GIÁO ÁN LỚP 4 - HỌC KÌ 1 - Pdf 69

Ngày: Tuần: 1
Môn: Chính tả
BÀI: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (Nghe – Viết)
PHÂN BIỆT l/n, an/ang
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc Dế Mèn bênh vực kẻ
yếu.
2.Kó năng:
- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu l/n hoặc vần an/ang dễ lẫn.
3. Thái độ:
- Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ.
- Có ý thức rèn chữ viết đẹp.
II.CHUẨN BỊ:
- Bảng quay viết sẵn nội dung BT 2b
- VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH
1 phút
3 phút
15 phút
 Khởi động:
 Mở đầu:
- GV nhắc lại một số điểm cần lưu ý về
yêu cầu của giờ học Chính tả, việc chuẩn
bò đồ dùng cho giờ học … nhằm củng cố
nền nếp học tập cho các em.
 Bài mới:
 Giới thiệu bài

- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng
cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
chính tả
Bài tập 2b:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2b
- GV yêu cầu HS tựa làm vào vở bài tập
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,
chốt lại lời giải đúng.
Bài tập 3a:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3a
- GV nhận xét nhanh, khen ngợi những
HS giải đố nhanh, viết đúng chính tả
 Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập
của HS.
- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớ
để không viết sai những từ đã học
- Chuẩn bò bài: (Nghe – viết) Mười năm
cõng bạn đi học. Phân biệt s/x, ăn/ăng.
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần
viết
- HS nêu những hiện tượng mình
dễ viết sai: cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùn
chùn
- HS nhận xét
- HS luyện viết bảng con
- HS nghe – viết
- HS soát lại bài

3. Thái độ:
- Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ.
- Có ý thức rèn chữ viết đẹp.
II.CHUẨN BỊ:
- VBT
- Phiếu khổ to viết sẵn nội dung bài tập 2, để phần giấy trắng ở dưới để HS làm tiếp BT3.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH
1 phút
3 phút
15 phút
 Khởi động:
 Bài cũ:
- GV mời 1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng
lớp, cả lớp viết vào bảng con những tiếng
có âm đầu l/ n hoặc vần an / ang
- GV nhận xét & chấm điểm
 Bài mới:
 Giới thiệu bài
Hoạt động1: Hướng dẫn HS nghe - viết
chính tả
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1
lượt
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn
cần viết & cho biết những từ ngữ cần phải
chú ý khi viết bài
- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai &
hướng dẫn HS nhận xét

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2
- GV yêu cầu HS tự làm vào vở bài tập
- GV dán các tờ phiếu đã viết sẵn nội
dung truyện vui lên bảng, mời HS lên bảng
thi làm đúng, nhanh (GV lưu ý: gạch tiếng
sai, viết tiếng đúng lên trên).
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,
chốt lại lời giải đúng, kết luận bạn thắng
cuộc.
Bài tập 3a:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3a
- GV chốt lại lời giải đúng
Dòng 1: chữ sáo
Dòng 2: chữ ao
 Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập
của HS.
- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớ
để không viết sai những từ đã học
- Chuẩn bò bài: Nghe – viết Cháu nghe
câu chuyện của bà; phân biệt tr / ch, dấu
hỏi / dấu ngã
- HS nghe – viết
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi
chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS tự làm vào VBT
- Vài HS lên bảng làm vào tờ
phiếu đã in sẵn nội dung truyện

1.Kiến thức:
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc
2.Kó năng:
- Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu l/n hoặc vần an/ang dễ lẫn.
3. Thái độ:
- Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ.
- Có ý thức rèn chữ viết đẹp.
II.CHUẨN BỊ:
- VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH
1 phút
5 phút
1 phút
15 phút
 Khởi động:
 Bài cũ:
- GV mời 1 HS đọc cho các bạn viết
những tiếng có âm đầu là s / x hoặc vần
ăn / ăng trong BT2, tiết CT trước
- GV nhận xét & chấm điểm
 Bài mới:
 Giới thiệu bài
Hoạt động1: Hướng dẫn HS nghe - viết
chính tả
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1
lượt
- Nội dung bài này là gì?

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
chính tả
Bài tập 2a:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2a
- GV dán 4 tờ phiếu đã viết nội dung
truyện lên bảng, mời HS lên bảng làm thi
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,
chốt lại lời giải đúng, kết luận bạn thắng
cuộc.
- GV giải thích cho HS hiểu: Trúc dẫu
cháy, đốt ngay vẫn thẳng nghóa là thân trúc,
tre đều có nhiều đốt, dù trúc, tre bò thiêu
cháy thì đốt của nó vẫn giữ nguyên dáng
thẳng như trước. Đoạn văn này muốn ca
ngợi cây tre thẳng thắn, bất khuất, là bạn
của con người.
 Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập
của HS.
- Yêu cầu mỗi HS về nhà tìm 5 từ chỉ tên
các con vật bắt đầu bằng chữ tr / ch hoặc
5 từ chỉ đồ đạc trong nhà mang thanh hỏi
hoặc thanh ngã
- Chuẩn bò bài: (Nhớ – viết) Truyện cổ
nước mình
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi
chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm

Môn: Chính tả
BÀI: TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH (Nhớ – Viết)
PHÂN BIỆT r / d / gi, ân / âng
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
- Nhớ – viết lại đúng chính tả, trình bày đúng 14 dòng đầu của bài thơ Truyện cổ nước mình.
2.Kó năng:
- Tiếp tục nâng cao kó năng viết đúng (phát âm đúng) các từ có các âm đầu r / d / gi, hoặc có
vần an / ang
3. Thái độ:
- Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ.
- Có ý thức rèn chữ viết đẹp.
II.CHUẨN BỊ:
- Bút dạ & 4 tờ phiếu khổ to viết nội dung BT2b
- VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH
1 phút
5 phút
1 phút
15 phút
 Khởi động:
 Bài cũ:
- GV mời 2 nhóm lên thi tiếp sức viết
đúng, viết nhanh tên các con vật bắt đầu
bằng tr / ch, tên các đồ vật trong nhà có
thanh hỏi / thanh ngã
- GV nhận xét & chấm điểm

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
chính tả
Bài tập 2b:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2b
- GV dán 4 tờ phiếu đã viết nội dung
truyện lên bảng, mời HS lên bảng làm thi
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,
chốt lại lời giải đúng.
 Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập
của HS.
- Nhắc HS về nhà đọc lại khổ thơ trong
BT2b, ghi nhớ để không viết sai những từ
ngữ vừa học.
- Chuẩn bò bài: (Nghe – viết) Những hạt
thóc giống.
chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp đọc thầm khổ thơ, làm
bài vào VBT
- 4 HS lên bảng làm vào phiếu
- Từng em đọc lại khổ thơ đã hoàn
chỉnh
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- Lời giải đúng:
+ Trưa tròn bóng nắng nghỉ chân
chốn này / Dân dâng một quả xôi
đầy.
+ Sáng một vầng trên sân / Nơi cả

3. Thái độ:
- Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ.
- Có ý thức rèn chữ viết đẹp.
II.CHUẨN BỊ:
- Bút dạ & 4 tờ phiếu khổ to in sẵn nội dung BT2b
- VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH
1 phút
3 phút
1 phút
15 phút
 Khởi động:
 Bài cũ:
- GV đọc cho HS viết các từ ngữ bắt đầu
bằng r / d / gi hoặc có vần ân / âng
- GV nhận xét & chấm điểm
 Bài mới:
 Giới thiệu bài
Hoạt động1: Hướng dẫn HS nghe - viết
chính tả
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1
lượt. GV phát âm rõ ràng, tạo điều kiện
cho HS chú ý đến những hiện tượng chính
tả cần viết đúng: luộc kó, dõng dạc, truyền
ngôi
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn
cần viết & cho biết những từ ngữ cần phải

truyện lên bảng, mời HS lên bảng làm thi
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,
chốt lại lời giải đúng.
- Lời giải đúng:
chen chân – len qua – leng keng – áo len –
màu đen – khen em
Bài tập 3:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
- Lời giải đúng:
Câu a) Con nòng nọc: Ếch nhái đẻ trứng
dưới nước, trứng nở thành nòng nọc có đuôi
bơi lội dưới nước. Lớn lên, nòng nọc rụng
đuôi, nhảy lên sống trên cạn.
Câu b) Chim én: Én là loài chim báo hiệu
xuân sang
 Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập
của HS.
- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớ
để không viết sai những từ đã học. HTL 2
câu đố để đố lại người thân
- Chuẩn bò bài: (Nghe – viết) Người viết
truyện thật thà.
- HS nghe – viết
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi
chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng truyện ngắn Người viết truyện thật thà
2.Kó năng:
- Biết tự phát hiện lỗi & sửa lỗi trong bài chính tả
- Tìm & viết đúng chính tả các từ láy có tiếng chứa các âm đầu s / x hoặc có thanh hỏi / thanh
ngã.
3. Thái độ:
- Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ.
- Có ý thức rèn chữ viết đẹp.
II.CHUẨN BỊ:
- Sổ tay chính tả
- Phiếu khổ to kẻ bảng sau phát cho vài HS sửa lỗi ở BT2, giúp GV nhận xét (trực quan) trước
lớp:
Viết sai Viết đúng
……………… …………………
- VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH
1 phút
3 phút
1 phút
15 phút
 Khởi động:
 Bài cũ:
- GV mời 1 HS đọc cho cả lớp viết vào
giấy nháp các từ ngữ có hình thức chính tả
tương tự những từ ngữ đã được học ở BT2,
tiết CT trước.
- Yêu cầu 1 HS đọc thuộc lòng câu đố ở

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
chính tả
Bài tập 2: (Tập phát hiện & sửa lỗi chính
tả)
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2
- GV nhắc HS:
+ Viết tên bài cần sửa lỗi: Người viết
truyện thật thà.
+ Sửa tất cả các lỗi có trong bài
- GV phát riêng phiếu cho 1 số HS viết
bài mắc lỗi chính tả
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS (có
đối chiếu với vở viết)
Bài tập 3a:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3a
- Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức đã học
về từ láy để vận dụng giải bài tập này
- GV chỉ vào ví dụ & giải thích: Tìm các
từ láy có tiếng chứa âm đầu là s hay x
nghóa là các từ láy có các tiếng chứa âm
đầu lặp lại nhau.
- HS theo dõi trong SGK
- 1 HS đọc lại truyện & nêu nội
dung truyện: Ban-dăc là một nhà
văn nổi tiếng thế giới, có tài tưởng
tượng tuyệt vời khi sáng tác các tác
phẩm văn học nhưng trong cuộc
sống lại là một người rất thật thà,
không bao giờ biết nói dối.
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần

3 phút
- GV phát phiếu & từ điển cho các nhóm
thi tìm nhanh
- GV nhận xét, bình chọn nhóm thắng
cuộc.
 Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập
của HS.
- Yêu cầu HS ghi nhớ hiện tượng chính tả
trong bài để không viết sai những từ đã học
- Nhắc HS chuẩn bò bản đồ có tên các
quận, huyện, thò xã, các danh lam thắng
cảnh, di tích lòch sử ở tỉnh hoặc thành phố
em đang sinh sống.
- Chuẩn bò bài: (Nhớ – viết) Gà Trống &
Cáo
- Các nhóm thi tìm nhanh
- Đại diện nhóm trình bày
- Cả lớp nhận xét & bình chọn
nhóm thắng cuộc.
Các ghi nhận, lưu ý:
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................

- Phiếu viết sẵn nội dung BT2b
- Băng giấy nhỏ để HS chơi trò chơi viết từ tìm được khi làm BT3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH
1 phút
5 phút
1 phút
15 phút
 Khởi động:
 Bài cũ:
- GV kiểm tra 2 HS làm lại BT3, cả lớp
làm bài vào nháp
- GV nhận xét & chấm điểm
 Bài mới:
 Giới thiệu bài
Hoạt động1: Hướng dẫn HS nhớ - viết
chính tả
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ
cần viết
- GV đọc lại đoạn thơ 1 lần
- GV nhắc HS cách trình bày đoạn thơ,
chú ý những chữ cần viết hoa, những chữ
dễ viết sai chính tả
- GV yêu cầu HS nêu cách trình bày bài
thơ
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết
nháp

dương – tương lai – thường xuyên – cường
tráng
+ Nói về mơ ước trở thành phi công của
bạn Trung
Bài tập 3a:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3a
- GV tổ chức cho HS chơi trò Tìm từ
nhanh. Cách chơi:
+ Mỗi HS được phát 2 băng giấy. HS ghi
vào mỗi băng giấy 1 từ tìm được ứng với
một nghóa đã cho. Sau đó từng em dán
nhanh băng giấy vào cuối mỗi dòng trên
bảng (mặt chữ quay vào trong để đảm bảo
bí mật)
+ Khi tất cả đều làm bài xong, các băng
giấy được lật lại. GV cùng cả lớp nhận xét,
chốt lại lời giải đúng.
 Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập
của HS.
- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớ
để không viết sai những từ đã học
- Chuẩn bò bài:
hoa.
+ Viết hoa tên riêng của hai nhân
vật trong bài thơ là Gà Trống &
Cáo
+ Lời nói trực tiếp của Gà Trống &
Cáo phải viết sau dấu hai chấm, mở
ngoặc kép

..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................

 Bài cũ:
- GV mời 1 HS đọc cho các bạn viết các
từ bắt đầu bằng tr / ch hoặc có vần ươn /
ương
- GV nhận xét & chấm điểm
 Bài mới:
 Giới thiệu bài
Hoạt động1: Hướng dẫn HS nghe - viết
chính tả
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1
lượt
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn
cần viết & cho biết những từ ngữ cần phải
chú ý khi viết bài
- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai &
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con
- HS nhận xét
- HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần
viết
- HS nêu những hiện tượng mình
SGK
12 phút
3 phút
hướng dẫn HS nhận xét
- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ
viết sai vào bảng con
- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt cho
HS viết

của từ ở trên bảng.
+ 2 HS điều khiển cuộc chơi sẽ lật băng
giấy lên, tính điểm theo các tiêu chuẩn: lời
giải đúng / sai; viết chính tả đúng / sai; giải
nhanh / chậm.
 Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập
của HS.
- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớ
để không viết sai những từ đã học
- Chuẩn bò bài: (Nghe – viết) Thợ rèn
dễ viết sai: mười lăm năm, thác
nước, phát điện, phấp phới, bát
ngát, nông trường, to lớn
- HS nhận xét
- HS luyện viết bảng con
- HS nghe – viết
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi
chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm
bài vào VBT
- 4 HS lên bảng làm vào phiếu
- Từng em đọc lại đoạn văn đã
hoàn chỉnh
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS thi tìm từ nhanh

 Bài cũ:
- GV mời 1 HS đọc cho các bạn viết các
từ bắt đầu bằng l / n hoặc có vần uôn /
uông
- GV nhận xét & chấm điểm
 Bài mới:
 Giới thiệu bài
Bài tập đọc Thưa chuyện với mẹ đã cho
các em biết ý muốn được học nghề rèn của
anh Cương, quang cảnh hấp dẫn của lò rèn.
Trong giờ chính tả hôm nay, các em sẽ
nghe – viết bài thơ Thợ rèn, biết thêm cái
hay, cái vui nhộn của nghề này. Giờ học
còn giúp các em luyện tập phân biệt các
tiếng có âm, vần dễ lẫn (cặp âm đầu l / n
hoặc vần có các âm cuối n / ng)
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con
- HS nhận xét
- HS xem tranh minh hoạ
Tranh
minh
hoạ
15 phút
10 phút
3 phút
Hoạt động1: Hướng dẫn HS nghe - viết
chính tả
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1
lượt

nhưng rất vui.
- HS nêu những hiện tượng mình
dễ viết sai: quai (búa), quệt, bóng
nhẫy
- HS nhận xét
- HS luyện viết bảng con
- HS nghe – viết
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi
chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm
bài vào VBT
- 4 HS lên bảng làm vào phiếu
- Từng em đọc lại đoạn văn đã
hoàn chỉnh
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
Bảng
con
Phiếu
Các ghi nhận, lưu ý:
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................

 Giới thiệu bài
Hoạt động1: Hướng dẫn HS nhớ - viết
chính tả
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ
cần viết
- GV nhắc HS cách trình bày đoạn thơ,
chú ý những chữ cần viết hoa, những chữ
dễ viết sai chính tả
- Yêu cầu HS viết tập
- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng
cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
- 1 HS đọc to yêu cầu của bài, cả
lớp đọc thầm
- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ, các
HS khác nhẩm theo
- HS luyện viết những từ ngữ dễ
viết sai vào bảng con
- HS gấp SGK, nhớ lại đoạn thơ,
tự viết bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi
chính tả
Bảng
con
3 phút
chính tả
Bài tập 2a:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2a

- Chuẩn bò bài:
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm
bài vào VBT
- 4 HS lên bảng làm vào phiếu
- Từng em đọc lại đoạn thơ đã
hoàn chỉnh
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Làm bài vào VBT
- 4 HS lên bảng làm vào phiếu
- Từng em đọc lại đoạn văn đã
hoàn chỉnh
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
Phiếu
Các ghi nhận, lưu ý:
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Ngày: Tuần: 12

chính tả
- GV đọc bài chính tả 1 lượt
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn
cần viết & cho biết những từ ngữ cần phải
chú ý khi viết bài
- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai &
hướng dẫn HS nhận xét
- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ dễ
- Mỗi HS đọc 2 câu
- HS nhận xét
- HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần
viết
- HS nêu những hiện tượng mình
dễ viết sai:
- HS nhận xét
- HS luyện viết bảng con
SGK
Bảng
12 phút
3 phút
viết sai vào bảng con
- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt cho
HS viết
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt
- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu từng
cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập
chính tả

khổ to
Các ghi nhận, lưu ý:
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Ngày: Tuần: 13
Môn: Chính tả
BÀI: NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO (Nghe – Viết)
PHÂN BIỆT l / n, i / iê
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:

lượt
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con
- HS nhận xét
- HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần
SGK


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status