LÍ 8 kế HOẠCH GIẢNG dạy cá NHÂN năm học 2020 2021 - Pdf 69

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HỒ CHÍ MINH

Tuần

Tiết
theo
PPCT

Tên bài
học

1
1

Chuyển
động cơ

2

Tốc độ

3

Chuyển
động
đều,
chuyển
động
không
đều


1 tiết
trong
- Tính tương đối của chuyển
chuyển động cơ.
- Phương
chuyển động và đứng yên.
Năng lực:
pháp hoạt
động
- Năng lực giải quyết vấn đề.
động nhóm.
- Năng lực khoa học.
Kiến thức
-Trên lớp.
- Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng - Dạy học nêu
- Chuyển động nhanh, chậm
cho sự nhanh, chậm của chuyển động và và giải quyết
và sự phụ thuộc vào thời
nêu được đơn vị đo tốc độ.
vấn đề.
1 tiết
gian, quãng đường đi
- Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách - Phương
- Tốc độ
xác định tốc độ trung bình.
pháp hoạt
Tốc độ - Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động nhóm.
Chuyển
động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
động đều

đổi vị trí theo
thời gian của
một vật so với
vật mốc.

Tích hợp với
Bài 1

Tích hợp với
Bài 3;
làm thí nghiệm
C1


4

4

Ôn tập

5

5

Biểu
diễn lực

6

6

- Vận dụng kiến thức để giải quyết bài
- Phương
toán, giải thích hiện tượng.
pháp hoạt
Năng lực:
động nhóm.
- Năng lực hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực tự học.
- Năng lực khoa học.
Kiến thức
-Trên lớp.
- Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm - Sử dụng đồ
thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của
dùng trực
vật.
quan.
- Nêu được lực là đại lượng vectơ.
- Thông báo
- Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực kiến thức mới.
cân bằng lên một vật chuyển động.
-Trên lớp.
- Nêu được quán tính của một vật là gì.
- Dạy học nêu
- Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, trượt, và giải quyết
lăn.
vấn đề.
Kĩ năng
- Sử dụng đồ
- Biểu diễn được lực bằng vectơ.

7

Lực ma
sát

8

8

Ôn tập

9

9

Kiểm
tra giữa
kì 1

Lực ma
sát

Ôn tập

- Thế nào là lực ma sát
- Một số loại lực ma sát
thường gặp
Năng lực:
- Tác dụng của lực ma sát
- Năng lực giải quyết vấn đề.

năng tính toán, kĩ năng giải thích các hiện
- Vận dụng kiến thức để
tượng cơ học.
kiểm tra kiến thức đã học.
Năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực khoa học.
- Năng lực sáng tạo.

3

-Trên lớp.
- Dạy học nêu
và giải quyết
vấn đề.
- Phương
pháp thuyết
trình.
- Phương
pháp hoạt
động nhóm.

1 tiết

-Trên lớp.
- Phương
pháp hoạt
động nhóm.

1 tiết


Áp suất
chất lỏng

12

Áp suất
chất
lỏng,
Bình
thông
nhau

13

Áp suất
khí
quyển

14

Lực đẩy
Ác si
mét

- Áp lực
- Áp suất

- Sự tồn tại của áp suất trong
chất lỏng

thông nhau chứa một loại chất lỏng đứng
yên thì ở cùng một độ cao.
- Mô tả được cấu tạo của máy nén thuỷ lực
và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy
này là truyền nguyên vẹn độ tăng áp suất
tới mọi nơi trong chất lỏng.
- Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của
lực đẩy Ác-si-mét.
- Nêu được điều kiện nổi của vật.
Kĩ năng
- Vận dụng được công thức.
- Vận dụng công thức p = dh đối với áp
suất trong lòng chất lỏng.
- Vận dụng công thức về lực đẩy Ác-si-mét
F = Vd.
- Tiến hành được thí nghiệm để nghiệm lại
lực đẩy Ác-si-mét.
Năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực khoa học.
- Năng lực hợp tác.
- Năng lực tự học.

4

1 tiết

-Trên lớp.
- Sử dụng đồ
dùng trực


15

16

15

16

Ôn tập

Ôn tập

17

17

Thi
HK1

18

18

Sự nổi

Ôn tập

Ôn tập


- Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu diễn lực, kĩ
- Vận dụng kiến thức để
năng tính toán, kĩ năng giải thích các hiện
kiểm tra kiến thức đã học.
tượng cơ học.
Năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực khoa học.
- Năng lực tự học.
Lực đẩy - Điều kiện để vật nổi, vật Kiến thức
Ác si mét chìm
- Giải thích được khi nào vật nổi, chìm, vật
- Sự nổi - Độ lớn của lực đẩy Ácsimét lơ lửng.
tác dụng lên một vật nổi trên - Nêu được điều kiện nổi của vật.
mặt thoáng chất lỏng
- Giải thích được các hiện tượng vật nổi
thường gặp trong đời sống.
- Sử dụng kiến thức môn toán chứng minh
được vật nổi khi: dv < dl; vật chìm khi dv >
dl; vật lơ lửng khi dv = dl

5

- Trên lớp.
- Dạy học nêu
và giải quyết
vấn đề.
- Phương
pháp hoạt
động nhóm.


19

19

20

20

Thực
hành:
Nghiêm
lại lực
đẩy Ác
si mét

Công
cơ học

- Các kiến thức liên quan:
Đặc điểm lực đẩy Acsimet;
Lực đẩy Công thức tính lực đẩy
Ác si mét Acsimet: FA = d.V
- Sự nổi
- Thực hành đo lường để
nghiệm lại công thức lực đẩy
Acsimet.

Công


Kĩ năng:
kiến thức cũ.
- Tập đề xuất phương án thí nghiệm trên cơ
- Hoạt động
sở dụng cụ thí nghiệm đã có.
nhóm.
- Sử dụng được lực kế, bình chia độ... để
- Học sinh
làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn của lực
tiến hành thí
đẩy Acsimet.
nghiệm dưới
Năng lực:
sự hướng dẫn
- Năng lực giải quyết vấn đề.
của giáo viên.
- Năng lực sáng tạo.
- Năng lực hợp tác.
- Năng lực khoa học.
Kiến thức:
- Trên lớp.
- Nêu được các ví dụ về các trường hợp có - Thông báo
công cơ học hay không có công cơ học, chỉ kiến thức mới.
ra được sự khác biệt giữa các trường hợp.
- Học sinh
- Phát biểu được công thức tính công, nêu
vận dụng
được các đại lượng và đơn vị biết vận dụng công thức làm

6

công thức.
Kĩ năng:
- Vận dụng công thức A = F.s để tính công
trong trường hợp phương của lực cùng bài tập định
phương với chuyển dời của vật.
lượng.
Năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực khoa học.
Kiến thức:
- Phát biểu được định luật về công: Không
- Trên lớp.
một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về
- Gợi nhớ
công: lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy kiến thức cũ.
nhiêu lần về đường đi.
- Thí nghiệm
- Định luật về công.
Kĩ năng:
trực quan.
- Bài tập mặt phẳng nghiêng
- Vận dụng định luật để giải các bài tập về
- Học sinh dự
mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy và ròng rọc.
vào kết quả
Năng lực:
thí nghiệm rút
- Năng lực giải quyết vấn đề.
ra kết luận.
- Năng lực khoa học.


1 tiết

Kiểm tra, đánh
giá thường
xuyên
(Hệ số 1)


23

23

24

24

Cơ năng
- Sự
chuyển
hóa
và bảo
toàn cơ
năng

Cơ năng
- Sự
chuyển
hóa
và bảo

-Phát triển năng lực tự học, tự giải quyêt
vấn đề thông qua thí nghiệm.
Ôn tập:
Kiến thức
1. Chuyển động cơ học:
Ôn tập hệ thống hoá kiến thức cơ bản phần
- Chuyển động đều.
cơ học để trả lời các câu hỏi phần ôn tập.
- CĐ không đều.
Kĩ năng
- Tính tương đối của chuyển - Vận dụng được công thức để giải quyết
các bài tập.
động và đứng yên.
Năng lực
2. Lực – Áp suất
- Năng lực tự học
- Lực có thể làm thay đổi
- Năng lực giải quyết vấn đề.
vận tốc của chuyển động..
- Áp suất phụ thuộc vào: độ
lớn của lực và diện tích bị ép.
A
- Áp suất:. P =
t
3. Lực đẩy Acsimet- Sự nổi
của vật:
- Lực đẩy Acsimet:
FA = d.V
- Điều kiện nổi của một vật.


P =
t
5. Cơ năng: Định luật bảo
toàn cơ năng

25

25

26

26

Các chất
được cấu
tạo như
Các chất thế nào?
được
Nguyên
cấu tạo
tử, phân
như thế tử
nào?
chuyển
động hay
đứng
yên?
Nguyên
tử, phân
tử

ra kết luận khoa học. Đánh giá kết quả và
giải quyết vấn đề.
- Chuyển động Brown.
1. Kiến thức:
- Các nguyên tử, phân tử - Nêu được các nguyên tử, phân tử chuyển
chuyển động hay đứng yên? động không ngừng.
- Nhiệt độ và chuyển động
- Nêu được ở nhiệt độ càng cao thì các
hỗ loạn của phân tử, nguyên phân tử chuyển động càng nhanh.
tử.
2. Kĩ năng:
- Giải thích được một số hiện tượng xảy
ra do chúng chuyển động không ngừng.
- Giải thích được hiện tượng khuếch tán.

9

- Trên lớp.
- Phương
pháp thuyết
trình
- Thí nghiệm
biểu diễn

- Trên lớp.
- Thông báo
kiến thức mới.
- Dùng thí
nghiệm mô
hình.


Kiểm
tra giữa
HK2

Nhiệt
năng Dẫn
nhiệt
- Đối
lưu. Bức
xạ nhiệt

Nhiệt
năng Dẫn
nhiệt
- Đối
lưu. Bức
xạ nhiệt

Chủ đề 15 đến chủ đề 19

Nhiệt
năng Các cách
thay đổi
nhiệt
năng

Nhiệt
năng Các cách
thay đổi

+ Biết được đơn vị của nhiệt năng và nhiệt
lượng là jun.
Kỹ năng:
+ Nhận biết được nhiệt năng của vật thay
đổi theo cách nào.
+ Nêu được các ví dụ minh họa cho hai
cách làm thay đổi nhiệt năng.
Năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực khoa học.
- Năng lực hợp tác.
Kiến thức:
- Hiểu được hiện tượng dẫn nhiệt.
- Biết được tính chất dẫn nhiệt của các chất
khác nhau.
Kỹ năng:
-Vận dụng được các kiến thức đã học để
giải quyết các vấn đề thực tiễn về hiện

10

Kiểm tra tập
trung
-Trên lớp.
-Dạy học nêu
và giải quyết
vấn đề.
- Phương
pháp thuyết
trình.

Năng lực:
dụng cụ thí
- Năng lực giải quyết vấn đề.
nghiệm:
- Năng lực khoa học.
Đèn cồn,
- Năng lực hợp tác.
thanh thủy
- Năng lực tự học.
tinh, thanh
sắt, thanh
đồng, ống
nghiệm, giá
đỡ.

30

30

31

31

Nhiệt
năng Dẫn
nhiệt
- Đối
lưu. Bức
xạ nhiệt


Kỹ năng:
-Vận dụng được các kiến thức đã học để
giải quyết các vấn đề thực tiễn về hiện
tượng đối lưu và bức xạ nhiệt.
- Nêu được ví dụ về hiện tượng đối lưu và
bức xạ nhiệt trong thực tiễn.
Năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực khoa học.
- Năng lực hợp tác.
Kiến thức:
-Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao
đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng
giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật.
- Viết được công thức tính nhiệt lượng thu
vào hay tỏa ra trong quá trình truyền nhiệt.
- Chỉ ra được nhiệt chỉ truyền từ vật có
nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp
hơn.
- Viết được phương trình cân bằng nhiệt

11

-Trên lớp.
-Dạy học
nhóm kết hợp
cá nhân.
- Phương
pháp thuyết
trình.


33

33

Thi
HKII

34
34

Phương
trình
cân
bằng
nhiệt

Ôn tập

Nắm được công thức tính
nhiệt lượng và kí hiệu, đơn vị
các đại lượng có trong công
thức nhiệt lượng.
Rèn kĩ năng giải bài tập.
- Ôn lại các công thức đã
học.
- Hướng dẫn HS giải bài tập
trong sách.

- Kiểm tra đánh giá kiến thức

- Trên lớp.
các hiện tượng vật lí và giải quyết bài tập
- Phương
định lượng.
pháp hoạt
Năng lực:
động nhóm.
- Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực sáng tạo.
- Năng lực hợp tác.
- Năng lực khoa học.
Kiến thức:
- Theo giới hạn ôn tập được thống nhất
trong tổ bộ môn.
Kĩ năng:
- Kĩ năng tính toán, kĩ năng giải thích các
Tập trung
hiện tượng cơ học và nhiệt học.
Năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực khoa học.
- Năng lực tự học.
Kiến thức:
-Trên lớp.
-Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao -Dạy học theo
đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhóm kết hợp
giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật.
với dạy học cá
- Chỉ ra được nhiệt chỉ tự truyền từ vật có
nhân.

5. Phương trình cân bằng
nhiệt

Kỹ năng:
- Vận dụng được công thức Q = mc�t
- Vận dụng được phương trình cân bằng
nhiệt để giải một số bài tập đơn giản.
Năng lực:
- Năng lực chung:
+ Năng lực giải quyết vấn đề, phân tích,
khái quát hóa rút ra kết luận khoa học;
đánh giá kết quả và giải quyết vấn đề.
-Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực đặc thù:
+ Trình bày được kiến thức về các hiện
tượng, đại lượng, định luật, nguyên lí vật lí
cơ bản
+ Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính
toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp …
) kiến thức vật lí vào các tình huống thực
tiễn
+ Lựa chọn và sử dụng các công cụ toán
học phù hợp trong học tập vật lí.
+ Trình bày các kết quả từ các hoạt động
học tập vật lí của mình (nghe giảng, tìm
kiếm thông tin, thí nghiệm, làm việc
nhóm… ) một cách phù hợp.
Kiến thức:
-hệ thống lại các kiến thức của phần
Kỹ năng:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status