
và cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp thì dòng điện trễ pha
3
85 vòng. B. 42 vòng. C. 30 vòng. D. 60 vòng.
C©u 7 :
Một máy biến áp làm tăng điện áp lên 10 lần thì sẽ làm cho cường độ dòng điện:
A.
giảm 10 lần B. tăng 10 lần
C.
giảm
10
lần
D.
tăng
10
lần
C©u 8 :
Trong mạch điện xoay chiều, cảm kháng của cuộn cảm:
A.
phụ thuộc vào độ tự cảm của cuộn
cảm và tần số của dòng điện
B. chỉ phụ thuộc vào tần số của dòng điện
C.
phụ thuộc vào độ tự cảm của cuộn
cảm, tần số của dòng điện và điện áp
hiệu dụng đặt vào hai đầu cuộn cảm
D. chỉ phụ thuộc vào độ tự cảm của cuộn
cảm.
C©u 9 :
Một nhà máy điện sinh ra một công suất 100 000 kW và cần truyền tải tới nơi tiêu thụ.
Biết hiệu suất truyền tải là 90%. Công suất hao phí trên đường truyền là:
A.
10 KW B. 1000 KW C. 100 KW D. 10 000 KW
Một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có 3 phần tử :Điện trở thuần R ,cuộn dây
thuần cảm kháng L và tụ điện thuần dung kháng mắc nối tiếp .Những phần tử nào không
tiêu thụ điện năng .Chọn câu đúng
A.
Điện trở thuần B. Tụ điện
C.
Cuộn dây D. Cuộn dây và tụ điện
C©u 13 :
Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc
ω
vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ C và cuộn
dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Nếu
C
L
ω
ω
1
>
thì cường độ trong mạch:
A.
sớm pha hơn điện áp một góc
2
π
.
B.
trễ pha hơn điện áp một góc
2
π
C.
có thể sớm pha hoặc trễ pha hơn điện
LCf
π
. B.
22
4 fLC
π
=
. C.
12
=
fLC
π
. D.
fLC
π
2
=
.
C©u 17 :
Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có tần số f = 50Hz, L= 1/π (H). Trong mạch có
cộng hưởng điện. Điện dung của tụ điện là :
A.
1/π F B. 10
-3
/ π F.
C.
10F. D. 100/π µF.
C©u 18 :
Trong đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
D.
20
29
Ω
C©u 21 :
Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm có độ
tự cảm L=
)(
1
H
π
có biểu thức u=
)()
3
100cos(2200 Vt
π
π
+
. Biểu thức của cường
độ dòng điện trong mạch là
A.
i=
)()
6
100cos(22 At
π
π
+
B.
i=
hao phí do toả nhiệt trên đường dây sẽ:
A.
giảm 100 lần B. giảm 10 lần
C.
tăng 100 lần D. tăng 10 lần
C©u 24 :
Công thức nào dưới đây diễn tả đúng đối với máy biến áp không bị hao tổn năng lượng?
A.
2
1
I
I
=
2
1
U
U
B.
1
2
U
U
=
2
1
I
I
C.
0,5
π
H. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều có biểu thức
u = 100
2
cos(100πt -
4
π
)V. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:
A.
i = 2
2
cos100 t(A).
B. i = 2 cos100 πt (A).
C.
i = 2
2
cos (100 πt - π/4) (A).
D. i = 2 cos(100 πt - π/2) (A) .
C©u 27 :
Một cuộn dây dẹt hình chữ nhật có tiết diện S = 54 cm
2
gồm 500 vòng, điện trở không
đáng kể, quay với tốc độ 50 vòng/s quanh một trục đi qua tâm và song song với một
cạnh. Cuộn dây đặt trong từ trường có cảm ứng từ B = 0,2 T vuông góc với trục quay.
Tại thời điểm ban đầu, mặt phẳng khung dây vuông góc với
B
r
. Suất điện động xuất
hiện trong cuộn dây có biểu thức:
pha của dòng điện có giá trị bằng
không
B. tổng trở của mạch có giá trị cực tiểu
C.
dòng điện trong mạch đạt giá trị cực
đại
D. dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu
đoạn mạch
C©u 29 :
Một mạch điện không phân nhánh có cuộn dây thuần cảm với hệ số tự cảm L = 2/π (H),
tụ điện có điện dung C = 10
– 4
/ π (F) và R = 100Ω, điện áp hai đầu mạch có dạng u =
200cos100πt (V). Xác định công suất tiêu thụ của mạch
A.
50W B. 200W C. 100W D. 400W
C©u 30 :
Đặt vào hai đầu mạch điện chứa hai trong ba phần tử gồm điện trở thuần R, cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C một điện áp xoay chiều ổn định có
biểu thức u = U
0
cos
ω
t(V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = I
0
cos(
ω
t -
π/4) (A). Hai phần tử trong mạch điện trên là:
A.
mạch là
A.
4
π
−
B. 0 C.
4
π
D.
3
π
C©u 2 :
Trong mạch điện xoay chiều, mức độ cản trở dòng điện của tụ điện trong mạch phụ
thuộc vào:
A.
điện dung C và tần số của dòng điện B. chỉ điện dung C của tụ
C.
điện dung C và cường độ dòng điện
hiệu dung qua tụ
D. điện dung C và điện áp hiệu dụng giữa
hai bản tụ
C©u 3 :
Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh với cuộn dây thuần cảm, đo điện áp
hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử thì thấy U
L
= 80V, U
C
= 50V, U
R
C©u 7 :
Một mạch điện không phân nhánh có cuộn dây thuần cảm với hệ số tự cảm L = 2/π (H),
tụ điện có điện dung C = 10
– 4
/ π (F) và R = 100Ω, điện áp hai đầu mạch có dạng u =
200cos100πt (V). Xác định công suất tiêu thụ của mạch
A.
50W B. 400W C. 200W D. 100W
C©u 8 :
Một đọan mạch điện xoay chiều gồm R = 50
Ω
và tụ có điện dung C nối tiếp . Điện áp
giữa hai đầu đọan mạch sớm pha hơn điện áp giữa hai bản tụ góc
3
π
. Dung kháng của
tụ bằng
A.
25
Ω
B.
3
50
C. 50
3
D. 50
Ω
C©u 9 :
Một cuộn dây dẹt hình chữ nhật có tiết diện S = 54 cm
D.
170sin100 ( )e t V
π
=
C©u 10 :
Khi truyền tải điện năng đi xa, nếu điện áp được nâng lên 10 lần trước khi truyền đi thì
hao phí do toả nhiệt trên đường dây sẽ:
A.
tăng 10 lần B. giảm 10 lần
C.
giảm 100 lần D. tăng 100 lần
C©u 11 :
Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có tần số f = 50Hz, L= 1/π (H). Trong mạch có
cộng hưởng điện. Điện dung của tụ điện là :
A.
1/π F B. 10F.
C.
100/π µF. D. 10
-3
/ π F.
C©u 12 :
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều là dựa vào hiện tượng:
A.
từ trường quay. B. tự cảm.
C.
ứng dụng dòng điện Phucô. D. cảm ứng điện từ.
C©u 13 :
Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, khi hệ số công suất đạt giá trị lớn nhất thì
điều nào sau đây là không đúng?
Ω
C©u 16 :
Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc
ω
vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ C và cuộn
dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Nếu
C
L
ω
ω
1
>
thì cường độ trong mạch:
A.
sớm pha hơn điện áp một góc
2
π
.
B.
trễ pha hơn điện áp một góc
2
π
C.
có thể sớm pha hoặc trễ pha hơn điện
áp một góc
2
π
D. lệch pha so với điện áp một góc khác
2
π