ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
HOÀNG QUỐC DƢƠNG
ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG RỪNG TRỒNG
MỘT SỐ LOÀI KEO TẠI TỈNH THANH HÓA
VÀ NGHỆ AN LÀM CƠ SỞ ĐỀ XUẤT
CÁC GIẢI PHÁP TRỒNG RỪNG GỖ LỚN
LUẬN VĂN THẠC SĨ
KHOA HỌC LÂM NGHIỆP
Thái Nguyên - 2016
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
HOÀNG QUỐC DƢƠNG
ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG RỪNG TRỒNG
MỘT SỐ LOÀI KEO TẠI TỈNH THANH HÓA
VÀ NGHỆ AN LÀM CƠ SỞ ĐỀ XUẤT
CÁC GIẢI PHÁP TRỒNG RỪNG GỖ LỚN
Ngành: Lâm Nghiệp
Mã số: 60.62.02.01
LUẬN VĂN THẠC SĨ
KHOA HỌC LÂM NGHIỆP
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS.TS. Nguyễn Huy Sơn
đề tài, tôi được kế thừa số liệ điề
Thạc sĩ he chươ
Tôi xi ca
ì hđ
he
hực
i hạ
y để hoàn thiện lu
Đại học Thái Nguyên.
đ a số liệu và kết quả nghiên cứu trong các nội dung của lu n
h
đây. Nế
ạo của ườ
a
ôi xi h
y đ h của Nh
chưa cô
cho tôi lòng yêu nghề, tâm huyết với công việc. Cả
sa đại học T ườ
ơ các cá bộ nhân viên của khoa
Đại học Nông Lâm Thái Nguyên, bạ bè đồng nghiệ
a , ia đì h đã ạ điều kiệ
cơ
iú đỡ tôi hoàn thành khóa học này.
Đặc biệt tôi xin chân thành cả
ơ hầy PGS.TS Nguyễ H y Sơ cù
cán bộ viện khoa học lâm nghiệp Việ Na đã iú đỡ tôi hoàn thành lu
Tôi cũ
xi cả
nguyên và môi ườ ,
y.
ơ cá bộ sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở tài
â
hí ượng thủy
Hoàng Quốc Dƣơng
iii
MỤC LỤC
L I CAM ĐOAN .............................................................................................. i
L I CẢM ƠN ................................................................................................... ii
MỤC LỤC ........................................................................................................ iii
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ TỪ VIẾT TẮT ........................................ vii
DANH MỤC BẢNG ...................................................................................... viii
DANH MỤC CÁC HÌNH ................................................................................ ix
MỞ ĐẦU .......................................................................................................... 1
1. Đặt vấ đề...................................................................................................... 1
2. Mục đích
hiê cứu ..................................................................................... 2
3. Mục tiêu nghiên cứu...................................................................................... 2
4. Ý
hĩa của đề tài .......................................................................................... 3
4.1. Ý
hĩa h a học ....................................................................................... 3
4.2. Ý
rừng trồng........................................................................................................... 7
1.1.2.5. Ả h hưởng của biệ
há
ưới ước đế si h ưởng của rừng trồng . 8
1.1.3. Vấ đề sâu - bệnh hại .............................................................................. 8
iv
1.2. Tình hình nghiên cứ
ước............................................................... 9
1.2.1. Khái quát thực trạng rừng trồng ở ước ta trong nhữ
a .......... 9
1.2.1.1. Diện tích theo các loại rừng trên toàn quốc ......................................... 9
1.2.1.2. Diện tích rừng trồng sản xuất theo các vùng sinh thái....................... 10
1.2.1.3. Thực trạng về cơ cấu cây trồng rừng ................................................. 11
1.2.1.4. Si h ưởng và trữ ượng rừng trồng sản xuất những loài cây chính ở
một số tỉnh trọ
điểm .................................................................................... 14
1.2.2. Các nghiên cứu về trồng rừng thâm canh và thâm canh rừng trồng ..... 17
đ a hình .............................................................................. 31
1.4.2.3. Đặc điểm khí h u và thủy
............................................................ 31
1.4.2.4. Đặc điểm tài nguyên thiên nhiên........................................................ 31
1.4.3. Đá h iá ch
..................................................................................... 32
1.4.4. Đá h iá ch
hực trạng về diện tích rừng trồng và rừng trồng keo ở
các tỉnh Thanh Hóa và Nghệ An ..................................................................... 32
v
Chƣơng 2: ĐỐI TƢỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU ............................................................................................... 34
2.1. Đối ượng và phạm vi nghiên cứu............................................................ 34
2.1.1. Đối ượng nghiên cứu............................................................................ 34
2.1.2. Phạm vi nghiên cứu ............................................................................... 34
2.2. Nội dung nghiên cứu ................................................................................ 34
2.2.1. Thực trạng rừng trồ
đất chưa có ừng Thanh Hóa và Nghệ An ... 34
há
hiê cứu cụ thể ............................................................ 35
Chƣơng 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN ................................................... 39
3.1. Thực trạng diện tích rừng trồ
đấ chưa có ừng ở Thanh Hóa và
Nghệ An .......................................................................................................... 39
3.1.1. Thực trạng diện tích rừng trồ
đấ chưa có ừng ở tỉnh Thanh Hóa......39
3.1.1.1. Diện tích rừng trồng ........................................................................... 39
3.1.1.2. Diệ
ích đấ chưa có ừng của tỉnh Thanh Hóa ................................ 42
3.1.2. Thực trạng diện tích rừng trồ
đấ chưa có ừng ở tỉnh Nghệ An . 44
3.1.2.1. Kết quả rà soát 3 loại rừng ................................................................. 44
3.1.2.2. Diện tích rừng trồng ........................................................................... 45
3.1.2.3. Diệ
ích đấ chưa có ừng ................................................................. 47
3.3. Các biện pháp kỹ thu đã ứng dụ
để xây dựng mô hình ..................... 62
3.3.1. Về giống ................................................................................................ 63
3.3.2. Xử lý thực bì ......................................................................................... 63
3.3.3. Kỹ thu
đất .................................................................................... 64
3.3.4. Kỹ thu t trồng ....................................................................................... 65
3.3.5. Kỹ thu ch
sóc ừng ........................................................................ 66
3.3.6. Kỹ thu t tỉa hưa ừng ........................................................................... 66
3.4. Đề xuất các giải pháp phát triển rừng trồng gỗ lớn ở vùng Bắc Trung bộ ........66
3.4.1. Giải pháp về kỹ thu t phát triển rừng trồng cung cấp gỗ lớn ............... 67
3.4.2. Giải pháp về vốn và thuế....................................................................... 68
3.4.3. Giải pháp về cơ chế chính sách ............................................................. 68
3.4.4. Giải pháp xã hội .................................................................................... 68
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ...................................................................... 69
1. Kết lu n ....................................................................................................... 69
2. Kiến ngh ..................................................................................................... 70
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................ 72
I. Tài liệu tiếng Việt ........................................................................................ 72
II. Tài liệu tiếng Anh ....................................................................................... 74
vii
Gỗ nhỏ;
Hdc
Chiề ca dưới cành;
Hvn
Chiều cao vút ngọn;
KH&CN
Khoa học và Công nghệ;
NN&PTNT
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Ntr
M độ trồ
Nht
M độ hiện tại;
OTC
Ô tiêu chuẩn;
Bảng 1.2. Diện tích các loại rừng của cả ước đến 31/12/2012 .............................. 10
Bảng 1.3. Diện tích rừng trồng sản xuất ở các ù
Bả
si h hái đến hế
1.4. Cơ cấu loài cây trồng rừng sản xuất ở 5 tỉ h đại diện ............................. 12
Bảng 1.5. Diện tích trồng các loài cây cụ thể ở 5 tỉnh trọ
Bả
2012 ... 11
1.6. Si h ưở
Bảng 3.1. Diện tích rừ
â
đến 2012 ............. 13
s ất rừng trồng sản xuất của 4 loài cây chính ........ 14
đất lâm nghiệ
2014 của tỉnh Thanh Hóa ........... 40
Bảng 3.2. Các loại đấ chưa có ừng ở Thanh Hóa .................................................. 43
Bảng 3.3. Diện tích rừ
đất lâm nghiệ
Ke
ai ượng 7 tuổi ở Như Tha h............................... 41
Hình 3.3. Rừng thứ sinh nghèo kiệt (tre nứa) ................................................. 44
Hình 3.4. Đấ
ươ
ẫy đa
Hình 3.5. Rừ
Ke ai ượng m độ ≈550 cây/ha ở Như Tha h, Tha h Hóa.....50
Hình 3.6. Ke
ai ượ
Hình 3.7. Ke
ai 9
ổi ở Nghệ An ........................................................ 58
Hình 3.8. Ke
ai 3
khá lớn và có vai trò rất quan trọng ả h hưởng trực tiế đến sinh kế của
đ a hươ
cũ
hư đó
ó GDP ch
iệc
ười dân
ưởng kinh tế quốc dân. Đặc
biệt, do diện tích rừng ngày càng b thu hẹp, chấ ượng rừng ngày càng giảm sút,
trong bối cảnh biế đổi khí h u trên phạm vi toàn cầu ngày càng khắc nghiệt, nên
ầ đây hiê
trong nhữ
ai hư hạ há , ũ, ụ hường xuyên xảy ra, nhất là
khu vực Bắc Trung bộ. Được sự quan tâm của Chính phủ và Bộ Nông nghiệp và
Phát triể
ô
hô , iai đ ạn vừa qua các tỉnh vùng Bắc Trung Bộ đã đồng thời
bột giấy.
h p vào trồng ở ước ta khá sớm từ nhữ
đế
80
60 của
ới được trồng rừng trên diện rộng từ Bắc vào
Nam, mục đích ồng rừng của iai đ ạ đó chủ yếu là phủ xa h đất trố
đồi núi
trọc. Sau khi phát hiện ra loài keo lai ở ước ta, công tác cải thiện giống cho các
i e đã được quan tâm nghiên cứu nhiề hơ , ch đến nay Bộ NN&PTNT đã
công nh
được h
hư: e , bạch đ ,
iống TBKT và giống Quốc gia cho các loài cây lấy gỗ
, hô
...,
đó iống của các loài keo là chủ yếu. Rừng
y để trồng rừng cung cấp gỗ lớn. Đó
những vấ đề cần phải giải quyết trong thời gian sớm nhất nhằm phục vụ đề án tái
cơ cấu ngành lâm nghiệp nói riêng và ngành nông nghiệp nói chung.
Thanh Hóa, Nghệ An là hai tỉnh nằm ở phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ, có
diện tích tự hiê cũ
cũ
hư diện tích rừ
đất lâm nghiệp lớn nhất trong vùng,
hai ỉnh có diện tích trồng keo khá lớ , ê được chọ để điều tra khảo
sá , đá h iá si h ưở
mô hình thí nghiệ
e (Ke
ai, Ke
s ất gỗ để
cơ sở chọ đ a điểm xây dựng các
đề xuất các giải pháp phát triển rừng trồng gỗ lớn cho 3 loài
ai ượng và Keo lá tràm) thuộc đề tài cấp Bộ iai đ ạn 2015-
2019. Do v y, việc thực hiệ đề tài: “Đánh giá thực trạng rừng trồng một số loài
Keo tại tỉnh Thanh Hóa và Nghệ An làm cơ sở đề xuất các giải pháp trồng rừng
gỗ lớn" ở vùng Bắc Trung Bộ là cần thiế , có ý
ai ượng) ở các tỉnh Bắc Trung bộ
phục vụ Đề á Tái cơ cấu ngành Lâm nghiệp.
3. Mục tiêu nghiên cứu
- Đá h iá được thực trạng rừng trồng một số loài keo tại tỉnh Thanh Hóa và
tỉnh Nghệ An.
trồ
- Xác đ h
đá h iá được khả
sản xuất gỗ lớn của một số mô hình
e đã có
sản xuất tại hai tỉnh nêu trên.
3
- Đề xuấ được một số giải pháp phát triển rừng trồng gỗ lớn cho 3 loài keo
(Ke
ai, Ke
á
, Ke
cây được trồng nhiều nhất là Tếch (Tectona grandis), I d
nhữ
ước trồng nhiều Tếch nhất trong thời ia
đới và c n Nhiệ đới đã ồ
ha,
1990 đã
1950 các ước
y. N
được 6,7 triệu ha rừ
ê 43 iệ ha
esia cũ
đế
,
ột trong
1965, các ước Nhiệt
1980 đã
2. Châu Á gồm cả Nam Trung Quốc
4.421 13.046 29.245 73.444
3. Bắc Australia và các quầ đảo vùng Thái
Bì h Dươ
70
269
420
480
4. Trung Mỹ và vùng Caribê
219
486
786
1.311
5. Nam Mỹ
579
5
ước tính của FAO đế
2000 cả rừng tự nhiên và rừng trồng trên toàn cầu có
khoảng 3.869 triệ ha, độ che phủ của rừng chiếm khoảng 30% bề mặ
ái đất.
Trong số đó, diện tích rừng trồng toàn cầu khoảng 187 triệu ha.
1.1.2. Các nghiên cứu về trồng rừng thâm canh và thâm canh rừng trồng
Trồng rừng thâm canh và thâm canh rừng trồng là một giải pháp nhằm nâng
ca
s ất chấ ượng gỗ rừng trồ
. Đây
ột hệ thống các biện pháp kỹ thu t
â
si h được đầ
sớ
đạ được mục iê đặt ra bao gồm từ khâu chọn tạo giống, chọn l
điều kiện l
đặc điể
ưởng của rừng
iê
a đến
đ a là: Khí h , đ a hình, loại đất và hiện trạng thực bì. Khi nghiên cứu
đất ở châu Phi, Laurie (1974) cho rằ
nhau về độ dày tầ
đất, cấu trúc v
phán ứng của đấ (độ pH) và nồ
ý, h
ượng các chất di h dưỡng khoáng,
độ muối.
Khảo sát rừng trồng ở các điều kiện l
chỉ cho thấy bạch đ
đấ đai ở vùng nhiệ đới rất khác
ượng rừng trồng bạch đ
ở Brazil, Golcalves J.L.M
s ất rừng trồng là sự “ ế hô ” hích hợp giữa
đ a và kỹ thu t canh tác. Ngoài ra, tác giả còn chỉ cho
ượng rừng có liên quan tới các yếu tố
sa đây: ước > di h dưỡ
> độ sau tầ
ôi ường theo thứ tự
đất.
6
Thông qua một số công trình nghiên cứu trên cho thấy việc xác đ h điều
đ a phù hợp với từng loài cây trồng là rất cần thiế , đó
kiện l
yếu tố quan trọng quyế đ h
ột trong những
s ất và chấ ượng của rừng trồng.
ai ượng.
1992 ở I đô êxia, bắ đầu có thí nghiệm trồng keo lai bằng cây con
được nhân giống từ nuôi cấy
N
1991, Ca
trong suốt 30
ô hâ si h cù
i h s đã hô
bá
Ke
ai ượng và Keo lá tràm.
ết quả thực tiễ
s ất rừng trồng
ở Brazin. Có thể thấy do nhờ chọn giống, nhân giống hom và thâm
ca h
s ất rừng trồng
đạt 22m3/ha/
hư.
s ất 13m3/ha/
1960 - 1965, hạt giống chấ ượng di truyền thấ ,
được chọn lọc, có bó
hâ ,
s ất
.
1981 - 1985, hạ được cải thiện, nhân giống bằ
đạt 45 m3/ha/
h
, bó
hâ ,
s ất
.
1986 - 1990, tiếp tục chọn lọc, nhân giống bằ
7
Ở Công Gô, bằ
hươ
há
ai hâ
ạ đã ạo ra giống bạch đ
s ấ đạt tới 35m3/ha/
(Eucalyptus hybrids) có
ai
ở iai đ ạn tuổi 7. Bằng con
đường chọn lọc nhân tạ , B azi đã chọ được giống Eucalyptus grandis đạt tới
55m3/ha/
sa 7
sa 15
ổi đạt 19m3/ha/
a
ca
â , điể hì h hư cô
cứu của Mello (1976) ở Brazil cho thấy Bạch đ
ở công thức hô
bó
hâ , hư
s ất chấ ượng rừng trồng
ì h
hiê
(Eucalyptus) si h ưởng khá tốt
ế bó NPK hì
s ất rừng trồng có thể
ng lên trên 50%. Trong một công trình nghiên cứu khác ở South Africa của
Schonau (1985) về vấ đề bón phân cho bạch đ
Eucalyptus grandis đã ch
hấy
ượng rừng từ 56m3/ha/
ê
ồng.
1.1.2.4. Những nghiên cứu về ảnh hưởng của mật độ trồng đến năng suất rừng trồng
M
độ trồng rừ
quan trọng có ả h hưở
ba đầu là một trong những biện pháp kỹ thu t lâm sinh
há õ đế
s ất rừng trồng, tùy thuộc
đ a ơi ây ồ , đặc biệt tùy thuộc vào mục tiêu trồng rừ
loài cây mà m
độ trồ
điều kiện l p
đặc tính sinh thái của
ba đầu có thể cao hay thấp. Vấ đề
ưởng về đườ
của rừng vẫn nhỏ hơ
ồng cho thấy đường kính
í h ca hơ
ổng
ừng trồng ở m t
hững trữ ượng gỗ cây đứng
hững công thức trồng m
độ cao. Trong một công trình
nghiên cứu khác với thông P. caribaea ở Qeensland (Australia), tác giả cũ
độ khác nhau (2200; 1680; 1330; 1075 và 750 cây/ha),
nghiệm với 5 công thức m
sa hơ 9
m
ồ
cũ
y, m độ trồng ả h hưở
í h đầu
há õ đến chất
ượng của rừng trồng, vì thế cần phải c
cứ vào mục
tiêu trồng rừng cụ thể để xác đ nh m độ trồng cho thích hợp.
1.1.2.5. Ảnh hưởng của biện ph p tưới nước đến sinh trưởng của rừng trồng
Ngoài các công trình nghiên cứu cải thiện giố
thích hợ , hươ
há
đấ , bó
hâ , ch
, xác đ nh điều kiện l
sóc
đa
ản lý bảo vệ… biện pháp
ù
đất khô hạ
ước/cây, sa đó 3
ưa (E a s, J. 1992)[36]. Tươ
ự hư
ưới thấm nhỏ giọt cho rừng trồ
ù
đế . Điển hình hư ở
y
ười a đã
9
y hải
y ở Trung Quốc đã
cây Dươ
Lai (Populus
đất bán khô hạn ở phía bắc Bắc Kinh, kết quả h được
ổi cho thấy đường kính (D1,3)
đổi e để phòng chống sâu bệnh hại. Đặc biệt ở khu vực châ Á cũ
có há hiều
công trình nghiên cứu về sâu bệnh hại rừng trồng và biện pháp phòng trừ, điển hình
hư cô
ì h
hiê cứu bệnh phấn hồng trên cây bạch đ
(Eucalyptus) ở Ấ Độ
của Seth, K.S. (1978), công trình nghiên cứu bệnh mất màu và rỗng ruột ở cây Keo
ai ượng (A.magium) của Lee S.S (1988), công trình nghiên cứu sâu Rầy hại cây
keo d u (L.leucocephala) ở khu vực châu Á - Thái Bì h Dươ
của Napompeth, B.
(1989) và công trình nghiên cứu về thành phần sâu bệnh hại phục vụ cho quản lý
rừng trồng của Chaweewan, H. (1989) [41] ở Thái La …
1.2. Tình hình nghiên cứu trong nƣớc
Khái niệm gỗ lớ được hiể
ch đến khi thành thục công nghệ há đạt
được ích hước đường kính tối thiể
rừng gỗ lớ
ưở
,
2012) [1]. T
hi đó diện
sú d đó iệc đẩy mạnh trồng rừng
điều tất yếu. Hiện nay Keo là một trong những
được lựa chọn với nhữ
ư
hế si h ưởng nhanh, cải tạ đất tốt,
chống xói mòn và phù hợp với nhiề đ a hình, loại đất. Có thể tóm tắt các kết quả
có liên quan thuộc các ĩ h ực sa đây:
1.2.1. Khái quát thực trạng rừng trồng ở nước ta trong những năm qua
1.2.1.1. Diện tích theo c c loại rừng trên to n quốc
Đề á
ái cơ cấu ngành Lâm nghiệ đã được phê duyệ
2020 ổng diệ
triệ ha. T
2013 ê
õ đến
- Rừng tự nhiên
Phân theo 3 loại rừng (ha)
RSX
Rừngkhác
RĐD
RPH
(ha)
13.862.043 6.964.415 4.675.404 2.021.995
10.423.844 4.415.855 4.023.040 1.940.309
- Rừng trồng
* Rừng trồ đã hé á
* Rừng trồ chưa hé á
3.438.200 2.548.561
3.039.756 2.253.215
398.444 295.346
652.364
576.764
75.600
81.686
72.219
nghiệp nói riêng cần phải
cho phù hợ
cấp gỗ nhỏ
đá ứ
s á
điều chỉnh diện tích phát triển các loại rừng sao
được yêu cầu của Đề á ái cơ cấ
h đã được phê duyệt.
1.2.1.2. Diện tích rừng trồng sản xuất theo c c vùng sinh th i
Theo kết quả điều tra của Nguyễ H y Sơ
diện tích rừng trồ
cộng sự (2013) [18] cho thấy
đến hết ngày 31/12/2012 bao gồm cả rừng sản xuất, rừ
đặc dụng
và rừng phòng hộ ở các vùng sinh thái khác nhau nói chung và diện tích rừng trồng sản
xuất nói riêng chênh lệch so với số liệu của Bộ NN&PTNT đã cô
lệ chênh lệch biế độ
11
rừng có thể chuyển hóa thành rừng trồng kinh doanh gỗ lớn trong thời gian tới. Tuy
nhiên, trong số diện tích này (1,357 tr.ha), không phải diệ
hóa được, mà nó còn phụ thuộc
trồng, nhấ
độ dầy tầ
i cây
đặc điể
ích
cũ
điều kiện tự hiê
ch yển
ơi ây
đất. Theo Quyế đ nh số 1739/QĐ-BNN-TCLN công bố
ngày 31/7/2013 [54] thì tổng số diện tích rừng trồng sản xuất trên phạm vi cả ước
2.548.561ha, hư
có ới 42,1% diện tích (1.072.867ha) là rừng trồng của các
(ha)
Rừng trồng SX
>3 tuổi
D.tích
(ha)
Tỷ lệ
so
vùng
129.482
73,55 66.735,5
70.963
54,81
1.232.031 1.013.563
47.187
16.817
82,27 495.176,3
35,64 5.492,0
529.648
10.588
52,26
1.357.571
53,27
- Bộ NN&PTNT
3.438.200 2.548.561
(2013)
74,12
1.072.867
1.350.233
(42,1%)
52,98
- Chênh lệch
+0,02
+7.338
+0,29
2 Đô Bắc bộ
3 ĐB. Sô Hồng
4
5
6
7
90.870,7
27.214,5
21.244,2
1.2.1.3. hực trạng về cơ cấu câ trồng rừng
Theo kết quả điều tra của Nguyễ H y Sơ
cộng sự (2013) [18] cho thấy
phần lớn diện tích rừng trồng sản xuấ đều trồng các loài cây mọc nhanh cung cấp
nguyên liệu gỗ nhỏ cho sản xuất bột giấy
(Acacia hybrids), Ke
auriculiformis), Bạch đ
ai
d
ảnh, gồm các loài: Keo lai
ượng (Acacia mangium), Keo lá tràm (Acacia
(Eucaliptus urophylla) và Thông 3 lá (Pinus kesiya).
12
T
đó, Ke
Số
tt
1
Tỉnh
Nghệ An
Cơ cấu loài cây
trồng chính
- Keo lai
- Ke
ai ượng
- Bạch đ
2
3
Quảng
Ngãi
Giống/xuất xứ
Ghi chú
- BV10, BV16, BV32, BV33 Một số rất ít diện
tích trồng Bồ đề,
- Nh p ở Úc
(Rừng thí nghiệm) nguồn gốc rõ ràng.
4
Gia Lai
- Keo lai
- BV10, BV16, BV32, BV33
- Ke
- Nh p ở Úc
ai ượng
- Bạch đ
5
Kon Tum - Keo lai
- Thông 3 lá
- U6
Một số ít trồng
Dầu rái.
- BV10, BV16, BV32, BV33 Rừng trồng chủ
- Chưa cải thiện, xuất xứ đ a yếu của C.ty
nguyên liệu giấy
hươ
ước đ á . Riê
liệu của Gia Lai chỉ
i cây đã được Sở NN&PTNT các
K
T
1.5), hư
số
chủ yếu là rừng trồng sản xuất
của Công ty nguyên liệu giấy, rừng trồng sản xuất do sở NN&PTNT quản lý hầu
hư hô
có ê
hô
hố
liệ điều tra ở 5 tỉnh trọ
bạch đ
ê được diện tích của từng loài. Tuy nhiên, theo số
trồng rất hạn chế (dưới 15%).
Bảng 1.5. Diện tích trồng c c oài cây cụ thể ở 5 tỉnh trọng tâm đến 2012
∑dt rừng
SX (ha)
Tỉnh
1.Nghệ An
Tỷ lệ diện tích theo loài cây (%)
B.đàn
Keo
K+BĐ
Bản địa
Thông
Khác
127.542
43,91
13,41
9,60
0,38
1,91
12,75
47,42
4. Gia Lai
49.986
35,00
30,00
00
10,00
5,00
20,00
5. Kon Tum
61.355
-
-
ùy h ộc
y cũ
đặc điểm tự hiê
ích để chuyển
chỉ có thể thực hiện khoảng
ơi ây ồ
có đảm bảo cho các
diện tích lựa chọn này có thể trở thành rừng sản xuất gỗ lớ được hay không.
14
1.2.1.4. Sinh trưởng v trữ lượng rừng trồng sản xuất những lo i câ chính ở một
số tỉnh trọng điểm
*Keo lai:
Theo kết quả điều tra của Nguyễ H y Sơ
ở 5 tỉnh (Nghệ An, Quả
trồ
cộng sự (2003) [15] cho thấy
N ãi, Đồng Nai, Gia Lai và Kon Tum) cho 4 loài cây
Dt
(m)
M
ΔM
3
3
(m /ha) (m /ha/n)
1.660
1.160 18,44 15,73
2,84
247,43
24,74
6
2.000
1.753 13,27 13,36
2,58
162,36
27,06
2,61
134,15
26,83
9
1.660
1.000 16,66 18,88
3,45
206,81
22,98
8
1.660
940 16,23 19,02
3,40
184,94
23,12
3,45
139,84
27,97
5
1.660
950 15,10 17,10
3,27
147,97
29,59
6
1.100
850 16,80 19,00
3,10
179,00
29,83
1,273 16,28 22,68
3,42
300,54
27,32
K.lai
6
1.660
1.173 13,29 15,53
2,53
126,63
21,11
6
1.660
1.388 10,50 8,75
3,00
K.lai
4
1.250
1.041 13,71 12,95
4,35
99,33
24,83
T.3lá
12
3.330
3,42
354,90
29,57
KTT
K.lai
3.050
15,64 12,12