GIÁO ÁN LỚP 4 HỌC KÌ 2 - Pdf 24

Tuần 19
Th hai ngày 13 tháng 1 nm 2014
Tiết 1-Chào cờ

Tiết 2- Tp c
Bn anh tài
I.M c tiêu: (STK trang 3)
1/ Đọc thành tiếng
c úng: Cẩu Khây, sốt sắng, c trôi chảy toàn bài, ngt ngh hi úng sau
các du câu. c din cm toàn bài.
2/ Đọc- hiểu
- Hiu các t khó: Cu Khây, yêu tinh , vm v, chí hớng.
- Y ngha: Câu chuyn ca ngi sc kho, tài nng, lòng nhit thành làm vic
ngha ca anh em Cẩu Khy.
* GDKNS: Tự nhận thức xác định giá trị cá nhân. Kĩ năng hợp tác. Kĩ năng đảm
nhận trách nhiệm.
II. dùng d y h c : Tranh SGK
III.Các ho t ng d y h c
1. GV gii thiu chơng trình HK2
2. Dy bài mi: Giới thiệu chủ điểm- GTB
a. Luyện c: Đoạn 1: Từ đầu tinh thông võ nghệ.
Đoạn 2: Hồi ấy diệt trừ yêu tinh.
Đoạn 3: Đến một cánh đồng diệt trừ yêu tinh.
Đoạn 4: Đến một vùng khác lên đờng.
Đoạn 5: Đoạn còn lại.
5 HS đọc nối tiếp bài- Luyện phát âm, ngắt giọng.(Chú ý đọc câu dài)- Giải thích
từ khó.
b.Tìm hiu bài:
Y1: Sức khoẻ và tài năng đặc biệt của Cẩu Khây.
Cẩu Khây , tinh thông võ nghệ
Y 2. ý chí diệt trừ yêu tinh của Cẩu Khây.

, m
2
, km.
2
* Giảm tải: Diện tích của Thủ đô HN theo số liệu năm 2009 là 3324,92km
2
II. dùng d y h c: Tranh v mt cánh ng hoặc khu rừng.
III.Các ho t ng d y h c
1. Kiểm tra: Kể tên các đơn vị đo diện tích mà em đã học?
2.Bài mi:
a. Gii thiu ki- lô- mét vuông.
GV giả sử diện tích khu rừng là hình vuông có mỗi cạnh của dài 1km. Tính diện
tích của khu rừng này?
- HS tính: S = 1 x 1 = 1km
2
? Ki- lô mét vuông là gì? Viết tắt là km
2.
Cách đọc.
=> GV cho HS đọc viết đơn vị đo km
2
? HS lấy VD?
b. Mối quan hệ: 1 km bằng bao nhiêu mét ?
Tính S hình vuông có cạnh dài 1000m
S = 1000 x 1000 = 1000000(m
2
)
1km
2
= 1000000m
2

Cng c cỏch vit ỳng chớnh t cho HS.
c. Vit chớnh t.
- GV hớng dẫn HS trớc khi viết.
- GV c cho HS vit bài vào vở.
d.Soát lỗi Chm bi.
e.Bi tp :
Bài 2. Hs đọc yêu cầu- HS tự làm và chữa bài.
sinh- biết- biết- sáng tuyệt xứng
Bài 3. HS đọc yêu cầu và đọc nội dung bài.
4 HS lên bảng làm bài- nhận xét- chữa bài
GV kết luận lời giải đúng.
3. Cng c dn dũ- Nhn xột gi hc.

Tit 5-Lch s
Nc ta cui thi Trn
I.Mc tiờu: (Dạy theo SBS tr 78)
Sau bi hc, HS cú th:
- Nờu c tỡnh hỡnh nc ta cui thi Trn.
- Hiu c s thay th nh Trn bng nh H.
- Hiu c vỡ sao nh H khụng chin thng c quõn Minh.
II.Cỏc hot ng dy hc
1. Kim tra: Y nghĩa của cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc Nguyên- Mông
của dân tộc ta?
2. Bài mới:
Hot ng 1: Tỡnh hỡnh nc ta cui thi Trn.
->Kết luận: Giữa thế kỉ XIV nhà Trần bớc vào thời kì suy yếu. Vua quan ăn chơi
sa đoạ, bóc lột nhân dân tàn khốc. Nhân dân cực khổ nổi dậy đấu tranh. Giặc
ngoại xâm lăm le xâm lợc nớc ta.
Hot ng 2: Nh H thay th nh Trn
+ Theo em vì sao nhà Hồ lại không chống lại đợc quân xâm lợc nhà Minh?

III. Các hoạt động dạy học:
1Phn m u:
Tp trung hc sinh thnh hai hng. GV nêu ni dung, yờu cu gi hc.
Đứng vỗ tay và hát- Chạy chậm theo địa hình tự nhiên
2. Phn c bn:
a. Bi tp rốn luyn t th c bn.
Ôn động tác đI vợt chớng ngại vật thấp.
b.Trũ chi vn ng
Trò chơi : Chạy theo hình tam giác
3. Phn kt thỳc
Tp hồi tĩnh-Nhn xột gi hc

Th ba ngày 14 thỏng 1 nm 2014
Tiết 1-Toán :
Luyn tp
I.Mc tiờu: (Dạy theo STK trang 34)
Rốn ki nng chuyn i cỏc n v o din tớch.
p dng i n v o din tớch vo gii toỏn cú liờn quan.
Giảm tải: Diện tích của Thủ đô HN theo số liệu năm 2009 là 3324,92km
2
II.C ỏ c ho t ng d y h c:
1. Kim tra: Ki lô mét vuông là gì? 1km
2
= m
2
4
2. Bài mi:
Giảm tải: Diện tích của Thủ đô HN theo số liệu năm 2009 là 3324,92km
2
HS làm BT SGK tr 100, 101.

Các cụ già / chụm đầu bên những ché rợu cần
Cng cú v ch ng trong cõu k ai lm gỡ?
Bi 2: HS đọc yêu cầu bài tập
HS quan sát tranh và nêu hoạt động của mỗi ngời, vật trong tranh
HS tự làm bài vào vở- nhận xét sửa lỗi về câu, cách dùng từ cho HS .
Cng c v cỏch xỏc nh ch ng trong cõu k.
3. Cng c dn dũ: Nhn xột gi hc.

Tiết 3-Khoa hc
Ti sao có gió
I.M c tiêu : (Dạy theo STK tr14)
5
- Làm thí nghim phát hin ra không khí chuyn ng to thành gió.
- Gii thích c ti sao có gió. Hiu c nguyên nhân gây ra s chuyn ng
ca không khí trong t nhiên, ban ngày gió t bin thi vào t lin, ban êm gió
t t lin thi ra bin do s chênh lch v nhit .
II.Các ho t ng d y h c
1. Kiểm tra: Không khí cần cho sự sống của sinh vật nh thế nào?
? Trong không khí, thành phần nào quan trọng nhất đối với sự thở?
2.Bài mới:
*Hot ng 1: Trò chi: Chơi chong chóng.
HS thực hành chơi nh SGK.
> Kết luận: Không khí có ở xung quanh ta nên ta chạy-> tạo gió.
*Hot ng 2: Nguyên nhân gây ra gió.
HS làm thí nghiệm để tìm ra nguyên nhân gây ra gió
->KL: Vì sao có sự chuyển động của không khí?( Sự chênh lệch nhiệt độ của
không khí làm cho không khí chuyển động.
*Hot ng 3: S chuyn ng ca không khí trong t nhiên.
GV nhận xét kết luận: Trong tự nhiên , dới ánh sáng của mặt trời, các phần khác
nhau của trái đất nóng lên nh nhau. Phần đất liền nóng nhanh hơn phần nớc và

phi bit bỡnh tnh, khụn khộo v bit trõn trng s giỳp ca ngi khỏc.
3. Cng c dn dũ- Nhận xét giờ học.

Tiết 5-Kĩ thuật :
Thử độ nảy mầm của hạt giống rau, hoa
I, Mục tiêu : Tk trang 68
- HS biết đợc mục đích của việc thử độ nảy mầm của hạt giống
- Thực hiện các thao tác thử độ nảy mầm của hạt giống
- Có ý thức làm việc cẩn thận, ngăn nắp, đúng quy trình
II. Đồ dùng dạy học :Mẫu : Đĩa hạt giống đã thử độ nảy mầm
Vật liệu và dụng cụ. Hạt giống . Giấy thấm nớc, bông, vải mềm. Đĩa đựng hạt
III. Các hoạt động dạy ,học chủ yếu :
* Hoạt động 1 : GV hớng dẫn HS quan sát, nhận xét mẫu
- Cho HS quan sát mẫu thử độ nảy mầm
- Hớng dẫn HS trả lời đợc thế nào là thử độ nảy mầm của hạt giống
* Hoạt động 2 : GV hớng dẫn thao tác kĩ thuật
- HS đọc SGK và nêu các bớc thử độ nảy mầm của hạt giống
- GV giải thích rõ các yêu cầu kĩ thuật đảm bảo trong từng bớc, nêu những điểm
lu ý và thực hiện thao tác minh hoạ
- Gọi HS lên bảng thực hiện các thao tác thử độ nảy mầm của hạt giống
* Hoạt động 3 : HS thực hành độ nảy mầm
- GV hớng dẫn cách bổ sung nớc hàng ngày và cách theo dõi, ghi nội dung quan
sát vào phiếu học tập
3.Củng cố dặn dò :
- Hớng dẫn HS về nhà thử độ nảy mầm của 2,3 hạt giống để làm thí nghiệm :
+ 1 Đĩa để khô + 1 Đĩa tới nớc thờng xuyên
Nhắc HS giờ học sau mang sản phẩm thử độ nảy mầm đến lớp báo cáo kết qủa.

Tit 6-ễn Toỏn:
ễn tp v ki- lụ- một vuụng

Din tớch l: 12 x 9 = 108 ( km
2
)
ỏp s P l 42km; S l 108km
2
Bi 3 : Vit s thớch hp vo ch chm
12 km
2
= m
2
6000 000m
2
= 6 km
2
75 m
2
= dm
2
6000 000m
2
= 6 km
2
120 dm
2
= cm
2
6000 000m
2
= 6 km
2

8
Tiết 2-Toỏn
Hỡnh bỡnh hnh
I.Mc tiờu: (Dạy theo STK tr38)
- Hỡnh thnh biu tng v hỡnh bỡnh hnh.
- Nhn bit mt s c im ca hỡnh bỡnh hnh, phõn bit c hỡnh bỡnh hnh
v cỏc hỡnh ó hc.
II. ồ d ựn g d y hc : 1 s hỡnh.
III.Cỏc hot ng dy hc:
1. Kiểm tra: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
12km
2
= m
2
8000000m
2
= km
2
120dm
2
= cm
2
81000dm
2
= m
2
2. Bi mi: Kể tên các hình mà em biết ->Giới thiệu bài
a. Gii thiu hỡnh bỡnh hành:
HS quan sỏt hỡnh bỡnh hnh bng bỡa- Nhận xét:
* c im: ?Cỏc cnh song song?HS o di cỏc cnh của hình bình hành?

GV hớng dẫn HS làm và chữa bài.
HS lm bi vo v bi tp Nhn xột- chữa.
Cng c v hai kiu m bi trong vn miờu t vt.
3. Củng cố dặn dò. Nhận xét giờ học.

Tit 4- M thut
GV chuyờn
.
Tit 5- ễn Ting vit
on vn trong bi vn miờu t
I/ Mc tiờu
Cng c cho HS v on vn trong bi vn miờu t vt
Rốn HS yu
II/ Cỏc hot ng dy hc
Bi 1: on vn sau l phn no ca bi vn miờu t vt
Chiu chiu trờn bói th ỏm tr mc ng chỳng tụi hũ hột nhau th diu thi.
Cỏnh diu mm mi nh cỏch bm. Chỳng tụi vui sng n phỏt di nhỡn lờn
tri. Ting sỏo diu vi vu trầm bng .
Bi 2:
Mt bi vn miờu t vt gm cú mấy phn? ú l nhng phn no?
MB thng theo kiu no?
KB theo kiu no?
TB t theo trỡnh t no?
Bi 3: Hóy vit hai on vn trong phn thõn bi ca bi vn miờu t cỏi cp
sỏch ca em.
HS lm bi c v cha bi
3/ Củng cố dặn dò- Nhn xột gi học.

Tit 6- m nhc
GV chuyờn

DC: ỏy
AH vuụng gúc vi DC-> AH l ng cao.
b.Hỡnh thnh cụng thc tớnh din tớch hỡnh bỡnh hnh.
GV hng dn HS cắt ghép hình nh SGK.
=> Qui tc:(SGK)
=> Cụng thc : S = a x h : S l din tớch, a l di cnh ỏy, h l chiu cao.
AD : a=9cm
h= 5cm
S = ? S = 9 x 5= 45 cm
2
c. Luyn tp( SGK tr 104)
Bi 1: HS đọc yêu cầu. Vận dụng vào công thức tính diện tích hình bình hành?
Bi 2 : HS đọc yêu cầu bài tập- GVhớng dẫn HS làm và chữa bài.
->Cng c tớnh S hỡnh bỡnh hnh.
Bi 3: HS đọc yêu cầu bài tập- HS làm bài- nx, chữa.
Cng c tớnh S hỡnh bỡnh hnh và các số đo phải ging nhau.
3. Củng cố dặn dò. Nhận xét giờ học.

Tit 2-Luyn t v cõu:
Mở rộng vốn từ: Ti năng
I.Mc tiờu: (Dạy theo STK trang 27)
Giúp HS:
- M rng v h thng hoỏ vn t theo ch im: Trớ tu, ti nng.
- Bit s dng cỏc t ó hc t cõu v ghi nh cỏc t ú.
- Hiu ngha cỏc t ó hc, ngha ca mt s cõu tc ng gn vi ch im.
- Cú khả nng s dng cỏc cõu tc ng ó hc.
II. dựng dy hc Bng ph vit sn cỏc cõu tc ng
11
III. Cỏc hot ng dy hc
1. Kiểm tra:2 HS t cõu k Ai lm gỡ? v phõn tớch câu.

+ Phơng pháp/ kĩ thuật: Hoạt động nhóm.
Gv kể lại câu chuyện: Buổi học đầu tiên
Hớng dẫn HS phân tích câu chuyện bằng cách trả lời câu hỏi về nội dung truyện.
+ Rèn kĩ năng tôn trọng giá tri của ngời lao động.
Hot ng 3: K tên ngh nghip
Thi k tên ngh nghip của ngời lao động. Trong xã hội , chúng ta bắt gặp ngời
lao động ở khắp mọi nơi, ở nhiều lĩnh vực khác nhau và nhiều ngành nghề khác
nhau.
Hot ng 4: Bày t ý kin.
+ Phơng pháp/ kĩ thuật: Hoạt động nhóm
GV chia lớp làm 6 nhóm Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Ngời lao động trong tranh làm nghề gì?
Công việc đó có ích lợi cho xã hội nh thế nào?
12
+ Rèn kĩ năng thể hiện sự tôn trọng giá tri của ngời lao động.
->Liên h xem hc sinh ó bit kính trng ngi lao ng.
3. Củng cố dặn dò. Nhận xét giờ học.

Tit 4-ịa lý:
Đồng bằng Nam Bộ
I. Mc tiờu: Dạy theo STK tr 95
- HS ch c v trớ ng bng Nam B v h thng kờnh rch chớnh trờn bn
VN.
- Trỡnh by nhng c im c bn v iu kin t nhiờn ca ng bng Nam
B.
- Rốn k nng c v phõn tớch bn .
*GDBVMT. Giáo dục hs biết bảo vệ môi trờng sống.
II. dựng dy hc: - Bn a lý TNVN, lc ng bng Nam B.
III. Cỏc hot ng dy hc
1. Kim tra: Nờu c im t nhiờn ca ng bng Nam B?

Bi 2: HS nờu yêu cầu-Phân tích bài- HS tự làm và chữa bài,
=>Cng c v tớnh P hỡnh bỡnh hnh.
Bi 3: Tơng tự bài 2
HS lờn bng lm- cha bi-Cng c v tớnh S hỡnh bỡnh hnh
3. Cng c dn dũ- Nhn xột gi hc

Tit 2-Tp lm vn:
Luyện tập xây dựng đoạn kết bài trong bài văn miêu
tả đồ vật. (Dạy theo STK tr 32)
I. Mc tiờu:
Cng c nhận thức v 2 kiu kt b i: m rng v khụng m rng.
Thc h nh vi t on kt b i m rng trong b i v n miờu t vt.
II.Đồ dùng: Kết bài mẫu theo 2 kiểu.
III.Cỏc hot ng dy hc
1. Kim tra:
? Cú my cỏch m bi trong bi vn miờu t vt
Trong bài văn miêu tả đồ vật có mấy cách kết bài ? Đó là những cách nào?
?Thế nào là kết bài mở rộng?? Thế nào kết bài không mở rộng?
2. Bài mới:
GV hng dn lm bi tp( VBTTV tr 5)
Bi 1: HS c yờu cu v nội dung bài tập.
? Bài văn miêu tả đồ vật nào?
? Hãy tìm và đọc đoạn kết bài của bài văn miêu tả cái nón?
Theo em đó là cách kết bài theo cách nào vì sao?
->.Cng c v cỏc cỏch kt bi
Bi 2: HS tự làm bài- HS vit kt bi m rng.
GV+ HS nhận xét sửa về cách dùng câu, từ.
Rốn k nng vit kt bi m rng
3. Cng c dn dũ: Nhn xột gi hc.


1- Sinh hoạt văn nghệ
2- Lớp trởng nhận xét tình hình nề nếp của lớp
3- Giáo viên nhận xét chung.
* Ưu điểm:
* Khuyết điểm: - Còn tham gia đi SHNK ít.
-
4- Giáo viên đề ra phơng hớng tuần tới.

Tit 5- ễn toỏn
ễn din tớch hỡnh bỡnh hnh
I/ Mc tiờu
Cng c k nng tớnh din tớch hỡnh bỡnh hnh
Rốn hc sinh yu
II/ Cỏc hot ng dy hc
1/ Gii thiu bi
2/ Hng dn hs lm bi tp
HS m VBT trang GV hng dn hs lm v cha bi
Bi 1-Vit vo ụ trng
15
Hỡnh bỡnh hnh
di ỏy Chiu cao Din tớch
9dm 12dm
15cm 12cm
27m 14m
Bi 2. Mt mnh bỡa hỡnh bỡnh hnh cú di ỏy l 14cm, v chiu cao l 7
cm. Tớnh din tớch ca mnh bỡa ú.

Tit 6- Ngh thut
V theo mu
I I/ Mục tiêu

16
Tuần 20
Thứ hai ngày 20 tháng 1 năm 2014
Tiết 1-Cho c

Tit 2-Tập đọc
Bốn anh tài (tiếp)
I. Mục tiêu: (Dạy theo STK tr 36)
1. c thnh ting Đọc đúng cỏc ting, t khú: sốt sắng, núc nác, lố li.
Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ,
nhấn giọng ở các từ ngữ gợi cảm, gợi tả.
- Đọc diễn cảm toàn bài, thể hiện giọng đọc sinh động, lôi cuốn, hấp dẫn ngời
nghe, chuyển đổi giọng linh hoạt với diễn biến của truyện.
2. Đọc - hiểu- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: núc nác, núng thế, quy hàng.
- Hiểu ý ngha của bài: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng tinh thần đoàn kết, hiệp lực
chiến đấu quy phục yêu tinh, cứu dân bản của 4 anh em Cẩu Khây.
* GDKNS: T nhn thc, xỏc nh giỏ tr cỏ nhõn. Hp tỏc. m nhn trỏch
nhim.
- Giáo dục cho HS tinh thần đoàn kết.
II. Đồ dùng dạy học-Tranh minh hoạ SGK.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1. Kiểm tra:
HS c thuộc lòng bi: Chuyn c tích v loi ngi v nêu ni dung.
2.Bài mới:
a. Luyện đọc: Đ1: Từ đầu bắt yêu tinh
Đ2: Còn lại.
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc bài, GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho HS
- Gọi HS đọc chú giải.
- GV đọc mẫu.
b.Tìm hiểu bài:

Củng cố cách viết phân số.
Bài 4. GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau chỉ các phân số bất kì cho nhau đọc
- GV viết bảng, gọi HS đọc.
Củng cố cách đọc viết phân số.
3. Củng cố dặn dò. Nhận xét giờ học.
.
Tiết 4- Chính tả ( Nghe-viết)
Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp.
I. Mục tiêu (Dạy theo STK tr 40)
- Nghe- viết chính xác và đẹp bài Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp.
- Làm đúng bài tập phân biệt chính tả ch/tr.
- Giáo dục ý thức giữ gìn vở sạch, viết chữ đẹp.
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1.Kiểm tra: Kiểm tra bài viết chính tả của HS- nx.
Viết từ khó: sum suê, xao xuyến, xôn xao, sung sớng, xuất sắc.
2. Bài mới:
a. Hớng dẫn viết chính tả
- Đọc đoạn văn- Tìm hiểu nội dung đoạn viết.
-Viết các từ khó, dễ lẫn chính tả.
- GV đọc cho HS viết các từ khó.
b.Viết chính tả : GV đọc cho HS viết bài- GV đọc soát lỗi.
c.Hớng dẫn làm BT chính tả :
4. Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học, về học bài.
.
Tiết 5- Lịch sử
Chiến thắng Chi Lăng
I. Mục tiêu: (Dạy theo STK tr 84)
Sau bài học HS có thể nêu đợc:
- Diễn biến của trận Chi Lăng.
- ý nghĩa quyết định cuả trận Chi Lăng đối với thắng lợi của cuộc kháng chiến

HS nghe vit ỳng on Bn anh em tỡm n ch yờu tinh .bt yờu tinh
y . Trong bi Bn anh ti
Rốn k nng vit ỳng u, p.
II/ Cỏc hot ng dy hc
1/ Gii thiu bi
2/ Hng dn hs vit
GV c cho hs nghe ni dung on vit
Tỡm hiu ni dung on vit
HS tỡm t khú vit, d ln khi vit bi
HS vit t khú
GV hng dn hs trc khi vit
GV c cho hs vit bi
c cho hs soỏt li
Thu chm mt s bi
3/ Cng c dn dũ: Nhn xột gi hc
19
Tiết 7-Thể dục
Đi chuyển hớng trái, phải- Trò chơi: thăng bằng
I. Mục tiêu Tk- trang 104
- Ôn đi chuyển hớng phải, trái. Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác.
- Trò chơi; Thăng bằng. Yêu cầu biết đợc cách chơi và tham gia trò chơi tơng đối
chủ động
- Giáo dục ý thức tăng cờng luyện tập TDTT.
II. Đồ dùng dạy học - GV: còi, kẻ sẵn vạch
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1. Phần mở đầu
2. Phần cơ bản
a) ĐHĐN và bài tập RLTTCB
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 2 hàng dọc
- Ôn đi chuyển hớng trái, phải

a.Trờng hợp có thơng là số tự nhiên:
VD SGK) 8: 4 =2( quả)
8,4, 2 đợc gọi là số gì?( STN)
b.Trờng hợp có thơng là phân số:
VD: 3 : 4 =
3 Luyện tập: ( HS làm BT SGK tr 108)
Bài 1. HS nêu yêu cầu-HS làm- Củng cố cách viết thơng.
Bài 2 . Tơng tự bài 1.So sánh điểm khác bài1 và bài 2.
Củng cố viết thơng dới dạng phân số
20
Bài 3. HS đọc yêu cầu- HS làm bài
Củng cố: Mọi số tự nhiên đều viết thành một phân số có mẫu số là 1
3. Củng cố dặn dò. Nhận xét giờ học.

Tiết 2- Luyện từ và câu
Luyện tập về câu kể Ai làm gì?
I. Mục tiêu: (Dạy theo TK tr 44)
- Củng cố kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì?Tìm đợc câu kể Ai làm
gì? trong đoạn văn. Xác định đúng CN, VN trong câu kể Ai làm gì?
- Viết đợc đoạn văn trong đó có sử dụng câu kể Ai làm gì?
- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập.
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1. Kiểm tra: Thế nào là câu kể Ai làm gì? Cho ví dụ.
2. Bài mới:
Bài 1. Gọi HS đọc yêu cầu và đoạn văn của bài.
- Yêu cầu HS tìm các câu kể- Gọi HS nhận xét, chữa bài.
Củng cố về câu kể Ai làm gì?
Bài 2. Gọi HS đọc yêu cầu của BT
- Yêu cầu HS tự làm bài. gạch chéo (/) ngăn cách giữa CN, VN, gạch một gạch
(-) dới CN và 2gạch (=) gạch dới VN

* Rèn kĩ năng nhận biết bầu không khí bị ô nhiễm.
Hoạt động 3: Tác hại của không khí bị ô nhiễm.
Liên hệ GD bảo vệ môi trờng: Chúng ta cần bảo vệ bầu không khí trong sạch để
không bị bệnh , góp phần bảo vệ cuộc sống bình yên môi trờng trong lành.
* Rèn kĩ năng xác định giá trị bản thân qua đánh giá các hành động liên quan
tới ô nhiễm môi trờng.
3. Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học.

Tiết 4- Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I. Mục tiêu: (Dạy theo STK tr 47)
- HS kể tự nhiên bằng lời kể của mình một câu chuyện đã nghe, đã đọc về một
ngời có tài. Câu chuyện phải có cốt truyện, nhân vật, ý nghĩa và hành động, việc
làm của nhân vật.
- Hiểu đợc ý nghĩa của truyện các bạn kể.
- Nghe và biết nhận xét, đánh giá lời kể, ý nghĩa câu chuyện bạn vừa kể.
- Rèn luyện thói quen ham đọc sách.
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1. Kiểm tra: Kể lại câu chuyện: Bác đánh cá và gã hung thần Nêu ý nghĩa?
2. Bài mới:
a. Hớng dẫn kể chuyện
- Gọi HS đọc đề bài, GV gạch chân các từ quan trọng.
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc phần gợi ý.
b.Kể chuyện trong nhóm
- GV chia lớp thành 4 nhóm
- Gợi ý cho HS các câu hỏi ( theo sách thiết kế)
c.Thi kể và trao đổi về ý nghĩa của truyện.
- Tổ chức cho HS thi kể.
- Gọi HS nhận xét bạn kể theo các tiêu chí đã nêu, bình chọn bạn kể hay.
3. Củng cố dặn dò - Nhận xét tiết học.

Bài 1. Hs đọc yêu cầu- hs tự làm bài vào vở bt
Củng cố cách đọc phân số
3 6 5
5 8 9
Phân số thứ nhất đọc là: Ba phần năm, phân số thứ hai đọc là sáu phần tám, phân
số thứ ba đọc là năm phần chín
Bài 2. ( Tơng tự)- Củng cố cách viết phân số.
Bài 3. Hs đọc yêu cầu- hs tự làm bài vào vở bt- 2 hs lên bảng chữa bài
Củng cố về đọc , viết phân số.
Bài 4. Hs đọc yêu cầu
GV hớng dẫn hs làm bài vào vở
Viét các phân số có mẫu số là 5 và tử số lớn hơn 0 và bé hơn mẫu số
1 2 3 4
5 5 5 5
Củng cố cách viết phân số theo yêu cầu cho trớc.
* Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.

Tiết 7+8 Tiếng anh
GV chuyên

Thứ t ngày 22 tháng 1 năm 2014
Tiết 1- Tập đọc
Trống đồng Đông Sơn
I. Mục tiêu Dạy theo STK tr 50)
23
1. Đọc thành tiếng- Đọc đúng: trang trí, chèo thuyền, nam nữ. Đọc trôi chảy đ-
ợc toàn bài, nhấn giọng ở những từ ngữ ca ngợi trống đồng Đông Sơn, ca ngợi
những hoa văn trang trí trên mặt trống đồng thể hiện vẻ đẹp , tính nhân bản của
nền văn hoá Việt cổ xa.
- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng cảm hứng tự hào, ca ngợi.

- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập.
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1. Kiểm tra: Viết thơng của phép chia sau: 9 : 5 1 :3
Nêu cách viết.
2. Bài mới:
a.Phép chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên khác 0.
GV hớng dẫn HS làm 1 số ví dụ và rút ra nhận xét:
+ Những phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì lớn hơn 1.
+ Những phân số có tử số và mẫu số bằng nhau thì bằng 1.
+ Những phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số thì nhỏ hơn 1.
24
b.Luyện tập HS làm bài tập SGK tr 110
Bài 1. HS đọc yêu cầu- HS tự làm bài- chữa bài.
Củng cố cách viết thơng của phép chia dới dạng phân số.
Bài 2 . HS đọc yêu cầu- HS tự làm bài và chữa bài.
Bài . HS đọc yêu cầu- HS tự làm bài và chữa bài.
-> Củng cố về so sánh phân số với 1.
3. Củng cố dặn dò. Nhận xét giờ học

Tiết 3- Tập làm văn
Miêu tả đồ vật - Kiểm tra viết
I. Mục tiêu (Dạy theo STK tr55)
- Thực hành viết hoàn chỉnh một bài văn miêu tả đồ vật.
- Viết đúng yêu cầu của đề bài, bài có đủ 3 phần : mở bài, thân bài, kết bài,
diễn đạt các ý phải thành câu, lời văn sinh động, tự nhiên.
- Giáo dục ý thức tự giác tích cực học tập.
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1. Kiểm tra : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
Nêu lại dàn ý chung của bài văn miêu tả đồ vật.
2.Bài mới:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status