I/Mục tiêu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy, bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của
nhân vật ( Nhà Trò, Dế Mèn ).
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – bênh vực
người yếu.
- Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế
Mèn; bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài. Trả lời được các câu
hỏi trong SGK.
II/Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa trong SGK
Bảng phụ viết sẵn đoạn 3.
III/Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1 ) Bài mới :
a). Giới thiệu bài :
- Giới thiệu chủ điểm
- Giới thiệu tập truyện
- Giới thiệu bài đọc
b). Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài .
- Luyện đọc:
+ Chia đoạn: 4 đoạn
+ Đọc đoạn lần 1:GV giúp đỡ HS đọc
phát âm đúng.
+ Đọc đoạn lần 2: GV giúp HS hiểu
các từ ở cuối bài.
+ Đọc nhóm
+ Đọc cả bài
+ GV đọc diễn cảm toàn bài.
- Tìm hiểu bài:
+ HS đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi:
mà em thích? Vì sao?
- HD HS đọc diễn cảm.
+ Gọi 4 HS đọc
- HD HS đọc đoạn 3
- Bị bọn nhện đánh mấy bận, lần này
chúng… ăn thịt chị.
- Em đừng sợ: Hãy trở về cùng với tôi
đây.Đứa độc ác… dắt Nhà Trò đi.
- HS trả lời và giải thích.
- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn
- 1 HS đọc đoạn 3.
- HS luyện đọc theo nhóm
- 2 HS thi đọc diễn cảm.
2. Củng cố, dặn dò :
- Hệ thống bài:GV nêu lại các câu hỏi
để củng cố bài.
- Nhận xét tiết học .
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài:
Mẹ ốm.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………
TOÁN ( Tiết 1 )
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập về:
- Cách đọc, viết các số đến 100 000.
- Biết phân tích cấu tạo số.
II. Đồ dùng dạy học:
- 2 HS lờn bng lm. C lp lm nhỏp.
- HS nờu
- 2 HS lờn bng lm. C lp lm vo
v.
- 1 HS nờu
1 HS lờn bng lm. C lp lm vo v.
- a) vit c 2 s; b) dũng 1.
- Dnh cho hc sinh khỏ gii:(nu cũn
thi gian )
Chu vi hỡnh t giỏc ABCD l:
)(173464 cm
=+++
Chu vi hỡnh ch nht l:
)(242)48( cm
=ì+
Chu vi hỡnh vuụng GHKI l:
)(2045 cm
=ì
3. Cng c, dn dũ:
- H thng bi.
- Nhn xột tit hc.
- V nh ụn li bi v chun b tit sau.
CHNH T ( Nghe - vit )
Tit 1
DE MEỉN BENH VệẽC KE YEU
3
I. Mục tiêu:
dễ sai.
- Viết vào vở.
- Đổi chéo vở cho bạn cùng bàn để soát
lỗi chính tả.
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Làm vào vở BTTV
- 3 HS lên bảng làm.
Lẫn, nở nang, béo lẳn, chắc nịch, lông
mày,loà xoà, làm cho.
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Ghi vào bảng con. (Cái la bàn).
4. Củng cố và dặn dò:
- Hệ thống bài.
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà học bài và làm phần bài tập
còn lại.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………
4
KHOA HỌC ( Tiết 1 )
CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG?
I. Mục tiêu : Sau bài học HS có khả năng:
- Nêu được con người cần thức ăn, nước uống, không khí, ánh sáng, nhiệt độ
để sống.
- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần trong
cuộc sống.
II. Đồ dùng dạy học :
- Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc
- Học sinh lắng nghe
- Kể ra những thứ cần dùng hằng ngày
để duy trì sự sống?
- Lắng nghe
- 1 vài HS nhắc lại kết luận
- Làm việc theo phiếu
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm
khác bổ sung.
- Thảo luận theo nhóm 2.
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả.
- Nhận xét.
5
sống của con người còn cần những gì?
- GV kết luận: (SGK)
*Hoạt động 3. Trò chơi :Cuộc hành
trình đến hành tinh khác.
- GV chia lớp thành nhóm 6 và hướng
dẫn cách chơi.
- Cho các nhóm chơi trước lớp.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
nhóm thắng cuộc.
- Một số học sinh nhắc lại
- Chơi theo nhóm.
- Các nhóm so sánh kết quả lựa chọn
của nhóm mình và giải thích.
4. Củng cố và dặn dò:
- Hệ thống bài.
- Liên hệ thực tế. Về nhà học thuộc
mục bạn cần biết trong SGK.
- Chữa bài, ghi điểm.
- Nhận xét bài cũ.
B. Dạy bài mới.
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn ôn tập:
Bài 1. Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS tự thực hiện
- Chữa bài, ghi điểm.
Bài 2.Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở Và 2
HS lên bảng làm.
- HS lên bảng làm và nêu lại cách tính
- Cả lớp và GV nhận xét, chữa bài, ghi
điểm cho HS.
Bài 3 . Yêu cầu HS tự làm bài.
- Chữa bài, nêu lại cách tính và ghi
điểm.
Bài 4 . Yêu cầu HS tự làm bài.
- Chữa bài, ghi điểm HS
Bài 5. GV hướng dẫn và yêu cầu HS
về nhà làm.
- Lắng nghe.
- 1 HS đọc
- 4 HS lên bảng làm. Cả lớp làm nháp.
- 1 HS đọc: đặt tính rồi tính
a)
12882
8245
4637
0
- Nhận xét tiết học.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
LUYỆN TỪ VÀ CÂU ( Tiết 1)
CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I. Mục tiêu:
- Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vân, thanh) - nội dung ghi nhớ.
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở bài tập 1
vào bảng mẫu (mục III )
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng.
- Vở BTTV
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1. Giới thiệu bài :
2. Dạy bài mớ i:
∗
Phần nhận xét:
- HS đọc lần lượt các yêu cầu trong
SGK.
- Gọi một số HS lên trả lời.
- GV nhận xét
Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?
- GV rút ra phần ghi nhớ SGK.
- Kết luận: Các dấu thanh của tiếng đều
được đánh dấu ở phía trên hoặc phía
dưới âm chính của vần.
∗
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
9
THỂ DỤC (Tiết 1)
GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH, TỔ CHỨC LỚP – TRÒ CHƠI
“CHUYỀN BÓNG TIẾP SỨC”
I/ Mục tiêu:
- Biết được những nội dung cơ bản của chương trình thể dục lớp 4 và một số
nội quy trong các giờ học thể dục.
- Trò chơi “Chuyển bóng tiếp sức”. Yêu cầu học sinh năm được cách chơi, rèn
luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn.
II/Địa điểm, phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường.
- Phương tiện: Chuẩn bị một còi, bốn quả bóng nhỡ bằng nhựa.
III/Nội dung và phương pháp lên lớp:
1) Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học.
- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay.
2) Phần cơ bản:
a. Giới thiệu chương trình Thể dục lớp 4:
HS đứng theo đội hình 4 hàng ngang, GV giới thiệu tóm tắt chương trình
môn Thể dục lớp 4.
- Thời lượng học 2 tiết/tuần, học trong 35 tuần, cả năm học 70 tiết.
- Nội dung bao gồm: ĐHĐN, bài thể dục phát triển chung, bài tập rèn luyện
kĩ năng cơ bản, trò chơi vận động và đặc biệt có môn học tự chọn như: Đá
cầu, Ném bóng,…
b. Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện:
Trong giờ học, quần áo phải gọn gàng, không được đi dép lê, phải đi giày
hoặc dép có quai sau. Khi muốn ra vào lớp hoặc nghỉ tập phải xin phép GV.
GV nhận xét.
2. Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
4.
- GV phát ảnh cho các nhóm và yêu
cầu HS tìm hiểu và mô tả bức ảnh đó.
- GV kết luận: Mỗi dân tộc sống trên
đất nước Việt Nam có nét văn hoá
riêng song đều có một Tổ quốc, một
lịch sử Việt Nam.
3. Hoạt động 3: Làm việc cả lớp.
- GV nêu yêu cầu, HS trả lời.
Để Tổ quốc ta tươi đẹp như ngày hôm
nay, ông cha ta đã trải qua hàng ngàn
năm dựng nước và giữ nước. Hãy kể
một sự kiện chứng minh điều đó.
- GV nhận xét, bổ sung.
- GV kết luận.
- Gọi 2 HS đọc phần kết luận trong
SGK.
4. Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống bài.
- Học sinh trình bày lại và xác định
trên bản đồ vị trí tỉnh, thành phố mà
em đang sống.
- Theo dõi, bổ sung.
- Các nhóm làm việc.
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
trước lớp.
- Một số em nhắc lại.
- Học sinh phát biểu ý kiến.
a. Luyện đọc:
- Một học sinh khá đọc toàn bài.
+ Gọi 2 HS đọc bài. GV kết hợp sữa
lỗi phát âm, cách đọc cho các em.
+ Gọi HS luyện đọc lần 2. GV giúp HS
hiểu nghĩa từ: Cơi trầu, y sĩ.
+ Luyện đọc theo cặp.
+ Luyện đọc toàn bài.
+ GV đọc toàn bài.
b. Tìm hiểu bài:
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi SGK.
- Học sinh lắng nghe.
- Một em đọc toàn bài. Lớp đọc thầm.
- Hai học sinh đọc bài.
- 7 HS đọc nối tiếp 7 khổ thơ.
- Đọc cặp đôi.
- 2HS đọc bài.
12
- Gọi HS đọc 2 khổ thơ đầu và trả lời
câu 1: Em hiểu những khổ thơ sau
muốn nói điều gì?
“Lá trầu khô những cơi trầu
Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm
trưa”.
- HS đọc thầm khổ thơ 3 và trả lời câu
hỏi: Sự quan tâm, chăm sóc của xóm
làng đối với mẹ của bạn nhỏ được thể
hiện qua những câu thơ nào?
- HS đọc thầm bài thơ và trả lời câu
hỏi: Những chi tiết nào trong bài thơ
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
MĨ THUẬT(Tiết 1).
Cô: Hồng dạy
TOÁN(Tiết 3).
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (TT).
I. Mục tiêu:
13
- Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các sốcó đến năm chữ số;
nhân( chia)số có đến năm chữ số với số có một chữ số.
- Tính được giá trị của biểu thức.
II. Đồ dùng dạy học:
- Vở BT Toán.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên lớp làm bài 2/4 trong
VBTT.
- Chữa bài, ghi điểm.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn ôn tập.
Bài 1. Yêu cầu HS tự làm bài.
-GV nhận xét, bổ sung.
Bài 2. Yêu cầu HS tự làm bài.
- Chữa bài, ghi điểm.
Bài 3. Gọi HS nêu cách tính giá trị của
biểu thức.
-Chữa bài, ghi điểm.
- 2, 3 HS nêu
14
biết, số bị chia…
Bài 5. ( Nếu còn thời gian)
Gọi HS đọc bài toán
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Chữa bài, ghi điểm.
- 1 HS đọc.
- Rút về đơn vị.
- 1 HS khá lên bảng làm, cả lớp làm
vào nháp.
3. Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống bài.
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị tiết
sau.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
TẬP LÀM VĂN(Tiết 1).
THẾ NÀO LÀ KỂ CHUYỆN
I. Mục tiêu:
- Hiểu được những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện.Phân biệt dược văn kể
chuyện với những loại văn khác.
- Bước đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1, 2
nhân vật và nói lên được một điều có ý nghĩa..
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn các sự việc chính trong truyện: Sự tích Hồ Ba Bể.
- Vở bài tập Tiếng Việt
BT1. Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- GV nhắc HS một số vấn đề khi kể
chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét.
BT2. Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- GV nhận xét, bổ sung.
- 1 HS đọc , cả lớp đọc thầm và trả lời
câu hỏi.
- HS trả lời
- 2 HS đọc
- 1 HS đọc
- Từng cặp HS kể
- 1 số HS kể trước lớp
- 1 HS nêu
- Quan tâm giúp đỡ nhau là một nếp
sống văn hoá đẹp.
5. Củng cố, dặn dò :
- Hệ thống bài
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị tiết sau.
- Nhận xét tiết học.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
KỂ CHUYỆN (Tiết 1)
SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
I. Mục tiêu:
- Nghe kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh họa, kể nối tiếp được
toàn bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể.
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi
- Kể trong nhóm.
- 2 đến 3 HS kể toàn bộ câu chuyện
trước lớp.
- Nhận xét
4. Củng cố và dặn dò:
- GV hỏi: Câu chuyện cho em biết điều gì?
- Ngoài mục đích giải thích sự tích hồ Ba Bể câu chuyện còn nói với ta điều gì?
( Ngoài gi ải th ích sự hình thành hồ Ba Bể, câu chuyện còn ca ngợi những con
người giàu lòng nhân ái, biết giúp đỡ người khác sẽ gặp nhiều điều tốt lành)
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người khác nghe.
- Nhận xét tiết học.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009
LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Tiết2)
LUYỆN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I. Mục tiêu :
- Điền được cấu tạo của tiếng theo 3 phần đã học (âm đầu, vần, thanh) theo
bảng mẫu ở BT1.
- Nhận biết được các tiếng có vần giống nhau ở BT2, BT3.
II. Đồ đùng dạy học :
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng và phần vần.
- Vở BTTV.
17
III. các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng phân tích câu thơ:
“Lá lành đùm lá rách”.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
những em giải đúng, nhanh.
- 2 HS lên phân tích.
- Lắng nghe
- 1 HS đọc
- Đại diện 3 nhóm lên trình bày
- Một học sinh đọc trước lớp.
- HS tự làm bài
- 2 tiếng bắt vần là ngoài - hoài
- Một học sinh đọc trước lớp.
- HS thi làm bài nhanh trên bảng lớp
- 3, 4 HS phát biểu.
- 1 HS đọc
- Một số học sinh nhắc lại.
- Một học sinh đọc.
- Dòng 1 :út.
- Dòng 2 :ú.
- Dòng 3,4 :bút.
3. Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống bài
18
- Nhận xét tiết học.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
TOÁN (Tiết 4)
BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
I. Mục tiêu :
- Bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ, giá trị cửa biểu thức có
chứa một chữ.
- 1 HS đọc
- HS nghe và trả lời câu hỏi
- Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4
- Ta tính được một giá trị của biểu
thức 3 + a
- HS đọc yêu cầu bài tập
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp.
Nếu c = 7 thì 115- c = 115- 7 = 108
Nếu a = 15 thì a + 80 = 15+ 80 = 95
19
Bài 2 . Vẽ sẵn bảng như SGK
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài.
- GV nhận xét, bổ sung.
Bài 3. Giáo viên nêu yêu cầu bài tập.
- GV nhận xét.
- Kiểm tra một số vở của HS
a) 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm SGK
- Cả lớp tự làm bài
- Lớp nhận xét, bổ sung.
b) 3 HS khá, giỏi lên bảng làm, lớp
theo dõi.
a) 2 HS khá giỏi lên bảng thực hiện,
lớp theo dõi.
b) HS làm bài vào vở.
3. Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống bài.
- Nhận xét tiết học.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
- Lần 1- 2 GV điều khiển lớp tập có -
nhận xét sửa chữa động tác sai cho HS.
- Tập hợp lớp, cho các tổ thi đua trình
diễn.
- GV theo dõi, nhận xét
b.Trò chơi “Chạy tiếp sức”:
- GV nêu tên trò chơi, tập hợp HS theo
đội hình chơi, giải thích cách chơi và
luật chơi.
-GV làm mẫu.
- GV quan sát, nhận xét, biểu dương tổ
thắng cuộc.
3. Phần kết thúc:
- Cho HS các tổ đi nối tiếp nhau thành
một vòng tròn lớn,vừa đi vừa làm động
tác thả lỏng. Sau đó, đi khép lại thành
vòng tròn nhỏ rồi đứng lại quay mặt
vào trong.
-GV cùng HS hệ thống bài.
-GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học
và giao bài tập về nhà.
- Thi đua trình diễn giữa các tổ.
-HS lắng nghe.
- Một nhóm HS làm mẫu. Sau đó, cho
một tổ chơi thử rồi cho cả lớp chơi thử
1- 2 lần, cuối cùng cho cả lớp thi đua
chơi 2 lần
- HS thực hành theo hướng dẫn của
GV.
……………………………………………………………………………………
- Gọi 1 số HS đọc mục :”bạn cần
biết”phần 1 và trả lời:
+ Trao đổi chất là gì?
+ Nêu vai trò của sự trao đổi chất với
con người thực vật và động vật.
- GV kết luận như mục”Bạn cần biết”
*.Hoạt động 2: Thực hành vẽ sơ đồ
trao đổi chất giữa cơ thể người với môi
trường.
- GV nêu yêu cầu với các nhóm.
- GV hướng dẫn học sinh tự vẽ sơ đồ
sự trao đổi chất.
- GV nhận xét,bổ sung.
Lấy vào Thải ra
- 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi theo
yêu cầu của giáo viên.
- HS lắng nghe.
- HS thảo luận cặp đôi.
- 1 số HS trình bày kết quả
- 2, 3 HS đọc
- HS trả lời
- 2, 3 HS nhắc lại
- Hoạt động nhóm 6
- Các nhóm vẽ sơ đồ
- Các nhóm trình bày sản phẩm.
3. Củng cố, dặn dò :
- Hệ thống bài
- Liên hệ thực tế
22
Cơ
điểm nào?
- GV nhận xét ghi điểm.
2.Dạy học bài mới:
a. Giới thiệu bài .
b. Phần nhận xét.
Bài tập 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Gọi HS nhắc lại tên truyện đã học
- Cả lớp và GV nhận xét.
Bài tập 2:
- Trao đổi nhóm 2, phát biểu ý kiến
- GV nhận xét.
3.Phần ghi nhớ
- Gọi HS đọc
- 2 HS trả lời theo yêu cầu.
- HS lắng nghe.
- 1 HS đọc
- 3, 4 HS nhắc lại và làm vào VBTTV.
Sau đó 3 HS lên bảng làm bài.
- 1 HS đọc
- Đại diện 1 số nhóm lên phát biểu.
- 3, 4 HS đọc trong SGK.
23
4.Luyện tập.
Bài tập 1:GV nêu yêu cầu bài tập.
- Trao đổi theo cặp và trả lời:
+ Câu chuyện Ba anh em có những
nhân vật nào?
+ Bà nhận xét tính cách của 3 cháu
như thế nào?
+ Theo em nhờ đâu mà bà có nhận xét
- Gọi 2 HS khá lên bảng làm bài 3 phần
a.
- 2 HS khá lên bảng làm bài.
Với m = 10 thì 250 + m =
= 250 + 10 = 260
Với m = 0 thì 250 + m =
= 250 + 0 = 250
Với m = 80 thì 250 + m =
24
- Chữa bài, ghi điểm.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV nhận xét, bổ sung
Bài 2: Yêu cầu HS tự làm bài phần a
và b.
- Chữa bài, ghi điểm.
- GV nhận xét bài làm của HS.
Bài 3: GV vẽ bảng số như phần SGK
hướng dẫn HS điền số vào.
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
Bài 4: Muốn tính chu vi hình vuông ta
làm như thế nào?
- Yêu cầu HS đọc lại bài và tự làm bài.
- Hai trường hợp còn lại dành cho học
sinh khá, giỏi.
- Chữa bài, ghi điểm.
= 250 + 80 = 330