CÂU hỏi CHỨA đáp án CHUYÊN đề 23 (DẠNG 4) - Pdf 69

Dạng 4. Một số bài toán liên quan giữa đường thẳng với mặt phẳng
Dạng 4.1 Bài toán liên quan khoảng cách, góc
Câu 110. (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2017) Trong không gian với hệ tọa độ

phẳng
giữa

A.

( P ) : 2x − 2 y − z +1 = 0





( P)

x −1 y + 2 z −1
=
=
2
1
2

∆:
và đường thẳng

Oxyz

, cho mặt


r
n(2; −2; −1)

(P )



có vecto pháp tuyến
và đường thẳng
rr
∆ //(P )
∆ ⊂ (P )
nu
. =0
mãn
nên
hoặc
.

Do đó: lấy

A(1; −2;1) ∈ ∆

d(∆(P )) = d(A ;(P )) =

ta có:

có vecto chỉ phương

2.1− 2.(−2) − 1+ 1


C.

( P) : x + y + z + 2 = 0

2 3
.
3

D.

thỏa

Oxyz

,

bằng:

3.

Lời giải
Đường thẳng

d

qua

M ( 1;0;0 )



tọa độ

Oxyz

x = 2 + t

∆ :  y = 5 + 4t
z = 2 + t


, khoảng cách giữa đường thẳng

( P ) : 2x − y + 2z = 0
1

A. .

,

( t ∈¡ )

và mặt phẳng

bằng
B.

0

.

= 1.
2
22 + ( −1) + 2 2
Câu 113. [2H3-1.2-2] (CHUYÊN BẮC GIANG NĂM 2018-2019 LẦN 02) Trong không gian với hệ

 x = 1− t

d :  y = 2 + 2t
 z = 3+ t


tọa độ Oxyz cho đường thẳng
giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P).
600
300
A.
B.

và mặt phẳng (P):

C.

x− y+3= 0

120o

D.

. Tính số đo góc


. Khi đó ta có
rr
u.n
−1.1 + 2. ( −1) + 1.0
3
3
sin α = r r =
=
=
2
2
u n
( −1) + 22 + 12 . 12 + ( −1) + 02 2 3 2

Trang 2/66 - Mã đề 115Trang 2/66 - Mã đề 115


Do đó
Câu 114.

α = 600

[2H3-3.6-3] (ĐỀ 15 LOVE BOOK NĂM 2018-2019) Trong không gian với hệ tọa độ

cho mặt phẳng

( P ) : 4 x = 7 y + z + 25 = 0

chiếu vuông góc của



khi đó

nằm trên

( P)

. Gọi

d1 '

tạo với

,

là hình

d1 , d1 '

các

a + 2b
c

uu
r
u2 ( a; b; c )

. Tính
.

r
uur ur
nQ =  nP , u1  = ( 5;5;15 )

( Q)

có vectơ pháp tuyến
.
uur
uur ur
u1 ' =  nP , u1  = ( 22;11; −11)
d1 '
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
hay một vecto chỉ phương
r
u = ( 2;1; −1)
khác
.
uur uu
r
uu
r
n p .u2 = 0 ⇒ 4a − 7b + c = 0 ⇒ c = 7b − 4a ⇒ u2 = ( a; b;7b − 4a )

.
ur uu
r
uur uu
r

. Các đường thẳng nằm trong

( Q)

( P)

mà vuông góc với
d1 , d1 '

( Q)
90o

thì vuông góc với tất cả các đường thẳng trong
hay chúng cùng tạo với
các góc
. Do đó, các đường thẳng này thỏa mãn yêu cầu đề bài. Chúng có vectơ chỉ phương
r uur
a + 2b
u = nQ ( 1;1;3) ⇒
=1
c
.

Trang 3/66 - Mã đề 115Trang 3/66 - Mã đề 115


Câu 115. [2H3-3.3-3] (TT HOÀNG HOA THÁM - 2018-2019) Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai điểm
sao cho
A.

. Điểm

M

Oxyz,

thuộc

( P)

bằng

.

D.

4

.

Lời giải
* Ta có :
Gọi

uuu
r
AB = ( 2; 4; −6 ) = 2 ( 1; 2; −3 )

I ( 4;3; 4 )



của

1

vpcp là

là :

( x − 4 ) + 2 ( y − 3) − 3 ( z − 4 ) = 0

r
uuu
r uuu
r
u =  n( P ) , n( Q )  = ( 1;1;1)



và đi qua điểm

 x = −2 + t

d :y = t
z = t


. Khi đó

M ∈d

không gian với hệ tọa độ

Oxyz

, cho hai đường thẳng

x = t

d
:
y = 0 .
2
x −1 y − 2 z + 1
d1 :
=
=
,
 z = −t

2
−2
−1

Trang 4/66 - Mã đề 115Trang 4/66 - Mã đề 115


Mặt phẳng

( P)


hoặc

0.

−4

C.

.

D.

4

.

Lời giải

r
u1 = ( 2; −2; −1)

d1 , d 2

r
u2 = ( 1;0; −1)

Ta có vectơ chỉ phương của
lần lượt là

.


[2H3-2.5-3] (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU NĂM 2018-2019) Trong không gian với hệ tọa

độ

Oxyz

d1 :

, cho hai đường thẳng

d2

tạo với
một góc
0
−4
A.
hoặc

45o

x −1 y − 2 z +1
=
=
2
−2
−1

và nhận véctơ


.

Lời giải
Đường thẳng
Mặt phẳng

d1

( P)



d2

có véctơ chỉ phương lần lượt là

có véctơ pháp tuyến là

Từ giả thiết ta có:

r
n = ( 1; b ; c )

r r
u1 ⊥ n
 r r
 u2 .n
o
 | ur | . | nr | = sin 45


 2 − 2b − c = 0
2b + c = 2
b = 2
2b + c = 2


⇔ 



2
2
2
2
2
2
 c = −2
( 1 − c ) = 1 + b + c
b + 2c = 0
⇔  1 − c = 1 + b + c
Vậy

b.c = −4

.

Trang 5/66 - Mã đề 115Trang 5/66 - Mã đề 115



x −1 y − 2 z +1
=
=
2
−2
−1
r
n ( 1; b; c )

và nhận vectơ



x = t

d2 :  y = 0
 z = −t


. Mặt phẳng

làm một vec tơ pháp tuyến. Xác

.
B.

4

.


. Theo bài ra ta có

 2.1 + ( −2 ) b + ( −1) c = 0
r ur
n.u1 = 0


⇔  1.1 + 0.b + ( −1) c
1 ⇔  c = 2 − 2b
r
u
u
r

=

2

2
2
2
2
 cos n; u2 = sin ( d 2 ; ( P ) )
2
( c − 1) = 1 + b + c
 1+ b + c . 2

(

)


.

D.

3x + 2 y + z − 5 = 0

Oxyz

, mặt phẳng đi qua điểm

có phương trình là

.

Lời giải
Chọn A
Mặt phẳng qua

A ( 1; 2; −2 )

và nhận

Vậy phương trình của mặt phẳng là:
⇔ 2 x + y + 3z + 2 = 0

uur
u∆ = ( 2;1;3)

làm VTPT


B.

3x − 2y + z − 12 = 0

M

D.

3x − 2y + z + 12 = 0
x − 2y + 3z + 3 = 0
Lời giải

Chọn C

Mặt phẳng cần tìm đi qua
có phương trình:
Câu 121.

M ( 3; −1;1)

và nhận VTCP của





uu
r
u∆ = ( 3; −2;1)


( P)


vuông góc với đường thẳng .

m = −52

C.

m = 52

D.

m = −2

Lời giải
Chọn A
∆:

Đường thẳng
Mặt phẳng

( P ) :10 x + 2 y + mz + 11 = 0

Để mặt phẳng


x − 10 y − 2 z + 2
=

r
n

.

Trang 7/66 - Mã đề 115Trang 7/66 - Mã đề 115


Câu 122. [2H3-3.9-1] (THPT HÙNG VƯƠNG BÌNH PHƯỚC NĂM 2018-2019 LẦN 01) Trong
Oxyz
không gian với hệ trục tọa độ
, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt
x +1 y − 2 z
∆:

=
M ( 1; −1; 2 )
2
−1
3
phẳng đi qua
và vuông góc với đường thẳng
.
2 x − y + 3z + 9 = 0
2 x + y + 3z − 9 = 0
2 x − y + 3z − 9 = 0
2 x − y + 3z − 6
A.
. B.
. C.



2 ( x − 1) − 1( y + 1) + 3 ( z − 2 ) = 0

hay

làm vtpt

2 x − y + 3z − 9 = 0

Câu 123. [2H3-3.7-1] (THPT YÊN KHÁNH - NINH BÌNH - 2018 - 2019) Trong không gian
x −1 y − 2 z − 3
=
=
2
−1
2

d:

cho đường thẳng
tuyến là:
r
n = ( 1; 2;3)
A.
.

B.

r

.

Lời giải
d:

x −1 y − 2 z − 3
=
=
2
−1
2

uu
r
ad = ( 2; −1; 2 )

Đường thẳng
có vectơ chỉ phương là
Ta có:
uuur uu
r
( P) ⊥ d
( P ) n( P ) ad = ( 2; −1; 2 )

nên vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

=

Câu 124. [2H3-3.7-2] (THCS - THPT NGUYỄN KHUYẾN NĂM 2018-2019 LẦN 01) Trong không
Oxyz


.

Lời giải

Mặt phẳng
uu
r
ud = ( 1;1;1)

(P)

(d ) :

vuông góc với đường thẳng

x y z
= =
1 1 1

nên nhận véc tơ chỉ phương

làm véc tơ pháp tuyến, suy ra phương trình mặt phẳng
x+ y+z +D =0
( P)
D =0
, mặt khác
đi qua gốc tọa độ nên
.


.
B.
. C.
.

( ∆) :

D.

x − 2 y −1 z − 3
=
=
1
−1
1

3x + y − 2 z − 1 = 0

.

Lời giải

Ta lấy điểm

uuuu
r
 AM = ( 2; 0;3)
r
uuuu
r uuur

1
−2
1

cho đường thẳng
d
.
( T ) : x + y + 2z +1 = 0
A.
.
C.

( Q) : x − 2y − z +1 = 0

Oxyz

,

. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng

B.

.

D.

( P) : x − 2 y + z +1 = 0
( R) : x + y + z +1 = 0

.

không vuông góc với

(T)

. Do

1 −2 1


1 1 2

nên

r
u

không cùng

.

Trang 9/66 - Mã đề 115Trang 9/66 - Mã đề 115


Mặt phẳng
phương với

Mặt phẳng

( P)
uur


có một vectơ pháp tuyến là
. Do đó

( d)

nên

r
u

cùng

.

có một vectơ pháp tuyến là
. Do
uur
nQ
( Q)
( d)
cùng phương với
. Do đó
không vuông góc với
.

Mặt phẳng

1 −2 1
=


không cùng

.

Câu 127. [2H3-3.2-2] (CHUYÊN BẮC GIANG NĂM 2018-2019 LẦN 02) Trong không gian với hệ
Oxyz
tọa độ
viết phương trình đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng

( α ) : x + 3 y − z + 1 = 0 ( β) : 2x − y + z − 7 = 0
,

A.

C.

x+2 y z +3
=
=
2
−3
−7
x
y − 3 z − 10
=
=
−2
−3
7


của hai mặt phẳng thỏa mãn hệ phương trình:

.

 x − z = −1
x = 2
⇒
⇔
⇒ A ( 2;0;3) ∈ d
y=0
2 x + z = 7
z = 3
 x − z = −10
x = 0
y =3⇒ 
⇔
⇒ B ( 0;3;10 ) ∈ d
 2 x + z = 10
 z = 10

.

Trang 10/66 - Mã đề 115Trang 10/66 - Mã đề 115


Vậy đường thẳng

trình chính tắc là:


=
=
=
=
1
3
−1
1
2
−1
A.
B.

C.

x − 2 y −1 z − 3
=
=
1
1
−1

x − 2 y −1 z − 3
=
=
1
2
−1

D.

r
uu
r uu
r
u =  n1 , n2  = ( 2; 2; −2 )

.

Câu 129. [2H3-3.2-2] (CHUYÊN KHTN LẦN 2 NĂM 2018-2019) Trong không gian với hệ tọa độ

Oxyz

, gọi

(α)

(d ) :

là mặt phẳng chứa đường thẳng

( β ) : x + y − 2z + 1 = 0

phẳng
( 0;1;3)
A.
.

(α)

x −2 y −3 z

nβ (1;1; −2)

là một VTPT của
uur
uu
r uur
⇒ nα = ud ; nβ  = (−4; 4;0)

(β)

A(2;3; 0) ∈ d ⇒ A ∈ ( α )

Trang 11/66 - Mã đề 115Trang 11/66 - Mã đề 115


Phương trình mặt phẳng
(α ) : −4( x − 2) + 4( y − 3) + 0( z − 0) = 0 ⇔ −4x + 4 y − 4 = 0 ⇔ x − y + 1 = 0

Giả sử

M ( x; y; z ) ∈ ( α ) ∩ ( β )

. Khi đó tọa độ M thỏa mãn hệ

Thay các đáp án vào hệ trên ta thấy

M (2;3;3)

.



x − 2 y −1 z − 3
=
=
1
1
−1

. D.

x − 2 y −1 z − 3
=
=
1
2
−1

.

Lời giải

( P) : x + z − 5 = 0

có vectơ pháp tuyến

( Q) : x − 2 y − z + 3 = 0

Ta có:

ur


là một vectơ chỉ phương của , thì

ur uu
r
r
r
 n1 , n2 
u = ( 1;1; − 1)


u
Suy ra cùng phương với
. Chọn
.

Gọi

Lấy

M ( 2;1;3)

Đường thẳng

thuộc mặt phẳng



đi qua


.

.

Trang 12/66 - Mã đề 115Trang 12/66 - Mã đề 115


Câu 131. [2H3-2.3-2] (ĐỀ THI CÔNG BẰNG KHTN LẦN 02 NĂM 2018-2019) Trong không gian

d:

A ( 0; − 3;1 )

Oxyz

cho điểm
và đường thẳng
d
A
đi qua
và vuông góc với đường thẳng là:
3x − 2 y + z + 5 = 0
3x − 2 y + z − 7 = 0
A.
. B.
.
C.

3 x − 2 y + z − 10 = 0



[2H3-3.7-3] (HỌC MÃI NĂM 2018-2019-LẦN 02) Trong không gian với hệ tọa độ

∆:
cho đường thẳng

(α)

phẳng
đi qua
x + 2y + z = 0
A.
.

x +1 y − 2 z
=
=
−1
2
−3

và mặt phẳng

( P) : x − y + z − 3 = 0

,

. Phương trình mặt

( P)

(
)
(
)

có VTCP

có VTPT là
.
ur
r r
n′ = − u; n  = ( 1; 2;1)
(α)
O
qua
và nhận
( α ) : x + 2y + z = 0
Suy ra
.
Dạng 4.3 Bài toán giao điểm (hình chiếu, đối xứng) của đường thẳng với mặt phẳng
Câu 133. [2H3-3.6-1] (ĐỀ THI THỬ VTED 03 NĂM HỌC 2018 - 2019) Trong không gian với hệ tọa
d:

độ Oxyz, cho đường thẳng
nào dưới đây đúng?
A.

d

x +1 y z − 5

song song với

( P) .

d

D.

nằm trong

( P) .

Lời giải
Chọn A

d

Đường thẳng

có vtcp

r
u ( 1; − 3; −1)
r
n ( 3; − 3; 2 )

( P)

Mặt phẳng
có vtpt


Câu 134. [2H3-3.6-2] (HỌC MÃI NĂM 2018-2019-LẦN 02) Trong không gian với hệ tọa độ

∆:

x
y − 2 z +1
=
=
−2
1
3

cho đường thẳng
T = m+n
, tính giá trị của
.
T =2
T = −2
A.
.
B.
.

và mặt phẳng

C.

( P ) :11x + my + nz − 16 = 0


 m = 10
⇒
⇔
⇔
∆ ⊂ ( P)
 B ∈ ( P )
n = 4
11. ( −2 ) + 3m + 2n − 16 = 0

⇒ T = m + n = 14

.

Cách 2: Đường thẳng



A ( 0; 2; −1)

đi qua
r
n = ( 11; m; n )
( P)
Mặt phẳng
có VTPT
.

có VTCP

r


∆:

, cho đường thẳng

( P ) : x + 2 y − 3z + 2 = 0

M ( 2;0; − 1)

.

B.

x − 2 y z +1
= =
−3
1
2

. Tọa độ điểm

M ( 5; − 1; − 3)

.

M

. Gọi

M

là nghiệm của hệ:

x − 2 y
 −3 = 1

 y z +1
 =
x + 3y = 2
 x = −1
2
1


⇔ y =1
 x + 2 y − 3 z + 2 = 0 ⇔ 2 y − z = 1
 x + 2 y − 3 z = −2
z = 1





.

Câu 136. [2H3-3.7-2] (THCS - THPT NGUYỄN KHUYẾN NĂM 2018-2019 LẦN 01) Trong không
gian
là:

A.


Lời giải

lên mặt phẳng
AH :

lên mặt phẳng

.

1 1 1
 ; ; ÷
2 4 4
D.
.

(α) : x + y + z = 0

. Khi đó:

x − 3 y − 2 z +1
=
=
1
1
1

là vectơ chỉ phương suy ra phương trình
H ∈ AH ⇒ H ( 3 + t; 2 + t; − 1 + t )
Do
.

.

( P) : x − y + z + 2 = 0
B.

( −1; 0;1)

có tọa độ là

.

C.

( −2; 2; 2 )

.

D.

( 1; 0; −1)

.

Lời giải
d
v
M

M'
P

là hình chiếu của điểm

( P) : x − y + z + 2 = 0
⇒ M ′ = d ∩ ( P) ⇒

M ( −1;0;3)

theo phương véctơ

r
v = ( 1; −2;1)

.

tọa độ

M′

là nghiệm của hệ phương trình:

 x = −1 + t
 x = −1 + t
 x = −2
 y = −2t
 y = −2t
y = 2



⇔

3
1
1

A. .

là điểm
2
B. .

M ( x0 ; y0 ; z0 )

( P ) : 3x + 5 y − z − 2 = 0

. Giá trị tổng
5
C. .
Lời giải

x0 + y0 + z0

và đường thẳng

bằng
−2
D.
.

Trang 16/66 - Mã đề 115Trang 16/66 - Mã đề 115


d: y = 2 + t .
 z = 3+ t


A ( 1;0;0 ) , B ( 0; 2;0 ) , C ( 0;0;3 )
mặt phẳng
A. -7.

gian

hệ

Gọi

tọa

độ

M ( a; b; c)

,

cho

3

điểm

là tọa độ giao điểm của d và



.

là tọa độ giao điểm của của d và mặt phẳng

−t 2 + t 3 + t
+
+
=1⇔ t = 6
1
2
3

suy ra

a = −6

b = 8
c = 9


( ABC ) .

.

S = −6 + 8 + 9 = 11.

Câu 140. (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2017) Trong không gian với hệ tọa độ

( P ) : 6 x − 2 y + z − 35 = 0

OA′ = 186

D.

A

, cho mặt
qua

( P)

,

OA′ = 3 26

Lời giải
Chọn C
+

A′

đối xứng với

A

qua

( P)

nên

và mặt phẳng

( P)

⇒ H ( −1 + 6t ;3 − 2 t;6 + t )

⇒ 6 ( −1 + 6t ) − 2 ( 3 − 2t ) + 1( 6 + t ) − 35 = 0

⇔ 41t − 41 = 0 ⇔ t = 1 ⇒ H ( 5;1;7 )

+

A′

đối xứng với

A

qua

( P)

nên

H

là trung điểm của

AA′



3


 x = −3
 x = −3




 y = −5 + 2t
 y = −6 − t
 y = −5 − t
 y = −5 + t
z = 3 − t
 z = 7 + 4t
 z = −3 + 4t
 z = 3 + 4t




A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn B
Cách 1: Đường thẳng
Gọi

( P) : x + 3 = 0

.

r r

và có VTPT là

[ nP ; ud ] = ( 0; 4;1)

.

Phương trình hình chiếu vuông góc của

d

trên mặt phẳng

( P)



Trang 18/66 - Mã đề 115Trang 18/66 - Mã đề 115


 4 y + z + 17 = 0

x + 3 = 0

Cách 2: Ta có


d ′ :  y = −5 − t
 z = 3 + 4t


So sánh với các phương án, ta chọn D là đáp án đúng.
Câu 142. (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2018-2019) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng

( P) : x + y + z − 3 = 0
( P)

A.

C.

d:
và đường thẳng

có phương trình là
x −1 y −1 z −1
=
=
1
4
−5

x +1 y +1 z +1
=
=
−1

−2
−1
Lời giải

Chọn A
Gọi

M

là giao điểm của

Tọa độ của
Lấy điểm

M

d

với

( P)

là nghiệm của hệ:

N ( 0; −1; 2 ) ∈ d

.

x + y + z = 3 x = 1
x + y + z − 3 = 0

r
n = ( 1;1;1)

r
n = ( 1;1;1)

.

làm vec tơ chỉ phương.

x y +1 z − 2
=
=
1
1
1
Trang 19/66 - Mã đề 115Trang 19/66 - Mã đề 115


Gọi

N′

là giao điểm của

N′

Tọa độ của



 2 1 8
N′ ; − ; ÷
 3 3 3
uuuur  1 4 5 
1r
MN ′ =  − ; − ; ÷ = − u ( 1; 4; −5 )
3
 3 3 3

Đường thẳng cần tìm đi qua điểm

có phương trinh

x −1 y −1 z −1
=
=
1
4
−5

Câu 143. [2H3-3.2-2] Trong không gian

d:

x +4 y - 3 z - 2
=
=
3
- 6
- 1

và đường thẳng

đối xứng với đường thẳng

d

qua

.

x
y +5 z - 4
=
=
11 - 17
- 2
x
y- 5 z- 4
=
=
11 - 17
- 2

. B.

. D.

x
y - 5 z +4
=


có vectơ pháp tuyến

(α)



I

thì

r
n ( 2;1;1)

I ( −22;39;8 )

là đường thẳng đi qua

A

.

.

(α)
và vuông góc với

.

Trang 20/66 - Mã đề 115Trang 20/66 - Mã đề 115

d

đối xứng với đường thẳng

vectơ chỉ phương
Câu 144.

qua

A



 x = −4 + 2t

y = 3+t
z = 2 + t


AA ' ⇒ A ' ( 0;5; 4 )

qua mặt phẳng

uuur
A ' I = ( 22; −34; −4 ) = 2 ( 11; −17; −2 )

(α)

.
.


lên mặt phẳng
 5 
M ′  2; ;3 ÷
M ′ ( 1;3;5 )
 2 
A.
.
B.
.

.
5 3
M ′  ; 2; ÷
2 2
C.
.

D.

M ′ ( 3;1; 2 )

.

Lời giải
Chọn C
Gọi





M′ = ∆ ∩(α )

.

.

5 3
M ′  ; 2; ÷
2 2
Vậy
.

Câu 145. [2H3-6.17-2] (CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG NAM ĐỊNH LẦN 1 NĂM 2018-2019) Trong
không gian

Oxyz

, điểm

( α ) : 2x + y + 2z − 3 = 0

M′

đối xứng với điểm

M ( 1; 2; 4 )

qua mặt phẳng



MM ′

(α)

có vectơ pháp tuyến là

vuông góc với mặt phẳng

(α)

Gọi

là giao điểm của đường thẳng

H ∈ MM ′ ⇔ H ( 1 + 2t ; 2 + t; 4 + 2t )

.

nên đường thẳng

MM ′

phương. Phương trình đường thẳng

H

r
n = ( 2;1; 2 )


M′

đối xứng với điểm

M

qua mặt phẳng

(α)

H

nên

là trung điểm của

.

MM ′ ⇒ M ′ ( −3;0;0 )

.

Câu 146. [2H3-3.3-3] (KSCL THPT NGUYỄN KHUYẾN LẦN 05 NĂM 2018-2019) Trong không

gian

Oxyz

, cho điểm


1
−1

và mặt phẳng

thỏa mãn đường thẳng

( −3;8; −3)

D.

AB

vuông góc

(0;3; −2)

Lời giải
Chọn D
AB

d

M ( 1 + 2m; −1 + m; 2 − m ) ∈ d

Ta gọi
cắt tại điểm
uuuu
r
AM ( 2m; m − 3;3 − m )

A

nhận

. Gọi

r
r 1 uuuu
u = AM = ( 1; −1;1)
2

là VTCP, ta có phương trình

AB



B ( 1 + t ; 2 − t ; −1 + t ) ∈ AB

B ∈ ( P ) ⇒ 1 + t + 2 − t + 2(−1 + t ) + 1 = 0 ⇒ t = −1

. Vậy

B (0;3; −2)

.

Câu 147. [2H3-3.2-3] (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2018-2019) Trong không gian Oxyz, cho

mặt phẳng

−1
A.
B.
d

của

C.

x −1 y −1 z −1
=
=
1
4
−5

D.

x −1 y − 4 z + 5
=
=
1
1
1
Lời giải

Chọn C
Gọi

M



.

Một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng
Gọi



là đường thẳng đi qua

∆:
Phương trình đường thẳng
Gọi

N′

là giao điểm của



N

( P)

và nhận

là:

r


2

x = 3
x + y + z = 3 
x + y + z − 3 = 0
1



⇔ y = −
 x y +1 z − 2 ⇔ x − y = 1
3
 1 = 1 = 1
 x − z = −2


8

z = 3


 2 1 8
N′ ; − ; ÷
 3 3 3
uuuur  1 4 5 
1r
MN ′ =  − ; − ; ÷ = − u ( 1; 4; −5 )
3
 3 3 3

2
1
−1

( P) : x + y + z + 2 = 0
M
cho đường thẳng
, mặt phẳng
. Gọi

( P)
( P)
d
d

M
giao điểm của và
. Gọi
là đường thẳng nằm trong
vuông góc với
và cách
Oxyz

42

một khoảng
. Phương trình đường thẳng là
x −5 y + 2 z + 4
x −1 y + 1 z + 1
=

ad = (2;1; −1) ∆
( P)
có véc tơ pháp tuyến là
. có véc tơ chỉ phương
. có véc tơ chỉ
r
r r
a∆ = [ ad , nP ] = (2; −3;1)
N ( x; y; z )
M

phương
. Gọi
là hình chiếu vuông góc của
trên , khi đó
MN = ( x − 1; y + 3; z )
.
uuuu
r uur
 MN ⊥ a∆
2 x − 3 y + z − 11 = 0


 N ∈ ( P) ⇔  x + y + z + 2 = 0
2
2
2


( x − 1) + ( y + 3) + z = 42

=
2
−3
1

, ta có

.
.

Câu 149. [2H3-2.3-3] (TOÁN HỌC TUỔI TRẺ NĂM 2018 - 2019 LẦN 01) Trong không gian với hệ
r
u = ( 1; 0; - 2)
d1
Oxyz
tọa độ
, cho đường thẳng
có véctơ chỉ phương
và đi qua điểm
d2 :

M ( 1; - 3; 2)
,
thẳng
A.

d1

- 42



11

cách đều hai đường

bằng

.

D.

20

.

Lời giải
r
v = ( 1; - 2;3)

N ( - 3;1; - 4)
Đường thẳng
có véctơ chỉ phương
và đi qua điểm
r r
r uuu
r r uuuu
r
r
év, u ù= ( 4;5; 2) ¹ 0 u
év, u ù.MN =- 16 + 20 - 12 =- 8 ¹ 0


d1



d2

( P)
nên

nhận

I ( - 1; - 1; - 1)
vectơ pháp tuyến và đi qua trung điểm

của đoạn

r r
év, u ù= ( 4;5; 2)
ê
ë ú
û

làm một

MN

( P ) 4 ( x +1) + 5 ( y +1) + 2 ( z +1) = 0 Û 4 x + 5 y + 2 z +11 = 0
Suy ra phương trình của



x +1 y + 5 z - 5
=
=
3
4
2
A.

N

sao cho

A

d

( P)
và mặt phẳng

lần lượt có phương trình

A( 2; - 1;3)
, điểm

. Phương trình đường thẳng

D

cắt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status